Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 31: Hậu tố và cấu tạo từ

Bài 31: Hậu tố và cấu tạo từ

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 231 từ vựng
#1

応援団おうえんだん

ỨNG VIỆN ĐOÀN

đoàn cổ vũ

応援団おうえんだんが試合しあいを盛もり上あげる。

→ Đoàn cổ vũ làm cho trận đấu trở nên sôi động.

Liên quan:
サポーター(người ủng hộ)
#2

記者団きしゃだん

KÝ GIẢ ĐOÀN

đoàn ký giả, nhóm phóng viên

首相しゅしょうが記者団きしゃだんの質問しつもんに答こたえる。

→ Thủ tướng trả lời câu hỏi của đoàn ký giả.

Liên quan:
取材班しゅざいはん(nhóm phóng viên)
#3

消防団しょうぼうだん

TIÊU PHÒNG ĐOÀN

đội cứu hỏa địa phương, đoàn phòng cháy chữa cháy tình nguyện

地域ちいきの消防団しょうぼうだんに加くわわる。

→ Tham gia vào đội cứu hỏa của khu vực.

Liên quan:
消防隊しょうぼうたい(lực lượng cứu hỏa)
#4

バレエ団だん

ĐOÀN

đoàn múa ballet

有名ゆうめいなバレエ団だんの公演こうえんを見みに行いく。

→ Đi xem buổi công diễn của đoàn múa ballet nổi tiếng.

Liên quan:
劇団げきだん(đoàn kịch)
#5

合唱団がっしょうだん

HỢP XƯỚNG ĐOÀN

dàn hợp xướng

子こども合唱団がっしょうだんの歌声うたごえが響ひびく。

→ Giọng hát của dàn hợp xướng thiếu nhi vang lên.

Liên quan:
合唱部がっしょうぶ(câu lạc bộ hợp xướng)
#6

少数派しょうすうは

THIỂU SỐ PHÁI

phe thiểu số

会議かいぎでは私わたしの意見いけんは少数派しょうすうはだった。

→ Trong cuộc họp, ý kiến của tôi thuộc phe thiểu số.

Trái nghĩa:
多数派たすうは(phe đa số)
#7

多数派たすうは

ĐA SỐ PHÁI

phe đa số

多数派たすうはの意見いけんで決定けっていされる。

→ Quyết định được đưa ra dựa trên ý kiến của phe đa số.

Trái nghĩa:
少数派しょうすうは(phe thiểu số)
#8

反対派はんたいは

PHẢN ĐỐI PHÁI

phe phản đối

新あたらしい法案ほうあんに反対派はんたいはがデモを行おこなう。

→ Phe phản đối tổ chức biểu tình chống lại dự luật mới.

Trái nghĩa:
賛成派さんせいは(phe tán thành)
#9

実力派じつりょくは

THỰC LỰC PHÁI

phái thực lực, người được đánh giá bằng năng lực thực sự

彼女かのじょは実力派じつりょくはの歌手かしゅとして知しられている。

→ Cô ấy được biết đến như một ca sĩ phái thực lực.

Liên quan:
才能さいのうがある(có tài năng)
#10

演技派えんぎは

DIỄN KỸ PHÁI

diễn viên thực lực, người nổi bật nhờ khả năng diễn xuất

彼かれは若手わかての中なかでも演技派えんぎはの俳優はいゆうだ。

→ Anh ấy là một diễn viên phái thực lực diễn xuất trong số những người trẻ.

Liên quan:
名優めいゆう(diễn viên xuất sắc)
#11

保守派ほしゅは

BẢO THỦ PHÁI

phe bảo thủ

党内とうないの保守派ほしゅはが反発はんぱつしている。

→ Phe bảo thủ trong đảng đang phản đối kịch liệt.

Trái nghĩa:
革新派かくしんは(phe cấp tiến, đổi mới)
#12

正統派せいとうは

CHÍNH THỐNG PHÁI

phái chính thống, theo phong cách truyền thống chuẩn mực

正統派せいとうはのフレンチレストランで食事しょくじをする。

→ Dùng bữa tại một nhà hàng Pháp phái chính thống.

Liên quan:
本格的ほんかくてきな(chính gốc, thực thụ)
#13

警官隊けいかんたい

CẢNH QUAN ĐỘI

lực lượng cảnh sát, đội cảnh sát

暴動ぼうどうを鎮しずめるために警官隊けいかんたいが出動しゅつどうした。

→ Lực lượng cảnh sát đã xuất kích để trấn áp bạo động.

Liên quan:
警察けいさつ(cảnh sát)
#14

救急隊きゅうきゅうたい

CỨU CẤP ĐỘI

đội cấp cứu

事故じこ現場げんばに救急隊きゅうきゅうたいが駆かけつける。

→ Đội cấp cứu vội vã chạy đến hiện trường vụ tai nạn.

Liên quan:
レスキュー隊たい(đội cứu hộ)
#15

消防隊しょうぼうたい

TIÊU PHÒNG ĐỘI

đội cứu hỏa

消防隊しょうぼうたいが必死ひっしに火ひを消けす。

→ Đội cứu hỏa liều mình dập lửa.

Liên quan:
消防団しょうぼうだん(đội cứu hỏa)
#16

登山隊とざんたい

ĐĂNG SƠN ĐỘI

đội leo núi, đoàn thám hiểm núi

エベレストに向むかけて登山隊とざんたいが出発しゅっぱつした。

→ Đội leo núi đã xuất phát hướng tới đỉnh Everest.

Liên quan:
山岳会さんがくかい(hội leo núi)
#17

探検隊たんけんたい

THÁM HIỂM ĐỘI

đội thám hiểm

ジャングル奥地おくちへ探検隊たんけんたいが向むかかう。

→ Đội thám hiểm tiến vào khu vực sâu thẳm của rừng rậm.

Liên quan:
調査隊ちょうさたい(đội điều tra, khảo sát)
#18

アジア系けい

HỆ

gốc Á, thuộc dòng/chủng hệ châu Á

彼かれはアジア系けいアメリカ人じんです。

→ Anh ấy là người Mỹ gốc Á.

Liên quan:
日系にっけい(gốc Nhật)
#19

理工系りこうけい

LÝ CÔNG HỆ

khối/ngành khoa học và kỹ thuật

理工系りこうけいの大学だいがくに進学しんがくする。

→ Học lên trường đại học chuyên ngành khoa học và kỹ thuật.

Trái nghĩa:
文系ぶんけい(khối khoa học xã hội và nhân văn)
#20

文系ぶんけい

VĂN HỆ

khối khoa học xã hội và nhân văn

私わたしは文系ぶんけいの科目かもくが得意とくいだ。

→ Tôi giỏi các môn thuộc khối khoa học xã hội và nhân văn.

Trái nghĩa:
理系りけい(khối tự nhiên)
#21

外資系がいしけい

NGOẠI TƯ HỆ

thuộc công ty/doanh nghiệp có vốn nước ngoài

外資系がいしけいの企業きぎょうに就職しゅうしょくする。

→ Xin việc vào một công ty có vốn đầu tư nước ngoài.

Liên quan:
日系企業にっけいきぎょう(công ty Nhật Bản)
#22

太陽系たいようけい

THÁI DƯƠNG HỆ

hệ Mặt Trời

地球ちきゅうは太陽系たいようけいの惑星わくせいの一ひとつだ。

→ Trái Đất là một trong những hành tinh của Hệ Mặt Trời.

Liên quan:
銀河系ぎんがけい(hệ Ngân Hà)
#23

神経系しんけいけい

THẦN KINH HỆ

hệ thần kinh

ストレスで神経系しんけいけいに異常いじょうをきたす。

→ Gặp bất thường ở hệ thần kinh do căng thẳng.

Liên quan:
自律神経じりつしんけい(thần kinh tự chủ)
#24

生態系せいたいけい

SINH THÁI HỆ

hệ sinh thái

森林しんりん破壊はかいが生態系せいたいけいに影響えいきょうを与あたえる。

→ Việc phá rừng gây ảnh hưởng đến hệ sinh thái.

Liên quan:
自然環境しぜんかんきょう(môi trường tự nhiên)
#25

機械類きかいるい

CƠ GIỚI LOẠI

các loại máy móc

工場こうじょうの機械類きかいるいを点検てんけんする。

→ Kiểm tra các loại máy móc trong nhà máy.

Liên quan:
機器きき(thiết bị, máy móc)
#26

アクセサリー類るい

LOẠI

các loại phụ kiện, trang sức

引ひっ越こしでアクセサリー類るいを整理せいりする。

→ Sắp xếp lại các loại phụ kiện khi chuyển nhà.

Liên quan:
装飾品そうしょくひん(đồ trang sức, đồ trang trí)
#27

下着類したぎるい

HẠ TRƯỚC LOẠI

các loại đồ lót

旅行りょこうのために下着類したぎるいを多おおめに持もっていく。

→ Mang theo nhiều đồ lót để đi du lịch.

Liên quan:
衣類いるい(quần áo)
#28

食器類しょっきるい

THỰC KHÍ LOẠI

các loại bát đĩa và dụng cụ ăn uống

洗あらった食器類しょっきるいを棚たなにしまう。

→ Cất bát đĩa đã rửa vào tủ.

Liên quan:
お皿さら(cái đĩa)
#29

アルコール類るい

LOẠI

đồ uống có cồn

未成年みせいねんへのアルコール類るいの販売はんばいは禁止きんしされている。

→ Nghiêm cấm bán đồ uống có cồn cho người vị thành niên.

Liên quan:
お酒さけ(rượu)
#30

通信網つうしんもう

THÔNG TÍN VÕNG

mạng lưới thông tin liên lạc

災害さいがいで通信網つうしんもうが寸断すんだんされた。

→ Mạng lưới liên lạc bị chia cắt do thảm họa.

Liên quan:
ネットワーク(mạng lưới)
#31

交通網こうつうもう

GIAO THÔNG VÕNG

mạng lưới giao thông

この都市としは交通網こうつうもうが発達はったつしている。

→ Thành phố này có mạng lưới giao thông phát triển.

Liên quan:
交通機関こうつうきかん(phương tiện/hệ thống giao thông)
#32

道路網どうろもう

ĐẠO LỘ VÕNG

mạng lưới đường bộ

全国ぜんこくに道路網どうろもうが広ひろがっている。

→ Mạng lưới đường bộ trải rộng trên toàn quốc.

Liên quan:
高速道路こうそくどうろ(đường cao tốc)
#33

放送網ほうそうもう

PHÓNG TỐNG VÕNG

mạng lưới phát sóng

世界中せかいじゅうに放送網ほうそうもうを持もつテレビ局きょく。

→ Đài truyền hình sở hữu mạng lưới phát sóng trên toàn thế giới.

Liên quan:
テレビ放送ほうそう(phát sóng truyền hình)
#34

連絡網れんらくもう

LIÊN LẠC VÕNG

mạng lưới liên lạc, hệ thống thông báo

緊急時きんきゅうじのために連絡網れんらくもうを作つくる。

→ Tạo một mạng lưới liên lạc để dùng trong lúc khẩn cấp.

Liên quan:
電話網でんわもう(mạng lưới điện thoại)
#35

情報網じょうほうもう

TÌNH BÁO VÕNG

mạng lưới thông tin

独自どくじの情報網じょうほうもうを使つかって調しらべる。

→ Sử dụng mạng lưới thông tin độc lập để điều tra.

Liên quan:
ネットワーク(mạng lưới)
#36

鉄道網てつどうもう

THIẾT ĐẠO VÕNG

mạng lưới đường sắt

日本にほんの鉄道網てつどうもうはとても正確せいかくだ。

→ Mạng lưới đường sắt của Nhật Bản vô cùng chính xác.

Liên quan:
路線ろせん(tuyến đường sắt)
#37

芸能界げいのうかい

NGHỆ NĂNG GIỚI

giới giải trí

彼女かのじょは芸能界げいのうかいを引退いんたいした。

→ Cô ấy đã giải nghệ khỏi giới giải trí.

Liên quan:
テレビ界かい(giới truyền hình)
#38

経済界けいざいかい

KINH TẾ GIỚI

giới kinh tế, giới doanh nghiệp

経済界けいざいかいのトップが集あつまる会議かいぎ。

→ Hội nghị tập trung những người đứng đầu giới kinh tế.

Liên quan:
ビジネス界かい(giới kinh doanh)
#39

映画界えいがかい

ÁNH HỌA GIỚI

giới điện ảnh

映画界えいがかいで最高さいこうの賞しょうを受賞じゅしょうする。

→ Nhận giải thưởng cao quý nhất trong giới điện ảnh.

Liên quan:
俳優はいゆう(diễn viên)
#40

サッカー界かい

GIỚI

giới bóng đá

彼かれはサッカー界かいのスターだ。

→ Anh ấy là một ngôi sao trong giới bóng đá.

Liên quan:
スポーツ界かい(giới thể thao)
#41

自然界しぜんかい

TỰ NHIÊN GIỚI

giới tự nhiên, thế giới tự nhiên

自然界しぜんかいの厳きびしい掟おきて。

→ Quy luật khắc nghiệt của giới tự nhiên.

Liên quan:
動物界どうぶつかい(giới động vật)
#42

時間帯じかんたい

THỜI GIAN ĐỚI

khung giờ, khoảng thời gian trong ngày

通勤つうきんの時間帯じかんたいは電車でんしゃが混こむ。

→ Tàu điện rất đông đúc vào khung giờ đi làm.

Liên quan:
ピーク時じ(giờ cao điểm)
#43

火山帯かざんたい

HỎA SƠN ĐỚI

vành đai núi lửa

日本にほんは環太平洋かんたいへいよう火山帯かざんたいに位置いちしている。

→ Nhật Bản nằm trong vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

Liên quan:
地震帯じしんたい(vành đai động đất)
#44

気候帯きこうたい

KHÍ HẬU ĐỚI

đới khí hậu

熱帯ねったい雨林うりんなどの気候帯きこうたいを学まなぶ。

→ Học về các đới khí hậu như rừng mưa nhiệt đới.

Liên quan:
温帯おんたい(ôn đới)
#45

価格帯かかくたい

GIÁ CÁCH ĐỚI

mức giá, tầm giá

この商品しょうひんは広ひろい価格帯かかくたいで展開てんかいしている。

→ Sản phẩm này được triển khai ở nhiều mức giá rộng.

Liên quan:
値段ねだん(giá cả)
#46

首都圏しゅとけん

THỦ ĐÔ QUYỂN

khu vực thủ đô, vùng đô thị quanh thủ đô

首都圏しゅとけんの人口じんこうが集中しゅうちゅうしている。

→ Dân số đang tập trung đông đúc ở khu vực thủ đô.

Liên quan:
都内とない(trong khu vực Tokyo)
#47

北極圏ほっきょくけん

BẮC CỰC QUYỂN

vùng Bắc Cực

北極圏ほっきょくけんの氷こおりが溶とけ始はじめている。

→ Băng ở vùng Bắc Cực đang bắt đầu tan chảy.

Trái nghĩa:
南極圏なんきょくけん(vùng Nam Cực)
#48

支配圏しはいけん

CHI PHỐI QUYỂN

phạm vi cai trị, phạm vi kiểm soát

帝国ていこくの支配圏しはいけんが拡大かくだいする。

→ Phạm vi cai trị của đế quốc mở rộng.

Liên quan:
領土りょうど(lãnh thổ)
#49

英語圏えいごけん

ANH NGỮ QUYỂN

khu vực nói tiếng Anh

英語圏えいごけんの国くにに留学りゅうがくしたい。

→ Tôi muốn đi du học ở một quốc gia thuộc khu vực nói tiếng Anh.

Liên quan:
フランス語圏ごけん(khu vực nói tiếng Pháp)
#50

大気圏たいきけん

ĐẠI KHÍ QUYỂN

bầu khí quyển, tầng khí quyển

ロケットが大気圏たいきけんを突破とっぱする。

→ Tên lửa xuyên qua bầu khí quyển.

Liên quan:
宇宙うちゅう(vũ trụ)
#51

勢力圏せいりょくけん

THẾ LỰC QUYỂN

phạm vi thế lực, vùng ảnh hưởng

敵てきの勢力圏せいりょくけんに入はいる。

→ Tiến vào phạm vi thế lực của kẻ thù.

Liên quan:
なわばり(lãnh địa, địa bàn)
#52

暴風圏ぼうふうけん

BẠO PHONG QUYỂN

vùng gió bão mạnh

台風たいふうの暴風圏ぼうふうけんに入はいる恐おそれがある。

→ Có nguy cơ sẽ lọt vào vùng gió bão mạnh của cơn bão.

Liên quan:
強風きょうふう(gió mạnh)
#53

ファン層そう

TẦNG

nhóm/tầng lớp người hâm mộ

彼かれの音楽おんがくは広ひろいファン層そうに支持しじされている。

→ Âm nhạc của anh ấy được ủng hộ bởi một lượng fan rất rộng rãi.

Liên quan:
支持者しじしゃ(người ủng hộ)
#54

読者層どくしゃそう

ĐỘC GIẢ TẦNG

tầng lớp/nhóm độc giả

この雑誌ざっしの読者層どくしゃそうは20代だい女性じょせいだ。

→ Tầng lớp độc giả của tạp chí này là nữ giới ở độ tuổi 20.

Liên quan:
ターゲット層そう(khách hàng/đối tượng mục tiêu)
#55

年齢層ねんれいそう

NIÊN LINH TẦNG

nhóm tuổi, tầng lớp tuổi

幅広はばひろい年齢層ねんれいそうに向むけた商品しょうひん。

→ Một sản phẩm hướng tới nhiều nhóm tuổi khác nhau.

Liên quan:
年代ねんだい(độ tuổi, thế hệ)
#56

中高年層ちゅうこうねんそう

TRUNG CAO NIÊN TẦNG

nhóm người trung niên và cao niên

中高年層ちゅうこうねんそうの健康けんこうへの関心かんしんが高たかい。

→ Sự quan tâm đến sức khỏe của nhóm người trung cao niên đang rất cao.

Liên quan:
お年寄としより(người già)
#57

若年層じゃくねんそう

NHƯỢC NIÊN TẦNG

nhóm người trẻ tuổi

若年層じゃくねんそうの投票率とうひょうりつが低下ていかしている。

→ Tỷ lệ đi bầu cử của nhóm người trẻ tuổi đang giảm sút.

Trái nghĩa:
高齢層こうれいそう(nhóm người cao tuổi)
#58

貧困層ひんこんそう

BẦN KHỐN TẦNG

tầng lớp người nghèo

貧困層ひんこんそうへの支援しえんが急務きゅうむだ。

→ Việc hỗ trợ cho tầng lớp người nghèo là nhiệm vụ cấp bách.

Trái nghĩa:
富裕層ふゆうそう(tầng lớp giàu có)
#59

健康面けんこうめん

KIỆN KHANG DIỆN

mặt sức khỏe, phương diện sức khỏe

健康面けんこうめんには十分じゅうぶん気きをつけてください。

→ Hãy chú ý đầy đủ tới mặt sức khỏe nhé.

Liên quan:
体調たいちょう(thể trạng)
#60

安全面あんぜんめん

AN TOÀN DIỆN

mặt an toàn, phương diện an toàn

この車くるまは安全面あんぜんめんが優すぐれている。

→ Chiếc xe này rất xuất sắc về mặt an toàn.

Liên quan:
セキュリティ(an ninh, bảo mật)
#61

精神面せいしんめん

TINH THẦN DIỆN

mặt tinh thần

スポーツは精神面せいしんめんを鍛きたえるのにも役立やくだつ。

→ Thể thao cũng rất có ích trong việc rèn luyện mặt tinh thần.

Liên quan:
心理面しんりめん(mặt tâm lý)
#62

経済面けいざいめん

KINH TẾ DIỆN

mặt kinh tế, phương diện tài chính

留学りゅうがくしたいが、経済面けいざいめんで不安ふあんがある。

→ Tôi muốn đi du học nhưng lại cảm thấy bất an về mặt kinh tế.

Liên quan:
資金面しきんめん(mặt tiền vốn, tài chính)
#63

マイナス面めん

DIỆN

mặt tiêu cực, điểm bất lợi

物事ものごとのマイナス面めんばかり見みてはいけない。

→ Không được chỉ nhìn vào mặt tiêu cực của sự việc.

Trái nghĩa:
プラス面めん(mặt tích cực)
#64

プラス面めん

DIỆN

mặt tích cực, điểm có lợi

この計画けいかくのプラス面めんを強調きょうちょうする。

→ Nhấn mạnh vào mặt tích cực của kế hoạch này.

Trái nghĩa:
マイナス面めん(mặt tiêu cực)
#65

疑問視ぎもんし

NGHI VẤN THỊ

xem là đáng nghi ngờ, đặt dấu hỏi về

彼かれの提案ていあんの実現性じつげんせいが疑問視ぎもんしされている。

→ Tính khả thi trong đề xuất của anh ta đang bị xem là đáng nghi ngờ.

Liên quan:
疑うたがう(nghi ngờ)
#66

問題視もんだいし

VẤN ĐỀ THỊ

xem là vấn đề, coi là điều đáng lo ngại

若者わかものの言葉ことばの乱みだれが問題視もんだいしされている。

→ Sự rối loạn trong ngôn từ của giới trẻ đang bị xem là một vấn đề.

Liên quan:
重視じゅうしする(coi trọng)
#67

重要視じゅうようし

TRỌNG YẾU THỊ

xem trọng, coi là quan trọng

我が社わがしゃは経験けいけんより意欲いよくを重要視じゅうようしする。

→ Công ty chúng tôi xem trọng ý chí, động lực hơn là kinh nghiệm.

Liên quan:
軽視けいしする(coi nhẹ)
#68

ライバル視し

THỊ

coi là đối thủ cạnh tranh

彼かれは私わたしをライバル視ししているようだ。

→ Có vẻ như anh ta đang coi tôi là đối thủ.

Liên quan:
敵視てきし(coi là kẻ thù)
#69

客観視きゃっかんし

KHÁCH QUAN THỊ

nhìn nhận khách quan

自分じぶんの行動こうどうを客観視きゃっかんしするのは難むずかしい。

→ Việc nhìn nhận khách quan hành động của chính mình là rất khó.

Trái nghĩa:
主観視しゅかんし(nhìn nhận chủ quan)
#70

特別視とくべつし

ĐẶC BIỆT THỊ

xem là đặc biệt, đối xử như trường hợp đặc biệt

彼かれだけを特別視とくべつしするのは不公平ふこうへいだ。

→ Việc chỉ xem một mình anh ấy là đặc biệt thì thật bất công.

Liên quan:
区別くべつする(phân biệt)
#71

価値観かちかん

GIÁ TRỊ QUAN

quan niệm về giá trị, hệ giá trị, giá trị quan

価値観かちかんの違ちがいが原因げんいんで別わかれた。

→ Chia tay với nguyên nhân là do sự khác biệt về giá trị quan.

Liên quan:
考かんがえ方かた(cách suy nghĩ)
#72

人生観じんせいかん

NHÂN SINH QUAN

nhân sinh quan, quan niệm về cuộc đời

大病たいびょうをして人生観じんせいかんが変かわった。

→ Sau khi trải qua một trận ốm nặng, nhân sinh quan của tôi đã thay đổi.

Liên quan:
生いき方かた(cách sống)
#73

世界観せかいかん

THẾ GIỚI QUAN

thế giới quan; thế giới, bối cảnh tư tưởng đặc trưng của tác phẩm

この映画えいがの独特どくとくな世界観せかいかんに引ひき込こまれる。

→ Tôi bị cuốn hút vào thế giới quan độc đáo của bộ phim này.

Liên quan:
視点してん(góc nhìn)
#74

宇宙観うちゅうかん

VŨ TRỤ QUAN

vũ trụ quan, quan niệm về vũ trụ

昔むかしの人ひとの宇宙観うちゅうかんについて学まなぶ。

→ Học về vũ trụ quan của người xưa.

Liên quan:
自然観しぜんかん(quan niệm về tự nhiên)
#75

結婚観けっこんかん

KẾT HÔN QUAN

quan điểm về hôn nhân

若者わかものの結婚観けっこんかんが多様化たようかしている。

→ Quan điểm hôn nhân của giới trẻ đang ngày càng đa dạng hóa.

Liên quan:
恋愛観れんあいかん(quan điểm tình yêu)
#76

職業観しょくぎょうかん

CHỨC NGHIỆP QUAN

quan điểm về nghề nghiệp, quan niệm lao động

面接めんせつであなた自身じしんの職業観しょくぎょうかんを教おしえてください。

→ Hãy cho biết quan điểm nghề nghiệp của chính bạn trong buổi phỏng vấn.

Liên quan:
労働観ろうどうかん(quan điểm lao động)
#77

支配欲しはいよく

CHI PHỐI DỤC

ham muốn cai trị, khát vọng kiểm soát người khác

あのリーダーは支配欲しはいよくが強つよい。

→ Người lãnh đạo đó có ham muốn cai trị rất mạnh.

Liên quan:
権力欲けんりょくよく(ham muốn quyền lực)
#78

金銭欲きんせんよく

KIM TIỀN DỤC

lòng tham tiền bạc

金銭欲きんせんよくに目めがくらんで犯罪はんざいに手てを染そめる。

→ Mờ mắt vì lòng tham tiền bạc nên đã nhúng tay vào tội ác.

Liên quan:
物欲ぶつよく(ham muốn vật chất)
#79

出世欲しゅっせよく

XUẤT THẾ DỤC

tham vọng thăng tiến, ham muốn thành đạt trong sự nghiệp

彼かれは出世欲しゅっせよくが強つよく、いつも努力どりょくしている。

→ Anh ấy có tham vọng thăng tiến lớn nên lúc nào cũng nỗ lực.

Liên quan:
野心やしん(dã tâm, tham vọng)
#80

独占欲どくせんよく

ĐỘC CHIẾM DỤC

khao khát độc chiếm, ham muốn chiếm giữ cho riêng mình

彼女かのじょは恋人こいびとに対たいする独占欲どくせんよくが強つよい。

→ Cô ấy có khao khát độc chiếm người yêu rất lớn.

Liên quan:
所有欲しょゆうよく(ham muốn sở hữu)
#81

現実味げんじつみ

HIỆN THỰC VỊ

tính thực tế, cảm giác chân thực

その計画けいかくには現実味げんじつみがない。

→ Kế hoạch đó không có tính thực tế.

Liên quan:
リアリティ(sự chân thực)
#82

人間味にんげんみ

NHÂN GIAN VỊ

tình người, nét gần gũi mang tính con người

彼かれの作品さくひんは人間味にんげんみにあふれている。

→ Tác phẩm của anh ấy tràn ngập tình người.

Liên quan:
温あたたかみ(sự ấm áp)
#83

真実味しんじつみ

CHÂN THỰC VỊ

tính chân thực, vẻ đáng tin là thật

彼かれの話はなしは具体的ぐたいてきで真実味しんじつみを帯おびている。

→ Câu chuyện của anh ấy rất cụ thể và mang đậm tính chân thực.

Liên quan:
説得力せっとくりょく(sức thuyết phục)
#84

新鮮味しんせんみ

TÂN TIÊN VỊ

sự tươi mới, cảm giác mới mẻ

このデザインはもう新鮮味しんせんみに欠かける。

→ Thiết kế này đã thiếu đi sự tươi mới rồi.

Liên quan:
新あたらしさ(sự mới mẻ)
#85

人情味にんじょうみ

NHÂN TÌNH VỊ

tình người, sự ấm áp và quan tâm giữa con người

下町したまちの人情味にんじょうみあふれる雰囲気ふんいきが好すきだ。

→ Tôi thích bầu không khí tràn ngập tình người ở khu phố cổ.

Liên quan:
思おもいやり(sự chu đáo, quan tâm)
#86

管理下かんりか

QUẢN LÝ HẠ

dưới sự quản lý

この施設しせつは市しの厳重げんじゅうな管理下かんりかにある。

→ Cơ sở này nằm dưới sự quản lý nghiêm ngặt của thành phố.

Liên quan:
監督下かんとくか(dưới sự giám sát)
#87

支配下しはいか

CHI PHỐI HẠ

dưới sự thống trị, kiểm soát

その国くには長ながい間あいだ、他国たこくの支配下しはいかにあった。

→ Quốc gia đó đã nằm dưới sự thống trị của nước khác trong một thời gian dài.

Liên quan:
統治下とうちか(dưới sự cai trị)
#88

占領下せんりょうか

CHIÊM LĨNH HẠ

dưới sự chiếm đóng

戦後せんご、日本にほんは一時いちじアメリカの占領下せんりょうかに置おかれた。

→ Sau chiến tranh, Nhật Bản từng có thời gian bị đặt dưới sự chiếm đóng của Mỹ.

Liên quan:
支配下しはいか(dưới sự thống trị)
#89

戦時下せんじか

CHIẾN THỜI HẠ

trong thời chiến, dưới hoàn cảnh chiến tranh

戦時下せんじかでは物資ぶっしが極端きょくたんに不足ふそくしていた。

→ Dưới thời chiến, vật tư bị thiếu hụt một cách trầm trọng.

Liên quan:
戦争中せんそうちゅう(trong chiến tranh)
#90

就職難しゅうしょくなん

TỰU CHỨC NAN

tình trạng khó tìm việc

不況ふきょうのため、今年ことしも深刻しんこくな就職難しゅうしょくなんが続つづく。

→ Do suy thoái nên năm nay tình trạng khó khăn trong tìm việc vẫn tiếp tục nghiêm trọng.

Trái nghĩa:
人手不足ひとでぶそく(thiếu nhân lực)
#91

経営難けいえいなん

KINH DOANH NAN

khó khăn trong kinh doanh, khó khăn quản lý doanh nghiệp

売上うりあげが激減げきげんし、会社かいしゃが経営難けいえいなんに陥おちいる。

→ Doanh thu sụt giảm mạnh, công ty rơi vào tình trạng kinh doanh khó khăn.

Liên quan:
赤字あかじ(thua lỗ)
#92

資金難しきんなん

TƯ KIM NAN

thiếu vốn, khó khăn tài chính

資金難しきんなんで新あたらしいプロジェクトがストップした。

→ Dự án mới bị đình trệ do khó khăn tài chính.

Liên quan:
資金不足しきんぶそく(thiếu vốn)
#93

クリーム状じょう

TRẠNG

dạng kem

バターをかき混まぜてクリーム状じょうにする。

→ Khuấy bơ cho đến khi thành dạng kem.

Liên quan:
ペースト状じょう(dạng hỗn hợp nhão)
#94

粉状こなじょう

PHẤN TRẠNG

dạng bột

薬くすりをすりつぶして粉状こなじょうにする。

→ Nghiền thuốc thành dạng bột.

Liên quan:
粉末ふんまつ(bột mịn)
#95

帯状おびじょう

ĐỚI TRẠNG

dạng dải, dạng vành đai

帯状おびじょうに雲くもが広ひろがっている。

→ Mây đang trải rộng thành dạng dải.

Liên quan:
線状せんじょう(dạng đường, dạng tuyến)
#96

ひも状じょう

TRẠNG

dạng sợi dây, dạng dài như dây

生地きじを細長ほそながく伸のばしてひも状じょうにする。

→ Kéo giãn bột thật dài để tạo thành dạng sợi.

Liên quan:
糸状いとじょう(dạng sợi chỉ)
#97

リング状じょう

TRẠNG

dạng vòng, hình vòng tròn

リング状じょうのドーナツを作つくる。

→ Làm bánh donut dạng vòng.

Liên quan:
輪わ(vòng tròn)
#98

パウダー状じょう

TRẠNG

dạng bột, dạng phấn

パウダー状じょうの雪ゆきが降ふっている。

→ Tuyết rơi ở dạng phấn, bột mịn.

Liên quan:
粉状こなじょう(dạng bột)
#99

一口大ひとくちだい

NHẤT KHẨU ĐẠI

kích cỡ vừa một miếng ăn

肉にくを一口大ひとくちだいに切きる。

→ Thái thịt thành kích cỡ vừa một miếng ăn.

Liên quan:
食たべやすい大おおきさ(cỡ dễ ăn)
#100

実物大じつぶつだい

THỰC VẬT ĐẠI

kích cỡ như thật, kích thước thật

恐竜きょうりゅうの実物大じつぶつだいの模型もけいが展示てんじされている。

→ Mô hình khủng long với kích cỡ như thật đang được trưng bày.

Liên quan:
原寸大げんすんだい(kích thước gốc)
#101

はがき大だい

ĐẠI

cỡ bằng tấm bưu thiếp

はがき大だいの写真しゃしんをプリントする。

→ In bức ảnh với kích cỡ bằng tấm bưu thiếp.

Liên quan:
ポストカードサイズ(cỡ bưu thiếp)
#102

名刺大めいしだい

DANH THÍCH ĐẠI

cỡ bằng danh thiếp

名刺大めいしだいの小ちいさなメモ帳ちょうを持もち歩あるく。

→ Mang theo một cuốn sổ tay nhỏ cỡ bằng danh thiếp.

Liên quan:
カードサイズ(cỡ thẻ)
#103

解決策かいけつさく

GIẢI QUYẾT SÁCH

biện pháp giải quyết

問題もんだいの早期そうき解決策かいけつさくを探さぐる。

→ Tìm kiếm biện pháp để sớm giải quyết vấn đề.

Liên quan:
解決法かいけつほう(phương pháp giải quyết)
#104

対応策たいおうさく

ĐỐI ỨNG SÁCH

biện pháp ứng phó, đối phó

クレームへの対応策たいおうさくを考かんがえる。

→ Suy nghĩ biện pháp đối phó với những phàn nàn của khách hàng.

Liên quan:
対策たいさく(đối sách, biện pháp)
#105

防止策ぼうしさく

PHÒNG CHỈ SÁCH

biện pháp phòng chống, ngăn ngừa

事故じこの再発さいはつ防止策ぼうしさくを徹底てっていする。

→ Triệt để thực hiện các biện pháp phòng chống tái diễn tai nạn.

Liên quan:
予防策よぼうさく(biện pháp dự phòng)
#106

改善策かいぜんさく

CẢI THIỆN SÁCH

biện pháp cải thiện

業務ぎょうむの効率化こうりつかの改善策かいぜんさくを提案ていあんする。

→ Đề xuất biện pháp cải thiện để nâng cao hiệu suất công việc.

Liên quan:
打開策だかいさく(biện pháp tháo gỡ)
#107

具体策ぐたいさく

CỤ THỂ SÁCH

biện pháp cụ thể

温暖化おんだんかを防ふせぐための具体策ぐたいさくが必要ひつようだ。

→ Cần có các biện pháp cụ thể để ngăn chặn hiện tượng nóng lên toàn cầu.

Liên quan:
具体的ぐたいてきな方法ほうほう(phương pháp cụ thể)
#108

支援策しえんさく

CHI VIỆN SÁCH

chính sách, biện pháp hỗ trợ

政府せいふが子育こそだて世帯せたいへの支援策しえんさくを発表はっぴょうした。

→ Chính phủ đã công bố các chính sách hỗ trợ cho những hộ gia đình đang nuôi con nhỏ.

Liên quan:
援助策えんじょさく(biện pháp viện trợ)
#109

所有権しょゆうけん

SỞ HỮU QUYỀN

quyền sở hữu

この土地とちの所有権しょゆうけんは私わたしにある。

→ Quyền sở hữu mảnh đất này thuộc về tôi.

Liên quan:
持もち主ぬし(chủ sở hữu)
#110

決定権けっていけん

QUYẾT ĐỊNH QUYỀN

quyền quyết định

最終的さいしゅうてきな決定権けっていけんは社長しゃちょうが持もっている。

→ Quyền quyết định cuối cùng thuộc về giám đốc.

Liên quan:
裁量さいりょう(quyền tự quyết)
#111

選挙権せんきょけん

TUYỂN CỬ QUYỀN

quyền bầu cử

18歳さいになると選挙権せんきょけんが与あたえられる。

→ Khi tròn 18 tuổi sẽ được trao quyền bầu cử.

Liên quan:
投票権とうひょうけん(quyền bỏ phiếu)
#112

永住権えいじゅうけん

VĨNH TRÚ QUYỀN

quyền vĩnh trú, thường trú vĩnh viễn

長年ながねん住すんで、ついにアメリカの永住権えいじゅうけんを取得しゅとくした。

→ Sống ở đó nhiều năm, cuối cùng tôi cũng lấy được quyền vĩnh trú tại Mỹ.

Liên quan:
グリーンカード(thẻ xanh)
#113

著作権ちょさくけん

TRƯỚC TÁC QUYỀN

quyền tác giả, bản quyền

他人たにんの文章ぶんしょうを無断むだんで使つかうと著作権ちょさくけんの侵害しんがいになる。

→ Việc sử dụng bài viết của người khác mà không được phép sẽ cấu thành hành vi xâm phạm quyền tác giả.

Liên quan:
コピーライト(bản quyền)
#114

主導権しゅどうけん

CHỦ ĐẠO QUYỀN

quyền chủ đạo, quyền dẫn dắt

会議かいぎの主導権しゅどうけんを握にぎる。

→ Nắm lấy quyền chủ đạo trong cuộc họp.

Liên quan:
イニシアチブ(sáng kiến, sự chủ động)
#115

心配性しんぱいしょう

TÂM PHỐI TÍNH

tính hay lo âu, người dễ lo lắng

彼女かのじょは心配性しんぱいしょうで、戸締とじまりを何度なんども確認かくにんする。

→ Cô ấy có tính hay lo nên kiểm tra cửa nẻo rất nhiều lần.

Liên quan:
神経質しんけいしつ(tính nhạy cảm, hay lo âu)
#116

貧乏性びんぼうしょう

BẦN PHẠP TÍNH

tính không quen hưởng thụ, tiếc của, khó vứt bỏ đồ dù không cần

物ものを捨すてられないのは貧乏性びんぼうしょうのせいだ。

→ Việc không nỡ vứt đồ đi là do tính quá tiếc của.

Liên quan:
ケチ(keo kiệt)
#117

苦労性くろうしょう

KHỔ LAO TÍNH

tính hay tự chuốc lo lắng, vất vả vào mình

自分じぶんから面倒めんどうな仕事しごとを引ひき受うけてしまう苦労性くろうしょうな人ひと。

→ Một người có tính hay tự chuốc vất vả, luôn tự mình nhận những công việc phiền phức.

Liên quan:
気苦労きぐろうが絶たえない(không ngừng lo lắng)
#118

飽あき性しょう

BÃO TÍNH

tính cả thèm chóng chán

彼かれは飽あき性しょうなので、趣味しゅみが長続ながつづきしない。

→ Vì cậu ta có tính cả thèm chóng chán nên các sở thích thường không kéo dài được lâu.

Liên quan:
熱ねっしやすく冷さめやすい(nhanh nóng nhanh lạnh)
#119

冷ひえ性しょう

LÃNH TÍNH

cơ địa dễ lạnh, đặc biệt tay chân dễ bị lạnh

冷ひえ性しょうなので、冬ふゆは厚手あつでの靴下くつしたが手放てばなせない。

→ Vì cơ địa nhạy cảm với lạnh nên vào mùa đông không thể thiếu những đôi tất dày.

Liên quan:
寒さむがり(chịu lạnh kém, người hay thấy lạnh)
#120

照てれ性しょう

CHIẾU TÍNH

tính hay ngượng ngùng, bẽn lẽn

彼女かのじょは照てれ性しょうで、褒ほめめられるとすぐ顔かおが赤あかくなる。

→ Cô ấy hay bẽn lẽn, cứ được khen là mặt lại đỏ bừng lên.

Liên quan:
恥はずかしがり屋や(người hay xấu hổ)
#121

情報源じょうほうげん

TÌNH BÁO NGUYÊN

nguồn thông tin

信頼しんらいできる情報源じょうほうげんからニュースを得える。

→ Lấy tin tức từ một nguồn thông tin đáng tin cậy.

Liên quan:
出所でどころ(nguồn gốc, xuất xứ)
#122

発生源はっせいげん

PHÁT SINH NGUYÊN

nguồn phát sinh

悪臭あくしゅうの発生源はっせいげんを特定とくていする。

→ Xác định nguồn phát sinh của mùi hôi thối.

Liên quan:
震源しんげん(tâm chấn)
#123

エネルギー源げん

NGUYÊN

nguồn năng lượng

太陽光たいようこうは重要じゅうようなエネルギー源げんだ。

→ Ánh sáng mặt trời là một nguồn năng lượng quan trọng.

Liên quan:
資源しげん(tài nguyên)
#124

資金源しきんげん

TƯ KIM NGUYÊN

nguồn vốn, nguồn tài chính

犯罪はんざい組織そしきの資金源しきんげんを断たつ。

→ Cắt đứt nguồn vốn của tổ chức tội phạm.

Liên quan:
財源ざいげん(nguồn tài chính)
#125

収入源しゅうにゅうげん

THU NHẬP NGUYÊN

nguồn thu nhập

複数ふくすうの収入源しゅうにゅうげんを持もつことが大切たいせつだ。

→ Việc có nhiều nguồn thu nhập là rất quan trọng.

Liên quan:
所得しょとく(thu nhập)
#126

供給源きょうきゅうげん

CUNG CẤP NGUYÊN

nguồn cung cấp

水みずの主要しゅような供給源きょうきゅうげんであるダム。

→ Đập nước là nguồn cung cấp nước chủ yếu.

Liên quan:
調達先ちょうたつさき(nơi cung ứng)
#127

誤作動ごさどう

NGỘ TÁC ĐỘNG

hoạt động sai, vận hành lỗi

機械きかいが誤作動ごさどうを起おこして止とまった。

→ Máy móc hoạt động sai nên đã dừng lại.

Liên quan:
エラー(lỗi)
#128

誤情報ごじょうほう

NGỘ TÌNH BÁO

thông tin sai lệch

ネット上じょうの誤情報ごじょうほうに惑まどわされないようにする。

→ Cố gắng không để bị đánh lừa bởi những thông tin sai lệch trên mạng.

Liên quan:
デマ(tin vịt, tin đồn nhảm)
#129

誤使用ごしよう

NGỘ SỬ DỤNG

sử dụng sai

製品せいひんの誤使用ごしようによる事故じこを防ふせぐ。

→ Ngăn chặn tai nạn do sử dụng sai sản phẩm.

Liên quan:
誤用ごよう(sử dụng sai)
#130

誤発注ごはっちゅう

NGỘ PHÁT CHÚ

đặt hàng nhầm

数かずを間違まちがえて誤発注ごはっちゅうしてしまった。

→ Nhầm số lượng nên lỡ đặt hàng sai.

Liên quan:
ミス(lỗi)
#131

誤送信ごそうしん

NGỘ TỐNG TÍN

gửi nhầm, gửi sai người

メールを別べつの人ひとに誤送信ごそうしんした。

→ Gửi nhầm email cho người khác.

Liên quan:
誤あやまって送おくる(gửi nhầm)
#132

当とうホテル

ĐƯƠNG

khách sạn chúng tôi, khách sạn này

当とうホテルでは最高さいこうのサービスを提供ていきょうします。

→ Tại khách sạn chúng tôi, quý khách sẽ được cung cấp dịch vụ tốt nhất.

Liên quan:
こちら(phía chúng tôi)
#133

当大学とうだいがく

ĐƯƠNG ĐẠI HỌC

trường đại học này, trường chúng tôi

当大学とうだいがくの卒業生そつぎょうせいが活躍かつやくしている。

→ Cựu sinh viên của trường đại học này đang hoạt động rất năng nổ.

Liên quan:
本学ほんがく(trường này)
#134

当問題とうもんだい

ĐƯƠNG VẤN ĐỀ

vấn đề này

当問題とうもんだいについては現在げんざい調査中ちょうさちゅうです。

→ Về vấn đề này, hiện tại chúng tôi đang trong quá trình điều tra.

Liên quan:
この件けん(sự việc này)
#135

当情報とうじょうほう

ĐƯƠNG TÌNH BÁO

thông tin này

当情報とうじょうほうの無断むだん転載てんさいを禁きんじます。

→ Nghiêm cấm sao chép trái phép thông tin này.

Liên quan:
この情報じょうほう(thông tin này)
#136

当とうホームページ

ĐƯƠNG

trang web/trang chủ này, trang web của chúng tôi

当とうホームページをご覧らんいただきありがとうございます。

→ Cảm ơn bạn đã xem trang web của chúng tôi.

Liên quan:
当とうサイト(trang web này)
#137

当商品とうしょうひん

ĐƯƠNG THƯƠNG PHẨM

sản phẩm này, sản phẩm của chúng tôi

当商品とうしょうひんは全国ぜんこくのスーパーで販売はんばいしております。

→ Sản phẩm này đang được bán tại các siêu thị trên toàn quốc.

Liên quan:
本製品ほんせいひん(sản phẩm này)
#138

当地区とうちく

ĐƯƠNG ĐỊA KHU

khu vực này

当地区とうちくではゴミの分別ぶんべつが厳きびしい。

→ Tại khu vực này, việc phân loại rác rất khắt khe.

Liên quan:
この地域ちいき(khu vực này)
#139

猛反対もうはんたい

MÃNH PHẢN ĐỐI

kịch liệt phản đối

住民じゅうみんの猛反対もうはんたいで建設計画けんせつけいかくが白紙はくしになった。

→ Do người dân kịch liệt phản đối nên kế hoạch xây dựng đã bị hủy bỏ.

Liên quan:
大反対だいはんたい(phản đối mạnh)
#140

猛練習もうれんしゅう

MÃNH LUYỆN TẬP

luyện tập cực kỳ gắt gao, khổ luyện

大会たいかいに向むかけて毎日まいにち猛練習もうれんしゅうする。

→ Ngày nào cũng luyện tập cực kỳ gắt gao để chuẩn bị cho giải đấu.

Liên quan:
特訓とっくん(huấn luyện đặc biệt)
#141

猛もうスピード

MÃNH

tốc độ cực nhanh, tốc độ chóng mặt

車くるまが猛もうスピードで走はしり去さった。

→ Chiếc xe phóng vụt đi với tốc độ chóng mặt.

Liên quan:
高速こうそく(tốc độ cao)
#142

猛攻撃もうこうげき

MÃNH CÔNG KÍCH

cuộc tấn công mãnh liệt

敵てきからの猛攻撃もうこうげきを受うける。

→ Hứng chịu cuộc tấn công mãnh liệt từ kẻ thù.

Liên quan:
集中しゅうちゅう攻撃こうげき(tấn công tập trung)
#143

猛吹雪もうふぶき

MÃNH XUY TUYẾT

bão tuyết dữ dội

猛吹雪もうふぶきのため、飛行機ひこうきが欠航けっこうした。

→ Do bão tuyết dữ dội nên chuyến bay đã bị hủy.

Liên quan:
大雪おおゆき(tuyết lớn)
#144

猛特訓もうとっくん

MÃNH ĐẶC HUẤN

đợt huấn luyện cực kỳ gắt gao

コーチの猛特訓もうとっくんに耐たえる。

→ Chịu đựng đợt huấn luyện gắt gao của huấn luyện viên.

Liên quan:
猛練習もうれんしゅう(luyện tập cực kỳ gắt gao)
#145

純和風じゅんわふう

THUẦN HÒA PHONG

thuần kiểu Nhật, hoàn toàn mang phong cách Nhật

純和風じゅんわふうの旅館りょかんに泊とまる。

→ Trọ lại ở một lữ quán hoàn toàn mang phong cách Nhật Bản.

Liên quan:
日本風にほんふう(kiểu Nhật)
#146

純国産じゅんこくさん

THUẦN QUỐC SẢN

hoàn toàn sản xuất trong nước, 100% nội địa

純国産じゅんこくさんの原料げんりょうで作つくられた食品しょくひん。

→ Thực phẩm được làm từ nguyên liệu hoàn toàn sản xuất trong nước.

Liên quan:
国内産こくないさん(sản xuất trong nước)
#147

純文学じゅんぶんがく

THUẦN VĂN HỌC

văn học thuần túy

彼かれは純文学じゅんぶんがくの作家さっかとしてデビューした。

→ Anh ấy đã ra mắt với tư cách là một tác giả văn học thuần túy.

Liên quan:
大衆たいしゅう文学ぶんがく(văn học đại chúng)
#148

原材料げんざいりょう

NGUYÊN TÀI LIỆU

nguyên liệu, nguyên vật liệu

商品しょうひんのパッケージで原材料げんざいりょうを確認かくにんする。

→ Kiểm tra nguyên vật liệu trên bao bì sản phẩm.

Liên quan:
素材そざい(chất liệu, nguyên liệu)
#149

原住民げんじゅうみん

NGUYÊN TRÚ DÂN

người dân bản địa

アメリカ大陸たいりくの原住民げんじゅうみんの歴史れきしを学まなぶ。

→ Học về lịch sử của người dân bản địa châu Mỹ.

Liên quan:
先住民せんじゅうみん(người bản địa)
#150

私生活しせいかつ

TƯ SINH HOẠT

đời tư, cuộc sống riêng tư

有名人ゆうめいじんの私生活しせいかつがスクープされた。

→ Đời tư của người nổi tiếng bị báo chí phanh phui.

Liên quan:
プライベート(riêng tư)
#151

私小説ししょうせつ

TƯ TIỂU THUYẾT

tiểu thuyết tự truyện, tiểu thuyết dựa nhiều vào trải nghiệm cá nhân

自分じぶんの体験たいけんをもとにした私小説ししょうせつを書かく。

→ Viết một cuốn tiểu thuyết tự truyện dựa trên trải nghiệm của bản thân.

Liên quan:
自伝じでん(tự truyện)
#152

養父母ようふぼ

DƯỠNG PHỤ MẪU

cha mẹ nuôi

彼女かのじょは養父母ようふぼに愛情あいじょう深ふかく育そだてられた。

→ Cô ấy được cha mẹ nuôi nuôi nấng với tình yêu thương sâu sắc.

Liên quan:
里親さとおや(cha mẹ nuôi)
#153

直輸入ちょくゆにゅう

TRỰC THÂU NHẬP

nhập khẩu trực tiếp

海外かいがいから直輸入ちょくゆにゅうしたワイン。

→ Rượu vang được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài.

Liên quan:
直接ちょくせつ輸入ゆにゅう(nhập khẩu trực tiếp)
#154

定位置ていいち

ĐỊNH VỊ TRÍ

vị trí cố định, vị trí quy định

使つかったものは定位置ていいちに戻もどす。

→ Đồ đã dùng xong thì hãy trả về vị trí cố định.

Liên quan:
決きまった場所ばしょ(nơi đã định)
#155

乱開発らんかいはつ

LOẠN KHAI PHÁT

khai thác/phát triển bừa bãi, thiếu kiểm soát

森林しんりんの乱開発らんかいはつが環境かんきょう問題もんだいを引き起こすひきおこす。

→ Việc khai thác rừng bừa bãi gây ra các vấn đề môi trường.

Liên quan:
自然破壊しぜんはかい(phá hủy tự nhiên)
#156

密輸入みつゆにゅう

MẬT THÂU NHẬP

nhập lậu, buôn lậu vào trong nước

麻薬まやくの密輸入みつゆにゅうで逮捕たいほされる。

→ Bị bắt vì nhập lậu ma túy.

Liên quan:
密輸みつゆ(buôn lậu)
#157

活火山かっかざん

HOẠT HỎA SƠN

núi lửa đang hoạt động

日本にほんには多おおくの活火山かっかざんがある。

→ Ở Nhật Bản có rất nhiều núi lửa đang hoạt động.

Trái nghĩa:
休火山きゅうかざん(núi lửa ngừng hoạt động)
#158

試運転しうんてん

THÍ VẬN CHUYỂN

chạy thử, vận hành thử

新あたらしい電車でんしゃの試運転しうんてんが行おこなわれる。

→ Việc chạy thử chuyến tàu mới sẽ được tiến hành.

Liên quan:
テスト走行そうこう(chạy thử)
#159

深呼吸しんこきゅう

THÂM HÔ HẤP

hít thở sâu

緊張きんちょうをほぐすために深呼吸しんこきゅうをする。

→ Hít thở sâu để làm dịu sự căng thẳng.

Liên quan:
息いきを吸すう(hít vào)
#160

微調整びちょうせい

VI ĐIỀU CHỈNH

điều chỉnh nhỏ, tinh chỉnh

最後さいごにデザインの微調整びちょうせいを行おこなう。

→ Tiến hành những điều chỉnh nhỏ của thiết kế ở khâu cuối cùng.

Liên quan:
少すこし直なおす(chỉnh lại một chút)
#161

過保護かほご

QUÁ BẢO HỘ

bảo bọc quá mức

親おやが過保護かほごすぎると、子こどもは自立じりつできない。

→ Nếu cha mẹ bảo bọc quá mức, con cái sẽ không thể tự lập được.

Liên quan:
甘あまやかす(chiều chuộng)
#162

即戦力そくせんりょく

TỨC CHIẾN LỰC

nhân lực có thể làm việc hiệu quả ngay, không cần đào tạo nhiều

中途ちゅうと採用さいようでは即戦力そくせんりょくとなる人材じんざいを求もとめる。

→ Trong tuyển dụng người có kinh nghiệm, doanh nghiệp tìm kiếm nhân lực có thể bắt tay vào làm việc ngay.

Liên quan:
経験者けいけんしゃ(người có kinh nghiệm)
#163

双方向そうほうこう

SONG PHƯƠNG HƯỚNG

hai chiều, tương tác hai chiều

インターネットによる双方向そうほうこうのコミュニケーション。

→ Giao tiếp hai chiều thông qua Internet.

Liên quan:
一方通行いっぽうつうこう(một chiều)
#164

広範囲こうはんい

QUẢNG PHẠM VI

phạm vi rộng

台風たいふうの影響えいきょうが広範囲こうはんいに及およぶ。

→ Ảnh hưởng của cơn bão lan ra một phạm vi rộng.

Liên quan:
広ひろいエリア(khu vực rộng)
#165

真犯人しんはんにん

CHÂN PHẠM NHÂN

hung thủ thực sự, thủ phạm thật sự

ついに事件じけんの真犯人しんはんにんが逮捕たいほされた。

→ Cuối cùng hung thủ thực sự của vụ án cũng bị bắt.

Liên quan:
犯人はんにん(hung thủ)
#166

生真面目きまじめ

SINH CHÂN DIỆN MỤC

quá nghiêm túc, nghiêm chỉnh đến mức cứng nhắc

彼かれは生真面目きまじめな性格せいかくで、冗談じょうだんが通つうじない。

→ Anh ấy có tính cách quá nghiêm túc nên chẳng hiểu được chuyện đùa.

Liên quan:
真面目まじめすぎる(quá nghiêm túc)
#167

有意義ゆういぎ

HỮU Ý NGHĨA

có ý nghĩa, bổ ích

休やすみの日ひを有意義ゆういぎに過すごす。

→ Trải qua ngày nghỉ một cách thật có ý nghĩa.

Liên quan:
意味いみがある(có ý nghĩa)
#168

省しょうエネ

TỈNH

tiết kiệm năng lượng

地球ちきゅう環境かんきょうのために省エネしょうえねを心掛こころがける。

→ Cố gắng tiết kiệm năng lượng vì môi trường Trái Đất.

Liên quan:
節約せつやく(tiết kiệm)
#169

素足すあし

TỐ TÚC

chân trần, chân không mang tất

夏なつは素足すあしでサンダルを履はく。

→ Mùa hè thì đi sandal bằng chân trần.

Liên quan:
裸足はだし(chân đất)
#170

素手すで

TỐ THỦ

tay không, không dùng găng tay/dụng cụ

素手すででトイレの掃除そうじをする。

→ Dọn nhà vệ sinh bằng tay không.

Liên quan:
手袋てぶくろをしないで(không dùng găng tay)
#171

素肌すはだ

TỐ CƠ

da trần, làn da tự nhiên không che phủ/trang điểm

素肌すはだの美うつくしさを保たもつスキンケア。

→ Chăm sóc da để giữ gìn vẻ đẹp tự nhiên của làn da.

Liên quan:
すっぴん(mặt mộc)
#172

素顔すがお

TỐ NHAN

mặt mộc; bộ mặt, con người thật

テレビでは見みせない彼女かのじょの素顔すがお。

→ Con người thật của cô ấy mà trên tivi không thể thấy được.

Liên quan:
本当ほんとうの姿すがた(dáng vẻ thực sự)
#173

素早すばやい

TỐ TẢO

nhanh nhẹn, nhanh chóng

トラブルに素早すばやく対応たいおうする。

→ Xử lý rắc rối một cách nhanh chóng.

Liên quan:
迅速じんそくな(nhanh chóng)
#174

丸二年まるにねん

HOÀN NHỊ NIÊN

tròn hai năm, trọn hai năm

日本にほんに来きてから丸二年まるにねんが経たった。

→ Đã tròn hai năm kể từ khi tôi đến Nhật.

Liên quan:
ちょうど2年ねん(đúng hai năm)
#175

丸一日まるいちにち

HOÀN NHẤT NHẬT

trọn một ngày, cả ngày

ゲームをして丸一日まるいちにち潰つぶしてしまった。

→ Tôi đã tiêu mất trọn một ngày chỉ để chơi game.

Liên quan:
一日中いちにちじゅう(suốt cả ngày)
#176

丸暗記まるあんき

HOÀN ÁM KÝ

học thuộc lòng nguyên xi

歴史れきしの年号ねんごうを丸暗記まるあんきする。

→ Học thuộc lòng toàn bộ các niên đại lịch sử.

Liên quan:
そのまま覚おぼえる(nhớ y nguyên)
#177

丸覚まるおぼえ

HOÀN GIÁC

học thuộc nguyên xi, học vẹt

意味いみも分わからず丸覚まるおぼえしても役やくに立たたない。

→ Không hiểu ý nghĩa mà chỉ học thuộc lòng thì cũng chẳng có ích gì.

Liên quan:
丸暗記まるあんき(học thuộc lòng)
#178

丸写まるうつし

HOÀN TẢ

chép y nguyên toàn bộ

友達ともだちの宿題しゅくだいを丸写まるうつしして怒おこられた。

→ Bị mắng vì chép y nguyên bài tập về nhà của bạn.

Liên quan:
コピーする(copy, chép lại)
#179

丸見まるみえ

HOÀN KIẾN

nhìn thấy hết, thấy rõ mồn một

外そとから部屋へやの中なかが丸見まるみえだ。

→ Từ bên ngoài có thể nhìn thấy rõ mồn một bên trong căn phòng.

Liên quan:
全部ぜんぶ見みえる(thấy toàn bộ)
#180

丸焼まるやき

HOÀN THIÊU

nướng nguyên con, nguyên cả cái

バーベキューで豚ぶたの丸焼まるやきを作つくる。

→ Làm món lợn nướng nguyên con trong tiệc BBQ.

Liên quan:
そのまま焼やく(nướng nguyên như vậy)
#181

丸出まるだし

HOÀN XUẤT

phơi bày hết, bộc lộ rõ không che giấu

彼かれは田舎いなかなまりが丸出まるだしだ。

→ Anh ta để lộ rõ mồn một giọng địa phương quê mình.

Liên quan:
隠かくさない(không giấu giếm)
#182

丸洗まるあらい

HOÀN TẨY

giặt/rửa nguyên cả cái, không tháo rời

このスニーカーは洗濯機せんたくきで丸洗まるあらいできる。

→ Đôi giày thể thao này có thể giặt nguyên cả chiếc trong máy giặt.

Liên quan:
そのまま洗あらう(giặt nguyên như vậy)
#183

分わかれ目め

PHÂN MỤC

điểm phân chia; bước ngoặt quyết định

ここが勝敗しょうはいの分わかれ目めだ。

→ Đây chính là bước ngoặt quyết định thắng bại.

Liên quan:
分岐点ぶんきてん(điểm rẽ, bước ngoặt)
#184

変かわり目め

BIẾN MỤC

thời điểm chuyển đổi, giao mùa

季節きせつの変かわり目めは体調たいちょうを崩くずしやすい。

→ Vào thời điểm giao mùa rất dễ bị suy giảm sức khỏe.

Liên quan:
時期じきの変化へんか(sự thay đổi thời kỳ)
#185

割われ目め

CÁT MỤC

vết nứt, khe nứt

壁かべの割われ目めから風かぜが入はいってくる。

→ Gió lùa vào từ vết nứt trên tường.

Liên quan:
ひび(vết nứt)
#186

結むすび目め

KẾT MỤC

nút thắt

ネクタイの結むすび目めを直なおす。

→ Chỉnh lại nút thắt cà vạt.

Liên quan:
結むすんだ所ところ(chỗ buộc)
#187

切きれ目め

THIẾT MỤC

chỗ đứt, chỗ ngắt, khoảng gián đoạn

文章ぶんしょうの切きれ目めで一息ひといきつく。

→ Nghỉ lấy hơi ở chỗ ngắt của bài văn.

Liên quan:
区切くぎり(chỗ ngắt, ranh giới)
#188

継つぎ目め

KẾ MỤC

chỗ nối, mối nối

パイプの継つぎ目めから水みずが漏もれる。

→ Nước bị rò rỉ từ chỗ nối của đường ống.

Liên quan:
接合部せつごうぶ(phần tiếp nối)
#189

土地柄とちがら

THỔ ĐỊA BÍNH

đặc trưng của vùng đất, đặc điểm địa phương

ここは雪ゆきが多おおい土地柄とちがらだ。

→ Đây là vùng có đặc trưng nhiều tuyết.

Liên quan:
地域性ちいきせい(tính khu vực, đặc trưng vùng miền)
#190

場所柄ばしょがら

TRƯỜNG SỞ BÍNH

do đặc điểm/tính chất của nơi chốn

場所柄ばしょがら、静しずかに話はなすべきだ。

→ Do tính chất của nơi này nên chúng ta cần nói chuyện nhỏ nhẹ.

Liên quan:
雰囲気ふんいき(bầu không khí)
#191

仕事柄しごとがら

SĨ SỰ BÍNH

do tính chất công việc, vì nghề nghiệp

仕事柄しごとがら、夜遅よるおそく帰かえることが多おおい。

→ Vì tính chất công việc nên tôi thường xuyên về nhà muộn.

Liên quan:
職業上しょくぎょうじょう(trên phương diện nghề nghiệp)
#192

季節柄きせつがら

QUÝ TIẾT BÍNH

do thời tiết/mùa vụ; xét theo mùa hiện tại

季節柄きせつがら、お体からだを大切たいせつにしてください。

→ Do đang vào thời điểm dễ ảnh hưởng sức khỏe nên xin hãy giữ gìn sức khỏe.

Liên quan:
時候じこう(thời tiết, khí hậu theo mùa)
#193

人柄ひとがら

NHÂN BÍNH

nhân cách, phẩm chất, tính cách con người

彼かれは誠実せいじつな人柄ひとがらで信頼しんらいされている。

→ Anh ấy được mọi người tin tưởng vì có nhân cách thành thật.

Liên quan:
性格せいかく(tính cách)
#194

家柄いえがら

GIA BÍNH

gia thế, dòng dõi gia đình

彼女かのじょは良よい家柄えがらの出身しゅっしんだ。

→ Cô ấy xuất thân từ một gia đình có gia thế tốt.

Liên quan:
血筋ちすじ(huyết thống, dòng dõi)
#195

間柄あいだがら

GIAN BÍNH

mối quan hệ giữa hai người

二人ふたりは気きの置おけない間柄あいだがらだ。

→ Hai người họ có mối quan hệ thân thiết, không cần giữ kẽ.

Liên quan:
関係かんけい(quan hệ)
#196

大柄おおがら

ĐẠI BÍNH

vóc dáng to lớn

大柄おおがらな男性だんせいが部屋へやに入はいってきた。

→ Một người đàn ông có vóc dáng to lớn bước vào phòng.

Liên quan:
大おおきい体からだ(cơ thể lớn)
#197

小柄こがら

TIỂU BÍNH

vóc dáng nhỏ nhắn

彼女かのじょは小柄こがらだが力ちからが強つよい。

→ Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn nhưng lại rất khỏe.

Liên quan:
小ちいさい体からだ(cơ thể nhỏ)
#198

食たべ盛ざかり

THỰC THỊNH

tuổi ăn khỏe, tuổi ăn tuổi lớn

中学生ちゅうがくせいの息子むすこは今いまが食たべ盛ざかりだ。

→ Cậu con trai học trung học của tôi bây giờ đang ở tuổi ăn tuổi lớn.

Liên quan:
食欲旺盛しょくよくおうせい(ăn khỏe, rất thèm ăn)
#199

働はたらき盛ざかり

ĐỘNG THỊNH

độ tuổi sung sức nhất trong công việc, thời kỳ đỉnh cao sự nghiệp

40代だいは働はたらき盛ざかりで忙いそがしい。

→ Độ tuổi 40 là giai đoạn sung sức nhất trong công việc nên rất bận rộn.

Liên quan:
全盛期ぜんせいき(thời kỳ hoàng kim)
#200

育そだち盛ざかり

DỤC THỊNH

đang tuổi khôn lớn, tuổi phát triển cơ thể

育そだち盛ざかりの子こどもには栄養えいようが必要ひつようだ。

→ Trẻ em đang tuổi khôn lớn rất cần dinh dưỡng.

Liên quan:
成長期せいちょうき(thời kỳ phát triển)
#201

伸のび盛ざかり

THÂN THỊNH

thời kỳ phát triển mạnh, đang lên nhanh

若手わかて選手せんしゅは今いまが伸のび盛ざかりだ。

→ Tuyển thủ trẻ này hiện đang ở thời kỳ phát triển mạnh nhất.

Liên quan:
急成長きゅうせいちょう(phát triển nhanh)
#202

いたずら盛ざかり

THỊNH

đang tuổi nghịch ngợm

3歳さいの甥おいはいたずら盛ざかりで目めが離はなせない。

→ Đứa cháu trai 3 tuổi đang ở tuổi nghịch ngợm nên không thể rời mắt khỏi nó được.

Liên quan:
やんちゃ(nghịch ngợm)
#203

男盛おとこざかり

NAM THỊNH

thời kỳ sung sức, phong độ nhất của đàn ông

彼かれは30代だい半なかばで男盛おとこざかりだ。

→ Anh ấy đang ở độ tuổi giữa 30, thời kỳ sung sức nhất của đàn ông.

Liên quan:
成熟期せいじゅくき(thời kỳ chín muồi)
#204

花盛はなざかり

HOA THỊNH

hoa nở rộ; thời kỳ cực thịnh

公園こうえんの桜さくらが花盛はなざかりを迎むかえている。

→ Hoa anh đào trong công viên đang bước vào thời kỳ nở rộ nhất.

Liên quan:
満開まんかい(nở rộ)
#205

町並まちなみ

ĐĨNH TỊNH

cảnh quan phố xá, dãy phố

古ふるい町並まちなみを散歩さんぽする。

→ Đi dạo qua những dãy phố cổ.

Liên quan:
街並まちなみ(cảnh quan đường phố)
#206

山並やまなみ

SƠN TỊNH

dãy núi, những ngọn núi nối tiếp nhau

遠とおくに美うつくしい山並やまなみが見みえる。

→ Có thể nhìn thấy dãy núi tuyệt đẹp ở đằng xa.

Liên quan:
連山れんざん(rặng núi)
#207

家並いえなみ

GIA TỊNH

dãy nhà, những ngôi nhà nối tiếp nhau

住宅街じゅうたくがいの家並いえなみが続つづく。

→ Những dãy nhà trong khu dân cư nối tiếp nhau.

Liên quan:
家屋かおく(nhà cửa)
#208

毛並けなみ

MAO TỊNH

bộ lông; phẩm chất/dòng giống

この犬いぬはとても毛並けなみが良よい。

→ Chú chó này có bộ lông rất đẹp.

Liên quan:
血統けっとう(huyết thống, giống)
#209

人並ひとなみ

NHÂN TỊNH

bằng mức người bình thường, như bao người

人並ひとなみの生活せいかつがしたい。

→ Tôi muốn có một cuộc sống như bao người bình thường.

Liên quan:
普通ふつうの人ひと(người bình thường)
#210

小学生並しょうがくせいなみ

TIỂU HỌC SINH TỊNH

chỉ ở mức học sinh tiểu học

彼かれの漢字かんじの知識ちしきは小学生並しょうがくせいなみだ。

→ Kiến thức Hán tự của anh ấy chỉ ở mức học sinh tiểu học.

Liên quan:
レベルが低ひくい(trình độ thấp)
#211

プロ並なみ

TỊNH

ngang tầm chuyên nghiệp

彼女かのじょの料理りょうりの腕前うでまえはプロ並なみだ。

→ Tay nghề nấu ăn của cô ấy ngang tầm dân chuyên nghiệp.

Liên quan:
専門家せんもんかレベル(cấp độ chuyên gia)
#212

月並つきなみ

NGUYỆT TỊNH

bình thường, sáo mòn, không có gì mới mẻ

月並つきなみな言葉ことばですが、おめでとうございます。

→ Dù chỉ là lời chúc khá sáo mòn nhưng xin chúc mừng bạn.

Liên quan:
平凡へいぼん(bình phàm)
#213

窓越まどごし

SONG VIỆT

qua cửa sổ, cách qua cửa sổ

窓越まどごしに外そとの景色けしきを眺ながめる。

→ Ngắm nhìn phong cảnh bên ngoài qua cửa sổ.

Liên quan:
窓まどを通とおして(thông qua cửa sổ)
#214

ガラス越ごし

VIỆT

qua tấm kính, cách qua kính

動物園どうぶつえんでガラス越ごしにライオンを見みる。

→ Ngắm sư tử qua tấm kính ở sở thú.

Liên quan:
ガラスを隔へだてて(cách qua tấm kính)
#215

壁越かべごし

BÍCH VIỆT

qua tường, cách qua bức tường

隣となりの部屋へやの会話かいわが壁越かべごしに聞きこえる。

→ Nghe thấy cuộc trò chuyện ở phòng bên cạnh vọng qua tường.

Liên quan:
壁かべを通とおして(xuyên qua tường)
#216

肩越かたごし

KIÊN VIỆT

qua vai, nhìn qua vai

肩越かたごしに後うしろを振ふり返かえる。

→ Ngoái nhìn lại phía sau qua vai.

Liên quan:
背後はいごを(phía sau)
#217

カウンター越ごし

VIỆT

qua quầy, cách qua quầy

バーのマスターとカウンター越ごしに話はなす。

→ Nói chuyện với người quản lý quán bar qua quầy.

Liên quan:
対面たいめんで(đối diện)
#218

カーテン越ごし

VIỆT

qua rèm, xuyên qua rèm

朝日あさひがカーテン越ごしに差さし込こむ。

→ Ánh nắng sớm chiếu vào qua rèm cửa.

Liên quan:
カーテンを通とおして(xuyên qua rèm)
#219

力任ちからまかせ

LỰC NHIỆM

dùng sức một cách thô bạo, chỉ dựa vào sức lực

力任ちからまかせにドアを引ひき開あける。

→ Dùng hết sức kéo mạnh tung cánh cửa ra.

Liên quan:
全力ぜんりょくで(bằng toàn lực)
#220

運任うんまかせ

VẬN NHIỆM

phó mặc cho vận may, số phận

結果けっかは運任うんまかせにするしかない。

→ Kết quả đành phải phó mặc cho vận may thôi.

Liên quan:
運うん次第しだい(tùy vận may)
#221

人任ひとまかせ

NHÂN NHIỆM

phó mặc, đùn đẩy cho người khác

仕事しごとを人任ひとまかせにしてはいけない。

→ Không được phó mặc công việc cho người khác.

Liên quan:
他人たにんに任まかせる(giao phó cho người khác)
#222

居心地いごこち

CƯ TÂM ĐỊA

cảm giác khi ở một nơi, mức độ thoải mái của không gian

このカフェはとても居心地いごこちが良よい。

→ Quán cà phê này tạo cảm giác rất thoải mái khi ngồi ở đây.

Liên quan:
快適かいてきさ(sự dễ chịu)
#223

寝心地ねごこち

TẨM TÂM ĐỊA

cảm giác khi nằm/ngủ, độ thoải mái khi ngủ

新あたらしいベッドは寝心地ねごこちが最高さいこうだ。

→ Chiếc giường mới nằm ngủ cực kỳ thoải mái.

Liên quan:
寝ねやすさ(sự dễ ngủ, độ thoải mái khi ngủ)
#224

座すわり心地ごこち

TỌA TÂM ĐỊA

cảm giác khi ngồi, độ thoải mái của ghế

このソファは座すわり心地ごこちが悪わるい。

→ Chiếc sofa này ngồi không thoải mái.

Liên quan:
座すわりやすさ(độ thoải mái khi ngồi)
#225

乗のり心地ごこち

THỪA TÂM ĐỊA

cảm giác khi đi xe, độ êm và thoải mái khi ngồi xe

高級こうきゅう車しゃの乗のり心地ごこちを体験たいけんする。

→ Trải nghiệm cảm giác ngồi trên một chiếc xe hơi cao cấp.

Liên quan:
乗のりやすさ(sự thoải mái khi đi xe)
#226

生いきがい

SINH

lẽ sống, điều khiến cuộc sống có ý nghĩa

仕事しごとが彼女かのじょの生いきがいだ。

→ Công việc chính là lẽ sống của cô ấy.

Liên quan:
人生じんせいの目標もくひょう(mục tiêu cuộc đời)
#227

働はたらきがい

ĐỘNG

ý nghĩa, giá trị và động lực trong công việc

働はたらきがいのある職場しょくばを探さがす。

→ Tìm kiếm một nơi làm việc khiến mình cảm thấy công việc đáng làm và có ý nghĩa.

Liên quan:
やりがい(giá trị, động lực, cảm giác đáng làm)
#228

やりがい

cảm giác đáng làm, có giá trị và có ý nghĩa khi thực hiện

難むずかしい仕事しごとだが、とてもやりがいを感かんじる。

→ Dù là công việc khó khăn nhưng tôi cảm thấy nó rất đáng làm.

Liên quan:
充実感じゅうじつかん(cảm giác mãn nguyện, viên mãn)
#229

家族かぞくぐるみ

GIA TỘC

cả gia đình cùng tham gia, quan hệ giữa toàn bộ các thành viên hai gia đình

隣となりの家いえとは家族かぞくぐるみの付つき合あいがある。

→ Gia đình chúng tôi có quan hệ qua lại thân thiết với toàn bộ gia đình hàng xóm.

Liên quan:
家族かぞく全体ぜんたい(toàn thể gia đình)
#230

地域ちいきぐるみ

ĐỊA VỰC

toàn khu vực cùng tham gia

地域ちいきぐるみで防犯ぼうはん活動かつどうに取とり組くむ。

→ Toàn khu vực cùng tham gia các hoạt động phòng chống tội phạm.

Liên quan:
地域ちいき全体ぜんたい(toàn thể khu vực)
#231

町まちぐるみ

ĐĨNH

cả thị trấn cùng tham gia

町まちぐるみでお祭まつりを盛もり上あげる。

→ Toàn bộ thị trấn cùng chung tay làm cho lễ hội thêm náo nhiệt.

Liên quan:
町全体まちぜんたい(toàn thị trấn)