Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 5 Ngày 2: Xã hội, hoạt động và công việc

Tuần 5 • Ngày 2: Xã hội, hoạt động và công việc

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 58 từ vựng
#1

大工だいく

ĐẠI CÔNG

Thợ mộc

古ふるい家えを修理しゅうりするために、腕うでのいい大工だいくを呼よんだ。

Furui ie o shūri suru tame ni, ude no ii daiku o yonda.

→ Tôi đã gọi một thợ mộc lành nghề đến để sửa ngôi nhà cũ.

Liên quan:
建築けんちく(Kiến trúc)
#2

大工だいくに修理しゅうりを頼たのむ

ĐẠI CÔNG TU LÝ LẠI

Nhờ thợ mộc sửa đồ

壊こわれた椅子いすの修理しゅうりを大工だいくに頼たのんだ。

Kowareta isu no shūri o daiku ni tanonda.

→ Tôi đã nhờ thợ mộc sửa giúp chiếc ghế bị hỏng.

Liên quan:
依頼いらいする(Yêu cầu/Nhờ vả)
#3

重大じゅうだい

TRỌNG ĐẠI

Trọng đại / Nghiêm trọng

これは今後こんごの人生じんせいに関かかわる重大じゅうだいな決断けつだんだ。

Kore wa kongo no jinsei ni kakawaru jūdai na ketsudan da.

→ Đây là một quyết định trọng đại liên quan đến cuộc đời sau này.

Liên quan:
深刻しんこくな(Nghiêm trọng)
#4

重大じゅうだいな発表はっぴょうがある

TRỌNG ĐẠI PHÁT BIỂU

Có phát biểu/thông báo trọng đại

政府せいふから国民こくみんへ、重大じゅうだいな発表はっぴょうがあった。

Seifu kara kokumin e, jūdai na happyō ga atta.

→ Đã có một thông báo trọng đại từ chính phủ gửi tới người dân.

Liên quan:
会見かいけん(Họp báo)
#5

大小だいしょう

ĐẠI TIỂU

Kích thước / Lớn nhỏ

この店みせには、大小だいしょうさまざまなサイズの靴くつがある。

Kono mise ni wa, daishō samazama na saizu no kutsu ga aru.

→ Cửa hàng này có đủ loại giày với kích cỡ lớn nhỏ khác nhau.

Liên quan:
大おおきさ(Độ lớn)
#6

箱はこが大小合だいしょうあわせて10個じゅっこある

TƯƠNG ĐẠI TIỂU HỢP CÁ

Có 10 cái hộp lớn nhỏ tất cả

物置ものおきの中なかに、箱はこが大小だいしょう合あわせて10個こほど積つみ重かさなっている。

Monooki no naka ni, hako ga daishō awasete jukko hodo tsumikasanatte iru.

→ Trong kho có khoảng 10 cái hộp lớn nhỏ đang được xếp chồng lên nhau.

Liên quan:
合計ごうけい(Tổng cộng)
#7

大気たいき

ĐẠI KHÍ

Khí quyển / Bầu không khí

工場こうじょうからの煙けむりで、大気たいきが汚染おせんされている。

Kōjō kara no kemuri de, taiki ga osen sarette iru.

→ Khí quyển đang bị ô nhiễm bởi khói từ các nhà máy.

Liên quan:
空気くうき(Không khí)
#8

大気たいきが汚よごれている

ĐẠI KHÍ

Bầu khí quyển bị ô nhiễm

都会とかいは交通量こうつうりょうが多おおいので、大気たいきが汚よごれている。

Tokai wa kōtsūryō ga ooi node, taiki ga yogorete iru.

→ Ở thành phố bầu khí quyển bị ô nhiễm do lượng giao thông lớn.

Liên quan:
環境かんきょう破壊はかい(Phá hủy môi trường)
#9

大半たいはん

ĐẠI BÁN

Quá nửa / Phần lớn / Đa số

今日きょうの仕事しごとは大半たいはんが終おわったので、早はやく帰かえれそうだ。

Kyō no shigoto wa taihan ga owatta node, hayaku kaeresō da.

→ Công việc hôm nay phần lớn đã xong nên có vẻ tôi sẽ về sớm được.

Đồng nghĩa:
ほとんど(Hầu hết)
#10

大半たいはんが賛成さんせいする

ĐẠI PHÁN TÁN THÀNH

Phần lớn tán thành

新あたらしい案あんについて、出席者しゅっせきしゃの大半たいはんが賛成さんせいした。

Atarashii an ni tsuite, shussekisha no taihan ga sansei shita.

→ Đa số những người tham gia đã tán thành phương án mới.

Trái nghĩa:
反対はんたい(Phản đối)
#11

大金たいきん

ĐẠI KIM

Số tiền lớn

家いえを買かうために、一生懸命いっしょうけんめい働はたらいて大金たいきんを貯ためた。

Ie o kau tame ni, isshōkenmei hataraite taikin o tameta.

→ Tôi đã làm việc hết sức để tiết kiệm một số tiền lớn nhằm mua nhà.

Liên quan:
高額こうがく(Khoản tiền cao)
#12

大金たいきんを使つかう

ĐẠI KIM SỬ

Dùng số tiền lớn

留学りゅうがくのために、貯めていた大金たいきんを使つかう。

Ryūgaku no tame ni, tamete ita taikin o tsukau.

→ Tôi dùng số tiền lớn đã tiết kiệm được để đi du học.

Liên quan:
浪費ろうひする(Lãng phí)
#13

大木たいぼく

ĐẠI MỘC

Cây gỗ lớn / Cây cổ thụ

神社じんじゃの境内けいだいに、樹齢じゅれい数百年すうひゃくねんの大木たいぼくがある。

Jinja no keidai ni, jurei sūhyakunen no taiboku ga aru.

→ Trong khuôn viên đền thờ có một cây cổ thụ hàng trăm năm tuổi.

Đồng nghĩa:
巨木きょぼく(Cây khổng lồ)
#14

大木たいぼくを切きる

ĐẠI MỘC THIẾT

Đốn/Xẻ gỗ lớn

道路どうろを広ひろげるために、道端みちばたの大木たいぼくを切きることになった。

Dōro o hirogeru tame ni, michibata no taiboku o kiru koto ni natta.

→ Để mở rộng đường, người ta đã quyết định đốn hạ cây cổ thụ bên đường.

Liên quan:
伐採ばっさいする(Chặt cây/Phát quang)
#15

中心ちゅうしん

TRUNG TÂM

Trung tâm / Tiêu điểm / Trọng tâm

彼かれはいつもグループの中心ちゅうしんになって活動かつどうしている。

Kare wa itsumo gurūpu no chūshin ni natte katsudō shite iru.

→ Anh ấy luôn là trung tâm trong các hoạt động của nhóm.

Liên quan:
真まん中なか(Chính giữa)
#16

円えんの中心ちゅうしん

YÊN TRUNG TÂM

Tâm vòng tròn

コンパスを使つかって、円えんの中心ちゅうしんを決きめる。

Konpasu o tsukatte, en no chūshin o kimeru.

→ Dùng com-pa để xác định tâm của vòng tròn.

Liên quan:
半径はんけい(Bán kính)
#17

中世ちゅうせい

TRUNG THẾ

Thời trung cổ

ヨーロッパの中世ちゅうせいの城しろを訪たずねる。

Yōroppa no chūsei no shiro o tazuneru.

→ Đến thăm những tòa lâu đài thời trung cổ ở Châu Âu.

Liên quan:
古代こだい・近代きんだい(Cổ đại / Cận đại)
#18

中世ちゅうせいの文学ぶんがく

TRUNG THẾ VĂN HỌC

Văn học trung cổ

大学だいがくで日本にほんの中世ちゅうせいの文学ぶんがくを研究けんきゅうしている。

Daigaku de Nihon no chūsei no bungaku o kenkyū shite iru.

→ Tôi đang nghiên cứu văn học trung cổ Nhật Bản tại trường đại học.

Liên quan:
古典こてん(Cổ điển)
#19

中古ちゅうこ

TRUNG CỔ

Đồ cũ / Hàng đã qua sử dụng

予算よさんが少すくないので、中古ちゅうこのパソコンを探さがしている。

Yosan ga sukunai node, chūko no pasokon o sagashite iru.

→ Vì ngân sách ít nên tôi đang tìm mua máy tính cũ.

Trái nghĩa:
新品しんぴん(Đồ mới)
#20

中古ちゅうこの車くるまを買かう

TRUNG CỔ XA MÃI

Mua xe cũ

初はじめての運転うんてんなので、まずは中古ちゅうこの車くるまを買かうことにした。

Hajimete no unten na node, mazu wa chūko no kuruma o kau koto ni shita.

→ Vì mới tập lái nên trước mắt tôi quyết định mua một chiếc xe cũ.

Liên quan:
中古車ちゅうこしゃ市場しじょう(Thị trường xe cũ)
#21

空中くうちゅう

KHÔNG TRUNG

Không trung / Trên không

鳥とりが空中くうちゅうを自由じゆうに飛とび回まわっている。

Tori ga kūchū o jiyū ni tobimawatte iru.

→ Đàn chim đang bay lượn tự do trên không trung.

Liên quan:
地上ちじょう(Trên mặt đất)
#22

空中くうちゅうに浮うく

KHÔNG TRUNG PHÙ

Trôi nổi trong không trung

手品師てじなしが不思議ふしぎな力ちからで空中くうちゅうに浮ういているように見みえる。

Tejinashi ga fushigi na chikara de kūchū ni uite iru yō ni mieru.

→ Ảo thuật gia trông như đang lơ lửng trên không trung bằng một năng lực kỳ bí.

Liên quan:
浮遊ふゆうする(Lơ lửng)
#23

集中しゅうちゅうする

TẬP TRUNG

Tập trung / Gom lại một chỗ

人口じんこうが都会とかいに集中しゅうちゅうしている。

Jinkō ga tokai ni shūchū shite iru.

→ Dân số đang tập trung đông đúc ở các thành phố.

Trái nghĩa:
分散ぶんさんする(Phân tán)
#24

集中しゅうちゅうして勉強べんきょうする

TẬP TRUNG MIỄN CƯỜNG

Tập trung học hành

試験しけん前まえなので、図書館としょかんで集中しゅうちゅうして勉強べんきょうする。

Shiken mae na node, toshokan de shūchū shite benkyō suru.

→ Vì sắp thi nên tôi tập trung học bài tại thư viện.

Liên quan:
集中力しゅうちゅうりょく(Khả năng tập trung)
#25

夜中よなか

DẠ TRUNG

Nửa đêm

夜中よなかに電話でんわが鳴なって、びっくりして目めが覚さめた。

Yonaka ni denwa ga natte, bikkuri shite me ga sameta.

→ Nửa đêm điện thoại reo làm tôi giật mình tỉnh giấc.

Đồng nghĩa:
深夜しんや(Đêm khuya)
#26

夜中よなかまで起おきている

DẠ TRUNG KHỞI

Thức cho tới nửa đêm

面白おもしろいゲームに夢中むちゅうになって、昨日きのうは夜中よなかまで起おきていた。

Omoshiroi gēmu ni muchū ni natte, kinō wa yonaka made okite ita.

→ Vì mải mê chơi game hay nên hôm qua tôi đã thức tới tận nửa đêm.

Trái nghĩa:
早寝はやねする(Ngủ sớm)
#27

世よの中なか

THẾ TRUNG

Thế giới / Thế gian / Xã hội

世よの中なかにはいろいろな人ひとがいるものだ。

Yononaka ni wa iroiro na hito ga iru mono da.

→ Trên đời này đúng là có đủ loại người.

Liên quan:
社会しゃかい(Xã hội)
#28

彼かれは世よの中なかをよく知しっている

THẾ TRUNG TRI

Anh ta hiểu đời / Biết nhiều chuyện thế gian

彼かれは苦労くろうしてきたので、若わかいわりに世よの中なかをよく知しっている。

Kare wa kurō shite kita node, wakai wari ni yononaka o yoku shitte iru.

→ Vì đã trải qua nhiều vất vả nên dù còn trẻ anh ấy rất hiểu chuyện đời.

Liên quan:
経験けいけん豊富ほうふ(Giàu kinh nghiệm)
#29

手間てま

THỦ GIAN

Công sức / Thời gian và công lao

手作てづくりの料理りょうりは手間てまがかかるが、その分ぶん美味おいしい。

Tezukuri no ryōri wa tema ga kakaru ga, sono bun oishii.

→ Món ăn tự làm dù tốn công sức nhưng bù lại rất ngon.

Liên quan:
手間暇てまひま(Công sức và thời gian)
#30

手間てまがかかる

THỦ GIAN

Tốn công sức / Mất thời gian làm

この作業さぎょうは複雑ふくざつなので、非常ひじょうに手間てまがかかる。

Kono sargyō wa fukuzatsu na node, hijō ni tema ga kakaru.

→ Công việc này phức tạp nên rất tốn công sức.

Liên quan:
面倒めんどうな(Phiền phức)
#31

中間ちゅうかん

TRUNG GIAN

Ở giữa / Trung gian / Khoảng giữa

二ふたつの意見いけんの中間ちゅうかんをとって、妥協案だきょうあんを作つくる。

Futatsu no iken no chūkan o totte, dakyōan o tsukuru.

→ Lấy ý kiến trung lập giữa hai bên để đưa ra phương án thỏa hiệp.

Liên quan:
間あいだ(Khoảng cách)
#32

中間試験ちゅうかんしけん

TRUNG GIAN THÍ NGHIỆM

Kiểm tra giữa kỳ

中間試験ちゅうかんしけんの結果けっかが悪わるかったので、期末試験きまつしけんは頑張がんばらなければならない。

Chūkan shiken no kekka ga warukatta node, kimatsu shiken wa ganbaranakereba naranai.

→ Vì kết quả thi giữa kỳ không tốt nên kỳ thi cuối kỳ tôi phải cố gắng.

Trái nghĩa:
期末きまつ試験しけん(Thi cuối kỳ)
#33

世間せけん

THẾ GIAN

Thiên hạ / Thế gian / Dư luận xã hội

彼かれは世間せけんの評判ひょうばんをとても気きにしている。

Kare wa seken no hyōban o totemo ki ni shite iru.

→ Anh ấy rất để tâm đến những đánh giá của dư luận.

Liên quan:
世間体せけんてい(Sĩ diện/Miệng đời)
#34

世間せけんの人々ひとびと

THẾ GIAN NHÂN

Mọi người trong thế gian / Công chúng

そのニュースは、世間せけんの人々ひとびとを驚おどろかせた。

Sono nyūsu wa, seken no hitobito o odorokasseta.

→ Tin tức đó đã làm mọi người trong xã hội kinh ngạc.

Liên quan:
大衆たいしゅう(Đám đông/Quần chúng)
#35

人間にんげん

NHÂN GIAN

Con người / Loài người / Nhân loại

人間にんげんは失敗しっぱいから学まなぶ生いき物ものだ。

Ningen wa shippai kara manabu ikimono da.

→ Con người là sinh vật học hỏi từ những thất bại.

Liên quan:
人類じんるい(Nhân loại)
#36

人間関係にんげんかんけい

NHÂN GIAN QUAN HỆ

Quan hệ giữa người với người

新あたらしい職場しょくばでは、人間関係にんげんかんけいに一番いちばん気きを使つかう。

Atarashii shokuba de wa, ningen kankei ni ichiban ki o tsukau.

→ Tại nơi làm việc mới, tôi chú trọng nhất đến mối quan hệ giữa các đồng nghiệp.

Liên quan:
コミュニケーション(Giao tiếp)
#37

昼間ひるま

TRÚ GIAN

Ban ngày

昼間ひるまは暖あたたかいが、夜よるになると急きゅうに冷ひえ込こむ。

Hiruma wa atataki ga, yoru ni naru to kyū ni hiekōmu.

→ Ban ngày thì ấm áp nhưng đêm về trời bỗng trở lạnh.

Trái nghĩa:
夜間やかん(Ban đêm)
#38

夜間やかん

DẠ GIAN

Buổi tối / Ban tối / Đêm khuya

この道みちは夜間やかん、通行止つうこうどめになる。

Kono michi wa yakan, tsūkōdome ni naru.

→ Con đường này sẽ bị cấm đi lại vào ban đêm.

Liên quan:
深夜しんや(Đêm khuya)
#39

夜間やかんの外出がいしゅつ

DẠ GIAN NGOẠI XUẤT

Ra ngoài ban đêm

治安ちあんが悪わるいので、一人ひとりでの夜間やかんの外出がいしゅつは控ひかえたほうがいい。

Chian ga warui node, hitori de no yakan no gaishutsu wa hikaeta hō ga ii.

→ Vì an ninh không tốt nên hạn chế ra ngoài một mình vào ban đêm.

Liên quan:
夜遊よあそび(Đi chơi đêm)
#40

週間しゅうかん

CHU CHU GIAN

Tuần lễ / Khoảng thời gian một tuần

一週間いっしゅうかんの夏休なつやすみをとって、海うみへ行いく。

Isshūkan no natsuyasumi o totte, umi e iku.

→ Tôi xin nghỉ hè một tuần để đi biển.

Liên quan:
毎週まいしゅう(Mỗi tuần)
#41

天気てんきの週間予報しゅうかんよほうを見みる

THIÊN KHÍ CHU GIAN DỰ BÁO KIẾN

Xem dự báo thời tiết cả tuần

旅行りょこうの計画けいかくを立たてるために、テレビで天気んきの週間予報しゅうかんよほうを見みる。

Ryokō no keikaku o tateru tame ni, terebi de tenki no shūkan yohō o miru.

→ Tôi xem dự báo thời tiết tuần trên tivi để lập kế hoạch đi du lịch.

Liên quan:
降水こうすい確率かくりつ(Xác suất có mưa)
#42

名作めいさく

DANH TÁC

Tuyệt tác / Tác phẩm danh tiếng

これは世界中せかいじゅうで愛あいされている名作めいさくだ。

Kore wa sekaijū de aisarete iru meisaku da.

→ Đây là một tuyệt tác được yêu mến trên toàn thế giới.

Liên quan:
傑作けっさく(Kiệt tác)
#43

名作めいさくを読よむ

DANH TÁC ĐỘC

Đọc tuyệt tác

休やすみの日ひに、じっくりと古典こてんの名作めいさくを読よむ。

Yasumi no hi ni, jikkuri to koten no meisaku o yomu.

→ Vào ngày nghỉ, tôi thong thả đọc những tác phẩm cổ điển danh tiếng.

Liên quan:
鑑賞かんしょうする(Thưởng thức (nghệ thuật))
#44

作者さくしゃ

TÁC GIẢ

Tác giả

この小説しょうせつの作者さくしゃは、若者わかものにとても人気にんきがある。

Kono shōsetsu no sakusha wa, wakamono ni totemo ninki ga aru.

→ Tác giả của cuốn tiểu thuyết này rất được giới trẻ yêu thích.

Liên quan:
筆者ひっしゃ(Người viết)
#45

作者さくしゃに話はなしを聞きく

TÁC GIẢ THOẠI VĂN

Phỏng vấn / Hỏi chuyện tác giả

講演会こうえんかいで、作者さくしゃに作品さくひんへの思おもいについて話はなしを聞きく。

Kōenkai de, sakusha ni sakuhin e no omoi ni tsuite hanashi o kiku.

→ Tại buổi diễn thuyết, tôi được nghe tác giả kể về tâm huyết dành cho tác phẩm.

Liên quan:
取材しゅざいする(Thu thập tin tức/Phỏng vấn)
#46

作品さくひん

TÁC PHẨM

Tác phẩm

美術館びじゅつかんで、有名ゆうめいな画家がかの作品さくひんを鑑賞かんしょうする。

Bijutsukan de, yūmei na gaka no sakuhin o kanshō suru.

→ Thưởng thức tác phẩm của các họa sĩ nổi tiếng tại bảo tàng mỹ thuật.

Liên quan:
展示てんじ(Trưng bày)
#47

作品さくひんが完成かんせいした

TÁC PHẨM HOÀN THÀNH

Hoàn thành tác phẩm

何なんヶ月げつもかけて、ようやく自分じぶんの納得なっとくする作品さくひんが完成かんせいした。

Nankagetsu mo kakete, yōyaku jibun no nattoku suru sakuhin ga kansei shita.

→ Sau nhiều tháng trời, cuối cùng tôi cũng hoàn thành được tác phẩm mà mình ưng ý.

Liên quan:
出来上できあがる(Xong xuôi)
#48

作業さぎょうする

TÁC NGHIỆP

Làm việc / Thực hiện thao tác / Tác nghiệp

工場こうじょうで流ながれ作業さぎょうに従事じゅうじする。

Kōjō de nagaresagyō ni jūji suru.

→ Làm việc theo dây chuyền tại nhà máy.

Liên quan:
仕事しごと(Công việc)
#49

作業さぎょうが進すすむ

TÁC NGHIỆP TIẾN

Công việc tiến triển

みんなの協力きょうりょくのおかげで、予定よていより早はやく作業さぎょうが進すすんでいる。

Minna no kyōryoku no okage de, yotei yori hayaku sagyō ga susunde iru.

→ Nhờ sự hiệp lực của mọi người mà công việc đang tiến triển nhanh hơn dự kiến.

Trái nghĩa:
中断ちゅうだんする(Gián đoạn)
#50

通行つうこうする

THÔNG HÀNH

Đi lại / Lưu thông / Đi ngang qua

この道みちは工事こうじ中ちゅうのため、通行つうこうすることができない。

Kono michi wa kōjichū no tame, tsūkō suru koto ga dekinai.

→ Con đường này đang thi công nên không thể đi lại được.

Liên quan:
通行人つうこうにん(Người qua đường)
#51

右側みぎがわを通行つうこうする

HỮU TRẮC THÔNG HÀNH

Đi bên phải

駅えきの階段かいだんでは、右側みぎがわを通行つうこうするように決きめられている。

Eki no kaidan de wa, migigawa o tsūkō suru yō ni kimerarete iru.

→ Ở cầu thang nhà ga, người ta quy định phải đi bên tay phải.

Trái nghĩa:
左側ひだりがわ(Bên trái)
#52

一方通行いっぽうつうこう

NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH

Lưu thông một chiều

ここは一方通行いっぽうつうこうの道みちなので、逆走ぎゃくそうしてはいけない。

Koko wa ippō tsūkō no michi na node, gyaku-sō shite wa ikenai.

→ Đây là đường một chiều nên không được chạy ngược chiều.

Liên quan:
交通こうつう違反いはん(Vi phạm giao thông)
#53

通知つうちする

THÔNG TRI

Thông báo / Cho hay

合格者ごうかくしゃには後日ごじつ、メールで通知つうちします。

Gōkakusha ni wa gojitsu, mēru de tsūchi shimasu.

→ Chúng tôi sẽ thông báo cho những người trúng tuyển qua email sau.

Liên quan:
知しらせる(Báo cho biết)
#54

合格通知ごうかくつうち

HỢP CÁCH THÔNG TRI

Thông báo trúng tuyển

郵便ゆうびんで合格通知ごうかくつうちが届とどいて、家族かぞくみんなで喜よろこんだ。

Yūbin de gōkakutsūchi ga todoite, kazoku minna de yorokonda.

→ Thông báo trúng tuyển gửi tới qua bưu điện khiến cả gia đình đều vui mừng.

Liên quan:
不合格ふごうかく(Trượt/Không đỗ)
#55

文通ぶんつうする

VĂN THÔNG

Trao đổi thư từ

海外かいがいの友人ゆうじんと長ながく文通ぶんつうしている。

Kaigai no yūjin to nagaku buntsū shite iru.

→ Tôi đã trao đổi thư từ với người bạn ở nước ngoài từ lâu.

Liên quan:
手紙てがみ(Lá thư)
#56

文通相手ぶんつうあいて

VĂN THÔNG TƯƠNG THỦ

Người cùng trao đổi thư từ (bạn tâm giao qua thư)

中学生ちゅうがくせいの頃ころからずっと続つづいている文通ぶんつう相手あいてがいる。

Chūgakusei no koro kara zutto tsuzuite iru buntsū aite ga iru.

→ Tôi có một người bạn trao đổi thư từ từ hồi học cấp hai đến tận bây giờ.

Liên quan:
ペンパル(Bạn qua thư (Penpal))
#57

一通ひととおり

NHẤT THÔNG

Thông thường / Đại khái / Qua một lượt

試験しけんの前まえに、教科書きょうかしょを一通ひととおり読よみ直なおす。

Shiken no mae ni, kyōkasho o hitotōri yominaosu.

→ Trước kỳ thi, tôi đọc lại sách giáo khoa qua một lượt.

Đồng nghĩa:
ざっと(Lướt qua/Đại khái)
#58

一通ひととおり復習ふくしゅうする

NHẤT THÔNG PHỤC TẬP

Ôn tập qua một lượt / Ôn tập khái quát

時間じかんがないので、大切たいせつなポイントだけを一通ひととおり復習ふくしゅうする。

Jikan ga nai node, taisetsu na pointo dake o hitotōri fukushū suru.

→ Vì không có thời gian nên tôi chỉ ôn tập qua một lượt những điểm quan trọng.

Liên quan:
総そうざらい(Tổng ôn tập)