Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 6 Ngày 6: Các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật

Tuần 6 • Ngày 6: Các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 46 từ vựng
#1

せめる

Chỉ trích / Tấn công

自分じぶんの過あやまちをせめる。

Jibun no ayamachi o semeru.

→ Tự dằn vặt/chỉ trích lỗi lầm của bản thân.

#2

同僚どうりょうのミスを責せめる

ĐỒNG LIÊU TRÁCH

Đổ lỗi/Chỉ trích sai lầm của đồng nghiệp

一方的いっぽうてきに同僚どうりょうのミスを責せめるのは良よくない。

Ippōteki ni dōryō no misu o semeru no wa yokunai.

→ Việc đơn phương chỉ trích lỗi lầm của đồng nghiệp là điều không tốt.

Trái nghĩa:
褒ほめる(Khen ngợi)
#3

相手あいてのチームを攻せめる

TƯƠNG THỦ CÔNG

Tấn công đội bạn/đối thủ

チャンスを見みて、一気いっきに相手あいてのチームを攻せめる。

Chansu o mite, ikki ni aite no chīmu o semeru.

→ Nhìn thấy thời cơ, lập tức tấn công dồn dập đội đối phương.

Liên quan:
攻撃こうげきする(Công kích)
#4

のる

Lên (xe) / Được đăng tải

新あたらしい波なみにのる。

Atarashii nami ni noru.

→ Bắt kịp làn sóng mới.

#5

相談そうだんに乗のる

TƯƠNG ĐÀM THỪA

Tham gia thảo luận / Cho lời khuyên

困こまっている友人ゆうじんの相談そうだんに乗のる。

Komatte iru yūjin no sōdan ni noru.

→ Lắng nghe và đưa ra lời khuyên cho người bạn đang gặp khó khăn.

Liên quan:
アドバイスする(Đưa ra lời khuyên)
#6

雑誌ざっしに記事きじが載のる

TẠP CHÍ KÍ SỰ TẢI

Bài báo được đăng trên tạp chí

私わたしの書かいたエッセイが雑誌ざっしに載のった。

Watashi no kaita essei ga zasshi ni notta.

→ Bài tùy bút của tôi đã được đăng trên tạp chí.

Liên quan:
掲載けいさいする(Đăng tải)
#7

あたり

Vùng / Mỗi / Trúng

このあたりの景色けしきは素晴すばらしい。

Kono atari no keshiki wa subarashii.

→ Phong cảnh vùng này thật tuyệt vời.

#8

この辺あたり

BIÊN

Vùng này / Khu vực này

この辺あたりは夜よるになると人通ひとどおりが少すくなくなる。

Kono atari wa yoru ni naru to hitodōri ga sukunaku naru.

→ Khu vực này cứ về đêm là người qua lại thưa thớt dần.

Đồng nghĩa:
この付近ふきん(Vùng lân cận đây)
#9

一人当ひとりあたり5千円ごせんえん

NHẤT NHÂN TƯƠNG

Mỗi người 5000 Yên

食事代しょくじだいは、一人ひとり当あたり5千円せんえんです。

Shokujidai wa, hitori atari gosen'en desu.

→ Tiền ăn tính ra là 5000 Yên mỗi người.

Liên quan:
平均へいきん(Bình quân)
#10

いがい

Ngoài ra / Bất ngờ

予想よそういがい。

Yosō igai.

→ Ngoài dự đoán.

#11

これ以外いがいに方法ほうほうがない

DĨ NGOẠI PHƯƠNG PHÁP

Ngoài cái này ra thì không còn cách nào khác

時間じかんが足たりないので、これ以外がいに方法ほうほうがない。

Jikan ga tarinai node, kore igai ni hōhō ga nai.

→ Vì không còn thời gian nên ngoài cách này ra chẳng còn cách nào khác.

Liên quan:
他ほかにない(Không còn cái khác)
#12

これは意外いがいに安やすかった

Ý NGOẠI

Cái đó rẻ đến bất ngờ (không ngờ)

高級こうきゅうそうに見みえるが、これは意外いがいに安やすかった。

Kōkyū sō ni mieru ga, kore wa igai ni yasukatta.

→ Trông có vẻ sang trọng nhưng cái này rẻ đến không ngờ.

Đồng nghĩa:
案外あんがい(Không ngờ)
#13

ふじん

Phụ nữ / Phu nhân

ふじん雑誌ざっしを読よむ。

Fujin zasshi o yomu.

→ Đọc tạp chí phụ nữ.

#14

田中夫人たなかふじん

ĐIỀN TRUNG PHU NHÂN

Bà Tanaka / Phu nhân Tanaka

パーティーで田中たなか夫人ふじんに挨拶あいさつした。

Pātī de Tanaka fujin ni aisatsu shita.

→ Tôi đã chào hỏi bà Tanaka tại buổi tiệc.

Liên quan:
奥様おくさま(Vợ (người khác) - trang trọng)
#15

婦人服ふじんふく

PHỤ NHÂN PHỤC

Quần áo phụ nữ (đồ nữ)

デパートの三階さんがいは婦人服ふじんふくの売うり場ばだ。

Depāto no sangai wa fujinfuku no uriba da.

→ Tầng 3 của cửa hàng bách hóa là quầy bán đồ nữ.

Trái nghĩa:
紳士服しんしふく(Đồ nam)
#16

じんこう

Dân số / Nhân tạo

じんこうが増加ぞうかする。

Jinkō ga zōka suru.

→ Dân số đang gia tăng.

#17

東京とうきょうの人口じんこう

ĐÔNG KINH NHÂN KHẨU

Dân số Tokyo

東京とうきょうの人口じんこうは、日本にほんの総人口そうじんこうの約やく一割いちわりだ。

Tōkyō no jinkō wa, Nihon no sōjinkō no yaku ichiwari da.

→ Dân số Tokyo chiếm khoảng 10% tổng dân số Nhật Bản.

Liên quan:
過密かみつ(Quá tải dân số)
#18

人工じんこうの真珠しんじゅ

NHÂN CÔNG CHÂN CHÂU

Ngọc trai nhân tạo

本物ほんものと見間違みまちがえるほど、人工じんこうの真珠しんじゅが綺麗きれいだ。

Honmono to mimachigaeru hodo, jinkō no shinju ga kirei da.

→ Ngọc trai nhân tạo đẹp đến mức nhầm tưởng là hàng thật.

Trái nghĩa:
天然てんねん(Tự nhiên)
#19

みかた

Cách nhìn / Đồng minh

みかたを変かえる。

Mikata o kaeru.

→ Thay đổi góc nhìn.

#20

物事もの見方ごとのみかたを変かえる

VẬT SỰ KIẾN PHƯƠNG HOÁN

Thay đổi cách nhìn sự vật sự việc (góc nhìn)

物事ものごとの見方みかたを変かえると、新あたらしい発見はっけんがある。

Monogoto no mikata o kaereba, atarashii hakken ga aru.

→ Nếu thay đổi cách nhìn sự việc, bạn sẽ có những phát hiện mới.

Liên quan:
視点してん(Thị điểm/Góc nhìn)
#21

弱よわいほうに味方みかたする

NHƯỢC VI PHƯƠNG

Ủng hộ kẻ yếu / Đứng về phía bên yếu thế

彼かれはいつも、正義せいぎのために弱よわいほうに味方みかたする。

Kare wa itsumo, seigi no tame ni yowai hō ni mikata suru.

→ Vì chính nghĩa, anh ấy luôn đứng về phía kẻ yếu.

Liên quan:
応援おうえんする(Cổ vũ/Ủng hộ)
#22

とくちょう

Đặc trưng / Điểm mạnh

製品せいひんのとくちょう。

Seihin no tokuchō.

→ Đặc trưng của sản phẩm.

#23

特徴とくちょうのある声こえ

ĐẶC TRƯNG THANH

Giọng nói đặc trưng (dễ nhận ra)

彼女かのじょは一度いちど聞きいたら忘わすれない、特徴とくちょうのある声こえをしている。

Kanojo wa ichido kiitara wasurenai, tokuchō no aru koe o shite iru.

→ Cô ấy có một giọng nói rất đặc trưng, nghe một lần là không thể quên.

Liên quan:
個性こせい(Cá tính/Nét riêng)
#24

新製品しんせいひんの特長とくちょう

TÂN CHẾ TẠO ĐẶC TRƯỜNG

Ưu điểm/Điểm mạnh nổi bật của sản phẩm mới

この新製品しんせいひんの最大さいだいの特長とくちょうは、省しょうエネ性能せいのうだ。

Kono shinseihin no saidai no tokuchō wa, shōene seinō da.

→ Điểm mạnh nhất của sản phẩm mới này chính là tính năng tiết kiệm điện.

Đồng nghĩa:
長所ちょうしょ(Ưu điểm)
#25

あきる

Chán / Ngấy

同おなじ味あじにあきる。

Onaji aji ni akiru.

→ Chán ngấy một loại hương vị.

#26

仕事しごとにあきる

SĨ SỰ

Chán công việc

毎日まいにち同おなじことの繰くり返かえしで、今いまの仕事しごとにあきてしまった。

Mainichi onaji koto no kurikaeshi de, ima no shigoto ni akite shimatta.

→ Cứ lặp đi lặp lại một việc mỗi ngày nên tôi đã thấy chán công việc hiện tại rồi.

Đồng nghĩa:
嫌いやになる(Trở nên ghét/chán)
#27

あきれる

Ngạc nhiên / Sốc (theo nghĩa tiêu cực/cạn lời)

非常識ひじょうしきな態度たいどにあきれる。

Hijōshiki na taido ni akireru.

→ Cạn lời trước thái độ thiếu ý thức.

#28

ひどい態度たいどにあきれる

THÁI ĐỘ

Sốc/Cạn lời với thái độ tồi tệ

彼かれのあまりに無責任むせきにんでひどい態度たいどにあきれてしまった。

Kare no amari ni musekinnin de hidoi taido ni akirete shimatta.

→ Tôi hoàn toàn cạn lời trước thái độ tồi tệ và vô trách nhiệm của anh ta.

Liên quan:
呆あきれ果はてる(Cực kỳ sốc)
#29

あきらめる

Từ bỏ / Thôi hy vọng

夢ゆめをあきらめない。

Yume o akiramenaie.

→ Không từ bỏ ước mơ.

#30

進学しんがくをあきらめる

TIẾN HỌC

Từ bỏ việc học lên cao

経済的けいざいてきな理由りゆうで、大学だいがくへの進学しんがくをあきらめることにした。

Keizaiteki na riyū de, daigaku e no shingaku o akirameru koto ni shita.

→ Vì lý do kinh tế nên tôi đã quyết định từ bỏ việc học lên đại học.

Đồng nghĩa:
断念だんねんする(Từ bỏ hoàn toàn)
#31

ある

Có / Nào đó / Nhất định

ある日ひの出来事できごと。

Aru hi no dekigoto.

→ Sự việc xảy ra vào một ngày nọ.

#32

ある人ひと

NHÂN

Một người nào đó

ある人ひとから、君きみが帰国きこくすると聞きいたよ。

Aru hito kara, kimi ga kikoku suru to kiita yo.

→ Tôi nghe từ một người nào đó rằng cậu sắp về nước.

Liên quan:
誰だれか(Ai đó)
#33

あくる

Tiếp theo / Sau đó

あくる日ひの朝あさ。

Akuru hi no asa.

→ Sáng ngày hôm sau.

#34

あくる日ひ

NHẬT

Ngày hôm sau

大雨おおあめのあくる日ひは、とてもいい天気んきになった。

Ōame no akuru hi wa, totemo ii tenki ni naotta.

→ Ngày hôm sau của trận mưa lớn, thời tiết đã trở nên rất đẹp.

Đồng nghĩa:
翌日よくじつ(Ngày hôm sau)
#35

もたれる

Dựa vào / Đầy bụng (khó tiêu)

胃いがもたれる。

I ga motareru.

→ Bị đầy bụng/khó tiêu.

#36

壁かべにもたれる

BÍCH

Dựa vào tường

疲つかれたので、壁かべにもたれて少すこし休やすんだ。

Tsukareta node, kabe ni motarete sukoshi yasunda.

→ Vì mệt nên tôi dựa vào tường nghỉ một lát.

Đồng nghĩa:
寄よりかかる(Dựa dẫm/Dựa vào)
#37

もたらす

Đem đến / Mang lại / Gây ra

新あたらしい技術ぎじゅつが社会しゃかいに変化へんかをもたらす。

Atarashii gijutsu ga shakai ni henka o motarasu.

→ Kỹ thuật mới mang lại sự thay đổi cho xã hội.

Liên quan:
引ひき起おこす(Gây ra)
#38

大おおきな被害ひがいをもたらす

ĐẠI BỊ HẠI

Gây ra những thiệt hại to lớn

巨大きょだいな台風たいふうがこの地域ちいきに大おおきな被害ひがいをもたらした。

Kyodai na taifū ga kono chiiki ni ookina higai o motarashita.

→ Cơn bão khổng lồ đã gây ra thiệt hại nặng nề cho khu vực này.

Trái nghĩa:
利益りえきをもたらす(Mang lại lợi ích)
#39

くわしい

Chi tiết / Tường tận / Am hiểu

もっとくわしい説明せつめいが必要ひつようだ。

Motto kuwashii setsumei ga hitsuyō da.

→ Cần một lời giải thích chi tiết hơn.

#40

この辞書じしょは詳くわしい

TỪ THƯ TƯỜNG

Cuốn từ điển này rất chi tiết/đầy đủ

この辞書じしょは詳くわしい語源ごげんまで載のっていて、とても役やくに立たつ。

Kono jisho wa kuwashii gogen made notte ite, totemo yaku ni tatsu.

→ Cuốn từ điển này rất chi tiết, có cả nguồn gốc từ vựng nên rất hữu ích.

Đồng nghĩa:
詳細しょうさいな(Tường tận)
#41

くやしい

Hối tiếc / Cay cú / Tiếc nuối

あと一点いってんで合格ごうかくだったので、とてもくやしい。

Ato itten de gōkaku datta node, totemo kuyashii.

→ Chỉ thiếu một điểm nữa là đỗ nên tôi thấy rất tiếc nuối/cay cú.

Liên quan:
残念ざんねんだ(Đáng tiếc)
#42

負まけてくやしい

PHỤ

Thua thật là tiếc nuối / Cay cú vì thất bại

一生懸命いっしょうけんめい練習れんしゅうしたのに、試合あいに負まけてくやしい。

Isshōkenmei renshū shita noni, shiai ni makete kuyashii.

→ Dù đã luyện tập hết mình nhưng lại để thua trận nên tôi thấy rất cay cú.

Liên quan:
後悔こうかいする(Hối hận)
#43

実じつは

THỰC

Thực ra thì... / Kỳ thực

実じつは、秘密ひみつにしていたことがあるんだ。

Jitsu wa, himitsu ni shite ita koto ga arun da.

→ Thực ra thì, tôi có chuyện đang giấu kín.

Liên quan:
本当ほんとうは(Thực tế là)
#44

実じつは、お金かねがなくて困、こまっている

THỰC KIM KHỐN

Thực ra tôi đang gặp khó khăn vì không có tiền

派手はでな生活せいかつをしているように見みえるが、実じつは、お金かねがなくて困こまっている。

Hade na seikatsu o shite iru yō ni mieru ga, jitsu wa, okane ga nakute kotte iru.

→ Trông có vẻ sống xa hoa nhưng thực ra tôi đang khốn đốn vì không có tiền.

Liên quan:
打うち明あける(Tâm sự/Thổ lộ)
#45

実じつに

THỰC

Thật sự / Quả thực

この景色けしきは実じつに素晴すばらしい。

Kono keshiki wa jitsu ni subarashii.

→ Cảnh sắc này quả thực là rất tuyệt vời.

Liên quan:
本当ほんとうに(Thật sự)
#46

実じつにすばらしい作品さくひん

THỰC TÁC PHẨM

Tác phẩm thật sự rất tuyệt vời

新人しんじん作家さっかが書かいたとは思おもえない、実じつにすばらしい作品さくひんだ。

Shinjin sakka ga kaita to wa omoenai, jitsu ni subarashii sakuhin da.

→ Đúng là một tác phẩm thực sự tuyệt vời, không thể tin được đây là do một nhà văn mới viết.

Đồng nghĩa:
実まことに(Quả thực/Thật lòng)