Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 7 Ngày 1: Từ vựng có nhiều nghĩa thường gặp

Tuần 7 • Ngày 1: Từ vựng có nhiều nghĩa thường gặp

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 42 từ vựng
#1

ひもが切きれる

THIẾT

Đứt dây

荷物にもつが重おもすぎて、ひもが切きれてしまった。

Nimotsu ga omosugite, himo ga kirete shimatta.

→ Hành lý quá nặng nên dây bị đứt rồi.

Liên quan:
結むすぶ(Buộc)
#2

電池でんちが切きれる

ĐIỆN TRÌ THIẾT

Hết pin

リモコンの電池でんちが切きれたので、換かえなければならない。

Rimokon no denchi ga kireta node, kaenakereba naranai.

→ Điều khiển từ xa hết pin rồi nên phải thay thôi.

Liên quan:
充電じゅうでんする(Sạc pin)
#3

タバコが切きれる

THIẾT

Hết thuốc lá

タバコが切きれたので、コンビニに買かいに行いく。

Tabako ga kireta node, konbini ni kai ni iku.

→ Hết thuốc lá rồi nên tôi ra cửa hàng tiện lợi mua.

Liên quan:
禁煙きんえん(Cai thuốc)
#4

賞味期限しょうみきげんが切きれる

THƯỞNG VỊ KỲ HẠN THIẾT

Hết hạn sử dụng

賞味期限しょうみきげんが切きれた牛乳ぎゅうにゅうは捨すててください。

Shōmikigen ga kireta gyūnyū wa sutete kudasai.

→ Hãy vứt hộp sữa đã hết hạn sử dụng đi.

Liên quan:
有効ゆうこう期限きげん(Hạn có hiệu lực)
#5

しびれが切きれる

THIẾT

Tê chân / Mất kiên nhẫn

長時間ちょうじかん正座せいざをしていたので、しびれが切きれた。

Chōjikan seiza o shite ita node, shibire ga kireta.

→ Vì ngồi quỳ lâu quá nên chân tôi bị tê cứng.

Liên quan:
足あしがしびれる(Tê chân)
#6

電源でんげんを切きる

ĐIỆN NGUYÊN THIẾT

Tắt nguồn

寝ねる前まえにパソコンの電源でんげんを切きる。

Neru mae ni pasokon no dengen o kiru.

→ Tắt nguồn máy tính trước khi đi ngủ.

Trái nghĩa:
電源でんげんを入いれる(Bật nguồn)
#7

野菜やさいの水気みずけを切きる

DÃ THÁI THỦY KHÍ THIẾT

Để rau ráo nước

サラダを作つくる前まえに、野菜やさいの水気みずけをしっかり切きる。

Sarada o tsukuru mae ni, yasai no mizuke o shikkari kiru.

→ Trước khi làm salad, hãy để rau thật ráo nước.

Liên quan:
水みずを捨すてる(Đổ nước đi)
#8

スタートを切きる

THIẾT

Xuất phát / Bắt đầu

選手せんしゅたちが一斉いっせいにスタートを切きった。

Senshu-tachi ga issei ni sutāto o kitta.

→ Các vận động viên đồng loạt xuất phát.

Liên quan:
出発しゅっぱつする(Xuất phát)
#9

100ひゃくメートル競走きょうそうで10秒じゅうびょうを切きる

CẠNH TẨU MIỂU THIẾT

Chạy 100m dưới 10 giây

彼かれはついに100きょうそうメートル競走で10秒びょうを切きった。

Kare wa tsuini hyaku mētoru kyōsō de jūbyō o kitta.

→ Anh ấy cuối cùng đã chạy 100m dưới 10 giây.

Liên quan:
記録きろくを更新こうしんする(Phá kỷ lục)
#10

ハンドルを右みぎに切きる

HỮU THIẾT

Bẻ lái sang phải

交差点こうさてんを曲まがるためにハンドルを右みぎに切きった。

Kōsaten o magaru tame ni handoru o migi ni kitta.

→ Tôi bẻ lái sang phải để rẽ ở ngã tư.

Liên quan:
曲まがる(Rẽ)
#11

カードをよく切きる

THIẾT

Tráo bài (tú lơ khơ)

ゲームを始はじめる前まえにカードをよく切きってください。

Gēmu o hajimeru mae ni kādo o yoku kitte kudasai.

→ Hãy tráo kỹ bài trước khi bắt đầu trò chơi.

Liên quan:
トランプ(Bộ bài tây)
#12

キレる

THIẾT

Nổi nóng / Phát khùng

彼かれは突然とつぜんキレて、怒鳴どなり始はじめた。

Kare wa totsuzen kirete, donari hajimeta.

→ Anh ta bỗng nhiên nổi khùng lên và bắt đầu quát tháo.

Đồng nghĩa:
激怒げきどする(Nổi giận đùng đùng)
#13

キレて、犯罪はんざいを犯おかす若者わかものが増加ぞうかしている

PHẠM TỘI PHẠM NHƯỢC GIẢ TĂNG GIA

Số người trẻ nổi nóng rồi phạm tội đang gia tăng

最近さいきん、急きゅうにキレて犯罪はんざいを犯おかす若者わかものが増加ぞうかしている。

Saikin, kyū ni kirete hanzai o okasu wakamono ga zōka shite iru.

→ Gần đây, số người trẻ mất kiểm soát rồi phạm tội đang ngày càng tăng.

Liên quan:
感情かんじょうを抑おさえる(Kiềm chế cảm xúc)
#14

染しみが付つく

NHIỄM PHÓ

Bị dính vết bẩn

シャツにしょうゆの染しみが付ついてしまった。

Shatsu ni shōyu no shimi ga tsuite shimatta.

→ Cái áo sơ mi bị dính vết bẩn nước tương mất rồi.

Liên quan:
汚よごれる(Bị bẩn)
#15

染しみを付つける

NHIỄM PHÓ

Làm bẩn / Gây ra vết ố

白しろいドレスにワインの染しみを付つけてしまった。

Shiroi doresu ni wain no shimi o tsukete shimatta.

→ Tôi lỡ làm dính vết rượu vang lên chiếc váy trắng rồi.

Liên quan:
染しみ抜ぬき(Tẩy vết bẩn)
#16

窓まどガラスに水滴すいてきがつく

SONG THỦY DỊCH PHÓ

Nước đọng trên kính cửa sổ

冬ふゆの朝あさ、窓まどガラスに水滴すいてきがたくさんついている。

Fuyu no asa, mado garasu ni suiteki ga takusan tsuite iru.

→ Vào sáng mùa đông, có rất nhiều nước đọng trên cửa kính.

Liên quan:
結露けつろ(Sự ngưng tụ hơi nước)
#17

利子りしが付つく

LỢI TỬ PHÓ

Có lãi / Sinh lời

銀行ぎんこうにお金かねを預あずけると、利子りしが付つく。

Ginkō ni okane o azukeru to, rishi ga tsuku.

→ Gửi tiền vào ngân hàng thì sẽ sinh lãi.

Liên quan:
利息りそく(Tiền lãi)
#18

身みに付つく

THÂN PHÓ

Thành kỹ năng / Thấm vào người

毎日まいにち練習れんしゅうすれば、自然しぜんに技術ぎじゅつが身みに付つく。

Mainichi renshū sureba, shizen ni gijutsu ga mi ni tsuku.

→ Nếu luyện tập mỗi ngày, kỹ thuật sẽ tự nhiên thấm vào người.

Liên quan:
習得しゅうとくする(Học được)
#19

身みに付つける

THÂN PHÓ

Học tập / Tiếp thu / Mang theo

海外かいがいに行いく前まえに英会話えいかいわを身みに付つけたい。

Kaigai ni iku mae ni eikaiwa o mi ni tsuketai.

→ Tôi muốn học tiếng Anh giao tiếp trước khi ra nước ngoài.

Liên quan:
教養きょうよう(Học vấn, văn hóa)
#20

力ちからが付つく

LỰC PHÓ

Có thêm năng lực / Kỹ năng

この塾じゅくに通かよえば、本当ほんとうに力ちからが付つく。

Kono juku ni kayoeba, hontō ni chikara ga tsuku.

→ Nếu theo học ở lò luyện này thì năng lực sẽ thực sự tiến bộ.

Liên quan:
実力じつりょく(Thực lực)
#21

力ちからを付つける

LỰC PHÓ

Bồi dưỡng năng lực

試験しけんに向むけて、読解どっかいの力ちからを付つける。

Shiken ni mukete, dokkai no chikara o tsukeru.

→ Để chuẩn bị cho kỳ thi, tôi đang bồi dưỡng khả năng đọc hiểu.

Liên quan:
努力どりょくする(Nỗ lực)
#22

差さが付つく

SA PHÓ

Có sự khác biệt / Cách biệt

毎日まいにちの勉強べんきょうで、ほかの学生がくせいと差さが付つく。

Mainichi no benkyō de, hoka no gakusei to sa ga tsuku.

→ Việc học mỗi ngày tạo ra sự khác biệt với các sinh viên khác.

Liên quan:
格差かくさ(Khoảng cách, chênh lệch)
#23

差さを付つける

SA PHÓ

Tạo ra cách biệt / Dẫn trước

最後さいごのスパートでライバルに差さを付つけた。

Saigo no supāto de raibaru ni sa o tsuketa.

→ Tôi đã tạo ra cách biệt với đối thủ ở đợt nước rút cuối cùng.

Liên quan:
リードする(Dẫn đầu)
#24

見当けんとうが付つく

KIẾN ĐƯƠNG PHÓ

Có thể đoán được

犯人はんにんの目星めぼしはまだ見当けんとうが付つかない。

Hannin no meboshi wa mada kentō ga tsukanai.

→ Vẫn chưa thể đoán ra kẻ phạm lỗi là ai.

Đồng nghĩa:
予想よそうができる(Có thể dự đoán)
#25

見当けんとうを付つける

KIẾN ĐƯƠNG PHÓ

Ước tính / Nhắm chừng

修理しゅうりにいくらかかるか見当けんとうを付つける。

Shūri ni ikura kakaru ka kentō o tsukeru.

→ Tôi ước tính xem việc sửa chữa tốn khoảng bao nhiêu tiền.

Liên quan:
予測よそくする(Dự báo)
#26

目処めどが付つく

MỤC XỨ PHÓ

Có triển vọng / Có hy vọng

ようやく仕事しごとに完成かんせいの目処めどが付ついた。

Yōyaku shigoto ni kansei no medo ga tsuita.

→ Cuối cùng thì công việc cũng có triển vọng hoàn thành.

Đồng nghĩa:
見通みとおしが立たつ(Có triển vọng)
#27

目処めどを付つける

MỤC XỨ PHÓ

Lập mục tiêu / Xác định hướng đi

来月らいげつまでに引ひっ越こしの目処めどを付つけなければならない。

Raigetsu made ni hikkoshi no medo o tsukenakereba naranai.

→ Tôi phải xác định xong kế hoạch chuyển nhà trước tháng sau.

Liên quan:
目標もくひょう(Mục tiêu)
#28

決心けっしんが付つく

QUYẾT TÂM PHÓ

Quyết định được đưa ra

迷まよっていたが、ようやく留学りゅうがくの決心けっしんが付ついた。

Mayotte ita ga, yōyaku ryūgaku no kesshin ga tsuita.

→ Dù đã phân vân nhưng cuối cùng tôi đã quyết định đi du học.

Liên quan:
覚悟かくごを決きめる(Chuẩn bị tinh thần)
#29

決心けっしんする

QUYẾT TÂM

Quyết tâm

来年らいねんこそ、日本にほんに行いこうと決心けっしんした。

Rainen koso, Nihon ni ikō to kesshin shita.

→ Tôi đã quyết tâm năm sau nhất định sẽ đi Nhật.

Đồng nghĩa:
決意けついする(Quyết định)
#30

服ふくににおいが付つく

PHỤC PHÓ

Quần áo bị ám mùi

焼肉やきにくを食たべたので、服ふくににおいが付ついた。

Yakiniku o tabeta node, fuku ni nioi ga tsuita.

→ Vì ăn thịt nướng nên quần áo bị ám mùi rồi.

Liên quan:
消臭しょうしゅう剤ざい(Chai xịt khử mùi)
#31

折おり目めを付つける

CHIẾT MỤC PHÓ

Tạo nếp gấp

ズボンにアイロンをかけて、しっかり折おり目めを付つける。

Zubon ni airon o kakete, shikkari orime o tsukeru.

→ Ủi quần tây để tạo nếp gấp rõ ràng.

Liên quan:
アイロン(Bàn là)
#32

折おり目めが付つく

CHIẾT MỤC PHÓ

Có nếp gấp

この紙かみは一度いちど折おると、ずっと折おり目めが付ついたままだ。

Kono kami wa ichido oru to, zutto orime ga tsuita mama da.

→ Tờ giấy này hễ gập một lần là sẽ để lại nếp mãi.

Liên quan:
しわ(Nếp nhăn)
#33

味あじをつける

VỊ

Nêm gia vị

塩しおと胡椒こしょうで料理りょうりに味あじを付つける。

Shio to koshō de ryōri ni aji o tsukeru.

→ Nêm gia vị cho món ăn bằng muối và tiêu.

Liên quan:
調味料ちょうみりょう(Gia vị)
#34

味あじがつく

VỊ

Được ngấm gia vị

この肉にくはよく煮込にこんだので、しっかり味あじがついておいしい。

Kono niku wa yoku nikonda node, shikkari aji ga tsuite oishii.

→ Thịt này được ninh kỹ nên ngấm gia vị rất ngon.

Liên quan:
味あじが染しみる(Gia vị thấm vào)
#35

ボールが当あたる

ĐƯƠNG

Trái bóng bị trúng (vào đâu đó)

飛とんできたボールが窓まどガラスに当あたった。

Tonde kita bōru ga mado garasu ni atatta.

→ Trái bóng bay tới đã trúng vào cửa kính.

Trái nghĩa:
外はずれる(Trượt)
#36

ボールを当あてる

ĐƯƠNG

Đánh trúng / Ném trúng bóng

的まとを狙ねらってボールを当あてる。

Mato o neratte bōru o ateru.

→ Nhắm vào mục tiêu để ném trúng bóng.

Liên quan:
ぶつける(Đâm vào, húc vào)
#37

答こたえが当あたる

ĐÁP ĐƯƠNG

Câu trả lời đúng

勘かんで答こたえたが、運うんよく答こたえが当あたった。

Kan de kotaeta ga, un'yoku kotae ga atatta.

→ Tôi trả lời theo cảm tính nhưng may mắn là đã đúng.

Đồng nghĩa:
正解せいかいする(Trả lời đúng)
#38

答こたえを当あてる

ĐÁP ĐƯƠNG

Đoán đúng câu trả lời

クイズの難むずかしい答こたえを見事みごとに当あてた。

Kuizu no muzukashii kotae o migoto ni ateta.

→ Tôi đã đoán đúng câu trả lời khó của trò chơi đố vui một cách xuất sắc.

Liên quan:
当あてる(Đoán trúng)
#39

宝たからくじが当あたる

BẢO ĐƯƠNG

Trúng số

もし宝たからくじが当あたったら、世界せかい一周いっしゅうをしたい。

Moshi takarakuji ga atattara, sekai isshū o shitai.

→ Nếu trúng số, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

Liên quan:
当選とうせんする(Trúng giải)
#40

日ひが当あたる

NHẬT ĐƯƠNG

Có nắng chiếu vào

私わたしの部屋へやは南向みなみむきなので、よく日ひが当あたる。

Watashi no heya wa minamimuki na node, yoku hi ga ataru.

→ Phòng tôi hướng Nam nên nắng chiếu vào rất nhiều.

Liên quan:
日当ひあたり(Sự chiếu sáng của mặt trời)
#41

日ひを当あてる

NHẬT ĐƯƠNG

Phơi nắng / Chiếu nắng

植物しょくぶつを育そだてるために、よく日ひを当あてる。

Shokubutsu o sodateru tame ni, yoku hi o ateru.

→ Để cây phát triển, tôi thường xuyên cho cây phơi nắng.

Liên quan:
日光浴にっこうよく(Tắm nắng)
#42

額ひたいに手てを当あてる

NGẠCH THỦ ĐƯƠNG

Đặt tay lên trán

熱ねつがあるか確たしかめるために、額ひたいに手てを当あてる。

Netsu ga aru ka tashikameru tame ni, hitai ni te o ateru.

→ Đặt tay lên trán để kiểm tra xem có bị sốt không.

Liên quan:
おでこ(Cái trán)