Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 2 Ngày 3: Hoạt động thường ngày tại nơi làm việc

Tuần 2 • Ngày 3: Hoạt động thường ngày tại nơi làm việc

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 32 từ vựng
#1

会議かいぎが長引ながびく

HỘI NGHỊ TRƯỜNG DẪN

Cuộc họp kéo dài

議論ぎろんがまとまらず、会議かいぎが長引ながびいた。

Giron matomarazu, kaigi ga nagabiita.

→ Thảo luận chưa thống nhất nên cuộc họp đã kéo dài.

Liên quan:
延長えんちょう(Kéo dài thêm)
#2

会議かいぎの準備じゅんびをする

HỘI NGHỊ CHUẨN BỊ

Chuẩn bị cho cuộc họp

会議かいぎの準備じゅんびとして資料しりょうをコピーする。

Kaigi no junbi toshite shiryō o kopī suru.

→ Tôi photo tài liệu để chuẩn bị cho cuộc họp.

Liên quan:
設営せつえい(Thiết lập/Bố trí)
#3

ミーティングの準備じゅんびをする

CHUẨN BỊ

Chuẩn bị cho cuộc họp

部下ぶかにミーティングの準備じゅんびを頼たのむ。

Buka ni mītingu no junbi o tanomu.

→ Nhờ cấp dưới chuẩn bị cho cuộc họp.

Đồng nghĩa:
会議かいぎ(Cuộc họp)
#4

意見いけんを述のべる

Ý KIẾN THUẬT

Bày tỏ ý kiến

会議かいぎで積極的せっきょくてきに意見いけんを述のべる。

Kaigi de sekkyokuteki ni iken o noberu.

→ Tích cực bày tỏ ý kiến trong cuộc họp.

Liên quan:
発言はつげん(Phát biểu)
#5

意見いけんをまとめる

Ý KIẾN

Tổng hợp ý kiến

みんなの意見いけんをまとめて報告ほうこくする。

Minna no iken o matomete hōkoku suru.

→ Tôi tổng hợp ý kiến mọi người rồi báo cáo.

Liên quan:
総意そうい(Ý kiến chung)
#6

意見いけんを求もとめる

Ý KIẾN CẦU

Xin ý kiến / Yêu cầu cho ý kiến / Thu thập ý kiến

新商品しんしょうひんについて、お 客様きゃくさまの意見いけんを求もとめる。

Shinshōhin ni tsuite, okyakusama no iken o motomeru.

→ Xin (yêu cầu) ý kiến của khách hàng về sản phẩm mới.

Liên quan:
アンケート(Bảng khảo sát)
#7

具体的ぐたいてきな案あんを出だす

CỤ THỂ ĐÍCH ÁN XUẤT

Đưa ra đề xuất cụ thể

問題もんだい解決かいけつのために、具体的ぐたいてきな案あんを出だしてください。

Mondai kaiketsu no tame ni, gutaitekina an o dashite kudasai.

→ Hãy đưa ra đề xuất cụ thể để giải quyết vấn đề.

Trái nghĩa:
抽象的ちゅうしょうてき(Trừu tượng)
#8

抽象的ちゅうしょうてき

TRỪU TƯỢNG ĐÍCH

Trừu tượng

彼かれの説明せつめいは抽象的ちゅうしょうてきでわかりにくい。

Kare no setsumei wa chūshōteki de wakarinikui.

→ Lời giải thích của anh ấy trừu tượng, khó hiểu.

Trái nghĩa:
具体的ぐたいてき(Cụ thể)
#9

アイデアを出だす

XUẤT

Đưa ra ý tưởng

みんなでアイデアを出だし合あう。

Minna de aidea o dashiau.

→ Mọi người cùng nhau đưa ra ý tưởng.

Liên quan:
発想はっそう(Sáng tạo/Ý tưởng)
#10

結論けつろんが出でる

KẾT LUẬN XUẤT

Đi đến kết luận (Kết luận được đưa ra)

長ながい話はなし合あいの末すえ、やっと結論けつろんが出でた。

Nagai hanashiai no sue, yatto ketsuron ga deta.

→ Sau cuộc thảo luận dài, cuối cùng cũng đi đến kết luận.

Liên quan:
決きまる(Quyết định)
#11

資料しりょうを配くばる

TƯ LIỆU PHỐI

Phát tài liệu

会議かいぎの前まえに参加者さんかしゃに資料しりょうを配くばる。

Kaigi no mae ni sankasha ni shiryō o kubaru.

→ Phát tài liệu cho người tham gia trước cuộc họp.

Liên quan:
配布はいふ(Phân phát)
#12

プリントを配くばる

PHỐI

Phát bản in

授業じゅぎょうで先生せんせいがプリントを配くばる。

Jugyō de sensei ga purinto o kubaru.

→ Thầy giáo phát bản in trong giờ học.

Liên quan:
印刷いんさつ(In ấn)
#13

メモを取とる

THỦ

Ghi chú

忘わすれないように、重要じゅうようなことはメモを取とる。

Wasurenai yō ni, jūyōna koto wa memo o toru.

→ Ghi chú lại những việc quan trọng để không quên.

Liên quan:
記録きろく(Ghi chép)
#14

張はり切きる

TRƯƠNG THIẾT

Lên tinh thần, phấn chấn (Hăng hái)

明日あしたのデートに備そなえて張はり切きっている。

Ashita no dēto ni sonaete harikitte iru.

→ Tôi đang rất hăng hái chuẩn bị cho buổi hẹn ngày mai.

Liên quan:
意気込いきごむ(Quyết tâm)
#15

仕事しごとを引ひき受うける

SĨ SỰ DẪN THỤ

Nhận làm công việc

上司じょうしからの依頼いらいで、その仕事しごとを引ひき受うけた。

Jōshi kara no irai de, sono shigoto o hikiuketa.

→ Theo yêu cầu từ cấp trên, tôi đã nhận làm công việc đó.

Liên quan:
担当たんとう(Phụ trách)
#16

仕事しごとの打うち合あわせをする

SĨ SỰ HỢP

Bàn bạc công việc (打ち合わせ thường là họp bàn để thống nhất cách làm)

クライアントと仕事しごとの打うち合あわせをする。

Kuraianto to shigoto no uchiawase o suru.

→ Bàn bạc công việc với khách hàng.

Liên quan:
ミーティング(Cuộc họp)
#17

打うち合あわせる

ĐẢ HỢP

Bàn bạc, thảo luận

今後こんごの予定よていについて打うち合あわせる。

Kongo no yotei ni tsuite uchiawaseru.

→ Bàn bạc về dự định sắp tới.

Liên quan:
相談そうだん(Thảo luận)
#18

スケジュールを組くむ

TỔ

Xây dựng lịch trình

旅行りょこうのスケジュールを組くむのが好すきだ。

Ryokō no sukejūru o kumu no ga suki da.

→ Tôi thích việc xây dựng lịch trình du lịch.

Liên quan:
計画けいかく(Kế hoạch)
#19

仕事しごとを順調じゅんちょうにこなす

SĨ SỰ THUẬN ĐIỀU

Giải quyết công việc trôi chảy(こなす là động từ chỉ hành động hoàn thành/xử lý công việc)

彼かれは大量たいりょうの仕事しごとを順調じゅんちょうにこなしている。

Kare wa tairyō no shigoto o junchō ni konashite iru.

→ Anh ấy đang giải quyết khối lượng lớn công việc một cách trôi chảy.

Liên quan:
処理しょり(Xử lý)
#20

電話でんわを取とり次つぐ

ĐIỆN THOẠI THỦ THỨ

Chuyển điện thoại (Kết nối máy)

担当者たんとうしゃに電話でんわを取とり次つぐ。

Tantōsha ni denwa o toritsugu.

→ Chuyển điện thoại cho người phụ trách.

Liên quan:
代かわる(Đổi người (nghe máy))
#21

電話でんわを転送てんそうする

ĐIỆN THOẠI TRUYỀN TỐNG

Chuyển cuộc gọi (Tự động)

外出中がいしゅつちゅうは携帯けいたいに電話でんわを転送てんそうする設定せっていにしている。

Gaishutsuchū wa keitai ni denwa o tensō suru settei ni shite iru.

→ Tôi cài đặt chuyển cuộc gọi sang di động khi đi ra ngoài.

Liên quan:
自動じどう(Tự động)
#22

電話でんわを保留ほりゅうする

ĐIỆN THOẠI BẢO LƯU

Giữ cuộc gọi

確認かくにんしますので、少々ょうしょう電話でんわを保留ほりゅうさせていただきます。

Kakunin shimasu node, shōshō denwa o horyū sasete itadakimasu.

→ Vì cần xác nhận nên cho phép tôi giữ cuộc gọi một chút.

Liên quan:
待まつ(Chờ)
#23

残業ざんぎょうする

TÀN NGHIỆP

Làm thêm giờ

納期のうきが近ちかいので、毎日まいにち残業ざんぎょうしている。

Nōki ga chikai node, mainichi zangyō shite iru.

→ Sắp đến hạn giao hàng nên ngày nào tôi cũng làm thêm giờ.

Liên quan:
定時ていじ(Giờ hành chính)
#24

出張しゅっちょうが多おおい

XUẤT TRƯƠNG ĐA

Đi công tác nhiều

父ちちは商社しょうしゃマンで、海外かいがいへの出張しゅっちょうが多おおい。

Chichi wa shōshaman de, kaigai e no shutchō ga ooi.

→ Bố tôi là nhân viên công ty thương mại, đi công tác nước ngoài rất nhiều.

Liên quan:
移動いどう(Di chuyển)
#25

出世しゅっせする

XUẤT THẾ

Thăng chức, thành đạt

同期どうきの中なかで一番いちばん早はやく出世しゅっせした。

Dōki no naka de ichiban hayaku shusse shita.

→ Thăng chức nhanh nhất trong số những người cùng khóa.

Liên quan:
昇進しょうしん(Thăng tiến)
#26

昇進しょうしんする

THĂNG TIẾN

Thăng tiến, thăng cấp

課長かちょうから部長ぶちょうに昇進しょうしんした。

Kachō kara buchō ni shōshin shita.

→ Đã thăng tiến từ trưởng ban lên trưởng phòng.

Liên quan:
ランクアップ(Lên hạng)
#27

本社ほんしゃに転勤てんきんになる

BẢN XÃ CHUYỂN CẦN

Chuyển tới làm việc ở công ty mẹ

大阪おおさか支社ししゃから東京とうきょうの本社ほんしゃに転勤てんきんになった。

Ōsaka shisha kara Tōkyō no honsha ni tenkin ni natta.

→ Tôi được chuyển công tác từ chi nhánh Osaka về trụ sở chính Tokyo.

Liên quan:
異動いどう(Thuyên chuyển)
#28

転職てんしょくする

CHUYỂN CHỨC

Chuyển việc (Sang công ty khác)

キャリアアップのために転職てんしょくを決意けついした。

Kyariappu no tame ni tenshoku o ketsui shita.

→ Tôi quyết định chuyển việc để nâng cao sự nghiệp.

Liên quan:
中途採用ちゅうとさいよう(Tuyển dụng giữa chừng)
#29

会社かいしゃを首くびになる

HỘI XÃ THỦ

Bị công ty sa thải

無断むだん欠勤けっきんが続つづいて、会社かいしゃを首くびになった。

Mudan kekkin ga tsuzuite, kaisha o kubi ni natta.

→ Nghỉ không phép liên tục nên bị công ty sa thải.

Liên quan:
解雇かいこ(Sa thải (từ trang trọng))
#30

リストラされる

Bị cắt giảm biên chế

不況ふきょうで人員じんいん整理せいりが行おこなわれ、リストラされた。

Fukyō de jin'in seiri ga okonaware, risutora sareta.

→ Kinh tế suy thoái dẫn đến tinh giản nhân sự, tôi đã bị cắt giảm biên chế.

Liên quan:
再就職さいしゅうしょく(Tái làm việc)
#31

退職たいしょくする

THỐI CHỨC

Nghỉ việc, từ chức

定年ていねんで会社かいしゃを退職たいしょくする。

Teinen de kaisha o taishoku suru.

→ Nghỉ việc ở công ty do đến tuổi về hưu.

Liên quan:
辞表じひょう(Đơn từ chức)
#32

失業しつぎょうする

THẤT NGHIỆP

Thất nghiệp

会社かいしゃが倒産とうさんして失業しつぎょうしてしまった。

Kaisha ga tōsan shite shitsugyō shite shimatta.

→ Công ty phá sản nên tôi bị thất nghiệp.

Liên quan:
求職きゅうしょく(Tìm việc)