Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 15: Điều kiện, lập luận và biến đổi

Bài 15: Điều kiện, lập luận và biến đổi

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 69 từ vựng
#1

条件じょうけん

ĐIỀU KIỆN

điều kiện

契約けいやくの条件じょうけんを詳くわしく確認かくにんする。

→ Xác nhận chi tiết các điều kiện của hợp đồng.

Liên quan:
必須条件ひっすじょうけん(điều kiện bắt buộc)
#2

前提ぜんてい

TIỀN ĐỀ

tiền đề, điều kiện giả định làm cơ sở

結婚けっこんを前提ぜんていにお付つき合あいする。

→ Chúng tôi hẹn hò với ý định tiến tới hôn nhân.

Liên quan:
条件じょうけん(điều kiện)
#3

整ととのう

CHỈNH

được chuẩn bị đầy đủ, sẵn sàng, hoàn thiện

出発しゅっぱつの準備じゅんびがすっかり整ととのった。

→ Việc chuẩn bị cho chuyến đi đã hoàn tất đâu vào đấy.

Liên quan:
準備じゅんびする(chuẩn bị)
#4

満みたす

MÃN

đáp ứng, thỏa mãn

採用さいようの条件じょうけんを満みたしているか確認かくにんする。

→ Kiểm tra xem có đáp ứng đủ điều kiện tuyển dụng hay không.

Liên quan:
満足まんぞくさせる(làm thỏa mãn)
#5

有利ゆうりな

HỮU LỢI

có lợi, thuận lợi

英語えいごが話はなせると就職しゅうしょくに有利ゆうりだ。

→ Biết nói tiếng Anh là một lợi thế khi xin việc.

Trái nghĩa:
不利ふりな(bất lợi)
#6

不利ふりな

BẤT LỢI

bất lợi

背せが低ひくいことはバスケットボールでは不利ふりになる。

→ Việc thấp bé sẽ là một bất lợi trong môn bóng rổ.

Trái nghĩa:
有利ゆうりな(có lợi)
#7

提示ていじする

ĐỀ THỊ

đưa ra, trình bày, xuất trình

新あたらしいプロジェクトの計画けいかくを提示ていじする。

→ Trình bày kế hoạch của dự án mới.

Liên quan:
提案ていあんする(đề xuất)
#8

根拠こんきょ

CĂN CỨ

căn cứ, cơ sở

その話はなしには何なにか科学的がくてきな根拠こんきょがありますか。

→ Câu chuyện đó có cơ sở khoa học nào không?

Liên quan:
証拠しょうこ(chứng cứ)
#9

述のべる

THUẬT

bày tỏ, trình bày, nêu lên

会議かいぎで自分じぶんの意見いけんをはっきりと述のべる。

→ Bày tỏ rõ ràng ý kiến của bản thân trong cuộc họp.

Liên quan:
言いう(nói)
#10

仮説かせつ

GIẢ THUYẾT

giả thuyết

実験じっけんをして、その仮説かせつが正ただしいか確たしかめる。

→ Làm thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết đó có đúng hay không.

Liên quan:
学説がくせつ(học thuyết)
#11

検証けんしょうする

KIỂM CHỨNG

kiểm chứng, xác minh bằng dữ liệu/thực tế

集あつめたデータを慎重しんちょうに検証けんしょうする。

→ Kiểm chứng một cách thận trọng các dữ liệu đã thu thập được.

Liên quan:
証明しょうめいする(chứng minh)
#12

要因よういん

YẾU NHÂN

nhân tố, yếu tố gây ra kết quả

失敗しっぱいの最大さいだいの要因よういんは準備じゅんび不足ぶそくだ。

→ Yếu tố lớn nhất dẫn đến thất bại là thiếu sự chuẩn bị.

Liên quan:
原因げんいん(nguyên nhân)
#13

重かさなり合あう

TRỌNG HỢP

chồng chéo, đan xen lẫn nhau

様々さまざまな要因よういんが重かさなり合あって事故じこが起おきた。

→ Nhiều yếu tố chồng chéo và kết hợp với nhau dẫn đến vụ tai nạn.

Liên quan:
重かさなる(chồng lên nhau)
#14

結果けっか

KẾT QUẢ

kết quả

努力どりょくの結果けっか、試験しけんに合格ごうかくした。

→ Nhờ kết quả của sự nỗ lực, tôi đã đỗ kỳ thi.

Trái nghĩa:
原因げんいん(nguyên nhân)
#15

成果せいか

THÀNH QUẢ

thành quả, kết quả đạt được nhờ nỗ lực

日頃ひごろの練習れんしゅうの成果せいかを試合しあいで発揮はっきする。

→ Phát huy thành quả của quá trình luyện tập hằng ngày trong trận đấu.

Liên quan:
結果けっか(kết quả)
#16

もたらす

mang lại, đem đến; gây ra

この発明はつめいは社会しゃかいに大おおきな変化へんかをもたらした。

→ Phát minh này đã mang lại thay đổi lớn cho xã hội.

Liên quan:
引ひき起おこす(gây ra)
#17

結果論けっかろん

KẾT QUẢ LUẬN

lời bàn luận/phán đoán dựa trên kết quả đã biết

今いまさら言いっても、それはただの結果論けっかろんにすぎない。

→ Giờ có nói thì cũng chỉ là lời bàn sau khi đã biết kết quả mà thôi.

Liên quan:
結論けつろん(kết luận)
#18

目途めど

MỤC ĐỒ

triển vọng, mốc dự kiến, khả năng hoàn thành

仕事しごとの終おわる目途めどが全然ぜんぜん立たたない。

→ Hoàn toàn chưa thấy triển vọng khi nào công việc sẽ xong.

Liên quan:
見通みとおし(triển vọng)
#19

立たつ

LẬP

hình thành, có được (trong 目途が立つ)

ようやく借金しゃっきんを返かえす目途めどが立たった。

→ Cuối cùng cũng đã thấy khả năng trả được nợ.

Liên quan:
目途めどが立たつ(có triển vọng, có hướng rõ ràng)
#20

由緒ゆいしょ

DO TỰ

nguồn gốc/lịch sử lâu đời đáng kính

ここは由緒ゆいしょある古ふるいお寺てらです。

→ Đây là một ngôi chùa cổ có lịch sử lâu đời và danh giá.

Liên quan:
歴史れきし(lịch sử)
#21

由来ゆらい

DO LAI

nguồn gốc, xuất xứ

この地名ちめいの由来ゆらいについて調しらべる。

→ Tìm hiểu về nguồn gốc của tên địa danh này.

Liên quan:
起源きげん(khởi nguyên, nguồn gốc)
#22

変化へんか

BIẾN HÓA

sự thay đổi

季節きせつの変化へんかを肌はだで感かんじる。

→ Cảm nhận rõ sự thay đổi của mùa bằng chính cơ thể.

Liên quan:
変容へんよう(sự biến đổi, biến dạng)
#23

著いちじるしい

TRỨ

đáng kể, rõ rệt, nổi bật

この数年すうねんで、彼かれの日本語にほんごは著いちじるしく上達じょうたつした。

→ Chỉ trong vài năm, tiếng Nhật của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.

Liên quan:
目覚めざましい(nổi bật, đáng chú ý)
#24

異変いへん

DỊ BIẾN

biến đổi/sự việc bất thường

動物どうぶつたちは自然しぜんの異変いへんを敏感びんかんに察知さっちする。

→ Động vật rất nhạy trong việc phát hiện những biến đổi bất thường của tự nhiên.

Liên quan:
異常いじょう(bất thường)
#25

容体ようだい

DUNG THỂ

tình trạng bệnh, tình trạng sức khỏe của bệnh nhân

祖父そふの容体ようだいが急変きゅうへんし、病院びょういんに急いそいだ。

→ Tình trạng của ông đột ngột chuyển xấu nên chúng tôi vội đến bệnh viện.

Liên quan:
病状びょうじょう(bệnh trạng)
#26

急変きゅうへんする

CẤP BIẾN

thay đổi đột ngột

天気てんきが急変きゅうへんして大雨おおあめが降ふり出だした。

→ Thời tiết thay đổi đột ngột và trời bắt đầu mưa lớn.

Liên quan:
激変げきへんする(thay đổi mạnh mẽ)
#27

治安ちあん

TRỊ AN

an ninh, trật tự xã hội

この辺あたりは治安ちあんが良よいので住すみやすい。

→ Khu vực này an ninh tốt nên rất dễ sống.

Liên quan:
安全あんぜん(an toàn)
#28

悪化あっかする

ÁC HÓA

xấu đi, trở nên tồi tệ hơn

両国りょうこくの関係かんけいがさらに悪化あっかしている。

→ Quan hệ giữa hai nước đang ngày càng xấu đi.

Trái nghĩa:
改善かいぜんする(cải thiện)
#29

改善かいぜんする

CẢI THIỆN

cải thiện, làm cho tốt hơn

生活せいかつ習慣しゅうかんを改善かいぜんして健康けんこうになる。

→ Cải thiện thói quen sinh hoạt để khỏe mạnh hơn.

Trái nghĩa:
悪化あっかする(xấu đi)
#30

態度たいど

THÁI ĐỘ

thái độ

彼かれは最近さいきん、仕事しごとに対たいする態度たいどが悪わるい。

→ Gần đây thái độ của anh ấy đối với công việc rất tệ.

Liên quan:
姿勢しせい(tư thế, thái độ)
#31

一変いっぺんする

NHẤT BIẾN

thay đổi hoàn toàn

彼かれの一言ひとことで、その場ばの空気くうきが一変いっぺんした。

→ Chỉ một câu nói của anh ấy đã khiến bầu không khí thay đổi hoàn toàn.

Liên quan:
変かわる(thay đổi)
#32

交渉こうしょう

GIAO THIỆP

đàm phán, thương lượng

取引先とりひきさきと価格かかくについて交渉こうしょうする。

→ Thương lượng với đối tác kinh doanh về giá cả.

Liên quan:
話はなし合あい(thảo luận, bàn bạc)
#33

双方そうほう

SONG PHƯƠNG

hai bên, đôi bên

双方そうほうの意見いけんを聞きいてから判断はんだんする。

→ Lắng nghe ý kiến của cả hai bên rồi mới phán đoán.

Liên quan:
両方りょうほう(cả hai)
#34

思惑おもわく

TƯ HOẶC

ý đồ, tính toán, dự tính riêng

彼かれの思惑おもわく通どおりに事ことが進すすんだ。

→ Mọi việc diễn ra đúng như tính toán của anh ta.

Liên quan:
意図いと(ý đồ, ý định)
#35

一致いっちする

NHẤT TRÍ

trùng khớp, thống nhất

二人ふたりの意見いけんが完全かんぜんに一致いっちした。

→ Ý kiến của hai người hoàn toàn thống nhất.

Trái nghĩa:
対立たいりつする(đối lập, đối đầu)
#36

相手あいて

TƯƠNG THỦ

đối phương, người bên kia, đối tác

相手あいての気持きもちを考かんがえて発言はつげんする。

→ Suy nghĩ đến cảm xúc của đối phương rồi mới phát biểu.

Liên quan:
パートナー(đối tác)
#37

追おい込こむ

TRUY

dồn vào thế bí, đẩy vào tình cảnh khó khăn

借金しゃっきんで自分じぶんを苦くるしい状況じょうきょうに追おい込こんでしまった。

→ Tôi tự dồn mình vào tình cảnh khó khăn vì nợ nần.

Liên quan:
追おいつめる(dồn ép, dồn tới đường cùng)
#38

合意ごういする

HỢP Ý

đạt thỏa thuận, nhất trí

長ながい交渉こうしょうの末すえ、両国りょうこくは条約じょうやくに合意ごういした。

→ Sau cuộc đàm phán dài, hai nước đã đạt thỏa thuận về hiệp ước.

Liên quan:
同意どういする(đồng ý)
#39

妥協だきょうする

THỎA HIỆP

thỏa hiệp

お互たがいに少すこしずつ妥協だきょうして解決策かいけつさくを見みつける。

→ Hai bên cùng thỏa hiệp từng chút để tìm ra giải pháp.

Liên quan:
譲歩じょうほする(nhượng bộ)
#40

対等たいとうに

ĐỐI ĐẲNG

ngang hàng, trên cơ sở bình đẳng

上司じょうしと部下ぶかが対等たいとうに意見いけんを言いい合あえる職場しょくば。

→ Một nơi làm việc mà cấp trên và cấp dưới có thể trao đổi ý kiến trên cơ sở bình đẳng.

Liên quan:
平等びょうどうに(bình đẳng)
#41

付つき合あう

PHÓ HỢP

giao du, qua lại; hẹn hò

高校こうこう時代じだいから彼かれと付つき合あっている。

→ Tôi đã hẹn hò với anh ấy từ thời cấp ba.

Liên quan:
交際こうさいする(giao du, hẹn hò)
#42

平等びょうどうに

BÌNH ĐẲNG

một cách bình đẳng

親おやは兄弟きょうだいを平等びょうどうに愛あいするべきだ。

→ Cha mẹ nên yêu thương các con một cách bình đẳng.

Trái nghĩa:
不平等ふびょうどうに(bất bình đẳng)
#43

不平等ふびょうどうに

BẤT BÌNH ĐẲNG

một cách bất bình đẳng

富とみが不平等ふびょうどうに分配ぶんぱいされている社会しゃかい。

→ Một xã hội mà của cải được phân phối bất bình đẳng.

Trái nghĩa:
平等びょうどうに(bình đẳng)
#44

扱あつかう

TRÁP

đối xử, xử lý, sử dụng

新人しんじんを優やさしく扱あつかう。

→ Đối xử nhẹ nhàng với người mới.

Liên quan:
取とり扱あつかう(xử lý, thao tác, kinh doanh)
#45

対人関係たいじんかんけい

ĐỐI NHÂN QUAN HỆ

mối quan hệ giữa người với người

対人関係たいじんかんけいのストレスで疲つかれてしまった。

→ Tôi mệt mỏi vì áp lực trong các mối quan hệ với người khác.

Liên quan:
人間関係にんげんかんけい(quan hệ con người)
#46

交流こうりゅう

GIAO LƯU

giao lưu, trao đổi

他国たこくの学生がくせいと文化ぶんか交流こうりゅうを行おこなう。

→ Tổ chức giao lưu văn hóa với sinh viên các nước khác.

Liên quan:
コミュニケーション(giao tiếp)
#47

職場しょくば

CHỨC TRÀNG

nơi làm việc, chỗ làm

私わたしの職場しょくばはとても雰囲気ふんいきが良よい。

→ Nơi làm việc của tôi có bầu không khí rất tốt.

Liên quan:
会社かいしゃ(công ty)
#48

悩なやむ

NÃO

phiền não, băn khoăn, khổ tâm

将来しょうらいの進路しんろについて深ふかく悩なやむ。

→ Băn khoăn sâu sắc về con đường tương lai.

Liên quan:
迷まよう(phân vân, do dự)
#49

親したしい

THÂN

thân thiết, gần gũi

彼かれとは昔むかしからの親したしい友人ゆうじんです。

→ Tôi và anh ấy là những người bạn thân thiết từ lâu.

Liên quan:
仲なかがいい(có quan hệ tốt, thân nhau)
#50

間柄あいだがら

GIAN BÍNH

mối quan hệ giữa hai người

二人ふたりは何なんでも話はなせる間柄あいだがらだ。

→ Hai người có mối quan hệ thân thiết đến mức có thể nói với nhau mọi chuyện.

Liên quan:
関係かんけい(quan hệ)
#51

縁えん

DUYÊN

duyên, mối duyên, sự gắn kết do hoàn cảnh

あなたに出会であえたのも何なにかの縁えんですね。

→ Có thể gặp được bạn cũng là một cái duyên nhỉ.

Liên quan:
繋つながり(sự kết nối)
#52

夫婦ふうふ

PHU PHỤ

vợ chồng

彼かれらはとても仲なかの良よい夫婦ふうふだ。

→ Họ là một cặp vợ chồng rất hòa thuận.

Liên quan:
夫妻ふさい(vợ chồng, phu thê)
#53

仲なか

TRỌNG

mối quan hệ, mức độ thân thiết

姉妹しまいはいつも喧嘩けんかばかりで仲なかが悪わるい。

→ Hai chị em lúc nào cũng cãi nhau nên quan hệ không tốt.

Liên quan:
関係かんけい(quan hệ)
#54

他国たこく

THA QUỐC

nước khác, quốc gia khác

他国たこくの文化ぶんかを理解りかいし、尊重そんちょうする。

→ Tìm hiểu và tôn trọng văn hóa của các quốc gia khác.

Trái nghĩa:
自国じこく(nước mình)
#55

親交しんこう

THÂN GIAO

quan hệ thân thiết, giao tình

海外かいがいの企業きぎょうと親交しんこうを深ふかめる。

→ Làm sâu sắc thêm quan hệ thân thiết với doanh nghiệp nước ngoài.

Liên quan:
交流こうりゅう(giao lưu)
#56

結むすぶ

KẾT

kết, nối, buộc; tạo thành mối quan hệ/kết quả

努力どりょくが実みを結むすび、成功せいこうを収おさめた。

→ Nỗ lực đã đơm hoa kết trái và mang lại thành công.

Liên quan:
繋つなぐ(nối, kết nối)
#57

国際交流こくさいこうりゅう

QUỐC TẾ GIAO LƯU

giao lưu quốc tế

大学だいがくで国際交流こくさいこうりゅうのイベントに参加さんかした。

→ Tôi đã tham gia một sự kiện giao lưu quốc tế ở trường đại học.

Liên quan:
異文化交流いぶんかこうりゅう(giao lưu liên văn hóa)
#58

推進すいしんする

THÔI TIẾN

thúc đẩy, đẩy mạnh

会社かいしゃはリモートワークを積極的せっきょくてきに推進すいしんしている。

→ Công ty đang tích cực thúc đẩy hình thức làm việc từ xa.

Liên quan:
進すすめる(xúc tiến, thúc đẩy)
#59

状況じょうきょう

TRẠNG HUỐNG

tình trạng, hoàn cảnh, tình hình

現在げんざいの状況じょうきょうを詳くわしく報告ほうこくしてください。

→ Hãy báo cáo chi tiết tình hình hiện tại.

Liên quan:
事態じたい(tình hình, tình thế)
#60

劇的げきてきに

KỊCH ĐÍCH

một cách ngoạn mục, mạnh mẽ, rõ rệt

新薬しんやくの投与とうよで、病状びょうじょうが劇的げきてきに回復かいふくした。

→ Nhờ dùng thuốc mới, bệnh tình đã phục hồi một cách ngoạn mục.

Liên quan:
急激きゅうげきに(đột ngột, nhanh chóng)
#61

激変げきへんする

KÍCH BIẾN

thay đổi dữ dội, biến đổi mạnh mẽ

IT革命かくめいにより、社会しゃかいの構造こうぞうが激変げきへんした。

→ Do cuộc cách mạng công nghệ thông tin, cấu trúc xã hội đã thay đổi mạnh mẽ.

Liên quan:
急変きゅうへんする(thay đổi đột ngột)
#62

売上うりあげ

MẠI THƯỢNG

doanh thu, doanh số bán hàng

新商品しんしょうひんのおかげで、今月こんげつの売上うりあげが伸のびた。

→ Nhờ sản phẩm mới mà doanh thu tháng này đã tăng.

Liên quan:
利益りえき(lợi nhuận)
#63

推移すいいする

THÔI DI

diễn biến, biến đổi theo thời gian

株価かぶかはここ数ヶ月間すうかげつかん、安定あんていして推移すいいしている。

→ Giá cổ phiếu trong vài tháng gần đây diễn biến khá ổn định.

Liên quan:
変化へんかする(thay đổi)
#64

時代じだい

THỜI ĐẠI

thời đại

今いまはインターネットの時代じだいだ。

→ Bây giờ là thời đại internet.

Liên quan:
時期じき(thời kỳ)
#65

変遷へんせんする

BIẾN THIÊN

biến chuyển, thay đổi dần qua thời gian

時代じだいの変遷へんせんとともに、人ひと々の価値観かちかんも変かわる。

→ Cùng với sự biến chuyển của thời đại, quan niệm giá trị của con người cũng thay đổi.

Liên quan:
移うつり変かわる(chuyển biến, thay đổi dần)
#66

物価ぶっか

VẬT GIÁ

mặt bằng giá cả, giá sinh hoạt

最近さいきん、物価ぶっかが上あがって生活せいかつが苦くるしい。

→ Gần đây giá cả tăng lên khiến cuộc sống khó khăn.

Liên quan:
価格かかく(giá cả của một hàng hóa/dịch vụ cụ thể)
#67

変動へんどうする

BIẾN ĐỘNG

biến động, lên xuống thay đổi

為替かわせレートは毎日まいにち激はげしく変動へんどうしている。

→ Tỷ giá hối đoái biến động mạnh mỗi ngày.

Liên quan:
上下じょうげする(lên xuống)
#68

政治家せいじか

CHÍNH TRỊ GIA

chính trị gia

彼かれは国民こくみんの信頼しんらいを集あつめる優秀ゆうしゅうな政治家せいじかだ。

→ Ông ấy là một chính trị gia xuất sắc, nhận được sự tin tưởng của người dân.

Liên quan:
議員ぎいん(nghị sĩ, thành viên nghị viện)
#69

転身てんしんする

CHUYỂN THÂN

chuyển sang nghề nghiệp/vai trò mới

俳優はいゆうから政治家せいじかへと華麗かれいに転身てんしんした。

→ Ông ấy đã chuyển mình ngoạn mục từ diễn viên sang chính trị gia.

Liên quan:
転職てんしょくする(chuyển việc, đổi công việc)