Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 1 Ngày 2: Chuyển nhà và sắp xếp cuộc sống mới

Tuần 1 • Ngày 2: Chuyển nhà và sắp xếp cuộc sống mới

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 37 từ vựng
#1

段だんボール箱ばこ

ĐOẠN TƯƠNG

Thùng các-tông

引ひっ越こしの荷物にもつを段だんボール箱ばこに詰つめる。

Hikkoshi no nimotsu o danbōrubako ni tsumeru.

→ Đóng gói hành lý chuyển nhà vào thùng các-tông.

Liên quan:
梱包こんぽう(Đóng gói)
#2

ガムテープ

Băng keo đóng thùng / Băng keo bản rộng

段だんボール箱ばこをガムテープで閉とじる。

Danbōrubako o gamutēpu de tojiru.

→ Dán thùng các-tông lại bằng băng keo.

Liên quan:
貼はる(Dán)
#3

ポリ袋ぶくろ

TRANG

Túi nhựa

スーパーでポリ袋ぶくろをもらう。

Sūpā de poribukuro o morau.

→ Nhận túi nhựa ở siêu thị.

Liên quan:
ビニール袋ぶくろ(Túi ni-lon)
#4

レジ袋ぶくろ

TRANG

Bịch nhựa (túi ở quầy thu ngân)

レジ袋ぶくろが有料ゆうりょうになった。

Rejibukuro ga yūryō ni natta.

→ Bịch nhựa đã trở thành đồ tính phí.

Liên quan:
マイバッグ(Túi đi chợ cá nhân)
#5

パック

Vỉ; hộp (đựng trứng, sữa...)

卵たまごを1かパック買う。

Tamago o ippakku kau.

→ Mua 1 vỉ trứng.

Liên quan:
牛乳ぎゅうにゅうパック(Hộp sữa giấy)
#6

トレイ

Miếng đựng thịt, cá (Khay xốp)

肉にくの入はいったトレイをリサイクルに出だす。

Niku no haitta torei o risaikuru ni dasu.

→ Đưa khay đựng thịt đi tái chế.

Liên quan:
発泡はっぽうスチロール(Xốp)
#7

キャップ

Nắp chai

ペットボトルのキャップを閉しめる。

Pettobotoru no kyappu o shimeru.

→ Đóng nắp chai nhựa lại.

Liên quan:
ふた(Nắp)
#8

ラベル

Nhãn mác

瓶びんからラベルをはがす。

Bin kara raberu o hagasu.

→ Bóc nhãn mác khỏi cái chai.

Liên quan:
表示ひょうじ(Hiển thị thông tin)
#9

ペットボトル

Chai (nhựa)

自動販売機じどうはんばいきでペットボトルの水みずを買かう。

Jidōhanbaiki de pettobotoru no mizu o kau.

→ Mua chai nước ở máy bán hàng tự động.

Liên quan:
空あき瓶びん(Chai rỗng)
#10

買かい換かえる

MÃI HOÁN

Mua cái mới (đổi cái cũ)

古ふるくなった冷蔵庫れいぞうこを買かい換かえる。

Furukunatta reizōko o kaikaeru.

→ Mua tủ lạnh mới thay cho cái đã cũ.

Liên quan:
新品しんぴん(Hàng mới)
#11

家電製品かでんせいひん

GIA ĐIỆN CHẾ PHẨM

Sản phẩm điện gia dụng

最新さいしんの家電製品かでんせいひんを見みに行いく。

Saishin no kadenseihin o mi ni iku.

→ Đi xem các sản phẩm điện gia dụng mới nhất.

Liên quan:
電子でんしレンジ(Lò vi sóng)
#12

省しょうエネ

TỈNH

Tiết kiệm năng lượng

省しょうエネのエアコンを使つかう。

Shōene no eakon o tsukau.

→ Sử dụng điều hòa tiết kiệm năng lượng.

Liên quan:
エコ(Sinh thái/Thân thiện môi trường)
#13

電気代でんきだいを節約せつやくする

ĐIỆN KHÍ ĐẠI TIẾT ƯỚC

Tiết kiệm chi phí điện

こまめに電気でんきを消けして、電気代でんきだいを節約せつやくする。

Komame ni denki o keshite, denkidai o setsuyaku suru.

→ Chăm chỉ tắt điện để tiết kiệm chi phí điện.

Liên quan:
水道代すいどうだい(Tiền nước)
#14

ごみがたまる

Ứ đọng rác (Rác tích lại)

部屋へやにごみがたまってしまった。

Heya ni gomi ga tamatte shimatta.

→ Rác đã ứ đọng đầy trong phòng.

Liên quan:
掃除そうじ(Dọn dẹp)
#15

リサイクルに出だす

XUẤT

Đem đi tái chế / Đưa ra để thu gom tái chế

読よみ終おわった新聞しんぶんをリサイクルに出だす。

Yomiowatta shinbun o risaikuru ni dasu.

→ Đưa báo đã đọc xong đi tái chế.

Liên quan:
回収かいしゅう(Thu hồi)
#16

不用品ふようひんを処分しょぶんする

BẤT DỤNG PHẨM XỨ PHÂN

Vứt đi đồ không cần thiết

引ひっ越こし前まえに不用品ふようひんを処分しょぶんする。

Hikkoshi mae ni fuyōhin o shobun suru.

→ Vứt bỏ đồ không dùng trước khi chuyển nhà.

Liên quan:
捨すてる(Vứt)
#17

ごみを分別ぶんべつする

PHÂN BIỆT

Phân loại rác

燃もえるごみと燃もえないごみを分別ぶんべつする。

Moerugomi to moenaigomi o bunbetsu suru.

→ Phân loại rác cháy được và rác không cháy được.

Liên quan:
分わける(Chia ra)
#18

燃もえるごみ

NHIÊN

Rác cháy được

今日きょうは燃もえるごみの日ひだ。

Kyō wa moerugomi no hi da.

→ Hôm nay là ngày thu rác cháy được.

Liên quan:
可燃かねんごみ(Rác cháy được)
#19

可燃かねんごみ

KHẢ NHIÊN

Rác cháy được

生なまごみは可燃かねんごみとして出だす。

Namagomi wa kanengomi toshite dasu.

→ Rác sinh hoạt thì vứt theo loại rác cháy được.

Đồng nghĩa:
燃えるごみ(Rác cháy được)
#20

燃もやせるごみ

NHIÊN

Rác cháy được

紙かみくずは燃もやせるごみだ。

Kamikuzu wa moyaserugomi da.

→ Vụn giấy là rác cháy được.

Đồng nghĩa:
可燃ごみ(Rác cháy được)
#21

燃もえないごみ

NHIÊN

Rác không cháy được

ガラスは燃もえないごみだ。

Garasu wa moenaigomi da.

→ Thủy tinh là rác không cháy được.

Liên quan:
不燃ごみ(Rác không cháy được)
#22

不燃ふねんごみ

BẤT NHIÊN

Rác không cháy được

電池でんちは不燃ふねんごみですか。

Denchi wa funengomi desu ka.

→ Pin có phải là rác không cháy được không?

Đồng nghĩa:
燃えないごみ(Rác không cháy được)
#23

燃もやせないごみ

NHIÊN

Rác không cháy được

金属きんぞくは燃もやせないごみに分類ぶんるいされる。

Kinzoku wa moyasenaigomi ni bunrui sareru.

→ Kim loại được phân loại là rác không cháy được.

Đồng nghĩa:
不燃ごみ(Rác không cháy được)
#24

生なまごみ

SINH

Rác nhà bếp / Rác thực phẩm

夏場なつばは生なまごみのにおいが気きになる。

Natsuba wa namagomi no nioi ga ki ni naru.

→ Mùa hè tôi rất ngại mùi của rác sinh hoạt.

Liên quan:
肥料(Phân bón)
#25

粗大そだいごみ

TỔ ĐẠI

Rác lớn (Rác cồng kềnh)

ベッドを粗大そだいごみとして捨すてる。

Beddo o sodaigomi toshite suteru.

→ Vứt giường ngủ như là rác cồng kềnh.

Liên quan:
家具(Đồ nội thất)
#26

資源しげんごみ

TƯ NGUYÊN

Rác tái chế

空あき缶かんは資源しげんごみだ。

Akikan wa shigengomi da.

→ Vỏ lon rỗng là rác tái chế.

Liên quan:
リサイクル(Tái chế)
#27

指定していのごみ袋ぶくろ

CHỈ ĐỊNH TRANG

Bịch đựng rác chỉ định

必かならず市しの指定していのごみ袋ぶくろを使つかってください。

Kanarazu shi no shitei no gomibukuro o tsukatte kudasai.

→ Nhất định phải dùng túi rác chỉ định của thành phố.

Liên quan:
ルール(Quy tắc)
#28

ペットボトルをすすぐ

Tráng/rửa sơ chai PET

飲のみ終おわったら、ペットボトルを水みずですすぐ。

Nomiowattara, pettobotoru o mizu de susugu.

→ Uống xong thì tráng chai PET bằng nước.

Liên quan:
洗う(Rửa)
#29

ラベルをはがす

Lột nhãn

捨すてる前まえにラベルをはがす。

Suteru mae ni raberu o hagasu.

→ Lột nhãn trước khi vứt.

Liên quan:
分別(Phân loại)
#30

シールを貼はる

THIẾP

Dán nhãn/dán tem

粗大そだいごみにシールを貼はって出だす。

Sodaigomi ni shīru o hatte dasu.

→ Dán tem lên rác cồng kềnh rồi mang ra điểm thu gom.

Liên quan:
券(Vé)
#31

アルミ缶かんをつぶす

PHỮU

Nghiền/bóp dẹp lon nhôm

足あしで踏ふんでアルミ缶かんをつぶす。

Ashi de funde arumikan o tsubusu.

→ Dẫm chân để làm dẹp lon nhôm.

Liên quan:
空き缶(Lon rỗng)
#32

古新聞ふるしんぶんを再利用さいりようする

CỔ TÂN VĂN TÁI LỢI DỤNG

Tái sử dụng báo cũ

掃除そうじに古新聞ふるしんぶんを再利用さいりようする。

Sōji ni furushinbun o sairiyō suru.

→ Tái sử dụng báo cũ để dọn dẹp.

Liên quan:
資源(Tài nguyên)
#33

水みずがもれる

THỦY

Rò rỉ nước

水道管すいどうかんから水みずがもれている。

Suidōkan kara mizu ga morete iru.

→ Nước đang rò rỉ từ ống nước.

Liên quan:
修理(Sửa chữa)
#34

水みずをもらす

THỦY

Làm đổ nước / Làm nước tràn ra

バケツを倒たおして水みずをもらしてしまった。

Baketsu o taoshite mizu o morashite shimatta.

→ Làm đổ xô nên nước tràn ra ngoài.

Liên quan:
こぼす(Làm đổ)
#35

秘密ひみつがもれる

BÍ MẬT

Lộ bí mật

社内しゃないの秘密ひみつがライバル会社がいしゃにもれた。

Shanai no himitsu ga raibarugaisha ni moreta.

→ Bí mật trong công ty đã bị lộ cho công ty đối thủ.

Liên quan:
うわさ(Tin đồn)
#36

秘密ひみつをもらす

BÍ MẬT

Làm lộ bí mật

絶対ぜったいに秘密ひみつをもらしてはいけない。

Zettai ni himitsu o morashite wa ikenai.

→ Tuyệt đối không được làm lộ bí mật.

Liên quan:
守る(Giữ gìn)
#37

こぼれる

Tràn ra, rơi ra

コップが倒たおれて水みずがこぼれた。

Koppu ga taorete mizu ga koboreta.

→ Cốc bị đổ và nước tràn ra.

Liên quan:
拭く(Lau)