Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 26: Từ tượng thanh, tượng hình về hành động

Bài 26: Từ tượng thanh, tượng hình về hành động

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 48 từ vựng
#1

がぶり(と)

ngoạm, cắn phập một miếng lớn

大おおきな肉にくをがぶりと噛かみ付ついた。

→ Ngoạm phập một miếng thịt lớn.

Liên quan:
丸まる飲のみ(nuốt chửng)
#2

ばくばく(と)

ăn ngấu nghiến, ăn lấy ăn để

彼かれはハンバーガーをばくばくと食たべた。

→ Anh ta ăn ngấu nghiến chiếc hamburger.

Liên quan:
むしゃむしゃ(nhai ngồm ngoàm)
#3

ごくごく(と)

uống ừng ực liên tục

冷つめたい水みずをごくごくと飲のむ。

→ Uống ừng ực nước lạnh.

Liên quan:
がぶがぶ(uống ừng ực rất nhiều)
#4

ありあり(と)

rõ rành rành, biểu hiện rõ ra bên ngoài

彼かれの顔かおに疲労ひろうがありありと見みえた。

→ Sự mệt mỏi hiện rõ rành rành trên khuôn mặt anh ấy.

Liên quan:
はっきりと(rõ ràng)
#5

ひしひし(と)

cảm nhận sâu sắc, thấm thía, rất rõ trong lòng

親おやの愛情あいじょうをひしひしと感かんじる。

→ Cảm nhận sâu sắc tình yêu thương của cha mẹ.

Liên quan:
切実せつじつに(sâu sắc, thấm thía)
#6

ほとほと

thật sự ngán ngẩm, khổ sở đến mức bó tay

彼かれのわがままにはほとほと手てを焼やいている。

→ Tôi thật sự khổ sở đến mức bó tay với tính ích kỷ của anh ta.

Liên quan:
すっかり(hoàn toàn)
#7

すいすい(と)

thoăn thoắt, trôi chảy, tiến triển không vướng mắc

仕事しごとがすいすい進すすむ。

→ Công việc tiến triển trôi chảy, rất nhanh gọn.

Liên quan:
スムーズに(trôi chảy)
#8

するする(と)

trơn tru, thoăn thoắt, không vướng mắc

猿さるはするすると木きに登のぼった。

→ Con khỉ thoăn thoắt leo lên cây.

Liên quan:
なめらかに(trơn tru)
#9

ころりと

một cách dễ dàng, nhanh chóng; dễ dàng bị lừa/đổi lòng

彼かれの嘘うそにころりと騙だまされた。

→ Tôi dễ dàng bị lời nói dối của anh ta lừa.

Liên quan:
簡単かんたんに(một cách dễ dàng)
#10

のっそり(と)

chậm chạp, nặng nề, lừ đừ

熊くまがのっそりと現あらわれた。

→ Con gấu chậm chạp, nặng nề xuất hiện.

Liên quan:
のろのろ(chậm chạp)
#11

ぱたりと・ぱったりと

đột ngột dừng hẳn, bặt đi

客きゃくの足あしがぱたりと止とまった。

→ Khách hàng đột nhiên vắng bặt.

Liên quan:
急きゅうに(đột nhiên)
#12

みっちり(と)

miệt mài, kỹ lưỡng, tập trung với cường độ cao

ピアノの練習れんしゅうをみっちりとやる。

→ Luyện piano một cách nghiêm túc, cường độ cao.

Liên quan:
しっかりと(kỹ lưỡng, chắc chắn)
#13

やんわり(と)

nhẹ nhàng, mềm mỏng, khéo léo để không làm mất lòng

気きが乗のらない誘さそいをやんわりと断ことわる。

→ Khéo léo, nhẹ nhàng từ chối lời mời mà mình không hứng thú.

Liên quan:
遠とお回まわしに(một cách vòng vo, gián tiếp)
#14

くすくす(と)

cười khúc khích, cười nhỏ

彼女かのじょたちはくすくす笑わらっていた。

→ Các cô ấy đang cười khúc khích.

Liên quan:
にやにや(cười tủm tỉm)
#15

ごしごし(と)

chà, cọ mạnh và nhiều lần

汚よごれた床ゆかをごしごし(と)磨みがく。

→ Cọ mạnh sàn nhà bị bẩn cho sạch.

Liên quan:
強つよくこする(cọ mạnh)
#16

どしどし

tích cực, mạnh dạn và liên tục làm/gửi

質問しつもんをどしどしお寄よせください。

→ Xin hãy tích cực gửi thật nhiều câu hỏi cho chúng tôi.

Liên quan:
どんどん(liên tục, mạnh dạn)
#17

どやどや(と)

một đám đông ồn ào kéo vào/kéo ra

観客かんきゃくがどやどやと会場かいじょうに入はいってきた。

→ Khán giả ồn ào kéo thành đám đông vào hội trường.

Liên quan:
大勢おおぜいで(với số đông)
#18

みすみす

trơ mắt để tuột mất, biết rõ mà vẫn để xảy ra

絶好ぜっこうのチャンスをみすみす逃のがす。

→ Trơ mắt để một cơ hội tuyệt vời tuột mất.

Liên quan:
見みながら(vừa nhìn thấy, dù biết rõ)
#19

めきめき(と)

tiến bộ/tăng trưởng vùn vụt, rõ rệt trong thời gian ngắn

日本にほんに来きてから日本語にほんごがめきめき上達じょうたつした。

→ Từ khi đến Nhật, tiếng Nhật của tôi tiến bộ vùn vụt.

Liên quan:
目め立だって(một cách nổi bật, rõ rệt)
#20

うずうず

bồn chồn háo hức, ngứa ngáy muốn làm ngay

早はやく旅行りょこうに行いきたくてうずうずしている。

→ Tôi bồn chồn, háo hức chỉ muốn đi du lịch ngay.

Liên quan:
待まち遠どおしい(mong ngóng)
#21

うんざり

chán ngấy, ngán tận cổ

毎日まいにちの単調たんちょうな仕事しごとにうんざりする。

→ Tôi chán ngấy công việc đơn điệu mỗi ngày.

Liên quan:
嫌いやになる(phát chán)
#22

じりじり

sốt ruột, nóng lòng vì phải chờ hoặc không tiến triển

バスが来こなくてじりじりする。

→ Xe buýt mãi không đến khiến tôi sốt ruột.

Liên quan:
いらいら(bực bội, nóng ruột)
#23

びくびく

nơm nớp sợ hãi, run sợ

親おやに怒おこられるのではないかとびくびくしている。

→ Tôi nơm nớp lo sợ không biết có bị bố mẹ mắng hay không.

Liên quan:
おどおど(rụt rè, sợ sệt)
#24

もんもんと

trăn trở, bứt rứt, phiền não kéo dài trong lòng

解決策かいけつさくが見みつからず、もんもんと夜よるを過すごした。

→ Không tìm ra cách giải quyết nên tôi trải qua cả đêm trong trạng thái trăn trở, bứt rứt.

Liên quan:
悩なやんで(phiền não, trăn trở)
#25

やきもき

bồn chồn lo lắng, đứng ngồi không yên

彼女かのじょの帰かえりが遅おそくてやきもきした。

→ Cô ấy về muộn khiến tôi bồn chồn lo lắng.

Liên quan:
心配しんぱいして(lo lắng)
#26

あたふた(と)

luống cuống chạy tới chạy lui vì việc bất ngờ

急きゅうな来客らいきゃくにあたふたする。

→ Luống cuống vì khách đột ngột đến.

Liên quan:
慌あわてて(vội vàng, hoảng hốt)
#27

どぎまぎ

bối rối, tim đập loạn vì căng thẳng/ngượng ngùng

好すきな人ひとに話はなしかけられてどぎまぎした。

→ Tôi luống cuống, bối rối khi người mình thích bắt chuyện.

Liên quan:
慌あわてる(luống cuống)
#28

どきんと

tim giật thót một cái vì bất ngờ/sợ hãi

その一言ひとことに胸むねがどきんとした。

→ Nghe câu nói đó, tim tôi giật thót một cái.

Liên quan:
はっとする(giật mình)
#29

まごまご

loay hoay, lúng túng vì không biết phải làm gì

道みちに迷まよってまごまごしている。

→ Bị lạc đường nên tôi đang loay hoay không biết làm gì.

Liên quan:
うろうろ(đi quanh quẩn)
#30

あくせく(と)

tất bật cật lực, luôn bận rộn vì công việc/tiền bạc

毎日まいにちあくせく働はたらいている。

→ Ngày nào cũng tất bật làm việc cật lực.

Liên quan:
忙いそがしく(bận rộn)
#31

いそいそ(と)

hớn hở, vui vẻ háo hức chuẩn bị/làm gì

デートに出でかけるため、いそいそと準備じゅんびをする。

→ Háo hức, hớn hở chuẩn bị để đi hẹn hò.

Liên quan:
喜よろこんで(vui vẻ)
#32

せかせか(と)

vội vã tất tưởi, lúc nào cũng hấp tấp thiếu bình tĩnh

彼かれはいつもせかせか歩あるいている。

→ Anh ta lúc nào cũng bước đi tất tả, vội vàng.

Liên quan:
落おち着つきなく(không bình tĩnh, bồn chồn)
#33

きょとんと

ngơ ngác, đờ người vì không hiểu chuyện gì

彼女かのじょは訳わけが分わからない様子ようすできょとんとしていた。

→ Cô ấy ngơ ngác như hoàn toàn không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

Liên quan:
呆然ぼうぜんと(sững sờ)
#34

ぽかんと

ngẩn người, há hốc miệng vì bất ngờ/ngây ra

驚おどろいて口くちをぽかんと開あけた。

→ Ngạc nhiên đến mức há hốc miệng.

Liên quan:
ぼんやり(thẫn thờ)
#35

はればれ

nhẹ nhõm, sảng khoái, tâm trạng sáng bừng

試験しけんが終おわって、気分きぶんが晴はれ晴ばれした。

→ Thi xong nên tâm trạng tôi nhẹ nhõm, sảng khoái hẳn.

Liên quan:
すっきり(sảng khoái)
#36

ほれぼれ

say mê, thán phục đến mức ngắm mãi không chán

彼かれの見事みごとな演技えんぎにほれぼれする。

→ Tôi say mê, thán phục trước màn trình diễn tuyệt vời của anh ấy.

Liên quan:
うっとり(mê mẩn)
#37

ぶすっと

sưng sỉa, phụng phịu, tỏ vẻ bất mãn

怒おこられて、ぶすっとしている。

→ Bị mắng nên đang phụng phịu, sưng sỉa.

Liên quan:
不満ふまんそうに(vẻ bất mãn)
#38

むっつり(と)

lầm lì, ít nói, im lặng với vẻ khó gần

彼かれはむっつりと黙だまり込こんでいる。

→ Anh ta lầm lì, im thin thít không nói gì.

Liên quan:
無口むくちで(ít nói)
#39

さばさば

thoải mái, thẳng thắn, không để bụng, không dây dưa cảm xúc

彼女かのじょはさばさばした性格せいかくだ。

→ Cô ấy có tính cách thoải mái, thẳng thắn và không để bụng.

Liên quan:
あっさり(nhẹ nhàng, không dây dưa)
#40

ねちねち(と)

dai dẳng, lèo nhèo, nhắc đi nhắc lại khó chịu

ねちねちと文句もんくを言いう。

→ Càu nhàu lèo nhèo mãi không thôi.

Liên quan:
しつこく(dai dẳng, đeo bám)
#41

うかうか

lơ là, mất cảnh giác, không chú ý

うかうかしていると、チャンスを逃のがすよ。

→ Nếu cứ lơ là mất cảnh giác thì sẽ bỏ lỡ cơ hội đấy.

Liên quan:
油断ゆだんして(lơ là, chủ quan)
#42

けろりと

tỉnh bơ, dửng dưng như không có chuyện gì

あんなに怒おこられていたのに、けろりとしている。

→ Bị mắng đến thế mà vẫn tỉnh bơ như không có chuyện gì.

Liên quan:
平気へいきで(bình thản)
#43

すらっと・すらりと

thon thả, cao và mảnh mai cân đối

すらっとした足あし。

→ Đôi chân thon dài, cân đối.

Liên quan:
細ほそ長ながく(thon dài)
#44

ちょこまか(と)

chạy lăng xăng, di chuyển liên tục bằng những bước nhỏ

子こどもがちょこまかと動うごき回まわる。

→ Đứa trẻ cứ chạy lăng xăng khắp nơi.

Liên quan:
せわしなく(tất bật, không ngơi)
#45

あやふや

mơ hồ, không chắc chắn, không đáng tin cậy

昔むかしの記憶きおくがあやふやだ。

→ Ký ức ngày xưa đã trở nên mơ hồ, không chắc chắn.

Liên quan:
曖昧あいまいに(mơ hồ, mập mờ)
#46

うやむや

mập mờ, lấp liếm cho vấn đề không được làm rõ

問題もんだいをうやむやにしてはいけない。

→ Không được lấp liếm rồi để vấn đề chìm xuồng không rõ ràng.

Liên quan:
あいまいに(một cách mơ hồ)
#47

かんかん

nổi giận đùng đùng, giận dữ cực độ

父ちちはかんかんに怒おこっている。

→ Bố đang nổi giận đùng đùng.

Liên quan:
激怒げきどして(nổi trận lôi đình)
#48

たじたじ

chùn bước, lúng túng vì bị đối phương áp đảo

彼かれの鋭するどい質問しつもんにたじたじになった。

→ Tôi lúng túng đến mức chùn bước trước câu hỏi sắc bén của anh ấy.

Liên quan:
圧倒あっとうされて(bị áp đảo)