にらむ
Nhìn trừng trừng (Liếc xéo)
Okotte aite o niramu.
→ Tức giận nên nhìn trừng trừng đối phương.
部屋の中をのぞく
Nhìn (ngó) vào trong phòng
Doa no sukima kara heya no naka o nozoku.
→ Ngó vào trong phòng từ khe cửa.
たばこをくわえる
Ngậm điếu thuốc
Kare wa tabako o kuwaenagara shigoto o shite iru.
→ Anh ấy vừa ngậm điếu thuốc vừa làm việc.
りんごをかじる
Cắn táo (Gặm)
Marugoto no ringo o kajiru.
→ Cắn nguyên quả táo.
ガムをかむ
Nhai kẹo cao su
Jugyōchū ni gamu o kande okorareta.
→ Nhai kẹo cao su trong giờ học nên bị mắng.
耳元でささやく
Thì thầm bên tai
Kanojo no mimimoto de ai o sasayaku.
→ Thì thầm lời yêu bên tai cô ấy.
うなずく
Gật đầu
Kare wa damatte unazuita.
→ Anh ấy im lặng gật đầu.
肩にかつぐ
Vác trên vai
Omoi nimotsu o kata ni katsugu.
→ Vác hành lý nặng trên vai.
わきに抱える
Kẹp vào nách
Shorui o waki ni kakaete aruku.
→ Kẹp tài liệu vào nách và đi bộ.
かごをぶらさげる
Xách (treo) cái rổ
Te ni kago o burasagete kaimono ni iku.
→ Xách cái rổ trên tay đi mua sắm.
ひじをつく
Chống cùi chỏ
Tēburu ni hiji o tsuite shokuji o shite wa ikenai.
→ Không được chống cùi chỏ lên bàn khi ăn.
触る
Chạm vào
Tenjibutsu ni te de sawaru.
→ Lấy tay chạm vào hiện vật trưng bày.
触るな!
Đừng đụng vào!
Kiken dakara, kikai ni sawaruna!
→ Nguy hiểm đấy, đừng đụng vào máy móc!
頭をかく
Gãi đầu
Kotae ga wakaranakute atama o kaku.
→ Không biết câu trả lời nên gãi đầu.
ポケットに手をつっこむ
Thọc tay vào túi quần
Samui node poketto ni te o tsukkomu.
→ Lạnh quá nên tôi thọc tay vào túi quần.
パンにハムをはさむ
Kẹp dăm bông vào bánh mì
Sandoicchi o tsukuru tame ni pan ni hamu o hasamu.
→ Kẹp dăm bông vào bánh mì để làm sandwich.
のりでくっつける
Dán dính bằng hồ (keo)
Yabureta kami o nori de kuttsukeru.
→ Dán tờ giấy bị rách bằng hồ.
水道の蛇口をひねる
Vặn vòi nước
Jaguchi o hinette mizu o dasu.
→ Vặn vòi nước cho nước chảy ra.
ひざを曲げる
Gập gối
Junbiundō de hiza o mageru.
→ Gập gối trong bài vận động khởi động.
みぞをまたぐ
Bước qua rãnh nước
Michi ni aru mizo o matagu.
→ Bước qua cái rãnh trên đường.
石につまずく
Vấp phải đá
Michibata no ishi ni tsumazuite koronda.
→ Vấp phải hòn đá ven đường và ngã.
雪道ですべる
Trượt té ở đường tuyết
Kutsu no ura ga tsurutsuru de, yukimichi de suberu.
→ Đế giày trơn tuột nên trượt ở đường tuyết.
道路でしゃがむ
Ngồi xổm xuống đường
Tsukarete dōro de shagamikomu.
→ Mệt quá nên ngồi xổm bệt xuống đường.
体をねじる
Vặn mình (Xoay cơ thể)
Koshi no sutorecchi de karada o nejiru.
→ Vặn mình để giãn cơ hông.
壁にもたれる
Dựa vào tường
Tsukareta node kabe ni motarete yasumu.
→ Mệt nên tôi dựa vào tường nghỉ ngơi.
壁にぶつかる
Đâm vào tường
Yosomi o shite ite kabe ni butsukatta.
→ Nhìn ngó lung tung nên đâm sầm vào tường.
壁にボールをぶつける
Đập bóng vào tường
Renshū de kabe ni bōru o butsukeru.
→ Đập bóng vào tường để luyện tập.
自転車とすれ違う
Đi lướt qua xe đạp (Tránh nhau)
Semai michi de jitensha to surechigau.
→ Đi tránh nhau với xe đạp trên con đường hẹp.
地面をはう
Bò trên mặt đất
Akachan ga jimen o hatte iru.
→ Em bé đang bò trên mặt đất.
おじぎ(を)する
Cúi chào
Sensei ni atta node teinei ni ojigi o shita.
→ Gặp thầy giáo nên tôi đã cúi chào lễ phép.