Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 3: Ẩm thực, sinh hoạt và nuôi dạy trẻ

Bài 3: Ẩm thực, sinh hoạt và nuôi dạy trẻ

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 67 từ vựng
#1

調理ちょうり

ĐIỀU LÝ

nấu nướng, chế biến thức ăn

母ははは調理ちょうりがとても上手じょうずです。

→ Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.

Liên quan:
料理りょうり(nấu ăn, món ăn)
#2

手際てぎわ

THỦ TẾ

sự khéo léo, thành thạo và nhanh gọn khi làm việc

彼女かのじょは手際てぎわよく夕飯ゆうはんの準備じゅんびをした。

→ Cô ấy chuẩn bị bữa tối rất khéo léo và nhanh gọn.

Liên quan:
腕前うでまえ(tài nghệ, tay nghề)
#3

焼やく

THIÊU

nướng, áp chảo, rán; làm chín bằng nhiệt trực tiếp

オーブンでパンを焼やく。

→ Nướng bánh mì bằng lò nướng.

Liên quan:
炒いためる(xào)
#4

ゆでる

luộc

鍋なべでお湯ゆを沸わかして卵たまごをゆでる。

→ Đun sôi nước trong nồi rồi luộc trứng.

Liên quan:
煮にる(ninh, nấu trong nước/gia vị)
#5

揚あげる

DƯƠNG

chiên, rán ngập dầu

油あぶらでポテトをカリカリに揚あげる。

→ Chiên khoai tây ngập dầu cho thật giòn.

Liên quan:
フライドポテト(khoai tây chiên)
#6

炒いためる

SAO

xào

フライパンで肉にくと野菜やさいを炒いためる。

→ Xào thịt và rau bằng chảo.

Liên quan:
チャーハン(cơm rang)
#7

研とぐ

NGHIÊN

mài; vo gạo

ご飯はんを炊たく前まえに、お米こめを研とぐ。

→ Trước khi nấu cơm thì vo gạo.

Liên quan:
包丁ほうちょうを研とぐ(mài dao)
#8

浸ひたす

TẨM

ngâm, nhúng cho ngập

切きった野菜やさいをしばらく水みずに浸ひたす。

→ Ngâm rau đã thái vào nước một lúc.

Liên quan:
漬つける(ngâm, muối)
#9

水気みずけ

THỦY KHÍ

nước còn đọng, độ ẩm, lượng nước

洗あらった野菜やさいの水気みずけをしっかり切きる。

→ Để rau đã rửa ráo nước thật kỹ.

Liên quan:
湿気しっけ(độ ẩm trong không khí)
#10

ふき取とる

lau sạch, lau đi

テーブルの汚よごれをふき取とる。

→ Lau sạch vết bẩn trên bàn.

Liên quan:
拭ふく(lau)
#11

練ねる

LUYỆN

nhào, trộn và nhào kỹ; luyện, trau chuốt

パンの生地きじをよく練ねる。

→ Nhào bột bánh mì thật kỹ.

Liên quan:
こねる(nhào, nặn)
#12

染しみ込こむ

NHIỄM

ngấm, thấm sâu vào

肉にくに味あじがしっかり染しみ込こんでいる。

→ Gia vị đã ngấm rất kỹ vào thịt.

Liên quan:
吸収きゅうしゅうする(hấp thụ)
#13

添そえる

THIÊM

thêm vào, đặt kèm, đính kèm

料理りょうりに花はなを添そえて飾かざる。

→ Trang trí món ăn bằng cách đặt thêm hoa bên cạnh.

Liên quan:
付つけ合あわせ(món ăn kèm)
#14

フィルター

bộ lọc, màng lọc

コーヒーのフィルターを新あたらしいものに交換こうかんする。

→ Thay bộ lọc cà phê bằng cái mới.

Liên quan:
濾過ろかする(lọc)
#15

こす

lọc qua rây, vải hoặc bộ lọc

スープをこして、なめらかにする。

→ Lọc súp để làm cho súp mịn hơn.

Liên quan:
絞しぼる(vắt, ép)
#16

腕前うでまえ

UYỂN TIỀN

tay nghề, trình độ kỹ năng

彼かれは料理りょうりの腕前うでまえがプロ並なみだ。

→ Tay nghề nấu ăn của anh ấy ngang tầm dân chuyên nghiệp.

Liên quan:
技術ぎじゅつ(kỹ thuật, kỹ năng)
#17

素材そざい

TỐ TÀI

nguyên liệu, chất liệu

新鮮しんせんな素材そざいを生いかした料理りょうり。

→ Món ăn phát huy tối đa hương vị của nguyên liệu tươi ngon.

Liên quan:
材料ざいりょう(nguyên liệu, vật liệu)
#18

吟味ぎんみ

NGÂM VỊ

xem xét, tuyển chọn kỹ lưỡng

素材そざいを厳きびしく吟味ぎんみして使つかう。

→ Tuyển chọn nguyên liệu thật kỹ rồi mới sử dụng.

Liên quan:
選えらび抜ぬく(tuyển chọn kỹ càng)
#19

恵めぐみ

HUỆ

ân huệ, món quà của thiên nhiên, nguồn lợi được ban tặng

海うみの恵めぐみに感謝かんしゃして食事しょくじをいただく。

→ Biết ơn những sản vật mà biển cả ban tặng rồi thưởng thức bữa ăn.

Liên quan:
恩恵おんけい(ân huệ, lợi ích được hưởng)
#20

名産めいさん

DANH SẢN

đặc sản nổi tiếng của địa phương

この地域ちいきの名産めいさんはリンゴです。

→ Đặc sản nổi tiếng của vùng này là táo.

Liên quan:
特産とくさん(đặc sản, sản phẩm đặc trưng của địa phương)
#21

特産とくさん

ĐẶC SẢN

đặc sản, sản vật đặc trưng của vùng

ここではお茶ちゃが特産品とくさんひんとして売うられている。

→ Ở đây trà được bán như một mặt hàng đặc sản địa phương.

Liên quan:
名物めいぶつ(đặc sản/vật nổi tiếng của nơi nào đó)
#22

着色料ちゃくしょくりょう

TRƯỚC SẮC LIÊU

chất tạo màu, phẩm màu

このお菓子かしは人工じんこうの着色料ちゃくしょくりょうを使つかっていない。

→ Loại bánh kẹo này không sử dụng chất tạo màu nhân tạo.

Liên quan:
無着色むちゃくしょく(không dùng chất tạo màu)
#23

なめる

liếm; ngậm/nếm; nếm trải theo nghĩa bóng

子供こどもがキャンディーをなめている。

→ Đứa trẻ đang liếm/ngậm viên kẹo.

Liên quan:
味あじわう(thưởng thức, nếm trải)
#24

しゃぶる

mút, ngậm và hút

赤あかちゃんが指ゆびをしゃぶっている。

→ Em bé đang mút ngón tay.

Liên quan:
吸すう(hút, mút)
#25

噛かみ砕くだく

GIẢO TOÁI

cắn, nhai cho nát; giải thích dễ hiểu theo nghĩa bóng

氷こおりを奥歯おくばで噛かみ砕くだく。

→ Nhai nghiền viên đá bằng răng hàm.

Liên quan:
かじる(cắn, gặm)
#26

すする

húp, hút vào miệng thành tiếng

日本にほんでは音おとを立たててラーメンをすする。

→ Ở Nhật Bản, người ta thường húp mì ramen thành tiếng.

Liên quan:
飲のむ(uống)
#27

旬しゅん

TUẦN

đúng mùa, mùa ngon nhất của thực phẩm

今いまはサンマが旬しゅんの時期じきだ。

→ Bây giờ đang đúng mùa cá thu đao ngon nhất.

Liên quan:
季節きせつ(mùa)
#28

味覚みかく

VỊ GIÁC

vị giác

風邪かぜを引ひいて味覚みかくがおかしい。

→ Vì bị cảm nên vị giác của tôi hơi bất thường.

Liên quan:
五感ごかん(ngũ giác)
#29

本場ほんば

BẢN TRƯỜNG

chính gốc, nơi xuất xứ chính, quê hương của món/sản phẩm

本場ほんばのイタリア料理りょうりを味あじわう。

→ Thưởng thức món Ý chính gốc tại đúng phong vị bản địa.

Liên quan:
本格的ほんかくてき(đích thực, đúng chuẩn)
#30

本格的ほんかくてき

BẢN CÁCH ĐÍCH

đích thực, đúng chuẩn, chuyên nghiệp/thực thụ

この店みせでは本格的ほんかくてきなインドカレーが食たべられる。

→ Ở quán này có thể ăn cà ri Ấn Độ đúng chuẩn.

Liên quan:
本物ほんもの(đồ thật, hàng thật)
#31

あっさり

thanh, nhẹ vị, không béo/ngấy

朝あさはあっさりしたスープが飲のみたい。

→ Buổi sáng tôi muốn uống món súp thanh nhẹ.

Trái nghĩa:
こってり(đậm, béo ngậy)
#32

こってり

đậm đà, béo ngậy, nhiều chất béo

こってりしたラーメンはカロリーが高たかい。

→ Ramen đậm và béo thường có lượng calo cao.

Trái nghĩa:
あっさり(thanh nhẹ)
#33

甘口あまくち

CAM KHẨU

vị ngọt; vị dịu/ít cay

子供こどものために甘口あまくちのカレーを作つくる。

→ Làm cà ri vị dịu, không cay cho trẻ em.

Trái nghĩa:
辛口からくち(vị cay; vị khô đối với rượu)
#34

辛口からくち

TÂN KHẨU

vị cay; vị khô, không ngọt đối với rượu; lời bình nghiêm khắc

私わたしは辛口からくちの日本酒にほんしゅが好すきだ。

→ Tôi thích rượu sake loại khô, không ngọt.

Trái nghĩa:
甘口あまくち(vị ngọt, vị dịu)
#35

甘酸あまずっぱい

CAM TOAN

chua ngọt

このイチゴは甘酸あまずっぱくて美味おいしい。

→ Quả dâu tây này chua ngọt rất ngon.

Liên quan:
酸すっぱい(chua)
#36

生臭なまぐさい

SINH XÚ

tanh, có mùi cá/thịt sống

台所だいどころから魚さかなの生臭なまぐさい匂においがする。

→ Từ nhà bếp bốc ra mùi cá tanh.

Liên quan:
臭くさい(hôi, có mùi khó chịu)
#37

焦こげ臭くさい

TIÊU XÚ

có mùi khét, mùi cháy

鍋なべを火ひにかけたまま忘わすれて、焦こげ臭くさい匂においがした。

→ Tôi quên nồi vẫn đang trên bếp nên ngửi thấy mùi khét.

Liên quan:
焦こげる(cháy khét)
#38

香こうばしい

HƯƠNG

thơm phức kiểu đồ nướng/rang

パン屋やから香こうばしい匂においが漂ただよってくる。

→ Từ tiệm bánh bay ra mùi bánh nướng thơm phức.

Liên quan:
香かおり(hương thơm)
#39

香辛料こうしんりょう

HƯƠNG TÂN LIÊU

gia vị thơm/cay, gia vị dạng spice

この料理りょうりは香辛料こうしんりょうが効きいている。

→ Món ăn này có vị và mùi gia vị rất rõ.

Liên quan:
スパイス(gia vị)
#40

保存料ほぞんりょう

BẢO TỒN LIÊU

chất bảo quản

保存料ほぞんりょう無添加むてんかの食品しょくひんを選えらぶ。

→ Tôi chọn thực phẩm không bổ sung chất bảo quản.

Liên quan:
添加物てんかぶつ(chất phụ gia)
#41

調味料ちょうみりょう

ĐIỀU VỊ LIÊU

gia vị, chất nêm nếm

料理りょうりに調味料ちょうみりょうを加くわえて味あじを整ととのえる。

→ Thêm gia vị vào món ăn để điều chỉnh hương vị.

Liên quan:
味付あじつけ(việc nêm nếm)
#42

屋敷やしき

ỐC PHU

dinh thự, khu nhà lớn có khuôn viên

丘おかの上うえに立派りっぱな屋敷やしきが建たっている。

→ Trên đồi có một dinh thự nguy nga.

Liên quan:
邸宅ていたく(dinh thự, tư dinh)
#43

外観がいかん

NGOẠI QUAN

diện mạo bên ngoài, ngoại thất

家いえの外観がいかんは古ふるいが、中なかはとてもきれいだ。

→ Bề ngoài ngôi nhà tuy cũ nhưng bên trong rất đẹp.

Liên quan:
見みた目め(vẻ bề ngoài)
Trái nghĩa:
内観ないかん(phần bên trong; nội thất/không gian bên trong)
#44

照明しょうめい

CHIẾU MINH

hệ thống chiếu sáng, ánh đèn

部屋へやの照明しょうめいを暗くらくして映画えいがを見みる。

→ Làm ánh đèn trong phòng tối bớt rồi xem phim.

Liên quan:
ライト(đèn, ánh sáng)
#45

凝こる

NGƯNG

cầu kỳ, chăm chút kỹ; đặc biệt chú trọng vào chi tiết

デザインに凝こった家いえを建たてたい。

→ Tôi muốn xây một ngôi nhà được chăm chút kỹ về thiết kế.

Liên quan:
こだわる(chú trọng, kỹ tính về một điểm nào đó)
#46

きしむ

kêu cọt kẹt, cót két

古ふるい床ゆかを歩あるくと、ギシギシときしむ。

→ Khi bước trên sàn cũ, sàn phát ra tiếng cọt kẹt.

Liên quan:
音おとがする(phát ra tiếng động)
#47

新築しんちく

TÂN TRÚC

xây mới; nhà/công trình mới xây

新築しんちくのマンションに引ひっ越こした。

→ Tôi đã chuyển đến một căn hộ chung cư mới xây.

Liên quan:
建たて替かえる(xây lại)
#48

再建さいけん

TÁI KIẾN

tái thiết, xây dựng lại

火災かさいで焼やけ落おちた寺てらを再建さいけんする。

→ Tái thiết ngôi chùa đã bị thiêu rụi trong hỏa hoạn.

Liên quan:
復興ふっこう(khôi phục, tái thiết sau thiệt hại lớn)
#49

補強ほきょう

BỔ CƯỜNG

gia cố, tăng cường độ chắc chắn

地震じしんに備そなえて、家いえの壁かべを補強ほきょうする。

→ Gia cố tường nhà để phòng động đất.

Liên quan:
強化きょうか(tăng cường, củng cố)
#50

改修かいしゅう

CẢI TU

sửa chữa, tu bổ, cải tạo công trình

古ふるくなった橋はしの改修工事かいしゅうこうじが行おこなわれている。

→ Công trình tu sửa cây cầu đã cũ đang được tiến hành.

Liên quan:
リフォーム(cải tạo, sửa chữa nhà cửa)
#51

首都圏しゅとけん

THỦ ĐÔ QUYỂN

vùng thủ đô và khu vực đô thị lân cận

首都圏しゅとけんの人口じんこうは年々ねんねん増加ぞうかしている。

→ Dân số vùng thủ đô đang tăng lên qua từng năm.

Liên quan:
都心としん(trung tâm đô thị)
#52

沿線えんせん

DUYÊN TUYẾN

khu vực dọc theo một tuyến tàu/đường giao thông

この鉄道てつどうの沿線えんせんには観光地かんこうちが多おおい。

→ Dọc tuyến đường sắt này có nhiều điểm du lịch.

Liên quan:
線路沿せんろぞい(dọc theo đường ray)
#53

徒歩とほ

ĐỒ BỘ

đi bộ

駅えきから家いえまで徒歩とほで10分ぷんかかります。

→ Từ ga về nhà đi bộ mất 10 phút.

Liên quan:
歩あるく(đi bộ)
#54

住居じゅうきょ

TRÚ CƯ

nơi ở, chỗ cư trú, nhà ở

新あたらしい住居じゅうきょを探さがしている。

→ Tôi đang tìm một chỗ ở mới.

Liên quan:
住宅じゅうたく(nhà ở, khu nhà ở)
#55

構かまえる

CẤU

lập, có, dựng nên cơ sở/nhà cửa; chọn nơi định cư

結婚けっこんを機きに、郊外こうがいに家いえを構かまえた。

→ Nhân dịp kết hôn, tôi đã lập nhà và định cư ở vùng ngoại ô.

Liên quan:
建たてる(xây dựng)
#56

治安ちあん

TRỊ AN

an ninh, trật tự xã hội

この町まちは治安ちあんがいいので、夜よるでも安心あんしんして歩あるける。

→ Khu phố này an ninh tốt nên ban đêm cũng có thể yên tâm đi bộ.

Liên quan:
安全あんぜん(an toàn)
#57

戸締とじまり

HỘ ĐẾ

khóa cửa nẻo, kiểm tra và đóng khóa cửa/cửa sổ

外出がいしゅつする前まえに、しっかり戸締とじまりをする。

→ Trước khi ra ngoài phải khóa cửa nẻo cẩn thận.

Liên quan:
施錠せじょう(khóa bằng ổ khóa)
#58

居住きょじゅう

CƯ TRÚ

cư trú, sinh sống

日本にほんに長年ながねん居住きょじゅうしている外国人がいこくじん。

→ Người nước ngoài đã sinh sống ở Nhật Bản nhiều năm.

Liên quan:
住すむ(sống, cư trú)
#59

結成けっせい

KẾT THÀNH

thành lập, lập nên một nhóm/tổ chức

町内ちょうないの防犯ぼうはんパトロール隊たいを結成けっせいした。

→ Chúng tôi đã thành lập đội tuần tra phòng chống tội phạm trong khu phố.

Liên quan:
組織そしき(tổ chức; tổ chức thành hệ thống)
#60

待まち望のぞむ

ĐÃI VỌNG

mong mỏi, háo hức chờ đợi

子供こどもたちは夏休なつやすみを待まち望のぞんでいる。

→ Bọn trẻ đang rất mong chờ kỳ nghỉ hè.

Liên quan:
期待きたいする(kỳ vọng, mong đợi)
#61

しつける

dạy dỗ, uốn nắn phép tắc/hành vi

犬いぬがむやみに吠ほえないようにしつける。

→ Huấn luyện chú chó để nó không sủa bừa bãi.

Liên quan:
教育きょういくする(giáo dục)
#62

おむつ

tã, bỉm

赤あかちゃんのおむつを替かえる。

→ Thay tã cho em bé.

Liên quan:
育児用品いくじようひん(đồ dùng chăm sóc trẻ nhỏ)
#63

健すこやか

KIỆN

khỏe mạnh, phát triển lành mạnh

子供こどもが健すこやかに成長せいちょうすることを願ねがう。

→ Cầu mong con cái lớn lên khỏe mạnh.

Trái nghĩa:
病弱びょうじゃく(ốm yếu, hay bệnh)
#64

育そだち盛ざかり

DỤC THỊNH

đang tuổi ăn tuổi lớn, giai đoạn phát triển mạnh

育そだち盛ざかりの男おとこの子こはよく食たべる。

→ Con trai đang tuổi ăn tuổi lớn thường ăn rất khỏe.

Liên quan:
成長期せいちょうき(thời kỳ phát triển)
#65

育児いくじ

DỤC NHI

chăm sóc và nuôi dạy con nhỏ

育児いくじと仕事しごとの両立りょうりつは大変たいへんだ。

→ Việc cân bằng giữa chăm sóc con và công việc rất vất vả.

Liên quan:
子育こそだて(nuôi con, chăm con)
#66

放棄ほうき

PHÓNG KHÍ

từ bỏ, chối bỏ, bỏ mặc trách nhiệm/quyền lợi

親おやが育児いくじを放棄ほうきするのは許ゆるされない。

→ Cha mẹ bỏ mặc trách nhiệm nuôi con là điều không thể chấp nhận.

Liên quan:
捨すてる(vứt bỏ, bỏ đi)
#67

分担ぶんたん

PHÂN ĐẢM

phân chia, chia nhau đảm nhiệm công việc/trách nhiệm

夫婦ふうふで家事かじを分担ぶんたんする。

→ Hai vợ chồng chia nhau làm việc nhà.

Liên quan:
割わり当あてる(phân công, phân bổ)