Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 6 Ngày 3: Từ Katakana thường gặp

Tuần 6 • Ngày 3: Từ Katakana thường gặp

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 47 từ vựng
#1

コンパ

Buổi tiệc / Buổi tụ tập (thường cho sinh viên)

大学だいがくのサークルで新入生しんにゅうせい歓迎かんげいコンパを開ひらく。

Daigaku no sākuru de shinnyūsei kangei konpa o hiraku.

→ Mở tiệc chào mừng tân sinh viên tại câu lạc bộ đại học.

Liên quan:
飲のみ会かい(Tiệc rượu/Buổi nhậu)
#2

合ごうコン

Buổi tiệc giao lưu kết bạn (giữa hai nhóm nam nữ)

週末しゅうまつに合コンに参加さんかして、新あたらしい友達ともだちを作つくる。

Shūmatsu ni gōkon ni sanka shite, atarashii tomodachi o tsukuru.

→ Tham gia buổi tiệc giao lưu vào cuối tuần để kết thêm bạn mới.

Liên quan:
パーティー(Bữa tiệc)
#3

ワンパターン

Đơn điệu / Rập khuôn / Một màu

彼かれの冗談じょうだんはいつもワンパターンで飽あきてしまった。

Kare no jōdan wa itsumo wanpatān de akite shimatta.

→ Mấy câu đùa của anh ta lúc nào cũng rập khuôn một kiểu nên tôi chán rồi.

Liên quan:
型かたにはまる(Bị đóng khung/Rập khuôn)
#4

ワンパターンな人間にんげん

NHÂN GIAN

Người có suy nghĩ/hành động đơn điệu (thiển cận)

ワンパターンな人間にんげんにならないように、色々ろいろな経験けいけんをしたい。

Wanpatān na ningen ni naranai yō ni, iroiro na keiken o shitai.

→ Tôi muốn trải nghiệm nhiều thứ để không trở thành một người suy nghĩ một chiều đơn điệu.

Liên quan:
個性的こせいてき(Có cá tính)
#5

ゴールデンウィーク

Tuần lễ vàng (kỳ nghỉ dài tại Nhật)

今年ことしのゴールデンウィークは海外かいがい旅行りょこうに行いく予定よていだ。

Kotoshi no gōrudenwīku wa kaigai ryokō ni iku yotei da.

→ Tuần lễ vàng năm nay tôi dự định đi du lịch nước ngoài.

Liên quan:
大型おおがた連休れんきゅう(Kỳ nghỉ dài)
#6

車くるまをUターンさせる

XA

Cho xe quay đầu ngược lại

道みちを間違まちがえたので、次つぎの信号しんごうで車くるまをUターンさせた。

Michi o machigaeta node, tsugi no shingō de kuruma o U-tān saseta.

→ Vì nhầm đường nên tôi đã cho xe quay đầu ở đèn tín hiệu tiếp theo.

Đồng nghĩa:
引ひき返かえす(Quay lại (Dẫn phản))
#7

Uターン現象げんしょう

HIỆN TƯỢNG

Hiện tượng rời thành phố về quê sinh sống

最近さいきん、都会とかいを離はなれて故郷ふるさとに戻もどるUターン現象げんしょうが増ふえている。

Saikin, tokai o hanarete furusato ni modoru U-tān genshō ga fueteiru.

→ Gần đây, hiện tượng U-turn (rời thành phố quay về quê hương sinh sống) đang gia tăng.

Liên quan:
地方ちほう移住いじゅう(Di cư về địa phương)
#8

オフ

Nghỉ / Tắt / Trạng thái nghỉ ngơi

週末しゅうまつは仕事しごとを完全かんぜんにオフにしてリラックスする。

Shūmatsu wa shigoto o kanzen ni ofu ni shite rirakkusu suru.

→ Cuối tuần tôi gác lại hoàn toàn công việc để thư giãn.

Trái nghĩa:
オン(Bật/Đang làm việc)
#9

仕事しごとがオフの日ひ

SĨ SỰ NHẬT

Ngày nghỉ làm

仕事しごとがオフの日ひは、一日中いちにちじゅう家いえで映画えいがを見みている。

Shigoto ga ofu no hi wa, ichinichijū ie de eiga o mite iru.

→ Vào ngày nghỉ làm, tôi ở nhà xem phim cả ngày.

Đồng nghĩa:
休日きゅうじつ(Ngày nghỉ)
#10

フリーダイヤル

Số điện thoại miễn phí cước gọi

お問とい合あわせは、こちらのフリーダイヤルまでお願ねがいします。

O-toiawase wa, kochira no furīdaiyaru made onegai shimasu.

→ Mọi thắc mắc xin vui lòng gọi đến số miễn phí này.

Liên quan:
無料むりょう(Miễn phí)
#11

フリーダイヤルで電話でんわする

ĐIỆN THOẠI

Gọi điện bằng số miễn phí cước

商品しょうひんの修理しゅうりについて、フリーダイヤルで電話んわする。

Shōhin no shūri ni tsuite, furīdaiyaru de denwa suru.

→ Gọi điện qua số miễn phí để hỏi về việc sửa chữa sản phẩm.

Liên quan:
通話料つうわりょう(Cước phí điện thoại)
#12

フリーサイズ

Cỡ tự do (Một kích cỡ phù hợp cho tất cả)

このスカートはフリーサイズなので、誰だれでも着きられる。

Kono sukāto wa furīsaizu na node, daredemo kirareru.

→ Cái váy này là cỡ tự do nên ai cũng mặc được.

Liên quan:
ワンサイズ(Một kích cỡ)
#13

フリーサイズのベルト

Thắt lưng cỡ tự do (chỉ có một cỡ)

フリーサイズのベルトを買かって、自分じぶんのウエストに合あわせる。

Furīsaizu no beruto o katte, jibun no uesuto ni awaseru.

→ Mua cái thắt lưng cỡ tự do rồi điều chỉnh cho vừa vòng eo của mình.

Liên quan:
調節ちょうせつ可能かのう(Có thể điều chỉnh)
#14

キャッチボール

Trò chơi ném bóng / Trao đổi (ý kiến)

公園こうえんで親子おやこが楽たのしそうにキャッチボールをしている。

Kōen de oyako ga tanoshisō ni kyacchibōru o shite iru.

→ Hai cha con đang chơi ném bóng vui vẻ ở công viên.

Liên quan:
会話かいわ(Sự trao đổi qua lại trong hội thoại)
#15

パトカー

Xe cảnh sát (Patrol car)

事件じけん現場げんばにパトカーが数台すうだい停とまっている。

Jiken genba ni patokā ga sūdai tamatte iru.

→ Có vài chiếc xe cảnh sát đang đỗ tại hiện trường vụ án.

Liên quan:
パトロール(Tuần tra)
#16

コインランドリー

Tiệm giặt tự động (dùng tiền xu)

洗濯機せんたくきが壊こわれたので、近ちかくのコインランドリーに行いく。

Sentakuki ga kowareta node, chikaku no koinrandorī ni iku.

→ Vì máy giặt hỏng nên tôi ra tiệm giặt tự động gần nhà.

Liên quan:
乾燥機かんそうき(Máy sấy)
#17

ガードマン

Bảo vệ / Vệ sĩ

ビルの入いり口ぐちでガードマンが立たって監視かんししている。

Biru no iriguchi de gādoman ga tatte kanshi shite iru.

→ Người bảo vệ đang đứng gác ở lối vào tòa nhà.

Đồng nghĩa:
警備員けいびいん(Nhân viên bảo vệ)
#18

リサイクルショップ

Cửa hàng bán đồ tái chế / Đồ cũ

不要ふようになった家具かぐをリサイクルショップに売うる。

Fuyō ni natta kagu o risaikuru shoppu ni uru.

→ Bán những món đồ nội thất không dùng nữa cho cửa hàng đồ cũ.

Liên quan:
中古品ちゅうこひん(Đồ đã qua sử dụng)
#19

サインペン

Bút dạ / Bút nỉ

名前なまえを書かくために、太ふといサインペンを使つかう。

Namae o kaku tame ni, futoi sainpen o tsukau.

→ Sử dụng bút dạ ngòi to để viết tên.

Liên quan:
マジックペン(Bút lông/Bút phép thuật)
#20

ジェットコースター

Tàu lượn siêu tốc

遊園地ゆうえんちで一番いちばん人気にんきのジェットコースターに乗のる。

Yūenchi de ichiban ninki no jettokōsutā ni noru.

→ Đi tàu lượn siêu tốc được yêu thích nhất ở công viên giải trí.

Liên quan:
絶叫ぜっきょうマシン(Trò chơi cảm giác mạnh)
#21

マイホーム

Nhà riêng (Nhà của chính mình)

一生懸命いっしょうけんめい働はたらいて、いつかマイホームを手に入いれたい。

Isshōkenmei hataraite, itsuka maihōmu o te ni iretai.

→ Tôi muốn làm việc hết mình để một ngày nào đó mua được nhà riêng.

Liên quan:
住宅じゅうたくローン(Khoản vay mua nhà)
#22

シルバーシート

Ghế ưu tiên (cho người già, người khuyết tật...)

電車でんしゃが混こんでいても、シルバーシートは空あけておく。

Densha ga konde ite mo, shirubāshīto wa akete oku.

→ Dù tàu đông nhưng vẫn để trống ghế ưu tiên.

Đồng nghĩa:
優先席ゆうせんせき(Ghế ưu tiên)
#23

キーホルダー

Móc chìa khóa / Dây đeo chìa khóa

旅行りょこうのお土産みやげに可愛かわいいキーホルダーを買かった。

Ryokō no o-miyage ni kawaii kīhorudā o katta.

→ Tôi đã mua một chiếc móc khóa dễ thương làm quà du lịch.

Liên quan:
鍵かぎ(Chìa khóa)
#24

ホチキス

Dụng cụ bấm ghim (Cái dập ghim)

書類しょるいをまとめるために、ホチキスを借かりる。

Shorui o matomeru tame ni, hochikisu o kariru.

→ Mượn cái dập ghim để gom tài liệu lại.

Liên quan:
芯しん(Ghim bấm)
#25

プリントをホチキスでとじる

Bấm các tờ tài liệu bằng đồ bấm ghim

バラバラにならないように、プリントをホチキスでとじる。

Barabara ni naranai yō ni, purinto o hochikisu de tojiru.

→ Bấm xấp tài liệu lại bằng dập ghim để nó không bị rời ra.

Liên quan:
束たばねる(Buộc thành xấp)
#26

コンテスト

Cuộc thi / Cuộc thi đấu

写真しゃしんのコンテストに応募おうぼして、賞ょうをもらった。

Shashin no kontesuto ni ōbo shite, shō o moratta.

→ Tôi đã gửi tác phẩm dự thi ảnh và nhận được giải thưởng.

Đồng nghĩa:
競技会きょうぎかい(Cuộc thi đấu)
#27

スピーチコンテスト

Cuộc thi hùng biện / Cuộc thi nói

日本語にほんごのスピーチコンテストに向むけて毎日まいにち練習れんしゅうする。

Nihongo no supīchi kontesuto ni mukete mainichi renshū suru.

→ Luyện tập mỗi ngày hướng tới cuộc thi hùng biện tiếng Nhật.

Liên quan:
演説えんぜつ(Diễn thuyết)
#28

コンクール

Cuộc thi (thường về nghệ thuật, âm nhạc)

ピアノのコンクールで優勝ゆうしょうするのが目標もくひょうだ。

Piano no konkūru de yūshō suru no ga mokuhyō da.

→ Mục tiêu của tôi là giành chiến thắng tại cuộc thi piano.

Liên quan:
審査しんさ(Thẩm tra/Chấm điểm)
#29

合唱がっしょうコンクール

HỢP XƯỚNG

Cuộc thi hợp xướng

クラス全員ぜんいんで力ちからを合あわせて合唱がっしょうコンクールに出場しゅつじょうする。

Kurasu zen'in de chikara o awasete gasshō konkūru ni shutsujō suru.

→ Cả lớp cùng hiệp lực tham gia cuộc thi hợp xướng.

Liên quan:
コーラス(Hợp xướng (Chorus))
#30

セロテープ

Băng keo trong (Cellotape)

封筒ふうとうを閉とじるためにセロテープを貼はる。

Fūtō o tojiru tame ni serotēpu o haru.

→ Dán băng keo trong để đóng phong bì.

Liên quan:
ガムテープ(Băng keo vải/bản to)
#31

ポスターをセロテープで貼はる

THIẾM

Dán tấm áp phích bằng băng keo trong

壁かべに新あたらしいポスターをセロテープで貼はった。

Kabe ni atarashii posutā o serotēpu de hatta.

→ Dán tấm áp phích mới lên tường bằng băng keo trong.

Liên quan:
掲示けいじする(Niêm yết/Cắm biển)
#32

タイプ

Loại / Kiểu / Mẫu người

彼かれは私わたしの好すきなタイプではない。

Kare wa watashi no sukina taipu de wa nai.

→ Anh ấy không phải mẫu người tôi thích.

Liên quan:
ジャンル(Thể loại)
#33

好すきなタイプ

HẢO

Kiểu người/loại mình thích

あなたの好すきなタイプはどんな人ひとですか。

Anata no sukina taipu wa donna hito desu ka.

→ Mẫu người lý tưởng của bạn là người như thế nào?

Đồng nghĩa:
好このみ(Sở thích/Gu)
#34

新あたらしいタイプの冷蔵庫れいぞうこ

TÂN LÃNH TÀNG KHỐ

Tủ lạnh loại mới / Kiểu tủ lạnh mới

省しょうエネ性能せいのうが高たかい新あたらしいタイプの冷蔵庫れいぞうこを買かう。

Shōene seinō ga takai atarashii taipu no reizōko o kau.

→ Mua kiểu tủ lạnh mới có tính năng tiết kiệm điện cao.

Liên quan:
新型しんがた(Mẫu mới)
#35

イメージ

Hình ảnh / Ấn tượng (trong tâm trí)

その言葉ことばからどんなイメージが浮うかびますか。

Sono kotoba kara donna imēji ga ukabimasu ka.

→ Từ từ ngữ đó, hình ảnh nào hiện ra trong đầu bạn?

Liên quan:
印象いんしょう(Ấn tượng)
#36

イメージが浮うかぶ

PHÙ

Hình ảnh hiện lên / Liên tưởng đến

曲きょくを聴きくと、懐なつかしい風景ふうけいのイメージが浮うかぶ。

Kyoku o kiku to, natsukashii fūkei no imēji ga ukabu.

→ Nghe bản nhạc này, hình ảnh về phong cảnh ngày xưa hiện lên trong tôi.

Liên quan:
連想れんそうする(Liên tưởng)
#37

イメージを変かえる

HOÁN

Thay đổi hình ảnh / Thay đổi ấn tượng

髪型かみがたを変かえて、自分じぶんのイメージを変かえてみた。

Kamigata o kaete, jibun no imēji o kaete mita.

→ Tôi thử thay đổi kiểu tóc để thay đổi hình ảnh bản thân.

Liên quan:
イメージチェンジ(Thay đổi diện mạo (Imechen))
#38

テンポ

Nhịp độ / Tốc độ (Tempo)

この曲きょくはテンポが速はやくて踊おどりやすい。

Kono kyoku wa tenpo ga hayakute odoriyasui.

→ Bản nhạc này nhịp độ nhanh nên rất dễ nhảy.

Liên quan:
速度そくど(Tốc độ)
#39

会話かいわのテンポについていけない

HỘI THOẠI

Không thể theo kịp nhịp độ hội thoại

ネイティブ同士どうしの会話かいわのテンポには、なかなかついていけない。

Neitibu dōshi no kaiwa no tenpo ni wa, nakanaka tsuite ikenai.

→ Nhịp độ cuộc trò chuyện giữa những người bản xứ thật khó mà theo kịp.

Liên quan:
速はやい(Nhanh)
#40

リズム

Nhịp điệu (Rhythm)

生活せいかつのリズムを整ととのえる。

Seikatsu no rizumu o totonoeru.

→ Điều chỉnh nhịp điệu sinh hoạt.

Liên quan:
拍子ひょうし(Nhịp/Phách)
#41

足あしでリズムをとる

TÚC

Dùng chân giữ nhịp (nhịp chân)

音楽おんがくに合あわせて足あしでリズムをとりながら聴きく。

Ongaku ni awasete ashi de rizumu o torinagara kiku.

→ Vừa nghe vừa nhịp chân theo điệu nhạc.

Liên quan:
手拍子てびょうし(Vỗ tay theo nhịp)
#42

バランス

Sự cân bằng (Balance)

仕事しごととプライベートのバランスを保たもつ。

Shigoto to puraibēto no baransu o tamotsu.

→ Giữ cân bằng giữa công việc và đời tư.

Liên quan:
均等きんとう(Bình đẳng/Cân bằng)
#43

バランスのとれた食事しょくじ

THỰC SỰ

Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng

健康けんこうのために、栄養えいようバランスのとれた食事しょくじを心こころがける。

Kenkō no tame ni, eiyō baransu no toreta shokuji o kokorogakeru.

→ Vì sức khỏe, tôi chú ý ăn những bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.

Trái nghĩa:
偏かたよった食事しょくじ(Dinh dưỡng lệch lạc)
#44

ハンサムな

Đẹp trai (Handsome)

彼かれは背せが高たかくてハンサムな男性だんせいだ。

Kare wa se ga takaku te hansamu na dansei da.

→ Anh ấy là một người đàn ông cao ráo và đẹp trai.

Đồng nghĩa:
格好良かっこういい(Ngầu/Đẹp mã)
#45

ハンサムな青年せいねん

THANH NIÊN

Thanh niên đẹp trai

街まちでハンサムな青年せいねんを見みかけた。

Machi de hansamu na seinen o mikaketa.

→ Tôi bắt gặp một anh thanh niên đẹp trai trên phố.

Liên quan:
美男びなん(Mỹ nam)
#46

スマートな

Thon thả / Mảnh mai / Thanh lịch

彼女かのじょはスマートな体型たいけいをしている。

Kanojo wa sumāto na taikei o shite iru.

→ Cô ấy có vóc dáng rất mảnh mai.

Liên quan:
細ほそい(Gầy/Mảnh)
#47

ダイエットしてスマートになった

Trở nên mảnh mai sau khi ăn kiêng

半年間はんとしかんのダイエットに成功せいこうして、ずいぶんスマートになった。

Hantoshikan no daietto ni seikō shite, zuibun sumāto ni natta.

→ Sau nửa năm ăn kiêng thành công, tôi đã trở nên mảnh mai hẳn ra.

Liên quan:
痩やせる(Gầy đi)