デジカメ
Máy ảnh kỹ thuật số (viết tắt)
Ryokō ni iku mae ni, atarashii dejikame o katta.
→ Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới trước khi đi du lịch.
デジタルカメラ
Máy ảnh kỹ thuật số (tên đầy đủ)
Kono dejitaru kamera wa kogata de mochihakobi ni benri da.
→ Chiếc máy ảnh kỹ thuật số này nhỏ gọn nên rất tiện mang theo.
デジカメで写真を撮る
Chụp ảnh bằng máy ảnh kỹ thuật số
Kirei na fūkei o dejikame de shashin o toru.
→ Chụp ảnh phong cảnh đẹp bằng máy ảnh kỹ thuật số.
ラッシュ
Giờ cao điểm / Sự đông đúc / Cao điểm
Asa no rasshu o jokeru tame ni, hayame ni ie o deru.
→ Rời nhà sớm để tránh giờ cao điểm buổi sáng.
ラッシュアワー
Giờ cao điểm (Rush hour)
Rasshu awā no densha wa totemo konde iru.
→ Tàu điện vào giờ cao điểm cực kỳ đông đúc.
ラッシュを避けて出勤する
Đi làm tránh lúc cao điểm
Furekkusu taimu sei o riyō shite, rasshu o jokeru tame ni shukkin suru.
→ Sử dụng chế độ giờ làm việc linh hoạt để đi làm tránh giờ cao điểm.
マスコミ
Truyền thông đại chúng (viết tắt)
Konkai no jiken wa masukomi de ookiku toriagerareda.
→ Vụ việc lần này đã được truyền thông đại chúng đưa tin rất lớn.
マスコミュニケーション
Truyền thông đại chúng (tên đầy đủ)
Daigaku de masu komyunikēshon no riron o manabu.
→ Học lý thuyết về truyền thông đại chúng tại trường đại học.
マスコミで働く
Làm việc trong ngành truyền thông
Shōrai wa masukomi de hataraku no ga yume da.
→ Mơ ước của tôi sau này là được làm việc trong ngành truyền thông.
テロ
Khủng bố (viết tắt)
Kaigai ryokō no sai wa, tero e no keikai ga hitsuyō da.
→ Khi đi du lịch nước ngoài cần phải cảnh giác với khủng bố.
テロリズム
Chủ nghĩa khủng bố (tên đầy đủ)
Kokusai shakai zentai de terorizumu to tatakau.
→ Toàn thể cộng đồng quốc tế cùng chiến đấu chống lại chủ nghĩa khủng bố.
テロ事件
Vụ khủng bố
Sekai o shinkan saseta tero jiken no nyūsu ga nagareda.
→ Bản tin về vụ khủng bố làm chấn động thế giới đã được phát sóng.
インフレ
Lạm phát (viết tắt)
Infure no eikyō de bukka ga jōshō shite iru.
→ Giá cả đang tăng cao do ảnh hưởng của lạm phát.
インフレーション
Lạm phát (tên đầy đủ)
Kado na infurēshon wa keizai o konran saseru.
→ Lạm phát quá mức sẽ gây hỗn loạn cho nền kinh tế.
インフレ傾向が続く
Tiếp tục xu hướng lạm phát
Tōmen wa infure keikō ga tsuzuku to yosō sareru.
→ Dự báo xu hướng lạm phát sẽ còn tiếp diễn trong thời gian tới.
アポイント
Cuộc hẹn (viết tắt)
Torihikisaki no tantōsha to apointo o toru.
→ Đặt một cuộc hẹn với người phụ trách bên đối tác.
アポイントメント
Cuộc hẹn (tên đầy đủ)
Seishiki na apointomento nashi de hōmon shite wa ikenai.
→ Không được đến thăm mà không có cuộc hẹn chính thức.
5時にアポを入れる
Đặt cuộc hẹn lúc 5 giờ
Gogo no yotei o kakunin shite, goji ni apo o ireru.
→ Kiểm tra lịch trình chiều nay và đặt một cuộc hẹn vào lúc 5 giờ.
ミス
Lỗi lầm / Thiếu sót / Sai sót
Donna ni ki o tsukete ite mo, misu wa okoru mono da.
→ Dù có chú ý thế nào đi nữa thì sai sót vẫn cứ xảy ra.
試験でミスする
Làm sai trong bài thi
Fuchūi kara shiken de misu shite shimatta.
→ Do không chú ý nên tôi đã làm sai trong bài kiểm tra.
イラスト
Hình minh họa (viết tắt)
Kono hon wa irasuto ga ookute yomiyasui.
→ Cuốn sách này có nhiều hình minh họa nên rất dễ đọc.
イラストレーション
Hình minh họa (tên đầy đủ)
Puro no irasutorēshon no gijutsu o manabu.
→ Học kỹ thuật vẽ minh họa chuyên nghiệp.
イラストを描く
Vẽ minh họa
Shumi de sumātofon no apuri o tsukatte irasuto o kaku.
→ Tôi vẽ minh họa bằng ứng dụng điện thoại như một sở thích.
アマ
Nghiệp dư (viết tắt)
Kare wa ama nagara, puro nami no jitsuryoku o motte iru.
→ Dù là nghiệp dư nhưng anh ấy có thực lực ngang hàng với dân chuyên nghiệp.
アマチュア
Người nghiệp dư (tên đầy đủ)
Kono kontesuto wa amachua gentei desu.
→ Cuộc thi này chỉ dành cho những người nghiệp dư.
アマチュアの選手
Tuyển thủ nghiệp dư
Orinpikku ni wa ooku no amachua no senshu ga shutsujō suru.
→ Có rất nhiều vận động viên nghiệp dư tham gia Olympic.
プロ
Chuyên nghiệp (viết tắt)
Puro toshite no jikaku o motte shigoto ni torikumu.
→ Nỗ lực làm việc với ý thức của một người chuyên nghiệp.
プロフェッショナル
Tính chuyên nghiệp / Người chuyên nghiệp
Kare no shigoto ni taisuru shisei wa purofesshonaru da.
→ Thái độ đối với công việc của anh ấy thật chuyên nghiệp.
プロダクション
Công ty giải trí / Sự sản xuất
Yūmei na geinō purodakushon ni shozoku suru.
→ Thuộc về một công ty giải trí nổi tiếng.
プロ野球
Bóng chày chuyên nghiệp
Puro yakyū no shiai o sutajiamu de kansen suru.
→ Xem trận bóng chày chuyên nghiệp tại sân vận động.
芸能プロ
Công ty kinh doanh giải trí (viết tắt)
Geinō puro no sukauto ni koe o kakereda.
→ Tôi đã được người tìm kiếm tài năng của công ty giải trí bắt chuyện.
スト
Đình công / Bãi công (viết tắt)
Tetsudō kaisha ga suto ni hairi, densha ga tomatta.
→ Công ty đường sắt bắt đầu đình công nên tàu điện đã dừng chạy.
ストライキ
Đình công / Bãi công (tên đầy đủ)
Taigū kaizen o motome te, kumiai ga suturaiki o kekkō shita.
→ Công đoàn đã thực hiện cuộc đình công để đòi cải thiện chế độ đãi ngộ.
ストを行う
Tiến hành đình công / Bãi công
Jōken ga ukeirerarenai baai, ashita kara suto o okonau.
→ Trong trường hợp điều kiện không được chấp nhận, chúng tôi sẽ tiến hành đình công từ ngày mai.
レジ
Quầy tính tiền / Máy tính tiền (viết tắt của Cash register)
O-kaikei wa achira no reji de onegai shimasu.
→ Vui lòng thanh toán tại quầy tính tiền đằng kia.
スーパーのレジ
Quầy tính tiền ở siêu thị
Sūpā no reji ni nagai retsu ga dekite iru.
→ Một hàng dài đang xếp hàng tại quầy tính tiền của siêu thị.
ゼミ
Hội thảo / Nhóm nghiên cứu (viết tắt)
Daigaku no zemi de, jibun no kenkyū tēma ni tsuite happyō shita.
→ Tôi đã thuyết trình về đề tài nghiên cứu của mình tại buổi thảo luận ở trường đại học.
ゼミナール
Hội thảo / Nhóm nghiên cứu (tên đầy đủ)
Kyōikugaku zemināru ni sanka shite giron o fukameru.
→ Tham gia nhóm nghiên cứu giáo dục học để đào sâu thảo luận.
日本史のゼミを取る
Tham gia/Chọn nhóm nghiên cứu lịch sử Nhật Bản
Raigakki wa Nihon-shi no zemi o toru koto ni shita.
→ Học kỳ tới tôi quyết định sẽ chọn nhóm nghiên cứu về lịch sử Nhật Bản.
ホーム
Sân ga (viết tắt)
Densha ga kuru made, hōmu de matsu.
→ Đợi trên sân ga cho đến khi tàu tới.
プラットフォーム
Sân ga / Nền tảng (tên đầy đủ)
Konzatsu shita purattofōmu de wa ashimoto ni chūi shite kudasai.
→ Hãy chú ý dưới chân khi ở trên sân ga đông đúc.
駅のホームで待ち合わせる
Hẹn gặp ở sân ga nhà ga
Ashita no asa, eki no hōmu de machiawasemashō.
→ Sáng mai hãy hẹn gặp nhau ở sân ga nhé.
ホイル
Lá nhôm / Giấy bạc (viết tắt)
Sakana o hoiru ni tsutsunde mushiyaki ni suru.
→ Gói cá vào lá nhôm rồi nướng hơi.
アルミホイル
Lá nhôm / Giấy bạc (tên đầy đủ)
Kicchin ni arumi hoiru no yobi ga aru.
→ Trong bếp có sẵn lá nhôm dự phòng.
ホイルで包む
Gói bằng lá nhôm (giấy bạc)
Amatta ryōri o hoiru de tsutsunde reizōko ni ireru.
→ Gói thức ăn thừa bằng lá nhôm rồi cho vào tủ lạnh.
バーゲン
Bán hạ giá / Giảm giá (viết tắt)
Depāto no bāgen de hoshikatta baggu o yasuku katta.
→ Tôi đã mua được cái túi mình thích với giá rẻ trong đợt giảm giá của cửa hàng bách hóa.
バーゲンセール
Đợt bán hạ giá / Đợt giảm giá
Shūmatsu kara bāgensēru ga hajimaru.
→ Đợt giảm giá sẽ bắt đầu từ cuối tuần.
バーゲンに行く
Đi mua đồ giảm giá
Tomodachi to issho ni fuyumono no bāgen ni iku.
→ Đi mua đồ mùa đông giảm giá cùng với bạn bè.
ファミレス
Nhà hàng gia đình (viết tắt)
Yasukute menyū ga hōfu na node, yoku famiresu o riyō suru.
→ Vì rẻ và menu phong phú nên tôi thường xuyên đến nhà hàng gia đình.
ファミリーレストラン
Nhà hàng gia đình (tên đầy đủ)
Famirī resutoran de benkyō suru no wa meiwaku ni naru koto ga aru.
→ Việc học ở nhà hàng gia đình đôi khi có thể gây làm phiền người khác.
ファミレスで朝食をとる
Ăn sáng ở nhà hàng gia đình
Kyūjitsu no asa, chikaku no famiresu de chōshoku o toru.
→ Ăn sáng tại nhà hàng gia đình gần nhà vào sáng ngày nghỉ.
エコ
Sinh thái / Thân thiện với môi trường / Tiết kiệm (viết tắt)
Saikin wa eko o ishiki shite seikatsu shite iru.
→ Gần đây tôi đang sống với ý thức bảo vệ môi trường.
エコロジー
Sinh thái học / Hệ sinh thái
Daigaku de ekorojī ni tsuite senmonteki ni manabu.
→ Học chuyên sâu về sinh thái học tại trường đại học.
エコカー
Xe thân thiện với môi trường (xe điện, hybrid...)
Gasorin dai o setsuyaku suru tame ni, ekokā ni kaikaeta.
→ Tôi đã đổi sang xe thân thiện với môi trường để tiết kiệm tiền xăng.
アレルギー
Dị ứng
Watashi wa kafun arerugī de, haru wa itsumo hanamizu ga deru.
→ Tôi bị dị ứng phấn hoa nên mùa xuân lúc nào cũng bị chảy nước mũi.
アレルギー反応
Phản ứng dị ứng
Tokutei no tabemono ni taishite arerugī hannō ga deru.
→ Xuất hiện phản ứng dị ứng đối với một số loại thức ăn nhất định.
エネルギー
Năng lượng
Taiyōkō wa, kurīn na enerugī toshite chūmoku sarette iru.
→ Ánh sáng mặt trời đang được chú ý như một nguồn năng lượng sạch.
エネルギーを蓄える
Tích trữ năng lượng
Tōmin suru dōbutsu wa, aki ni enerugī o takuwaeru.
→ Những loài động vật ngủ đông thường tích trữ năng lượng vào mùa thu.
ウイルス
Vi-rút
Fuyu wa uirusu ni yoru byōki ga ryūkō shiyasui.
→ Mùa đông các bệnh do vi-rút rất dễ lây lan.
インフルエンザのウイルス
Vi-rút cúm
Infuruenza no uirusu wa kansenryoku ga hijō ni tsuyoi.
→ Vi-rút cúm có khả năng lây lan cực kỳ mạnh.
ワクチン
Vắc-xin
Ryūkō o fusegu tame ni, wakuchin o sesshu suru.
→ Tiêm vắc-xin để ngăn ngừa dịch bệnh lây lan.
ワクチンを打つ
Tiêm vắc-xin
Kodomo no koro ni iroiro na shurui no wakuchin o utta.
→ Hồi nhỏ tôi đã tiêm rất nhiều loại vắc-xin.
ビタミン
Vitamin
Yasai ya kudamono o tabete, bitamin o sesshu suru.
→ Hấp thụ vitamin bằng cách ăn rau củ và hoa quả.
ビタミン剤
Thuốc bổ sung vitamin / Viên uống vitamin
Isogasukite shokuji ga katayorigachi na node, bitaminzai o nonde iru.
→ Vì bận bịu nên ăn uống hay bị thiếu chất, tôi đang uống thuốc vitamin bổ sung.
テーマ
Chủ đề / Đề tài
Kondo no supīchi taikai no tēma wa nan desu ka.
→ Chủ đề của đại hội hùng biện lần này là gì vậy?
論文のテーマ
Đề tài luận văn
Sotsugyō ronbun no tēma o kimeru no ni ikkagetsu kakatta.
→ Tôi đã mất một tháng để quyết định đề tài luận văn tốt nghiệp.
ビニール
Nhựa vinyl / Nhựa dẻo
Kaimono o shite, binīru bukuro o morau.
→ Đi mua sắm và nhận được túi nilon (túi nhựa vinyl).
ビニール傘
Dù nhựa vinyl (dù trong suốt)
Kyū ni ame ga futte kita node, konbini de binīrugasa o katta.
→ Trời bỗng đổ mưa nên tôi đã mua một chiếc dù nhựa ở cửa hàng tiện lợi.