Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 3 Ngày 3: Hành động và cử chỉ

Tuần 3 • Ngày 3: Hành động và cử chỉ

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 30 từ vựng
#1

にらむ

Nhìn trừng trừng (Liếc xéo)

怒おこって相手あいてをにらむ。

Okotte aite o niramu.

→ Tức giận nên nhìn trừng trừng đối phương.

Liên quan:
見みつめる(Nhìn chằm chằm)
#2

部屋へやの中なかをのぞく

BỘ ỐC TRUNG

Nhìn (ngó) vào trong phòng

ドアの隙間すきまから部屋へやの中なかをのぞく。

Doa no sukima kara heya no naka o nozoku.

→ Ngó vào trong phòng từ khe cửa.

Liên quan:
のぞき見み(Nhìn trộm)
#3

たばこをくわえる

Ngậm điếu thuốc

彼かれはたばこをくわえながら仕事しごとをしている。

Kare wa tabako o kuwaenagara shigoto o shite iru.

→ Anh ấy vừa ngậm điếu thuốc vừa làm việc.

Liên quan:
吸すう(Hút)
#4

りんごをかじる

Cắn táo (Gặm)

丸まるごとのりんごをかじる。

Marugoto no ringo o kajiru.

→ Cắn nguyên quả táo.

Liên quan:
噛かむ(Cắn/Nhai)
#5

ガムをかむ

Nhai kẹo cao su

授業じゅぎょう中ちゅうにガムをかんで怒おこられた。

Jugyōchū ni gamu o kande okorareta.

→ Nhai kẹo cao su trong giờ học nên bị mắng.

Liên quan:
噛かみ砕くだく(Nhai nát)
#6

耳元みみもとでささやく

NHĨ NGUYÊN

Thì thầm bên tai

彼女かのじょの耳元みみもとで愛あいをささやく。

Kanojo no mimimoto de ai o sasayaku.

→ Thì thầm lời yêu bên tai cô ấy.

Liên quan:
内緒ないしょ話ばなし(Chuyện bí mật)
#7

うなずく

Gật đầu

彼かれは黙だまってうなずいた。

Kare wa damatte unazuita.

→ Anh ấy im lặng gật đầu.

Trái nghĩa:
首くびを振ふる(Lắc đầu)
#8

肩かたにかつぐ

KHIÊN

Vác trên vai

重おもい荷物にもつを肩かたにかつぐ。

Omoi nimotsu o kata ni katsugu.

→ Vác hành lý nặng trên vai.

Liên quan:
背負せおう(Cõng/Đeo sau lưng)
#9

わきに抱かかえる

BÃO

Kẹp vào nách

書類しょるいをわきに抱かかえて歩あるく。

Shorui o waki ni kakaete aruku.

→ Kẹp tài liệu vào nách và đi bộ.

Liên quan:
持もつ(Cầm/Mang)
#10

かごをぶらさげる

Xách (treo) cái rổ

手てにかごをぶらさげて買かい物ものに行いく。

Te ni kago o burasagete kaimono ni iku.

→ Xách cái rổ trên tay đi mua sắm.

Liên quan:
提さげる(Cầm/Xách)
#11

ひじをつく

Chống cùi chỏ

テーブルにひじをついて食事しょくじをしてはいけない。

Tēburu ni hiji o tsuite shokuji o shite wa ikenai.

→ Không được chống cùi chỏ lên bàn khi ăn.

Liên quan:
頬杖ほおづえをつく(Chống cằm)
#12

触さわる

XÚC

Chạm vào

展示てんじ物ぶつに手てで触さわる。

Tenjibutsu ni te de sawaru.

→ Lấy tay chạm vào hiện vật trưng bày.

Liên quan:
触ふれる(Tiếp xúc/Sờ)
#13

触るな!さわるな

XÚC

Đừng đụng vào!

危険きけんだから、機械きかいに触さわるな!

Kiken dakara, kikai ni sawaruna!

→ Nguy hiểm đấy, đừng đụng vào máy móc!

Liên quan:
禁止きんし(Cấm)
#14

頭あたまをかく

ĐẦU

Gãi đầu

答こたえがわからなくて頭あたまをかく。

Kotae ga wakaranakute atama o kaku.

→ Không biết câu trả lời nên gãi đầu.

Liên quan:
恥はずかしい(Xấu hổ)
#15

ポケットに手てをつっこむ

THỦ

Thọc tay vào túi quần

寒さむいのでポケットに手てをつっこむ。

Samui node poketto ni te o tsukkomu.

→ Lạnh quá nên tôi thọc tay vào túi quần.

Liên quan:
入いれる(Cho vào)
#16

パンにハムをはさむ

Kẹp dăm bông vào bánh mì

サンドイッチを作つくるためにパンにハムをはさむ。

Sandoicchi o tsukuru tame ni pan ni hamu o hasamu.

→ Kẹp dăm bông vào bánh mì để làm sandwich.

Liên quan:
サンドする(Kẹp (Sandwich))
#17

のりでくっつける

Dán dính bằng hồ (keo)

破やぶれた紙かみをのりでくっつける。

Yabureta kami o nori de kuttsukeru.

→ Dán tờ giấy bị rách bằng hồ.

Liên quan:
貼はる(Dán)
#18

水道すいどうの蛇口じゃぐちをひねる

THỦY ĐẠO XÀ KHẨU

Vặn vòi nước

蛇口じゃぐちをひねって水みずを出だす。

Jaguchi o hinette mizu o dasu.

→ Vặn vòi nước cho nước chảy ra.

Liên quan:
回まわす(Xoay/Vặn)
#19

ひざを曲まげる

KHÚC

Gập gối

準備じゅんび運動うんどうでひざを曲まげる。

Junbiundō de hiza o mageru.

→ Gập gối trong bài vận động khởi động.

Trái nghĩa:
伸のばす(Duỗi thẳng)
#20

みぞをまたぐ

Bước qua rãnh nước

道みちにあるみぞをまたぐ。

Michi ni aru mizo o matagu.

→ Bước qua cái rãnh trên đường.

Liên quan:
越こえる(Vượt qua)
#21

石いしにつまずく

THẠCH

Vấp phải đá

道端みちばたの石いしにつまずいて転ころんだ。

Michibata no ishi ni tsumazuite koronda.

→ Vấp phải hòn đá ven đường và ngã.

Liên quan:
転ころぶ(Ngã)
#22

雪道ゆきみちですべる

TUYẾT ĐẠO

Trượt té ở đường tuyết

靴くつの裏うらがツルツルで、雪道ゆきみちですべる。

Kutsu no ura ga tsurutsuru de, yukimichi de suberu.

→ Đế giày trơn tuột nên trượt ở đường tuyết.

Liên quan:
転倒てんとう(Té ngã)
#23

道路どうろでしゃがむ

ĐẠO LỘ

Ngồi xổm xuống đường

疲つかれて道路どうろでしゃがみ込こむ。

Tsukarete dōro de shagamikomu.

→ Mệt quá nên ngồi xổm bệt xuống đường.

Liên quan:
うずくまる(Ngồi co ro)
#24

体からだをねじる

THỂ

Vặn mình (Xoay cơ thể)

腰こしのストレッチで体からだをねじる。

Koshi no sutorecchi de karada o nejiru.

→ Vặn mình để giãn cơ hông.

Liên quan:
ひねる(Vặn/Xoay)
#25

壁かべにもたれる

BÍCH

Dựa vào tường

疲つかれたので壁かべにもたれて休やすむ。

Tsukareta node kabe ni motarete yasumu.

→ Mệt nên tôi dựa vào tường nghỉ ngơi.

Liên quan:
寄よりかかる(Dựa vào)
#26

壁かべにぶつかる

BÍCH

Đâm vào tường

よそ見みをしていて壁かべにぶつかった。

Yosomi o shite ite kabe ni butsukatta.

→ Nhìn ngó lung tung nên đâm sầm vào tường.

Liên quan:
衝突しょうとつ(Va chạm)
#27

壁かべにボールをぶつける

BÍCH

Đập bóng vào tường

練習れんしゅうで壁かべにボールをぶつける。

Renshū de kabe ni bōru o butsukeru.

→ Đập bóng vào tường để luyện tập.

Liên quan:
当あてる(Ném trúng)
#28

自転車じてんしゃとすれ違ちがう

TỰ CHUYỂN XA VI

Đi lướt qua xe đạp (Tránh nhau)

狭せまい道みちで自転車じてんしゃとすれ違ちがう。

Semai michi de jitensha to surechigau.

→ Đi tránh nhau với xe đạp trên con đường hẹp.

Liên quan:
交差こうさ(Giao nhau)
#29

地面じめんをはう

ĐỊA DIỆN

Bò trên mặt đất

赤あかちゃんが地面じめんをはっている。

Akachan ga jimen o hatte iru.

→ Em bé đang bò trên mặt đất.

Liên quan:
ハイハイ(Bò (trẻ em))
#30

おじぎ(を)する

Cúi chào

先生せんせいに会あったので丁寧ていねいにおじぎをした。

Sensei ni atta node teinei ni ojigi o shita.

→ Gặp thầy giáo nên tôi đã cúi chào lễ phép.

Liên quan:
挨拶あいさつ(Chào hỏi)