Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 1 Ngày 6: Chi tiêu và quản lý tiền bạc

Tuần 1 • Ngày 6: Chi tiêu và quản lý tiền bạc

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 27 từ vựng
#1

銀行ぎんこうでお金かねを下おろす

NGÂN HÀNH KIM HẠ

Rút tiền ở ngân hàng

給料日きゅうりょうびに銀行ぎんこうでお金かねを下おろす。

Kyūryōbi ni ginkō de okane o orosu.

→ Rút tiền ở ngân hàng vào ngày nhận lương.

Đồng nghĩa:
引ひき出だす(Rút (tiền))
#2

銀行ぎんこうでお金かねを引ひき出だす

NGÂN HÀNH KIM DẪN XUẤT

Rút tiền ở ngân hàng

ATMで現金げんきんを引ひき出だす。

Ētīemu de genkin o hikidasu.

→ Rút tiền mặt tại cây ATM.

Đồng nghĩa:
下おろす(Rút xuống)
#3

預あずける

DỰ

Gửi tiền

銀行ぎんこうにお金かねを預あずける。

Ginkō ni okane o azukeru.

→ Gửi tiền vào ngân hàng.

Liên quan:
預金よきん(Tiền gửi)
#4

銀行口座ぎんこうこうざ

NGÂN HÀNH KHẨU TỌA

Tài khoản ngân hàng

新あたらしく銀行口座ぎんこうこうざを開ひらく。

Atarashiku ginkōkōza o hiraku.

→ Mở tài khoản ngân hàng mới.

Liên quan:
通帳つうちょう(Sổ ngân hàng)
#5

自動じどうで引ひき落おとされる

TỰ ĐỘNG DẪN LẠC

Bị trừ tiền tự động / Tự động ghi nợ

電気代でんきだいが銀行口座ぎんこうこうざから自動じどうで引ひき落おとされる。

Denkidai ga ginkōkōza kara jidō de hikiotosareru.

→ Tiền điện được tự động trừ từ tài khoản ngân hàng.

Liên quan:
自動支払じどうしはらい(Thanh toán tự động)
#6

授業料じゅぎょうりょうを払はらい込こむ

THỤ NGHIỆP PHÍ PHẤT NHẬP

Thanh toán tiền học

コンビニで授業料じゅぎょうりょうを払はらい込こむ。

Konbini de jugyōryō o haraikomu.

→ Thanh toán tiền học tại cửa hàng tiện lợi.

Liên quan:
納入のうにゅう(Nộp (tiền/thuế))
#7

家賃やちんを振ふり込こむ

GIA NHẪM CHẤN NHẬP

Chuyển khoản tiền thuê nhà

毎月末まいつきまつに家賃やちんを振ふり込こむ。

Maitsukimatsu ni yachin o furikomu.

→ Chuyển khoản tiền thuê nhà vào cuối mỗi tháng.

Liên quan:
送金そうきん(Gửi tiền)
#8

振込ふりこみ

CHẤN NHẬP

Chuyển khoản

振込手数料ふりこみてすうりょうがかかる。

Furikomi tesūryō ga kakaru.

→ Tốn phí chuyển khoản.

Liên quan:
口座振替こうざふりかえ(Chuyển khoản qua tài khoản)
#9

公共料金こうきょうりょうきんを支払しはらう

CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT

Chi trả cước các loại phí điện, nước

水道すいどうやガスなどの公共料金こうきょうりょうきんを支払しはらう。

Suidō ya gasu nado no kōkyōryōkin o shiharau.

→ Chi trả các loại phí công cộng như điện, nước, ga.

Liên quan:
光熱費こうねつひ(Tiền điện nước ga)
#10

支払しはらい

CHI PHẤT

Chi trả (Thanh toán)

カードで支払しはらいをする。

Kādo de shiharai o suru.

→ Thực hiện thanh toán bằng thẻ.

Liên quan:
決済けっさい(Quyết toán)
#11

手数料てすうりょうがかかる

THỦ SỐ LIỆU

Mất phí / Bị tính phí dịch vụ

日曜日にちようびにお金かねを下おろすと、手数料てすうりょうがかかる。

Nichiyōbi ni okane o orosu to, tesūryō ga kakaru.

→ Rút tiền vào Chủ nhật sẽ bị tính phí dịch vụ.

Liên quan:
無料むりょう(Miễn phí)
#12

収入しゅうにゅう

THU NHẬP

Thu nhập

副業ふくぎょうで収入しゅうにゅうを増ふやす。

Fukugyō de shūnyū o fuyasu.

→ Tăng thu nhập bằng nghề tay trái.

Trái nghĩa:
支出ししゅつ(Chi tiêu)
#13

支出ししゅつ

CHI XUẤT

Chi phí, phí tổn (Chi tiêu)

今月こんげつは支出ししゅつが多おおくて困こまる。

Kongetsu wa shishutsu ga ookute komaru.

→ Tháng này chi tiêu nhiều quá nên gay go.

Trái nghĩa:
収入しゅうにゅう(Thu nhập)
#14

赤字あかじ

XÍCH TỰ

Thâm hụt, thua lỗ

家計かけいが赤字あかじになってしまった。

Kakei ga akaji ni natte shimatta.

→ Kinh tế gia đình đã bị thâm hụt (lỗ).

Trái nghĩa:
黒字くろじ(Có lãi/Thặng dư)
#15

黒字くろじ

HẮC TỰ

Thặng dư, có lãi

ボーナスのおかげで、今月こんげつは黒字くろじだ。

Bōnasu no okage de, kongetsu wa kuroji da.

→ Nhờ có tiền thưởng nên tháng này có dư (có lãi).

Trái nghĩa:
赤字あかじ(Thua lỗ)
#16

外食がいしょくする

NGOẠI THỰC

Đi ăn ngoài

週末しゅうまつは家族かぞくで外食がいしょくする。

Shūmatsu wa kazoku de gaishoku suru.

→ Cuối tuần đi ăn ngoài cùng gia đình.

Trái nghĩa:
自炊じすいする(Tự nấu ăn)
#17

自炊じすいする

TỰ XÚY

Tự nấu ăn

節約せつやくのために毎日まいにち自炊じすいする。

Setsuyaku no tame ni mainichi jisui suru.

→ Để tiết kiệm, ngày nào tôi cũng tự nấu ăn.

Liên quan:
手作てづくり(Làm bằng tay (Handmade))
#18

高たかくつく

CAO

Tốn kém

外食がいしょくばかりしていると、食費ょくひが高たかくつく。

Gaishoku bakari shite iru to, shokuhi ga takaku tsuku.

→ Toàn đi ăn ngoài thì tiền ăn sẽ tốn kém.

Liên quan:
コストがかかる(Tốn chi phí)
#19

栄養えいようがかたよる

VINH DƯỠNG

Dinh dưỡng mất cân bằng

インスタント食品しょくひんばかりだと、栄養えいようがかたよる。

Insutanto shokuhin bakari da to, eiyō ga katayoru.

→ Nếu chỉ ăn thực phẩm ăn liền thì dinh dưỡng sẽ bị mất cân bằng.

Liên quan:
不健康ふけんこう(Không khỏe mạnh)
#20

バランスが取とれた食事しょくじ

THỦ THỰC SỰ

Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng

野菜やさいを中心ちゅうしんに、バランスが取とれた食事しょくじを心こころがける。

Yasai o chūshin ni, baransu ga toreta shokuji o kokorogakeru.

→ Tôi cố gắng ăn bữa ăn cân bằng dinh dưỡng, chủ yếu là rau.

Liên quan:
健康的けんこうてき(Lành mạnh)
#21

生活費せいかつひが不足ふそくする

SINH HOẠT PHÍ BẤT TÚC

Không đủ chi phí sinh hoạt

無駄遣むだづかいをして、生活費せいかつひが不足ふそくする。

Mudadzukai o shite, seikatsuhi ga fusoku suru.

→ Tiêu xài hoang phí nên không đủ chi phí sinh hoạt.

Liên quan:
貧乏びんぼう(Nghèo)
#22

食費しょくひを節約せつやくする

THỰC PHÍ TIẾT ƯỚC

Tiết kiệm chi phí ăn uống

スーパーのセールを利用りようして、食費ょくひを節約せつやくする。

Sūpā no sēru o riyō shite, shokuhi o setsuyaku suru.

→ Tận dụng đợt giảm giá của siêu thị để tiết kiệm tiền ăn.

Liên quan:
切きり詰つめる(Cắt giảm)
#23

旅行りょこうする余裕よゆうがない

LỮ HÀNH DƯ DỤ

Không có điều kiện/dư dả để đi du lịch

お金かねも時間じかんもなくて、旅行りょこうする余裕よゆうがない。

Okane mo jikan mo nakute, ryokō suru yoyū ga nai.

→ Không có cả tiền lẫn thời gian nên không có điều kiện đi du lịch.

Liên quan:
かつかつ(Vừa đủ/Chật vật)
#24

収入しゅうにゅうにつりあう生活せいかつ

THU NHẬP SINH HOẠT

Cuộc sống phù hợp với thu nhập

借金しゃっきんをせず、収入しゅうにゅうにつりあう生活せいかつをする。

Shakkin o sezu, shūnyū ni tsuriau seikatsu o suru.

→ Không vay nợ, sống phù hợp với mức thu nhập.

Liên quan:
身の丈みのたけ(Phù hợp với bản thân)
#25

ぜいたくをする

Xa xỉ, phung phí

たまには高級こうきゅうレストランでぜいたくをする。

Tamani wa kōkyū resutoran de zeitaku o suru.

→ Thỉnh thoảng tôi cũng tiêu xài xa xỉ ở nhà hàng cao cấp.

Trái nghĩa:
節約せつやく(Tiết kiệm)
#26

むだづかいをする

Phung phí, lãng phí

衝動買しょうどうがいをして、むだづかいをしてしまった。

Shōdōgai o shite, mudadzukai o shite shimatta.

→ Mua sắm bốc đồng nên tôi đã lỡ tiêu xài phung phí.

Liên quan:
浪費ろうひ(Lãng phí)
#27

むだを省はぶく

TỈNH

Cắt giảm lãng phí

生活せいかつを見直みなおして、むだを省はぶく。

Seikatsu o minaoshite, muda o habuku.

→ Xem lại cách sinh hoạt và cắt giảm những khoản lãng phí.

Liên quan:
効率化こうりつか(Hiệu quả hóa)