Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 17: Động từ nâng cao và từ gần nghĩa

Bài 17: Động từ nâng cao và từ gần nghĩa

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 38 từ vựng
#1

仰あおぐ

NGƯỠNG

nhìn lên; kính trọng; xin, thỉnh cầu (chỉ thị, ý kiến)

困こまったときは、上司じょうしに指示しじを仰あおぐ。

→ Khi gặp khó khăn, tôi xin chỉ thị từ cấp trên.

Liên quan:
尊敬そんけいする(tôn trọng, kính trọng)
#2

飢うえる

CƠ

đói; khao khát, thèm khát

親おやの愛情あいじょうに飢うえている子こどもたち。

→ Những đứa trẻ đang khao khát tình yêu thương của cha mẹ.

Liên quan:
渇かわく(khát)
#3

潤うるおう

NHUẬN

ẩm, được làm ẩm; trở nên sung túc, được hưởng lợi

恵めぐみの雨あめで大地だいちが潤うるおった。

→ Mặt đất trở nên ẩm ướt nhờ cơn mưa quý giá.

Liên quan:
豊ゆたかになる(trở nên phong phú, sung túc)
#4

犯おかす

PHẠM

phạm, vi phạm; phạm phải (tội, sai lầm)

若わかい頃ころに大おおきな罪つみを犯おかしてしまった。

→ Hồi trẻ tôi đã phạm một tội lớn.

Liên quan:
違反いはんする(vi phạm)
#5

侵おかす

XÂM

xâm phạm, xâm hại; xâm nhập, làm tổn hại

他人たにんのプライバシーを侵おかしてはならない。

→ Không được xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

Liên quan:
侵害しんがいする(xâm phạm, xâm hại)
#6

冒おかす

MẠO

bất chấp, liều mình đối mặt (nguy hiểm, rủi ro)

彼かれは危険きけんを冒おかして、嵐あらしの海うみに出でた。

→ Anh ấy bất chấp nguy hiểm, ra khơi giữa cơn bão.

Liên quan:
直面ちょくめんする(đối mặt)
#7

顧かえりみる

CỐ

nhìn lại, hồi tưởng; quan tâm, đoái hoài

過去かこを顧かえりみて、自分じぶんの成長せいちょうを実感じっかんする。

→ Nhìn lại quá khứ, tôi cảm nhận rõ sự trưởng thành của bản thân.

Liên quan:
振ふり返かえる(nhìn lại)
#8

省かえりみる

TỈNH

tự nhìn lại, kiểm điểm, phản tỉnh

自分じぶんの行おこないを深ふかく省かえりみる。

→ Sâu sắc nhìn lại và kiểm điểm hành vi của bản thân.

Liên quan:
反省はんせいする(kiểm điểm, phản tỉnh)
#9

掲かかげる

YẾT

giương cao; nêu ra, đề ra (mục tiêu, lý tưởng, khẩu hiệu)

高たかい理想りそうを掲かかげてプロジェクトをスタートした。

→ Chúng tôi đề ra lý tưởng cao đẹp và bắt đầu dự án.

Liên quan:
示しめす(đưa ra, thể hiện)
#10

かすむ

mờ đi, mờ mắt; bị lu mờ

涙なみだで目めがかすんで、前まえがよく見みえない。

→ Mắt tôi nhòe đi vì nước mắt nên không nhìn rõ phía trước.

Liên quan:
ぼやける(mờ, nhòe)
#11

かなう

trở thành hiện thực; đạt được; phù hợp; sánh kịp/địch nổi

長年ながねんの夢ゆめがついにかなった。

→ Giấc mơ nhiều năm cuối cùng cũng trở thành hiện thực.

Liên quan:
実現じつげんする(trở thành hiện thực, thực hiện)
#12

絡からむ

LẠC

quấn, mắc vào; dính líu, liên quan; gây sự

この事件じけんにはお金かねの問題もんだいが絡からんでいる。

→ Vụ việc này có liên quan đến vấn đề tiền bạc.

Liên quan:
関かかわる(liên quan)
#13

砕くだく

TOÁI

đập vỡ, nghiền nhỏ; làm đơn giản/dễ hiểu; làm tan vỡ

専門せんもん用語ようごを砕くだいて、子こどもにも分わかるように説明せつめいする。

→ Diễn giải thuật ngữ chuyên môn theo cách đơn giản để trẻ em cũng có thể hiểu.

Liên quan:
割わる(làm vỡ, chia)
#14

暮くれる

MỘ

trời tối, ngày/năm kết thúc; chìm đắm trong; bế tắc

愛犬あいけんが亡なくなり、悲かなしみに暮くれている。

→ Chú chó cưng qua đời khiến tôi chìm trong đau buồn.

Liên quan:
沈しずむ(chìm, chìm đắm)
#15

こたえる

tác động mạnh, thấm thía; gây khó chịu/khó chịu đựng

今年ことしの冬ふゆは寒さむさが骨ほねにこたえる。

→ Mùa đông năm nay, cái lạnh thấm đến tận xương.

Liên quan:
響ひびく(ảnh hưởng, tác động)
#16

凝こる

NGƯNG

say mê, chuyên tâm; cầu kỳ, trau chuốt; cứng/mỏi (cơ)

最近さいきん、パン作づくりに凝こっている。

→ Gần đây tôi rất say mê làm bánh mì.

Liên quan:
夢中むちゅうになる(say mê, mải mê)
#17

さらう

bắt cóc, cuỗm đi; chiếm trọn/thu hút (sự chú ý, chủ đề); nạo vét

彼女かのじょの美うつくしいドレスが会場かいじょうの話題わだいをさらった。

→ Chiếc váy tuyệt đẹp của cô ấy đã trở thành tâm điểm chú ý của cả hội trường.

Liên quan:
独占どくせんする(độc chiếm)
#18

仕切しきる

SĨ THIẾT

ngăn, chia; đứng ra điều hành, quản lý

彼かれがリーダーとしてチームを仕し切きっている。

→ Anh ấy đứng ra điều hành cả nhóm với tư cách là trưởng nhóm.

Liên quan:
まとめる(tập hợp, điều hành, tổng hợp)
#19

しのぐ

chịu đựng, chống chọi, vượt qua; vượt trội hơn

木こ陰かげに入はいって夏なつの暑あつさをしのぐ。

→ Vào bóng cây để tránh và chịu qua cái nóng mùa hè.

Liên quan:
耐たえる(chịu đựng)
#20

断たつ

ĐOẠN

cắt đứt, đoạn tuyệt; từ bỏ/ngừng (thói quen, nguồn cung)

健康けんこうのために、お酒さけを断たつことにした。

→ Vì sức khỏe, tôi quyết định cai rượu.

Liên quan:
やめる(bỏ, ngừng)
#21

絶たつ

TUYỆT

cắt đứt hoàn toàn, chấm dứt; mất/cắt liên lạc

彼かれは突然とつぜん、友人ゆうじんたちとの連絡れんらくを絶たった。

→ Anh ấy đột nhiên cắt đứt hoàn toàn liên lạc với bạn bè.

Liên quan:
途絶とだえる(bị gián đoạn, bị cắt đứt)
#22

募つのる

MỘ

ngày càng tăng/mạnh lên (cảm xúc); tuyển, kêu gọi, chiêu mộ

海外かいがいで暮くらしていると、故郷こきょうへの思おもいが募つのる。

→ Khi sống ở nước ngoài, nỗi nhớ quê hương ngày càng da diết.

Liên quan:
強つよくなる(mạnh lên)
#23

遠とおざかる

VIỄN

xa dần; trở nên xa cách; phai xa

船ふねが岸きしからゆっくりと遠とおざかっていく。

→ Con thuyền chầm chậm rời xa bờ.

Trái nghĩa:
近ちかづく(đến gần)
#24

粘ねばる

NIÊM

dính, nhớt; kiên trì, bám trụ; nấn ná/câu giờ

負まけそうになっても、最後さいごまで諦あきらめずに粘ねばる。

→ Dù có vẻ sắp thua, vẫn kiên trì không bỏ cuộc đến phút cuối.

Liên quan:
頑張がんばる(cố gắng, kiên trì)
#25

はかる

căn, chọn đúng (thời điểm); suy tính, liệu chừng

タイミングをはかって、彼女のじょに声こえをかける。

→ Căn đúng thời điểm để bắt chuyện với cô ấy.

Liên quan:
推測すいそくする(suy đoán)
#26

図はかる

ĐỒ

tìm cách, mưu cầu; nỗ lực nhằm đạt được; lên kế hoạch

問題もんだいの早期そうき解決かいけつを図はかる。

→ Tìm cách giải quyết vấn đề trong thời gian sớm nhất.

Liên quan:
計画けいかくする(lập kế hoạch)
#27

謀はかる

MƯU

âm mưu, mưu đồ, bí mật lên kế hoạch

敵てきは密ひそかに暗殺あんさつを謀はかっていた。

→ Kẻ thù đang bí mật âm mưu ám sát.

Liên quan:
企たくらむ(âm mưu, toan tính)
#28

諮はかる

TƯ

đưa ra để hỏi ý kiến, tham vấn/thảo luận

この重要じゅうような事案じあんは委員会いいんかいに諮はかるべきだ。

→ Vấn đề quan trọng này nên được đưa ra ủy ban để tham vấn và thảo luận.

Liên quan:
相談そうだんする(thảo luận, tham khảo ý kiến)
#29

はじく

búng, gảy; đẩy/bật ra; chống, không thấm; loại bỏ

このコートは水みずをはじく素材そざいでできている。

→ Chiếc áo khoác này được làm bằng chất liệu chống thấm, đẩy nước.

Liên quan:
跳はね返かえす(đẩy bật lại, đẩy lùi)
#30

弾はずむ

ĐÀN

nảy, bật; rộn ràng/phấn chấn; sôi nổi; thở hổn hển

明日あしたからの旅行りょこうを思おもうと、心こころが弾はずむ。

→ Nghĩ đến chuyến du lịch bắt đầu từ ngày mai là lòng tôi lại rộn ràng háo hức.

Liên quan:
わくわくする(rộn ràng, háo hức)
#31

控ひかえる

KHỐNG

hạn chế, kiềm chế; chờ/sẵn sàng; sắp tới; ghi lại

健康けんこうのために、塩分えんぶんを控ひかえた食事しょくじをとる。

→ Để giữ sức khỏe, tôi ăn chế độ ăn hạn chế muối.

Liên quan:
制限せいげんする(hạn chế)
#32

響ひびく

HƯỞNG

vang, vọng; gây rung động; ảnh hưởng, tác động

睡眠すいみん不足ぶそくは明日あしたの仕事しごとに響ひびく。

→ Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến công việc ngày mai.

Liên quan:
影響えいきょうする(ảnh hưởng)
#33

ふるまう

cư xử, hành xử; chiêu đãi

みんなの前まえでリーダーらしく振ふる舞まう。

→ Cư xử ra dáng một người lãnh đạo trước mặt mọi người.

Liên quan:
行動こうどうする(hành động)
#34

紛まぎれる

PHÂN

lẫn vào, lẫn lộn; bị phân tâm; nguôi/khuây khỏa

忙いそがしさで、失恋つれんの悲かなしみが紛まぎれた。

→ Nhờ bận rộn mà nỗi buồn thất tình phần nào nguôi ngoai.

Liên quan:
気きが晴はれる(khuây khỏa, nhẹ lòng)
#35

もがく

vùng vẫy, giãy giụa; vật lộn để thoát khỏi khó khăn

借金しゃっきんの苦くるしみから抜ぬけ出だそうともがく。

→ Vật lộn tìm cách thoát khỏi nỗi khổ vì nợ nần.

Liên quan:
あがく(giãy giụa, vùng vẫy)
#36

もむ

xoa, bóp; chen lấn/xô đẩy; được tôi luyện qua va chạm

満員まんいん電車でんしゃで揉もまれて、すっかり疲つかれた。

→ Bị chen lấn xô đẩy trên chuyến tàu chật kín người, tôi mệt rã rời.

Liên quan:
マッサージする(xoa bóp)
#37

催もよおす

THÔI

tổ chức; cảm thấy/xuất hiện (buồn nôn, buồn ngủ, ớn lạnh...)

風邪かぜを引ひいたのか、激はげしい寒気さむけを催もよおした。

→ Không biết có phải bị cảm không mà tôi cảm thấy ớn lạnh dữ dội.

Liên quan:
感かんじる(cảm thấy)
#38

漏もれる

LẬU

rò rỉ; bị lộ; bị bỏ sót; lọt ra ngoài; bộc lộ

社外しゃがいに顧客こきゃくの個人こじん情報じょうほうが漏もれてしまった。

→ Thông tin cá nhân của khách hàng đã bị rò rỉ ra bên ngoài công ty.

Liên quan:
漏もらす(làm rò rỉ, làm lộ (tha động từ))