Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 22: Phó từ chỉ mức độ và tần suất

Bài 22: Phó từ chỉ mức độ và tần suất

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 43 từ vựng
#1

はなはだ

rất, vô cùng, cực kỳ; thường dùng cho mức độ nghiêm trọng hoặc việc không tốt

彼かれの態度たいどは甚はなはだ遺憾いかんだ。

→ Thái độ của anh ta vô cùng đáng tiếc và đáng chê trách.

Liên quan:
非常ひじょうに(rất, vô cùng)
#2

すこぶる

rất, cực kỳ; thường dùng cho trạng thái tốt hoặc đánh giá tích cực

今日きょうはすこぶる体調たいちょうがいい。

→ Hôm nay tình trạng sức khỏe của tôi cực kỳ tốt.

Liên quan:
大変たいへん(rất)
#3

至いたって

CHÍ

rất, hết sức, hoàn toàn; nhấn mạnh trạng thái vượt ngoài điều thường nghĩ

祖母そぼは90歳さいだが至いたって元気げんきだ。

→ Bà tôi đã 90 tuổi nhưng vẫn cực kỳ khỏe mạnh.

Liên quan:
極きわめて(cực kỳ)
#4

ごく

rất, cực kỳ; thường nhấn mạnh mức độ nhỏ, ít hoặc bình thường

これはごく一部いちぶの人ひとの意見いけんに過すぎない。

→ Đây chỉ là ý kiến của một bộ phận rất nhỏ mà thôi.

Liên quan:
わずか(vỏn vẹn, chỉ một chút)
#5

やけに

khác thường, quá mức bình thường, đặc biệt

今日きょうはやけに喉のどが渇かわく。

→ Hôm nay tôi khát nước một cách khác thường.

Liên quan:
妙みょうに(kỳ lạ, khác thường)
#6

いやに

lạ thường, kỳ lạ đến mức đáng chú ý

彼かれは今日きょう、いやに親切しんせつだ。

→ Hôm nay anh ta tử tế một cách lạ thường.

Liên quan:
変へんに(một cách kỳ lạ)
#7

むやみに

bừa bãi, thiếu suy nghĩ, tùy tiện, vô cớ

森もりの木きをむやみに切きり倒たおしてはいけない。

→ Không được chặt cây trong rừng một cách bừa bãi.

Liên quan:
やたらと(vô tội vạ, quá mức)
#8

やたら(に/と)(やたらに/やたらと)

quá mức, vô tội vạ, một cách bất thường

最近さいきん、やたらと甘あまいものが食たべたくなる。

→ Dạo này tôi thèm đồ ngọt một cách bất thường.

Liên quan:
むやみに(bừa bãi)
#9

うんと

rất nhiều, thật nhiều, cực kỳ

親おやにうんと叱しかられた。

→ Tôi bị bố mẹ mắng một trận rất nặng.

Liên quan:
たくさん(nhiều)
#10

むちゃくちゃ

lộn xộn, hỗn loạn; vô lý; cực kỳ

順番じゅんばんがむちゃくちゃだ。

→ Thứ tự bị đảo lộn hết cả lên.

Liên quan:
めちゃくちゃ(lộn xộn, cực kỳ)
#11

ことに

đặc biệt là, nhất là

今年ことしの夏なつはことに暑あつい。

→ Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.

Liên quan:
特とくに(đặc biệt)
#12

ことのほか

khác thường, hơn hẳn dự đoán hoặc thường lệ

今日きょうの仕事しごとはことのほか早はやく終おわった。

→ Công việc hôm nay xong sớm hơn dự đoán rất nhiều.

Liên quan:
予想よそう以上いじょうに(hơn dự đoán)
#13

ひときわ

nổi bật hơn hẳn, đặc biệt hơn xung quanh

夜空よぞらで星ほしがひときわ輝かがやいている。

→ Một ngôi sao đang tỏa sáng nổi bật hơn hẳn trên bầu trời đêm.

Liên quan:
際立きわだって(nổi bật)
#14

とりわけ

đặc biệt là, nhất là trong một nhóm

魚さかなの中なかでも、とりわけ鮭さけが好すきだ。

→ Trong các loại cá, tôi đặc biệt thích cá hồi.

Liên quan:
中なかでも(đặc biệt là trong số đó)
#15

とびきり

xuất sắc nhất, thượng hạng, đặc biệt tốt

とびきり上等じょうとうのワインを用意よういした。

→ Tôi đã chuẩn bị một loại rượu vang thượng hạng.

Liên quan:
最高さいこうに(tuyệt vời nhất)
#16

格別かくべつ(に)

CÁCH BIỆT

đặc biệt, khác hẳn bình thường theo hướng tốt

汗あせをかいた後あとのビールは格別かくべつだ。

→ Bia uống sau khi đổ mồ hôi quả thật ngon đặc biệt.

Liên quan:
特別とくべつ(đặc biệt)
#17

断然だんぜん

ĐOẠN NHIÊN

rõ ràng vượt trội, hơn hẳn, áp đảo

実力じつりょくは彼かれの方ほうが断然だんぜん上うえだ。

→ Về thực lực thì anh ấy rõ ràng vượt trội hơn hẳn.

Liên quan:
圧倒的あっとうてきに(một cách áp đảo)
#18

やや

hơi, một chút, tương đối

風邪かぜの症状しょうじょうがやや回復かいふくした。

→ Triệu chứng cảm cúm đã đỡ đi đôi chút.

Liên quan:
少すこし(một chút)
#19

幾分いくぶん

KỶ PHÂN

đôi chút, ít nhiều, một phần

薬くすりを飲のんだら、痛いたみが幾分いくぶん和やわらいだ。

→ Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi đôi chút.

Liên quan:
多少たしょう(ít nhiều)
#20

いささか

hơi, một chút; thường dùng trang trọng và hay đi với điều không tốt

彼かれの発言はつげんにはいささか問題もんだいがある。

→ Phát ngôn của anh ta có hơi chút vấn đề.

Liên quan:
少すこし(hơi, một chút)
#21

即座そくざに

TỨC TỌA

ngay lập tức, ngay tại chỗ

私わたしの提案ていあんは即座そくざに却下きゃっかされた。

→ Đề xuất của tôi đã bị bác bỏ ngay tại chỗ.

Liên quan:
その場ばで(ngay tại chỗ)
#22

即刻そっこく

TỨC KHẮC

ngay lập tức, tức khắc; sắc thái mạnh và trang trọng

ルール違反いはん者しゃは即刻そっこく退場たいじょうさせられた。

→ Người vi phạm quy định đã bị buộc rời khỏi đó ngay lập tức.

Liên quan:
直ただちに(ngay lập tức)
#23

すかさず

ngay lập tức không để lỡ thời cơ

席せきが空あくと、彼かれはすかさず座すわった。

→ Ghế vừa trống là anh ta lập tức ngồi xuống, không bỏ lỡ cơ hội.

Liên quan:
間髪かんぱつをいれず(không một chút chậm trễ)
#24

とっさに

ngay tức khắc theo phản xạ

石いしが飛とんできて、とっさに頭あたまをかばった。

→ Hòn đá bay tới nên tôi lập tức che đầu theo phản xạ.

Liên quan:
反射的はんしゃてきに(theo phản xạ)
#25

急きゅうきょ

CẤP

đột xuất, gấp gáp, vì tình huống phát sinh bất ngờ

トラブルが発生はっせいし、会議かいぎは急きゅうきょ中止ちゅうしになった。

→ Do phát sinh sự cố nên cuộc họp bị hủy đột xuất.

Liên quan:
突然とつぜん(đột nhiên)
#26

先さきごろ

TIÊN

mới đây, dạo gần đây; thường dùng văn viết

先さきごろ、新あたらしい首相しゅしょうが誕生たんじょうした。

→ Mới đây đã có một thủ tướng mới.

Liên quan:
先日せんじつ(hôm trước, mới đây)
#27

先せんだって

hôm trước, dạo trước

先せんだっては大変たいへんお世話せわになりました。

→ Hôm trước cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

Liên quan:
この間あいだ(dạo trước)
#28

前まえもって

TIỀN

từ trước, chuẩn bị trước

人気にんきの店みせなので、前まえもって予約よやくしておく。

→ Vì là quán nổi tiếng nên tôi đặt chỗ trước.

Liên quan:
あらかじめ(từ trước)
#29

かねて

từ trước, vốn đã từ lâu

彼女かのじょの噂うわさはかねてから聞きいていた。

→ Tôi đã nghe lời đồn về cô ấy từ trước rồi.

Liên quan:
以前いぜんから(từ trước)
#30

とっくに

từ lâu rồi, đã xong từ trước rất lâu

宿題しゅくだいならとっくに終おわったよ。

→ Bài tập thì tôi đã làm xong từ lâu rồi.

Liên quan:
ずっと前まえに(từ rất lâu trước đó)
#31

ひところ

một thời, có một khoảng thời gian trong quá khứ

この歌うたはひところ大流行だいりゅうこうした。

→ Bài hát này từng có một thời rất thịnh hành.

Liên quan:
かつて(trước kia, đã từng)
#32

追おって

TRUY

sau đó, sẽ thông báo/liên lạc thêm sau

試験しけんの詳細しょうさいについては追おって連絡れんらくします。

→ Về chi tiết kỳ thi, chúng tôi sẽ liên lạc lại sau.

Liên quan:
後あとで(sau)
#33

ぼつぼつ

dần dần; cũng sắp đến lúc

暗くらくなってきたから、ぼつぼつ帰えろうか。

→ Trời bắt đầu tối rồi, cũng sắp đến lúc về thôi nhỉ.

Liên quan:
そろそろ(sắp sửa, cũng đến lúc)
#34

じき(に)(じきに)

chẳng bao lâu nữa, sớm thôi

にわか雨あめだから、じきに止やむでしょう。

→ Chỉ là mưa rào nên chẳng mấy chốc sẽ tạnh thôi.

Liên quan:
すぐ(に)(ngay, sớm)
#35

目下もっか

MỤC HẠ

hiện tại, ngay lúc này; thường dùng trang trọng

その件けんについては目下もっか調査ちょうさ中ちゅうです。

→ Về vụ việc đó, hiện tại chúng tôi đang điều tra.

Liên quan:
現在げんざい(hiện tại)
#36

かねがね

từ lâu, từ trước đến nay; thường nói về điều đã nghe/biết/nghĩ từ trước

お名前なまえはかねがね伺うかがっております。

→ Tôi đã nghe danh anh/chị từ lâu rồi.

Liên quan:
以前いぜんから(từ trước)
#37

しばし

một lát, một lúc; văn viết/trang trọng

美うつくしい景色けしきをしばし見みとれていた。

→ Tôi đã ngắm cảnh đẹp mê mẩn trong một lúc.

Liên quan:
しばらく(một lát, một thời gian)
#38

長ながらく

TRƯỜNG

trong một thời gian dài, lâu ngày

長ながらくお待またせいたしました。

→ Xin lỗi đã để quý khách chờ lâu.

Liên quan:
長ながい間あいだ(trong thời gian dài)
#39

年中ねんじゅう・年ねんがら年中ねんじゅう

NIÊN TRUNG

quanh năm, suốt ngày, lúc nào cũng

彼かれは年中ねんじゅう、文句もんくばかり言いっている。

→ Anh ta quanh năm suốt tháng chỉ toàn than phiền.

Liên quan:
いつも(lúc nào cũng)
#40

始終しじゅう

THỦY CHUNG

suốt từ đầu đến cuối; liên tục

赤あかちゃんが始終しじゅう泣ないている。

→ Em bé cứ khóc liên tục.

Liên quan:
絶たえず(không ngừng)
#41

四六時中しろくじちゅう

TỨ LỤC THỜI TRUNG

suốt ngày suốt đêm, mọi lúc

彼女かのじょは四六時中しろくじちゅう、スマホをいじっている。

→ Cô ấy lúc nào cũng cắm mặt vào điện thoại.

Liên quan:
一日中いちにちじゅう(suốt cả ngày)
#42

再三さいさん・再三再四さいさんさいし

TÁI TAM / TÁI TAM TÁI TỨ

nhiều lần, hết lần này đến lần khác

再三さいさん注意ちゅういしたのに、彼かれはまた遅刻ちこくした。

→ Đã nhắc nhở hết lần này đến lần khác mà anh ta vẫn lại đi muộn.

Liên quan:
何度なんども(nhiều lần)
#43

ちょくちょく・ちょいちょい

thường xuyên, thỉnh thoảng khá nhiều lần

彼かれはちょくちょく遊あそびに来くる。

→ Anh ấy thường xuyên ghé qua chơi.

Liên quan:
頻繁ひんぱんに(thường xuyên)