会議が長引く
Cuộc họp kéo dài
Giron matomarazu, kaigi ga nagabiita.
→ Thảo luận chưa thống nhất nên cuộc họp đã kéo dài.
会議の準備をする
Chuẩn bị cho cuộc họp
Kaigi no junbi toshite shiryō o kopī suru.
→ Tôi photo tài liệu để chuẩn bị cho cuộc họp.
ミーティングの準備をする
Chuẩn bị cho cuộc họp
Buka ni mītingu no junbi o tanomu.
→ Nhờ cấp dưới chuẩn bị cho cuộc họp.
意見を述べる
Bày tỏ ý kiến
Kaigi de sekkyokuteki ni iken o noberu.
→ Tích cực bày tỏ ý kiến trong cuộc họp.
意見をまとめる
Tổng hợp ý kiến
Minna no iken o matomete hōkoku suru.
→ Tôi tổng hợp ý kiến mọi người rồi báo cáo.
意見を求める
Xin ý kiến / Yêu cầu cho ý kiến / Thu thập ý kiến
Shinshōhin ni tsuite, okyakusama no iken o motomeru.
→ Xin (yêu cầu) ý kiến của khách hàng về sản phẩm mới.
具体的な案を出す
Đưa ra đề xuất cụ thể
Mondai kaiketsu no tame ni, gutaitekina an o dashite kudasai.
→ Hãy đưa ra đề xuất cụ thể để giải quyết vấn đề.
抽象的
Trừu tượng
Kare no setsumei wa chūshōteki de wakarinikui.
→ Lời giải thích của anh ấy trừu tượng, khó hiểu.
アイデアを出す
Đưa ra ý tưởng
Minna de aidea o dashiau.
→ Mọi người cùng nhau đưa ra ý tưởng.
結論が出る
Đi đến kết luận (Kết luận được đưa ra)
Nagai hanashiai no sue, yatto ketsuron ga deta.
→ Sau cuộc thảo luận dài, cuối cùng cũng đi đến kết luận.
資料を配る
Phát tài liệu
Kaigi no mae ni sankasha ni shiryō o kubaru.
→ Phát tài liệu cho người tham gia trước cuộc họp.
プリントを配る
Phát bản in
Jugyō de sensei ga purinto o kubaru.
→ Thầy giáo phát bản in trong giờ học.
メモを取る
Ghi chú
Wasurenai yō ni, jūyōna koto wa memo o toru.
→ Ghi chú lại những việc quan trọng để không quên.
張り切る
Lên tinh thần, phấn chấn (Hăng hái)
Ashita no dēto ni sonaete harikitte iru.
→ Tôi đang rất hăng hái chuẩn bị cho buổi hẹn ngày mai.
仕事を引き受ける
Nhận làm công việc
Jōshi kara no irai de, sono shigoto o hikiuketa.
→ Theo yêu cầu từ cấp trên, tôi đã nhận làm công việc đó.
仕事の打ち合わせをする
Bàn bạc công việc (打ち合わせ thường là họp bàn để thống nhất cách làm)
Kuraianto to shigoto no uchiawase o suru.
→ Bàn bạc công việc với khách hàng.
打ち合わせる
Bàn bạc, thảo luận
Kongo no yotei ni tsuite uchiawaseru.
→ Bàn bạc về dự định sắp tới.
スケジュールを組む
Xây dựng lịch trình
Ryokō no sukejūru o kumu no ga suki da.
→ Tôi thích việc xây dựng lịch trình du lịch.
仕事を順調にこなす
Giải quyết công việc trôi chảy(こなす là động từ chỉ hành động hoàn thành/xử lý công việc)
Kare wa tairyō no shigoto o junchō ni konashite iru.
→ Anh ấy đang giải quyết khối lượng lớn công việc một cách trôi chảy.
電話を取り次ぐ
Chuyển điện thoại (Kết nối máy)
Tantōsha ni denwa o toritsugu.
→ Chuyển điện thoại cho người phụ trách.
電話を転送する
Chuyển cuộc gọi (Tự động)
Gaishutsuchū wa keitai ni denwa o tensō suru settei ni shite iru.
→ Tôi cài đặt chuyển cuộc gọi sang di động khi đi ra ngoài.
電話を保留する
Giữ cuộc gọi
Kakunin shimasu node, shōshō denwa o horyū sasete itadakimasu.
→ Vì cần xác nhận nên cho phép tôi giữ cuộc gọi một chút.
残業する
Làm thêm giờ
Nōki ga chikai node, mainichi zangyō shite iru.
→ Sắp đến hạn giao hàng nên ngày nào tôi cũng làm thêm giờ.
出張が多い
Đi công tác nhiều
Chichi wa shōshaman de, kaigai e no shutchō ga ooi.
→ Bố tôi là nhân viên công ty thương mại, đi công tác nước ngoài rất nhiều.
出世する
Thăng chức, thành đạt
Dōki no naka de ichiban hayaku shusse shita.
→ Thăng chức nhanh nhất trong số những người cùng khóa.
昇進する
Thăng tiến, thăng cấp
Kachō kara buchō ni shōshin shita.
→ Đã thăng tiến từ trưởng ban lên trưởng phòng.
本社に転勤になる
Chuyển tới làm việc ở công ty mẹ
Ōsaka shisha kara Tōkyō no honsha ni tenkin ni natta.
→ Tôi được chuyển công tác từ chi nhánh Osaka về trụ sở chính Tokyo.
転職する
Chuyển việc (Sang công ty khác)
Kyariappu no tame ni tenshoku o ketsui shita.
→ Tôi quyết định chuyển việc để nâng cao sự nghiệp.
会社を首になる
Bị công ty sa thải
Mudan kekkin ga tsuzuite, kaisha o kubi ni natta.
→ Nghỉ không phép liên tục nên bị công ty sa thải.
リストラされる
Bị cắt giảm biên chế
Fukyō de jin'in seiri ga okonaware, risutora sareta.
→ Kinh tế suy thoái dẫn đến tinh giản nhân sự, tôi đã bị cắt giảm biên chế.
退職する
Nghỉ việc, từ chức
Teinen de kaisha o taishoku suru.
→ Nghỉ việc ở công ty do đến tuổi về hưu.
失業する
Thất nghiệp
Kaisha ga tōsan shite shitsugyō shite shimatta.
→ Công ty phá sản nên tôi bị thất nghiệp.