Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 6 Ngày 1: Từ Katakana trong đời sống

Tuần 6 • Ngày 1: Từ Katakana trong đời sống

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 68 từ vựng
#1

デジカメ

Máy ảnh kỹ thuật số (viết tắt)

旅行りょこうに行いく前まえに、新あたらしいデジカメを買かった。

Ryokō ni iku mae ni, atarashii dejikame o katta.

→ Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới trước khi đi du lịch.

Liên quan:
写真しゃしんを撮とる(Chụp ảnh)
#2

デジタルカメラ

Máy ảnh kỹ thuật số (tên đầy đủ)

このデジタルカメラは小型こがたで持もち運はこびに便利べんりだ。

Kono dejitaru kamera wa kogata de mochihakobi ni benri da.

→ Chiếc máy ảnh kỹ thuật số này nhỏ gọn nên rất tiện mang theo.

Liên quan:
一眼いちがんレフ(Máy ảnh cơ/kỹ thuật số ống kính đơn)
#3

デジカメで写真しゃしんを撮とる

TẢ CHÂN TOÁT

Chụp ảnh bằng máy ảnh kỹ thuật số

綺麗きれいな風景ふうけいをデジカメで写真しゃしんを撮とる。

Kirei na fūkei o dejikame de shashin o toru.

→ Chụp ảnh phong cảnh đẹp bằng máy ảnh kỹ thuật số.

Liên quan:
現像げんぞうする(Rửa ảnh/Xử lý ảnh)
#4

ラッシュ

Giờ cao điểm / Sự đông đúc / Cao điểm

朝あさのラッシュを避さけるために、早はやめに家いえを出でる。

Asa no rasshu o jokeru tame ni, hayame ni ie o deru.

→ Rời nhà sớm để tránh giờ cao điểm buổi sáng.

Liên quan:
混雑こんざつ(Đông đúc/Hỗn loạn)
#5

ラッシュアワー

Giờ cao điểm (Rush hour)

ラッシュアワーの電車でんしゃはとても混こんでいる。

Rasshu awā no densha wa totemo konde iru.

→ Tàu điện vào giờ cao điểm cực kỳ đông đúc.

Liên quan:
通勤つうきん時間じかん(Giờ đi làm)
#6

ラッシュを避さけて出勤しゅっきんする

TỊ XUẤT CẦN

Đi làm tránh lúc cao điểm

フレックスタイム制せいを利用りようして、ラッシュを避さけて出勤しゅっきんする。

Furekkusu taimu sei o riyō shite, rasshu o jokeru tame ni shukkin suru.

→ Sử dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt để đi làm tránh giờ cao điểm.

Liên quan:
時差じさ出勤しゅっきん(Đi làm lệch giờ)
#7

マスコミ

Truyền thông đại chúng (viết tắt)

今回こんかいの事件じけんはマスコミで大おおきく取とり上あげられた。

Konkai no jiken wa masukomi de ookiku toriagerareda.

→ Vụ việc lần này đã được truyền thông đại chúng đưa tin rất lớn.

Liên quan:
メディア(Phương tiện truyền thông)
#8

マスコミュニケーション

Truyền thông đại chúng (tên đầy đủ)

大学だいがくでマスコミュニケーションの理論りろんを学まなぶ。

Daigaku de masu komyunikēshon no riron o manabu.

→ Học lý thuyết về truyền thông đại chúng tại trường đại học.

Liên quan:
情報じょうほう伝達でんたつ(Truyền tải thông tin)
#9

マスコミで働はたらく

ĐỘNG

Làm việc trong ngành truyền thông

将来しょうらいはマスコミで働はたらくのが夢ゆめだ。

Shōrai wa masukomi de hataraku no ga yume da.

→ Mơ ước của tôi sau này là được làm việc trong ngành truyền thông.

Liên quan:
記者きしゃ / アナウンサー(Phóng viên / Phát thanh viên)
#10

テロ

Khủng bố (viết tắt)

海外かいがい旅行りょこうの際さいは、テロへの警戒けいかいが必要ひつようだ。

Kaigai ryokō no sai wa, tero e no keikai ga hitsuyō da.

→ Khi đi du lịch nước ngoài cần phải cảnh giác với khủng bố.

Liên quan:
爆破ばくは(Vụ nổ)
#11

テロリズム

Chủ nghĩa khủng bố (tên đầy đủ)

国際こくさい社会しゃかい全体ぜんたいでテロリズムと戦たたかう。

Kokusai shakai zentai de terorizumu to tatakau.

→ Toàn thể cộng đồng quốc tế cùng chiến đấu chống lại chủ nghĩa khủng bố.

Liên quan:
過激かげき派は(Phái cực đoan)
#12

テロ事件じけん

SỰ KIỆN

Vụ khủng bố

世界せかいを震撼しんかんさせたテロ事件じけんのニュースが流ながれた。

Sekai o shinkan saseta tero jiken no nyūsu ga nagareda.

→ Bản tin về vụ khủng bố làm chấn động thế giới đã được phát sóng.

Liên quan:
被害ひがい(Thiệt hại)
#13

インフレ

Lạm phát (viết tắt)

インフレの影響えいきょうで物価ぶっかが上昇じょうしょうしている。

Infure no eikyō de bukka ga jōshō shite iru.

→ Giá cả đang tăng cao do ảnh hưởng của lạm phát.

Trái nghĩa:
デフレ(Thiểu phát)
#14

インフレーション

Lạm phát (tên đầy đủ)

過度かどなインフレーションは経済けいざいを混乱こんらんさせる。

Kado na infurēshon wa keizai o konran saseru.

→ Lạm phát quá mức sẽ gây hỗn loạn cho nền kinh tế.

Liên quan:
通貨つうか価値かち(Giá trị tiền tệ)
#15

インフレ傾向けいこうが続つづく

KHUYNH HƯỚNG TỤC

Tiếp tục xu hướng lạm phát

当面とうめんはインフレ傾向けいこうが続つづくと予想よそうされる。

Tōmen wa infure keikō ga tsuzuku to yosō sareru.

→ Dự báo xu hướng lạm phát sẽ còn tiếp diễn trong thời gian tới.

Liên quan:
価格かかく高騰こうとう(Giá cả leo thang)
#16

アポイント

Cuộc hẹn (viết tắt)

取引先とりひきさきの担当者たんとうしゃとアポイントを取とる。

Torihikisaki no tantōsha to apointo o toru.

→ Đặt một cuộc hẹn với người phụ trách bên đối tác.

Đồng nghĩa:
予約よやく(Đặt trước)
#17

アポイントメント

Cuộc hẹn (tên đầy đủ)

正式せいしきなアポイントメントなしで訪問ほうもんしてはいけない。

Seishiki na apointomento nashi de hōmon shite wa ikenai.

→ Không được đến thăm mà không có cuộc hẹn chính thức.

Liên quan:
面会めんかい(Gặp mặt)
#18

5時ごじにアポを入いれる

THỜI NHẬP

Đặt cuộc hẹn lúc 5 giờ

午後ごごの予定よていを確認かくにんして、5時じにアポを入いれる。

Gogo no yotei o kakunin shite, goji ni apo o ireru.

→ Kiểm tra lịch trình chiều nay và đặt một cuộc hẹn vào lúc 5 giờ.

Liên quan:
スケジュール(Lịch trình)
#19

ミス

Lỗi lầm / Thiếu sót / Sai sót

どんなに気きをつけていても、ミスは起おこるものだ。

Donna ni ki o tsukete ite mo, misu wa okoru mono da.

→ Dù có chú ý thế nào đi nữa thì sai sót vẫn cứ xảy ra.

Đồng nghĩa:
間違まちがい / 失敗しっぱい(Lỗi / Thất bại)
#20

試験しけんでミスする

THÍ NGHIỆM

Làm sai trong bài thi

不注意ふちゅういから試験しけんでミスしてしまった。

Fuchūi kara shiken de misu shite shimatta.

→ Do không chú ý nên tôi đã làm sai trong bài kiểm tra.

Liên quan:
ケアレスミス(Lỗi do bất cẩn)
#21

イラスト

Hình minh họa (viết tắt)

この本ほんはイラストが多おおくて読よみやすい。

Kono hon wa irasuto ga ookute yomiyasui.

→ Cuốn sách này có nhiều hình minh họa nên rất dễ đọc.

Liên quan:
図解ずかい(Đồ họa giải thích)
#22

イラストレーション

Hình minh họa (tên đầy đủ)

プロのイラストレーションの技術ぎじゅつを学まなぶ。

Puro no irasutorēshon no gijutsu o manabu.

→ Học kỹ thuật vẽ minh họa chuyên nghiệp.

Liên quan:
挿さし絵え(Tranh minh họa)
#23

イラストを描かく

MIÊU

Vẽ minh họa

趣味しゅみでスマートフォンのアプリを使つかってイラストを描かく。

Shumi de sumātofon no apuri o tsukatte irasuto o kaku.

→ Tôi vẽ minh họa bằng ứng dụng điện thoại như một sở thích.

Liên quan:
デザイナー(Nhà thiết kế)
#24

アマ

Nghiệp dư (viết tắt)

彼かれはアマながら、プロ並みの実力じつりょくを持もっている。

Kare wa ama nagara, puro nami no jitsuryoku o motte iru.

→ Dù là nghiệp dư nhưng anh ấy có thực lực ngang hàng với dân chuyên nghiệp.

Trái nghĩa:
プロ(Chuyên nghiệp)
#25

アマチュア

Người nghiệp dư (tên đầy đủ)

このコンテストはアマチュア限定げんていです。

Kono kontesuto wa amachua gentei desu.

→ Cuộc thi này chỉ dành cho những người nghiệp dư.

Liên quan:
趣味しゅうみ(Sở thích)
#26

アマチュアの選手せんしゅ

TUYỂN THỦ

Tuyển thủ nghiệp dư

オリンピックには多おおくのアマチュアの選手せんしゅが出場しゅつじょうする。

Orinpikku ni wa ooku no amachua no senshu ga shutsujō suru.

→ Có rất nhiều vận động viên nghiệp dư tham gia Olympic.

Liên quan:
部活動ぶかつどう(Hoạt động câu lạc bộ)
#27

プロ

Chuyên nghiệp (viết tắt)

プロとしての自覚じかくを持もって仕事しごとに取とり組くむ。

Puro toshite no jikaku o motte shigoto ni torikumu.

→ Nỗ lực làm việc với ý thức của một người chuyên nghiệp.

Đồng nghĩa:
玄人くろうと(Người sành sỏi)
#28

プロフェッショナル

Tính chuyên nghiệp / Người chuyên nghiệp

彼かれの仕事しごとに対たいする姿勢しせいはプロフェッショナルだ。

Kare no shigoto ni taisuru shisei wa purofesshonaru da.

→ Thái độ đối với công việc của anh ấy thật chuyên nghiệp.

Liên quan:
専門家せんもんか(Chuyên gia)
#29

プロダクション

Công ty giải trí / Sự sản xuất

有名ゆうめいな芸能げいのうプロダクションに所属しょぞくする。

Yūmei na geinō purodakushon ni shozoku suru.

→ Thuộc về một công ty giải trí nổi tiếng.

Liên quan:
制作せいさく会社かいしゃ(Công ty sản xuất)
#30

プロ野球やきゅう

DÃ CẦU

Bóng chày chuyên nghiệp

プロ野球やきゅうの試合しあいをスタジアムで観戦かんせんする。

Puro yakyū no shiai o sutajiamu de kansen suru.

→ Xem trận bóng chày chuyên nghiệp tại sân vận động.

Liên quan:
球団きゅうだん(Đội bóng chày)
#31

芸能げいのうプロ

NGHỆ NĂNG

Công ty kinh doanh giải trí (viết tắt)

芸能げいのうプロのスカウトに声こえをかけられた。

Geinō puro no sukauto ni koe o kakereda.

→ Tôi đã được người tìm kiếm tài năng của công ty giải trí bắt chuyện.

Liên quan:
芸能界げいのうかい(Giới giải trí)
#32

スト

Đình công / Bãi công (viết tắt)

鉄道てつどう会社かいしゃがストに入はいり、電車でんしゃが止とまった。

Tetsudō kaisha ga suto ni hairi, densha ga tomatta.

→ Công ty đường sắt bắt đầu đình công nên tàu điện đã dừng chạy.

Liên quan:
労働ろうどう争議そうぎ(Tranh chấp lao động)
#33

ストライキ

Đình công / Bãi công (tên đầy đủ)

待遇たいぐう改善かいぜんを求もとめて、組合くみあいがストライキを決行けっこうした。

Taigū kaizen o motome te, kumiai ga suturaiki o kekkō shita.

→ Công đoàn đã thực hiện cuộc đình công để đòi cải thiện chế độ đãi ngộ.

Liên quan:
デモ(Biểu tình)
#34

ストを行おこなう

HÀNH

Tiến hành đình công / Bãi công

条件じょうけんが受うけ入いれられない場合ばあい、明日あしたからストを行おこなう。

Jōken ga ukeirerarenai baai, ashita kara suto o okonau.

→ Trong trường hợp điều kiện không được chấp nhận, chúng tôi sẽ tiến hành đình công từ ngày mai.

Liên quan:
交渉こうしょう(Đàm phán)
#35

レジ

Quầy tính tiền / Máy tính tiền (viết tắt của Cash register)

お会計かいけいはあちらのレジでお願ねがいします。

O-kaikei wa achira no reji de onegai shimasu.

→ Vui lòng thanh toán tại quầy tính tiền đằng kia.

Liên quan:
精算せいさん(Thanh toán)
#36

スーパーのレジ

Quầy tính tiền ở siêu thị

スーパーのレジに長ながい列れつができている。

Sūpā no reji ni nagai retsu ga dekite iru.

→ Một hàng dài đang xếp hàng tại quầy tính tiền của siêu thị.

Liên quan:
レジ打うち(Việc đứng quầy tính tiền)
#37

ゼミ

Hội thảo / Nhóm nghiên cứu (viết tắt)

大学だいがくのゼミで、自分じぶんの研究けんきゅうテーマについて発表はっぴょうした。

Daigaku no zemi de, jibun no kenkyū tēma ni tsuite happyō shita.

→ Tôi đã thuyết trình về đề tài nghiên cứu của mình tại buổi thảo luận ở trường đại học.

Liên quan:
講義こうぎ(Bài giảng/Tiết học lý thuyết)
#38

ゼミナール

Hội thảo / Nhóm nghiên cứu (tên đầy đủ)

教育学きょういくがくゼミナールに参加さんかして議論ぎろんを深ふかめる。

Kyōikugaku zemināru ni sanka shite giron o fukameru.

→ Tham gia nhóm nghiên cứu giáo dục học để đào sâu thảo luận.

Liên quan:
研究室けんきゅうしつ(Phòng nghiên cứu)
#39

日本史にほんしのゼミを取とる

NHẬT BẢN SỬ THỦ

Tham gia/Chọn nhóm nghiên cứu lịch sử Nhật Bản

来学期らいがっきは日本史にほんしのゼミを取とることにした。

Raigakki wa Nihon-shi no zemi o toru koto ni shita.

→ Học kỳ tới tôi quyết định sẽ chọn nhóm nghiên cứu về lịch sử Nhật Bản.

Liên quan:
専攻せんこう(Chuyên ngành)
#40

ホーム

Sân ga (viết tắt)

電車でんしゃが来くるまで、ホームで待つ。

Densha ga kuru made, hōmu de matsu.

→ Đợi trên sân ga cho đến khi tàu tới.

Liên quan:
線路せんろ(Đường ray)
#41

プラットフォーム

Sân ga / Nền tảng (tên đầy đủ)

混雑こんざつしたプラットフォームでは足元あしもとに注意ちゅういしてください。

Konzatsu shita purattofōmu de wa ashimoto ni chūi shite kudasai.

→ Hãy chú ý dưới chân khi ở trên sân ga đông đúc.

Liên quan:
改札かいさつ(Cổng soát vé)
#42

駅えきのホームで待まち合あわせる

DỊCH TRÌ HỢP

Hẹn gặp ở sân ga nhà ga

明日あしたの朝あさ、駅えきのホームで待まち合あわせましょう。

Ashita no asa, eki no hōmu de machiawasemashō.

→ Sáng mai hãy hẹn gặp nhau ở sân ga nhé.

Liên quan:
合流ごうりゅうする(Hợp lại/Gặp nhau)
#43

ホイル

Lá nhôm / Giấy bạc (viết tắt)

魚さかなをホイルに包つつんで蒸むし焼やきにする。

Sakana o hoiru ni tsutsunde mushiyaki ni suru.

→ Gói cá vào lá nhôm rồi nướng hơi.

Liên quan:
包つつむ(Gói)
#44

アルミホイル

Lá nhôm / Giấy bạc (tên đầy đủ)

キッチンにアルミホイルの予備よびがある。

Kicchin ni arumi hoiru no yobi ga aru.

→ Trong bếp có sẵn lá nhôm dự phòng.

Liên quan:
台所だいどころ用品ようひん(Đồ dùng nhà bếp)
#45

ホイルで包つつむ

BAO

Gói bằng lá nhôm (giấy bạc)

余あまった料理りょうりをホイルで包つつんで冷蔵庫れいぞうこに入いれる。

Amatta ryōri o hoiru de tsutsunde reizōko ni ireru.

→ Gói thức ăn thừa bằng lá nhôm rồi cho vào tủ lạnh.

Liên quan:
ラップ(Màng bọc thực phẩm)
#46

バーゲン

Bán hạ giá / Giảm giá (viết tắt)

デパートのバーゲンで欲ほしかったバッグを安やすく買かった。

Depāto no bāgen de hoshikatta baggu o yasuku katta.

→ Tôi đã mua được cái túi mình thích với giá rẻ trong đợt giảm giá của cửa hàng bách hóa.

Đồng nghĩa:
セール(Giảm giá (Sale))
#47

バーゲンセール

Đợt bán hạ giá / Đợt giảm giá

週末しゅうまつからバーゲンセールが始はじまる。

Shūmatsu kara bāgensēru ga hajimaru.

→ Đợt giảm giá sẽ bắt đầu từ cuối tuần.

Liên quan:
値下ねさげ(Giảm giá)
#48

バーゲンに行いく

Đi mua đồ giảm giá

友達ともだちと一緒いっしょに冬物ふゆもののバーゲンに行いく。

Tomodachi to issho ni fuyumono no bāgen ni iku.

→ Đi mua đồ mùa đông giảm giá cùng với bạn bè.

Liên quan:
買かい物もの(Mua sắm)
#49

ファミレス

Nhà hàng gia đình (viết tắt)

安やすくてメニューが豊富ほうふなので、よくファミレスを利用りようする。

Yasukute menyū ga hōfu na node, yoku famiresu o riyō suru.

→ Vì rẻ và menu phong phú nên tôi thường xuyên đến nhà hàng gia đình.

Liên quan:
チェーン店てん(Cửa hàng chuỗi)
#50

ファミリーレストラン

Nhà hàng gia đình (tên đầy đủ)

ファミリーレストランで勉強べんきょうするのは迷惑めいわくになることがある。

Famirī resutoran de benkyō suru no wa meiwaku ni naru koto ga aru.

→ Việc học ở nhà hàng gia đình đôi khi có thể gây làm phiền người khác.

Liên quan:
外食がいしょく(Ăn ngoài)
#51

ファミレスで朝食ちょうしょくをとる

TRIỀU THỰC

Ăn sáng ở nhà hàng gia đình

休日きゅうじつの朝あさ、近ちかくのファミレスで朝食ちょうしょくをとる。

Kyūjitsu no asa, chikaku no famiresu de chōshoku o toru.

→ Ăn sáng tại nhà hàng gia đình gần nhà vào sáng ngày nghỉ.

Liên quan:
モーニング(Bữa sáng (Morning service))
#52

エコ

Sinh thái / Thân thiện với môi trường / Tiết kiệm (viết tắt)

最近さいきんはエコを意識いしきして生活せいかつしている。

Saikin wa eko o ishiki shite seikatsu shite iru.

→ Gần đây tôi đang sống với ý thức bảo vệ môi trường.

Liên quan:
環境かんきょう保護ほご(Bảo vệ môi trường)
#53

エコロジー

Sinh thái học / Hệ sinh thái

大学だいがくでエコロジーについて専門的せんもんてきに学まなぶ。

Daigaku de ekorojī ni tsuite senmonteki ni manabu.

→ Học chuyên sâu về sinh thái học tại trường đại học.

Liên quan:
自然しぜん(Tự nhiên)
#54

エコカー

Xe thân thiện với môi trường (xe điện, hybrid...)

ガソリン代だいを節約せつやくするために、エコカーに買かい替かえた。

Gasorin dai o setsuyaku suru tame ni, ekokā ni kaikaeta.

→ Tôi đã đổi sang xe thân thiện với môi trường để tiết kiệm tiền xăng.

Liên quan:
電気でんき自動車じどうしゃ(Xe điện)
#55

アレルギー

Dị ứng

私わたしは花粉かふんアレルギーで、春はるはいつも鼻水はなみずが出でる。

Watashi wa kafun arerugī de, haru wa itsumo hanamizu ga deru.

→ Tôi bị dị ứng phấn hoa nên mùa xuân lúc nào cũng bị chảy nước mũi.

Liên quan:
花粉症かふんしょう(Bệnh dị ứng phấn hoa)
#56

アレルギー反応はんのう

PHẢN ỨNG

Phản ứng dị ứng

特定とくていの食たべ物ものに対たいしてアレルギー反応はんのうが出でる。

Tokutei no tabemono ni taishite arerugī hannō ga deru.

→ Xuất hiện phản ứng dị ứng đối với một số loại thức ăn nhất định.

Liên quan:
症状しょうじょう(Triệu chứng)
#57

エネルギー

Năng lượng

太陽光たいようこうは、クリーンなエネルギーとして注目ちゅうもくされている。

Taiyōkō wa, kurīn na enerugī toshite chūmoku sarette iru.

→ Ánh sáng mặt trời đang được chú ý như một nguồn năng lượng sạch.

Liên quan:
資源しげん(Tài nguyên)
#58

エネルギーを蓄たくわえる

SÚC

Tích trữ năng lượng

冬眠とうみんする動物どうぶつは、秋あきにエネルギーを蓄たくわえる。

Tōmin suru dōbutsu wa, aki ni enerugī o takuwaeru.

→ Những loài động vật ngủ đông thường tích trữ năng lượng vào mùa thu.

Liên quan:
保存ほぞんする(Bảo tồn/Lưu trữ)
#59

ウイルス

Vi-rút

冬ふゆはウイルスによる病気びょうきが流行りゅうこうしやすい。

Fuyu wa uirusu ni yoru byōki ga ryūkō shiyasui.

→ Mùa đông các bệnh do vi-rút rất dễ lây lan.

Liên quan:
感染かんせん(Nhiễm bệnh)
#60

インフルエンザのウイルス

Vi-rút cúm

インフルエンザのウイルスは感染力かんせんりょくが非常ひじょうに強つよい。

Infuruenza no uirusu wa kansenryoku ga hijō ni tsuyoi.

→ Vi-rút cúm có khả năng lây lan cực kỳ mạnh.

Liên quan:
風邪かぜ(Cảm cúm)
#61

ワクチン

Vắc-xin

流行りゅうこうを防ふせぐために、ワクチンを接種せっしゅする。

Ryūkō o fusegu tame ni, wakuchin o sesshu suru.

→ Tiêm vắc-xin để ngăn ngừa dịch bệnh lây lan.

Liên quan:
予防よぼう(Phòng ngừa)
#62

ワクチンを打うつ

ĐẢ

Tiêm vắc-xin

子供こどもの頃ころに色々な種類しゅるいのワクチンを打うった。

Kodomo no koro ni iroiro na shurui no wakuchin o utta.

→ Hồi nhỏ tôi đã tiêm rất nhiều loại vắc-xin.

Liên quan:
注射ちゅうしゃ(Tiêm/Chích)
#63

ビタミン

Vitamin

野菜やさいや果物くだものを食たべて、ビタミンを摂取せっしゅする。

Yasai ya kudamono o tabete, bitamin o sesshu suru.

→ Hấp thụ vitamin bằng cách ăn rau củ và hoa quả.

Liên quan:
栄養素えいようそ(Chất dinh dưỡng)
#64

ビタミン剤ざい

TỄ

Thuốc bổ sung vitamin / Viên uống vitamin

忙いそがしくて食事しょくじが偏かたよりがちなので、ビタミン剤ざいを飲のんでいる。

Isogasukite shokuji ga katayorigachi na node, bitaminzai o nonde iru.

→ Vì bận bịu nên ăn uống hay bị thiếu chất, tôi đang uống thuốc vitamin bổ sung.

Liên quan:
サプリメント(Thực phẩm chức năng)
#65

テーマ

Chủ đề / Đề tài

今度こんどのスピーチ大会たいかいのテーマは何なんですか。

Kondo no supīchi taikai no tēma wa nan desu ka.

→ Chủ đề của đại hội hùng biện lần này là gì vậy?

Liên quan:
主題しゅだい(Chủ đề chính)
#66

論文ろんぶんのテーマ

LUẬN VĂN

Đề tài luận văn

卒業そつぎょう論文ろんぶんのテーマを決きめるのに一いっヶ月かげつかかった。

Sotsugyō ronbun no tēma o kimeru no ni ikkagetsu kakatta.

→ Tôi đã mất một tháng để quyết định đề tài luận văn tốt nghiệp.

Liên quan:
研究けんきゅう対象たいしょう(Đối tượng nghiên cứu)
#67

ビニール

Nhựa vinyl / Nhựa dẻo

買かい物ものをして、ビニール袋ぶくろをもらう。

Kaimono o shite, binīru bukuro o morau.

→ Đi mua sắm và nhận được túi nilon (túi nhựa vinyl).

Liên quan:
プラスチック(Nhựa (Plastic))
#68

ビニール傘がさ

TÁN

Dù nhựa vinyl (dù trong suốt)

急きゅうに雨あめが降ふってきたので、コンビニでビニール傘がさを買かった。

Kyū ni ame ga futte kita node, konbini de binīrugasa o katta.

→ Trời bỗng đổ mưa nên tôi đã mua một chiếc dù nhựa ở cửa hàng tiện lợi.

Liên quan:
雨具あまぐ(Đồ đi mưa)