Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 5 Ngày 4: Đất đai, tên gọi và hoạt động thương mại

Tuần 5 • Ngày 4: Đất đai, tên gọi và hoạt động thương mại

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 59 từ vựng
#1

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

Địa phương / Vùng miền / Tỉnh lẻ

就職しゅうしょくして、東京とうきょうから地方ちほうの支店してんに転勤てんきんになった。

Shūshoku shite, Tōkyō kara chihō no shiten ni tenkin ni natta.

→ Sau khi đi làm, tôi đã được chuyển công tác từ Tokyo về chi nhánh địa phương.

Liên quan:
地域ちいき(Khu vực)
#2

関東地方かんとうちほう

QUAN ĐÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Vùng Kanto (bao gồm Tokyo và các tỉnh lân cận)

関東かんとう地方ちほうは、日本にほんの政治せいじと経済けいざいの中心地ちゅうしんちだ。

Kantō chihō wa, Nihon no seiji to keizai no chūshinchi da.

→ Vùng Kanto là trung tâm chính trị và kinh tế của Nhật Bản.

Liên quan:
関西かんさい地方ちほう(Vùng Kansai)
#3

地方ちほうに住すむ

ĐỊA PHƯƠNG TRÚ

Sống ở vùng quê / Sống ở địa phương

定年ていねん退職たいしょく後ごは、静しずかな地方ちほうに住すむつもりだ。

Teinen taishoku go wa, shizuka na chihō ni sumu tsumori da.

→ Sau khi nghỉ hưu, tôi dự định sẽ sống ở một vùng quê yên tĩnh.

Trái nghĩa:
都会とかいに住すむ(Sống ở thành thị)
#4

地区ちく

ĐỊA KHU

Quận / Huyện / Khu vực

この地区ちくは、古ふるい建物たてものが残のこっている。

Kono chiku wa, furui tatemono ga nokotte iru.

→ Khu vực này vẫn còn sót lại những tòa nhà cổ.

Đồng nghĩa:
エリア(Khu vực (Area))
#5

住宅地区じゅうたくちく

TRÚ TRẠCH ĐỊA KHU

Khu dân cư / Khu nhà ở

学校がっこうの周まわりは静しずかな住宅じゅうたく地区ちくになっている。

Gakkō no mawari wa shizuka na jūtaku chiku ni natte iru.

→ Xung quanh trường học là một khu dân cư yên tĩnh.

Liên quan:
商業しょうぎょう地区ちく(Khu thương mại)
#6

地理ちり

ĐỊA LÝ

Địa lý

学生がくせい時代じだい、地理ちりの成績せいせきが一番いちばん良よかった。

Gakusei jidai, chiri no seiseki ga ichiban yokatta.

→ Hồi còn học sinh, điểm môn địa lý của tôi là tốt nhất.

Liên quan:
地図ちず(Bản đồ)
#7

東京とうきょうの地理ちりに詳くわしい

ĐÔNG KINH ĐỊA LÝ TƯỜNG

Am tường địa lý/đường xá ở Tokyo

彼かれはタクシー運転手うんてんしゅなので、東京とうきょうの地理ちりに詳くわしい。

Kare wa takushī untenshu na node, Tōkyō no chiri ni kuwashii.

→ Vì là tài xế taxi nên anh ấy rất am tường đường xá ở Tokyo.

Liên quan:
道みちを知しっている(Biết đường)
#8

地理学ちりがく

ĐỊA LÝ HỌC

Địa lý học

大学だいがくで地理学ちりがくを専攻せんこうし、地形ちけいについて学まなぶ。

Daigaku de chirigaku o senkō shi, chikei ni tsuite manabu.

→ Chuyên tâm học ngành địa lý học tại đại học và tìm hiểu về địa hình.

Liên quan:
学者がくしゃ(Học giả)
#9

地下ちか

ĐỊA HẠ

Dưới lòng đất / Tầng hầm

大おおきなビルには、たいてい地下ちか駐車場ちゅうしゃじょうがある。

Ookina biru ni wa, taitei chika chūshajō ga aru.

→ Những tòa nhà lớn thường sẽ có bãi đỗ xe dưới tầng hầm.

Trái nghĩa:
地上ちじょう(Trên mặt đất)
#10

地下街ちかがい

ĐỊA HẠ NHAI

Phố mua sắm dưới lòng đất

駅前えきまえの地下街ちかがいで、服ふくや雑貨ざっかを買かう。

Ekimae no chikagai de, fuku ya zakka o kau.

→ Mua quần áo và đồ tạp hóa tại khu phố ngầm trước nhà ga.

Liên quan:
ショッピングモール(Trung tâm thương mại)
#11

土地とち

THỔ ĐỊA

Đất đai / Mảnh đất

将来しょうらい、家いえを建たてるための土地とちを探さがしている。

Shōrai, ie o tateru tame no tochi o sagashite iru.

→ Tôi đang tìm mảnh đất để tương lai xây nhà.

Liên quan:
不動産ふどうさん(Bất động sản)
#12

土地とちを買かう

THỔ ĐỊA MÃI

Mua đất

駅えきに近ちかい便利べんりな土地とちを買かうことにした。

Eki ni chikai benri na tochi o kau koto ni shita.

→ Tôi đã quyết định mua một mảnh đất thuận tiện gần nhà ga.

Liên quan:
地価ちか(Giá đất)
#13

地元じもと

ĐỊA NGUYÊN

Địa phương (nơi mình sinh sống/nơi gốc của mình)

年末年始ねんまつねんしは地元じもとに帰かえって、家族かぞくと過すごす。

Nenmatsu nenshi wa jimoto ni kaette, kazoku to sugosu.

→ Dịp cuối năm và đầu năm mới, tôi sẽ về quê (địa phương mình) để đón tết cùng gia đình.

Đồng nghĩa:
故郷ふるさと(Quê hương)
#14

地元じもとのテレビ局きょく

ĐỊA NGUYÊN CỤC

Đài truyền hình địa phương

地元じもとのテレビ局きょくが、昨日きのうの祭まつりの様子ようすを放送ほうそうした。

Jimoto no terebi kyoku ga, kinō no matsuri no yōsu o hōsō shita.

→ Đài truyền hình địa phương đã phát sóng về quang cảnh lễ hội ngày hôm qua.

Liên quan:
地方ちほう放送ほうそう(Phát thanh địa phương)
#15

地味じみな

ĐỊA VỊ

Giản dị / Đơn điệu / Không nổi bật

彼女かのじょはいつも地味じみな服ふくを着きている。

Kanojo wa itsumo jimi na fuku o kite iru.

→ Cô ấy lúc nào cũng mặc những bộ đồ rất giản dị.

Trái nghĩa:
派手はでな(Sặc sỡ/Lòe loẹt)
#16

地味じみな服ふく

ĐỊA VỊ PHỤC

Trang phục giản dị / Đồ tối màu

面接めんせつには、派手でな色いろより地味じみな服ふくのほうがいい。

Mensetsu ni wa, hade na iro yori jimi na fuku no hō ga ii.

→ Khi đi phỏng vấn thì mặc đồ giản dị tốt hơn là những màu sắc sặc sỡ.

Liên quan:
落おち着ついた(Điềm đạm/Nhã nhặn)
#17

派手はでな

PHÁI THỦ

Sặc sỡ / Lòe loẹt / Hào nhoáng

パーティーには、派手でなドレスを着きて行いく。

Pātī ni wa, hade na doresu o kite iku.

→ Tôi mặc một chiếc váy sặc sỡ đi dự tiệc.

Liên quan:
豪華ごうかな(Hào nhoáng/Xanh chảnh)
#18

生地きじ

SINH ĐỊA

Vải / Tấm vải / Bột (bánh)

このシャツの生地きじは、肌触だざわりがとてもいい。

Kono shatsu no kiji wa, hadazawari ga totemo ii.

→ Vải của chiếc áo sơ mi này sờ vào thấy rất thích.

Liên quan:
素材そざい(Chất liệu)
#19

洋服ようふくの生地きじ

DƯƠNG PHỤC SINH ĐỊA

Vải may quần áo tây

高級こうきゅうな洋服ようふくの生地きじを使つかって、スーツを作つくる。

Kōkyū na yōfuku no kiji o tsukatte, sūtsu o tsukuru.

→ Sử dụng loại vải cao cấp để may com-lê.

Liên quan:
布ぬの(Vải)
#20

パンの生地きじ

SINH ĐỊA

Bột bánh mì

パンの生地きじをよくこねて、オーブンで焼やく。

Pan no kiji o yoku konete, ōbun de yaku.

→ Nhào kỹ bột bánh mì rồi nướng trong lò.

Liên quan:
小麦粉こむぎこ(Bột mì)
#21

名所めいしょ

DANH SỞ

Địa điểm nổi tiếng / Danh lam thắng cảnh

京都きょうとには、有名ゆうめいな名所めいしょがたくさんある。

Kyōto ni wa, yūmei na meisho ga takusan aru.

→ Ở Kyoto có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.

Đồng nghĩa:
観光地かんこうち(Địa điểm du lịch)
#22

名所めいしょを見学けんがくする

DANH SỞ KIẾN HỌC

Tham quan địa điểm nổi tiếng

バスツアーで、市内しないの名所めいしょを見学けんがくする。

Basu tsuā de, shinai no meisho o kengaku suru.

→ Đi tham quan các địa điểm nổi tiếng trong thành phố bằng xe buýt du lịch.

Liên quan:
観光かんこうする(Tham quan)
#23

名人めいじん

DANH NHÂN

Bậc thầy / Chuyên gia / Người thành thục

彼かれは将棋しょうぎの名人めいじんとして知しられている。

Kare wa shōgi no meijin toshite shirarete iru.

→ Anh ta được biết đến là một bậc thầy về cờ Shogi.

Đồng nghĩa:
達人たつじん(Đạt nhân/Bậc thầy)
#24

魚釣さかなつりの名人めいじん

NGƯ DANH NHÂN

Bậc thầy câu cá

父ちちは魚釣さかなつりの名人めいじんだ。

Chichi wa sakanatsuri no meijin da.

→ Bố tôi là một bậc thầy trong việc câu cá.

Liên quan:
プロ(Chuyên nghiệp)
#25

名物めいぶつ

DANH VẬT

Đặc sản / Sản vật nổi tiếng

北海道ほっかいどうの名物めいぶつは、新鮮しんせんなカニだ。

Hokkaidō no meibutsu wa, shinsen na kani da.

→ Đặc sản của Hokkaido chính là cua tươi.

Liên quan:
お土産みやげ(Quà lưu niệm)
#26

この地方ちほうの名物めいぶつ

ĐỊA PHƯƠNG DANH VẬT

Đặc sản của vùng này

この地方ちほうの名物めいぶつを食たべて、旅行りょこうを楽たのしむ。

Kono chihō no meibutsu o tabete, ryokō o tanoshimu.

→ Thưởng thức các đặc sản vùng này để tận hưởng chuyến du lịch.

Liên quan:
郷土きょうど料理りょうり(Món ăn địa phương)
#27

名字みょうじ

DANH TỰ

Họ (tên họ)

日本にほんの名字みょうじで一番いちばん多おおいのは「佐藤さとう」だ。

Nihon no myōji de ichiban ooi no wa "Satō" da.

→ Họ phổ biến nhất ở Nhật Bản chính là họ "Sato".

Liên quan:
姓せい(Họ)
#28

名字みょうじと名前なまえ

DANH TỰ DANH TIỀN

Họ và tên

書類しょるいの氏名しめい欄らんに、名字みょうじと名前なまえを書かく。

Shorui no shimeiran ni, myōji to namae o kaku.

→ Viết họ và tên vào mục họ tên trên giấy tờ.

Đồng nghĩa:
氏名しめい(Họ tên)
#29

本名ほんみょう

BẢN DANH

Tên thật

あの芸能人げいのうじんの本名ほんみょうは誰だれも知しらない。

Ano geinōjin no honmyō wa daredemo shiranai.

→ Không ai biết tên thật của nghệ sĩ đó là gì.

Trái nghĩa:
芸名げいめい(Nghệ danh)
#30

あだ名な

DANH

Biệt danh / Tên gọi thân mật

子供こどもの頃ころ、面白おもしろいあだ名なで呼よばれていた。

Kodomo no koro, omoshiroi adana de yobarete ita.

→ Hồi nhỏ tôi hay bị gọi bằng một cái biệt danh rất buồn cười.

Liên quan:
愛称あいしょう(Tên yêu/Biệt danh)
#31

ニックネーム

Biệt danh / Nickname

SNSではニックネームを使つかっている人ひとが多おおい。

SNS de wa nikkunēmu o tsukatte iru hito ga ooi.

→ Trên mạng xã hội có rất nhiều người sử dụng biệt danh.

Liên quan:
ペンネーム(Bút danh)
#32

発売はつばいする

PHÁT MẠI

Bày bán / Phát hành / Tung ra thị trường

最新さいしんのゲームソフトが来週らいしゅう発売はつばいされる。

Saishin no gēmu sofuto ga raishū hatsubai sareru.

→ Phần mềm game mới nhất sẽ được phát hành vào tuần tới.

Liên quan:
市販しはん(Bán ra thị trường)
#33

チケットを発売はつばいする

PHÁT MẠI

Bán vé / Phát hành vé

コンサートのチケットは明日あしたから発売はつばいされる。

Konsāto no chiketto wa ashita kara hatsubai sareru.

→ Vé của buổi hòa nhạc sẽ được bán từ ngày mai.

Liên quan:
完売かんばいする(Bán hết sạch)
#34

発明はつめいする

PHÁT MINH

Phát minh

エジソンは多おおくの便利べんりなものを発明はつめいした。

Ejison wa ooku no benri na mono o hatsumei shita.

→ Edison đã phát minh ra rất nhiều thứ tiện lợi.

Liên quan:
特許とっきょ(Bằng sáng chế)
#35

新あたらしい機械きかいを発明はつめいする

TÂN CƠ GIỚI PHÁT MINH

Phát minh ra máy móc mới

環境かんきょうに優やさしい新あたらしい機械きかいを発明はつめいする。

Kankyō ni yasashii atarashii kikai o hatsumei suru.

→ Phát minh ra một loại máy móc mới thân thiện với môi trường.

Liên quan:
開発かいはつする(Phát triển)
#36

発言はつげんする

PHÁT NGÔN

Phát biểu / Bày tỏ ý kiến / Nói

彼かれは会議かいぎで積極的せっきょくてきに発言はつげんする。

Kare wa kaigi de sokkyokuteki ni hatsugen suru.

→ Anh ấy tích cực bày tỏ ý kiến trong cuộc họp.

Liên quan:
発信はっしんする(Phát tín hiệu/Truyền tải thông tin)
#37

会議かいぎで発言はつげんする

HỘI NGHỊ PHÁT NGÔN

Phát biểu tại cuộc họp

自分じぶんの意見いけんを会議かいぎで堂々どうどうと発言はつげんする。

Jibun no iken o kaigi de dōdō to hatsugen suru.

→ Tự tin phát biểu ý kiến của mình tại cuộc họp.

Liên quan:
発言権はつげんけん(Quyền phát ngôn)
#38

発見はっけんする

PHÁT KIẾN

Phát hiện ra / Tìm thấy

森もりの中なかで珍めずらしい植物しょくぶつを発見はっけんした。

Mori no naka de mezurashii shokubutsu o hakken shita.

→ Tôi đã phát hiện ra một loại thực vật hiếm ở trong rừng.

Đồng nghĩa:
見みつける(Tìm thấy)
#39

新あたらしい星ほしを発見はっけんする

TÂN TINH PHÁT KIẾN

Phát hiện ra ngôi sao mới

天文学者てんもんがくしゃが新あたらしい星ほしを発見はっけんして、ニュースになった。

Tenmongakusha ga atarashii hoshi o hakken shite, nyūsu ni naotta.

→ Nhà thiên văn học phát hiện ra ngôi sao mới và nó đã trở thành tin tức hot.

Liên quan:
新しん発見はっけん(Phát hiện mới)
#40

発行はっこうする

PHÁT HÀNH

Phát hành / Cấp phát (giấy tờ)

大学だいがくの卒業そつぎょう証明書しょうめいしょを発行はっこうしてもらう。

Daigaku no sotsugyō shōmeisho o hakkō shite morau.

→ Nhờ nhà trường cấp bằng tốt nghiệp đại học.

Liên quan:
出版しゅっぱん(Xuất bản)
#41

ビザを発行はっこうする

PHÁT HÀNH

Cấp phát visa

大使館たいしかんでビザを発行はっこうするための手続てつづきをする。

Taishikan de biza o hakkō suru tame no tetsuzuki o suru.

→ Làm thủ tục để xin cấp visa tại đại sứ quán.

Liên quan:
査証さしょう(Thị thực (Visa))
#42

発生はっせいする

PHÁT SINH

Phát sinh / Xảy ra (sự cố, hiện tượng)

原因げんいん不明ふめいの火災かさいが発生はっせいした。

Gen'in fumei no kasai ga hassei shita.

→ Đã phát sinh một vụ hỏa hoạn không rõ nguyên nhân.

Đồng nghĩa:
起おこる(Xảy ra)
#43

台風たいふうが発生はっせいする

ĐÀI PHONG PHÁT SINH

Cơn bão phát sinh / Hình thành bão

南みなみの海うみで台風たいふうが発生はっせいし、日本にほんに近ちかづいている。

Minami no umi de taifū ga hassei shi, Nihon ni chikazuite iru.

→ Một cơn bão đã hình thành ở biển phía Nam và đang tiến gần đến Nhật Bản.

Liên quan:
上陸じょうりくする(Đổ bộ (vào đất liền))
#44

発車はっしゃする

PHÁT XA

Khởi hành / Rời bến (xe, tàu)

電車でんしゃがまもなく発車はっしゃしますので、ご注意ちゅういください。

Densha ga mamonaku hassha shimasu node, go-chūi kudasai.

→ Tàu sắp khởi hành, xin quý khách chú ý.

Trái nghĩa:
停車ていしゃする(Dừng xe/tàu)
#45

定刻ていこくに発車はっしゃする

ĐỊNH KHẮC PHÁT XA

Khởi hành đúng giờ (theo lịch trình)

日本にほんの電車でんしゃは、ほとんどが定刻ていこくに発車はっしゃする。

Nihon no densha wa, hotondo ga teikoku ni hassha suru.

→ Hầu hết các chuyến tàu ở Nhật Bản đều khởi hành đúng giờ.

Liên quan:
時刻表じこくひょう(Bảng giờ tàu)
#46

会計かいけい

HỘI KẾ

Kế toán / Sổ sách / Thanh toán (tiền nong)

居酒屋いざかやで「お会計かいけいお願ねがいします」と言いう。

Izakaya de "o-kaikei onegai shimasu" to iu.

→ Nói "Làm ơn thanh toán cho tôi" tại quán nhậu.

Liên quan:
勘定かんじょう(Tính tiền)
#47

会計かいけいを済すませる

HỘI KẾ TẾ

Thanh toán xong

レジで会計かいけいを済すませてから、店みせを出でる。

Reji de kaikei o sumasete kara, mise o deru.

→ Sau khi thanh toán xong tại quầy thu ngân mới rời cửa hàng.

Liên quan:
支払しはらい(Chi trả)
#48

会計係かいけいがかり

HỘI KẾ HỆ

Người phụ trách kế toán / Thủ quỹ / Kế toán viên

サークルの会計係かいけいがかりとして、お金かねを管理かんりしている。

Sākuru no kaikeigakari toshite, okane o kanri shite iru.

→ Tôi đang quản lý tiền bạc với tư cách là thủ quỹ của câu lạc bộ.

Liên quan:
経理けいり(Kinh lý/Kế toán)
#49

会合かいごう

HỘI HỢP

Cuộc họp / Tụ họp / Hội họp

親戚しんせきの会合かいごうがあるので、実家じっかに帰かえる。

Shinseki no kaigō ga aru node, jikka ni kaeru.

→ Vì có cuộc họp mặt họ hàng nên tôi về quê.

Đồng nghĩa:
集あつまり(Sự tập trung/Tụ họp)
#50

会合かいごうを開ひらく

HỘI HỢP KHAI

Tổ chức cuộc họp / Mở cuộc họp

今後こんごの計画けいかくについて話はなし合あうため、会合かいごうを開ひらく。

Kongo no keikaku ni tsuite hanashiau tame, kaigō o hiraku.

→ Tổ chức một cuộc họp để thảo luận về kế hoạch sắp tới.

Liên quan:
開催かいさいする(Tổ chức)
#51

会場かいじょう

HỘI TRƯỜNG

Hội trường / Địa điểm tổ chức

結婚式けっこんしきの会場かいじょうは、有名ゆうめいなホテルだ。

Kekkonshiki no kaijō wa, yūmei na hoteru da.

→ Địa điểm tổ chức đám cưới là một khách sạn nổi tiếng.

Liên quan:
式場しきじょう(Nơi tổ chức nghi lễ)
#52

会合かいごうの会場かいじょう

HỘI HỢP HỘI TRƯỜNG

Địa điểm/Phòng hội họp

会合かいごうの会場かいじょうを確認かくにんして、みんなに連絡れんらくする。

Kaigō no kaijō o kakunin shite, minna ni renraku suru.

→ Xác nhận địa điểm họp rồi liên lạc cho mọi người.

Liên quan:
場所ばしょ(Địa điểm)
#53

開会かいかいする

KHAI HỘI

Khai mạc (hội nghị, đại hội)

予定よてい通どおりに午前ごぜん十時じゅうじに開会かいかいする。

Yotei dōri ni gozen jūji ni kaikai suru.

→ Khai mạc vào lúc 10 giờ sáng theo như dự kiến.

Trái nghĩa:
閉会へいかいする(Bế mạc)
#54

開会式かいかいしき

KHAI HỘI THÍ

Lễ khai mạc

オリンピックの開会式かいかいしきをテレビで見みる。

Orinpikku no kaikaishiki o terebi de miru.

→ Xem lễ khai mạc Olympic trên tivi.

Trái nghĩa:
閉会式へいかいしき(Lễ bế mạc)
#55

閉会式へいかいしき

BẾ HỘI THÍ

Lễ bế mạc

感動的かんどうてきな閉会式へいかいしきで、大会たいかいが幕まくを閉とじた。

Kandōteki na heikaishiki de, taikai ga maku o tojita.

→ Đại hội đã khép lại bằng một lễ bế mạc đầy cảm xúc.

Liên quan:
フィナーレ(Màn kết (Finale))
#56

大会たいかい

ĐẠI HỘI

Đại hội / Giải đấu lớn

全国ぜんこくスピーチ大会たいかいに出場しゅつじょうすることになった。

Zenkoku supīchi taikai ni shutsujō suru koto ni naotta.

→ Tôi đã được quyết định tham gia đại hội hùng biện toàn quốc.

Liên quan:
イベント(Sự kiện)
#57

大会たいかいに参加さんかする

ĐẠI HỘI THAM GIA

Tham gia đại hội / giải đấu

優勝ゆうしょうを目指めざして、マラソン大会たいかいに参加さんかする。

Yūshō o mezashite, marason taikai ni sanka suru.

→ Tham gia giải chạy marathon với mục tiêu vô địch.

Đồng nghĩa:
出場しゅつじょうする(Ra sân/Tham gia thi đấu)
#58

出会であい

XUẤT HỘI

Cuộc gặp gỡ / Tình cờ gặp (mang tính định mệnh)

彼かれとの出会であいが、私わたしの人生じんせいを大おおきく変かえた。

Kare to no deai ga, watashi no jinsei o ookiku kaeta.

→ Cuộc gặp gỡ với anh ấy đã thay đổi cuộc đời tôi rất nhiều.

Liên quan:
縁えん(Duyên nợ)
#59

偶然ぐうぜんの出会であい

NGẪU NHIÊN XUẤT HỘI

Cuộc gặp gỡ tình cờ

旅先たびさきでの偶然ぐうぜんの出会であいを大切たいせつにしたい。

Tabisaki de no gūzen no deai o taisetsu ni shitai.

→ Tôi muốn trân trọng những cuộc gặp gỡ tình cờ khi đi du lịch.

Đồng nghĩa:
巡めぐり会あい(Sự tình cờ gặp gỡ)