Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 28: Thành ngữ về cơ thể 2

Bài 28: Thành ngữ về cơ thể 2

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 40 từ vựng
#1

腹はらをくくる

PHÚC

quyết tâm, chuẩn bị tinh thần để đối mặt

最悪さいあくの事態じたいを覚悟かくごして腹はらをくくる。

→ Chuẩn bị tinh thần cho tình huống xấu nhất và quyết tâm đối mặt.

Liên quan:
覚悟かくごを決きめる(chuẩn bị tinh thần, hạ quyết tâm)
#2

腹はらを読よむ

PHÚC ĐỘC

đoán ý đồ, đọc được suy nghĩ thật của đối phương

相手あいての腹はらを読よんで交渉こうしょうを進すすめる。

→ Đoán ý đồ thật của đối phương rồi thúc đẩy cuộc đàm phán.

Liên quan:
本心ほんしんを探さぐる(thăm dò ý nghĩ thật)
#3

腹はらを割わる

PHÚC CÁT

mở lòng, nói chuyện thẳng thắn không giấu giếm

お互たがい腹はらを割わって話はなし合あおう。

→ Chúng ta hãy mở lòng và nói chuyện thẳng thắn với nhau.

Liên quan:
隠かくし事ごとをしない(không giấu giếm)
#4

胸むねが詰つまる

HUNG CẬT

nghẹn ngào, xúc động đến mức không nói nên lời

彼女かのじょの悲かなしい身の上話みのうえばなしを聞きいて胸むねが詰つまった。

→ Nghe câu chuyện đời buồn của cô ấy, tôi nghẹn ngào không nói nên lời.

Liên quan:
感動かんどうする(cảm động)
#5

胸むねを貸かす/借かりる

HUNG THẢI / TÁ

làm đối tác tập luyện cho người khác / nhờ người giỏi hơn làm đối tác tập luyện

先輩せんぱいに胸むねを借かりて練習れんしゅうする。

→ Nhờ tiền bối làm đối tác để mình học hỏi và luyện tập.

Liên quan:
相手あいてになる(làm đối thủ/đối tác)
#6

胸むねを突つく

HUNG ĐỘT

đánh mạnh vào cảm xúc, chạm sâu vào lòng

彼かれの言葉ことばが深ふかく胸むねを突ついた。

→ Lời nói của anh ấy đã chạm sâu vào lòng tôi.

Liên quan:
心こころに響ひびく(vang vọng trong tim, chạm đến lòng)
#7

懐ふところが暖あたたかい/寒さむい

HOÀI NOÃN / HÀN

rủng rỉnh tiền / túng tiền, viêm màng túi

給料日きゅうりょうびの後あとは懐ふところが暖あたたかい。

→ Sau ngày lĩnh lương thì trong túi khá rủng rỉnh.

Liên quan:
お金かねがある/ない(có tiền / không có tiền)
#8

懐ふところが深ふかい

HOÀI THÂM

bao dung, độ lượng, rộng lượng

彼かれは懐ふところが深ふかい人物じんぶつで、誰だれのミスも許ゆるす。

→ Anh ấy là người rất bao dung, có thể tha thứ cho lỗi của bất kỳ ai.

Liên quan:
寛大かんだいな(khoan dung, độ lượng)
#9

足あしが早はやい

TÚC TẢO

mau hỏng, nhanh ôi thiu, nhanh mất độ tươi

夏場なつばは生鮮せいせん食品しょくひんの足あしが早はやい。

→ Vào mùa hè, thực phẩm tươi sống rất nhanh hỏng.

Liên quan:
腐くさりやすい(dễ thối/hỏng)
#10

足あしが出でる

TÚC XUẤT

vượt ngân sách, chi quá số tiền dự kiến

買かい物ものをしすぎて足あしが出でてしまった。

→ Mua sắm quá tay nên đã vượt quá ngân sách.

Liên quan:
赤字あかじになる(bị thâm hụt, lỗ)
#11

足あしを洗あらう

TÚC TẨY

rửa tay gác kiếm, rời bỏ việc xấu/nghề không muốn tiếp tục

不良ふりょうグループからきっぱりと足あしを洗あらう。

→ Dứt khoát rời bỏ băng nhóm bất hảo.

Liên quan:
やめる(từ bỏ, dừng lại)
#12

身みを立たてる

THÂN LẬP

lập nghiệp, tự gây dựng cuộc sống bằng nghề/ngón nghề

料理りょうりの腕うで一本いっぽんで身みを立たてる。

→ Lập nghiệp chỉ bằng tay nghề nấu ăn của mình.

Liên quan:
自立じりつする(tự lập)
#13

身みを引ひく

THÂN DẪN

rút lui khỏi vị trí, quan hệ hoặc công việc

責任せきにんをとって役員やくいんの座ざから身みを引ひいた。

→ Anh ấy nhận trách nhiệm và rút khỏi vị trí thành viên ban quản trị.

Liên quan:
辞任じにんする(từ chức)
#14

身みにしみる

THÂN

thấm thía sâu sắc; cảm nhận đến tận thân thể/tâm can

寒さむさが身みに染しみる季節きせつになった。

→ Đã đến mùa mà cái lạnh thấm buốt vào tận người.

Liên quan:
深ふかく感かんじる(cảm nhận sâu sắc)
#15

気きが引ひける

KHÍ DẪN

ngại ngùng, áy náy, thấy khó xử vì cảm giác có lỗi

いつも奢おごってもらってばかりで気きが引ひける。

→ Lúc nào cũng được người khác bao nên tôi thấy rất áy náy.

Liên quan:
遠慮えんりょする(ngại, giữ ý)
#16

気きが置おけない

KHÍ TRÍ

thân thiết, không cần giữ kẽ, có thể cư xử tự nhiên

彼かれは気きが置おけない幼おさななじみだ。

→ Cậu ấy là người bạn từ nhỏ rất thân, ở bên nhau không cần giữ kẽ.

Liên quan:
親したしい(thân thiết)
#17

気きが晴はれる

KHÍ TÌNH

nhẹ lòng, tâm trạng được giải tỏa

悩なやみを友人ゆうじんに話はなしたら気きが晴はれた。

→ Kể nỗi phiền muộn cho bạn nghe xong, tôi thấy lòng nhẹ hẳn.

Liên quan:
すっきりする(thấy nhẹ nhõm, sảng khoái)
#18

気きに障さわる

KHÍ CHƯỚNG

làm phật ý, gây khó chịu, chạm tự ái

彼かれの無礼ぶれいな言動げんどうが気きに障さわった。

→ Lời nói và hành động vô lễ của anh ta khiến tôi phật ý.

Liên quan:
不愉快ふゆかいになる(trở nên khó chịu)
#19

気きに病やむ

KHÍ BỆNH

lo nghĩ mãi, day dứt/bận tâm trong lòng

些細ささいなミスをいつまでも気きに病やむ。

→ Cứ mãi day dứt, lo nghĩ về một lỗi nhỏ nhặt.

Liên quan:
悩なやむ(phiền não, lo nghĩ)
#20

気きを利きかせる

KHÍ LỢI

tinh ý, biết ý, chủ động làm điều phù hợp cho người khác

気きを利きかせて二人ふたりきりにしてあげた。

→ Tôi tinh ý để hai người họ có không gian riêng với nhau.

Liên quan:
配慮はいりょする(quan tâm, để ý)
#21

気きを抜ぬく

KHÍ BẠT

lơ là, thả lỏng cảnh giác, mất tập trung

最後さいごまで気きを抜ぬかずに頑張がんばろう。

→ Hãy cố gắng đến cuối cùng mà không được lơ là.

Liên quan:
油断ゆだんする(chủ quan, mất cảnh giác)
#22

気きを紛まぎらわす・紛まぎらす

KHÍ PHÂN

làm khuây khỏa, phân tán sự chú ý khỏi tâm trạng khó chịu

音楽おんがくを聴きいて悲かなしい気きを紛まぎらわす。

→ Nghe nhạc để làm khuây khỏa nỗi buồn.

Liên quan:
気分きぶん転換てんかんをする(thay đổi tâm trạng)
#23

気きを持もたせる

KHÍ TRÌ

gieo hy vọng, làm người khác tưởng rằng còn có khả năng/tình cảm

気きを持もたせるような態度たいどはやめたほうがいい。

→ Tốt nhất đừng có thái độ khiến người khác nuôi hy vọng.

Liên quan:
期待きたいさせる(làm cho kỳ vọng)
#24

息いきが詰つまる

TỨC CẬT

nghẹt thở; căng thẳng, ngột ngạt đến khó chịu

緊張きんちょうで息いきが詰つまるような会議かいぎだった。

→ Đó là một cuộc họp căng thẳng đến mức ngột ngạt.

Liên quan:
緊張きんちょうする(căng thẳng)
#25

息いきを呑のむ

TỨC THÔN

nín thở vì kinh ngạc, choáng ngợp hoặc căng thẳng

あまりの美うつくしさに息いきを呑のんだ。

→ Tôi nín thở vì vẻ đẹp quá đỗi kinh ngạc.

Liên quan:
驚おどろく(ngạc nhiên)
#26

息いきを引ひき取とる

TỨC DẪN THỦ

trút hơi thở cuối cùng, qua đời

祖父そふは家族かぞくに見守みまもられながら息いきを引ひき取とった。

→ Ông tôi đã trút hơi thở cuối cùng trong vòng tay dõi theo của gia đình.

Liên quan:
亡なくなる(mất, qua đời)
#27

息いきをつく

TỨC

thở phào, có lúc được nghỉ/ngơi sau căng thẳng

仕事しごとが一段落いちだんらくして、やっと息いきをついた。

→ Công việc tạm ổn, cuối cùng tôi cũng được thở phào một chút.

Liên quan:
安心あんしんする(an tâm)
#28

心こころが通かよう

TÂM THÔNG

thấu hiểu, đồng cảm với nhau, tâm ý tương thông

長年ながねん連つれ添そって、心こころが通かよう夫婦ふうふになった。

→ Sau nhiều năm gắn bó, họ đã trở thành một cặp vợ chồng thật sự thấu hiểu nhau.

Liên quan:
理解りかいし合あう(hiểu nhau)
#29

心こころを奪うばわれる

TÂM ĐOẠT

bị hớp hồn, bị cuốn hút hoàn toàn

彼女かのじょの美うつくしい歌声うたごえに心こころを奪うばわれた。

→ Tôi bị hớp hồn bởi giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy.

Liên quan:
魅了みりょうされる(bị mê hoặc)
#30

心こころを砕くだく

TÂM TOÁI

dốc lòng, hao tâm tổn trí, suy nghĩ hết sức vì một việc

親おやは子こどもの教育きょういくに心こころを砕くだく。

→ Cha mẹ luôn hao tâm tổn trí cho việc giáo dục con cái.

Liên quan:
苦心くしんする(dày công, vắt óc)
#31

虫むしがいい

TRÙNG

chỉ nghĩ lợi cho mình, đòi hỏi quá thuận lợi cho bản thân

自分じぶんが困こまった時ときだけ頼たよってくるなんて、虫むしがいい話はなしだ。

→ Chỉ lúc bản thân gặp khó mới tìm đến nhờ vả thì thật quá ích kỷ.

Liên quan:
自分勝手じぶんかってな(ích kỷ, tùy tiện theo ý mình)
#32

虫むしが好すかない

TRÙNG HẢO

không ưa một cách bản năng, tự nhiên thấy không hợp

なぜかあの人ひとのことは虫むしが好すかない。

→ Chẳng hiểu sao tôi cứ không ưa người đó.

Liên quan:
気きに入いらない(không ưng ý)
#33

泥どろをかぶる

NÊ

chịu tiếng xấu hoặc gánh trách nhiệm thay cho người khác

部下ぶかのミスを庇かばって、上司じょうしが泥どろをかぶった。

→ Để bảo vệ cấp dưới, người sếp đã đứng ra gánh trách nhiệm thay.

Liên quan:
責任せきにんを負おう(gánh trách nhiệm)
#34

顔かおに泥どろを塗ぬる

NHAN NÊ ĐỒ

làm mất mặt, làm ô danh/người khác xấu hổ

親おやの顔かおに泥どろを塗ぬるような真似まねはするな。

→ Đừng làm điều gì khiến cha mẹ mất mặt.

Liên quan:
恥はじをかかせる(làm cho xấu hổ)
#35

花はなが咲さく

HOA TIẾU

câu chuyện trở nên rôm rả, sôi nổi

昔話むかしばなしで話はなしに花はなが咲さいた。

→ Nhắc chuyện xưa khiến cuộc trò chuyện trở nên rôm rả hẳn.

Liên quan:
盛もり上あがる(sôi nổi, hào hứng)
#36

芽めが出でる

NHA XUẤT

bắt đầu có triển vọng, nỗ lực bắt đầu cho kết quả

下積したづみ時代じだいが長ながかったが、ようやく芽めが出でてきた。

→ Dù thời gian âm thầm tích lũy rất dài, cuối cùng cũng bắt đầu thấy triển vọng.

Liên quan:
成功せいこうの兆きざし(dấu hiệu thành công)
#37

根ねに持もつ

CĂN TRÌ

để bụng, thù dai, ghi nhớ chuyện xấu rất lâu

彼かれは昔むかしの些細ささいな喧嘩けんかをずっと根ねに持もっている。

→ Anh ta vẫn để bụng chuyện cãi vã nhỏ nhặt ngày xưa.

Liên quan:
恨うらむ(oán hận)
#38

猫ねこをかぶる

MIÊU BỊ

giả ngoan, giả hiền, che giấu bản tính thật

彼女かのじょは好すきな人ひとの前まえでは猫ねこを被かぶっている。

→ Trước mặt người mình thích, cô ấy luôn giả ngoan hiền.

Liên quan:
本性ほんしょうを隠かくす(giấu bản tính thật)
#39

尾おを引ひく

VĨ DẪN

hậu quả/ảnh hưởng kéo dài mãi về sau

あの失敗しっぱいが今いまでも尾おを引ひいている。

→ Thất bại đó đến nay vẫn còn để lại ảnh hưởng kéo dài.

Liên quan:
影響えいきょうが残のこる(vẫn còn ảnh hưởng)
#40

しっぽをつかむ

VĨ

nắm được thóp, tìm được đầu mối/bằng chứng khiến đối phương không chối được

ついに犯人はんにんのしっぽを掴つかんだ。

→ Cuối cùng cũng nắm được đầu mối/bằng chứng của hung thủ.

Liên quan:
証拠しょうこを握にぎる(nắm được chứng cứ)