上司
Cấp trên
Jōshi ni sōdan shite kara kimeru.
→ Tôi sẽ trao đổi với cấp trên rồi mới quyết định.
部下
Cấp dưới
Atarashii buka o shidō suru.
→ Chỉ đạo nhân viên cấp dưới mới.
部長
Trưởng phòng (Quản lý cấp cao)
Buchō no kyoka o eru.
→ Xin phép trưởng phòng.
課長
Trưởng ban/nhóm (Quản lý cấp trung)
Kachō wa kaigi ni shusseki shite iru.
→ Trưởng ban đang tham dự cuộc họp.
先輩
Đàn anh (Tiền bối)
Gakkō no senpai ni au.
→ Gặp đàn anh ở trường.
後輩
Đàn em (Hậu bối)
Kōhai ni shigoto o oshieru.
→ Dạy việc cho đàn em.
同僚
Đồng nghiệp
Dōryō to nomi ni iku.
→ Đi uống nước với đồng nghiệp.
仕事仲間
Bạn đồng nghiệp
Kare wa shinrai dekiru shigoto nakama da.
→ Anh ấy là người bạn đồng nghiệp đáng tin cậy.
大企業に就職する
Làm việc cho công ty lớn
Musuko ga daikigyō ni shūshoku shita.
→ Con trai tôi đã vào làm ở một công ty lớn.
4月に入社する
Vào làm công ty tháng 4
Shinnyūshain wa shigatsu ni nyūsha suru.
→ Nhân viên mới sẽ vào làm từ tháng 4.
我が社の女子社員
Nhân viên nữ của công ty chúng tôi
Wagasha no joshishain wa yūshū da.
→ Nhân viên nữ của công ty chúng tôi rất ưu tú.
先輩に教わる
Được đàn anh chỉ dạy
Shigoto no yarikata o senpai ni osowaru.
→ Được đàn anh chỉ dạy cách làm việc.
先輩を見習う
Học hỏi ở đàn anh (Noi gương)
Senpai o minaratte hayaku kita.
→ Noi gương đàn anh, tôi đã đến sớm.
早退する
Về sớm
Kibun ga warui node sōtai suru.
→ Vì thấy khó chịu trong người nên tôi về sớm.
遅刻する
Đến trễ
Nebō shite chikoku shita.
→ Ngủ quên nên tôi đã đến trễ.
休憩する
Nghỉ giải lao
Juppunkan kyūkei shimashō.
→ Chúng ta hãy nghỉ giải lao 10 phút nào.
休みを取る
Nghỉ phép (Xin nghỉ)
Ashita wa yūkyū no yasumi o toru.
→ Ngày mai tôi sẽ xin nghỉ phép có lương.
休暇を取る
Nghỉ phép (Kỳ nghỉ)
Natsu ni isshūkan no kyūka o toru.
→ Tôi xin nghỉ phép 1 tuần vào mùa hè.
有給休暇
Nghỉ có lương
Yūkyū kyūka o tsukatte ryokō ni iku.
→ Dùng ngày nghỉ có lương để đi du lịch.
席を外す
Rời khỏi chỗ ngồi
Kare wa ima, seki o hazushite orimasu.
→ Anh ấy hiện đang ra ngoài (rời khỏi chỗ ngồi).
やりがいのある仕事
Công việc đáng làm (Có ý nghĩa)
Taihen da ga, yarigai no aru shigoto da.
→ Tuy vất vả nhưng là một công việc rất đáng làm.
仕事が生きがいだ
Công việc là lẽ sống
Kare ni totte shigoto ga ikigai da.
→ Đối với anh ấy, công việc là lẽ sống.
休む間がない
Không có thời gian nghỉ
Isogashisugite, yasumu ma ga nai.
→ Bận quá mức, không có thời gian mà nghỉ.
体がもたない
Suy kiệt (Cơ thể không trụ nổi)
Konna ni hataraitara karada ga motanai.
→ Làm việc cỡ này thì cơ thể không trụ nổi đâu.
やる気がない
Không có hứng thú làm việc
Kyō wa tsukarete ite, yaruki ga nai.
→ Hôm nay mệt nên tôi chẳng có hứng làm việc.
やる気が出ない
Không có động lực (Không nổi hứng)
Ame no hi wa nantonaku yaruki ga denai.
→ Ngày mưa chẳng hiểu sao tôi không có chút động lực nào.
具合が悪いふりをする
Giả vờ ốm
Gakkō o saboru tame ni, guai ga warui furi o suru.
→ Giả vờ ốm để trốn học.
仕事を怠ける
Lười làm việc
Kare wa shigoto o namakete gēmu bakari shite iru.
→ Anh ta lười làm việc, toàn chơi game.
仕事をサボる
Trốn việc (Bùng việc)
Iyana kaigi ga aru node, shigoto o saboru.
→ Vì có cuộc họp đáng ghét nên tôi trốn việc.
怠け者
Kẻ lười biếng
Kare wa yūmeina namakemono da.
→ Anh ta là kẻ lười biếng nổi tiếng.
働き者
Người siêng năng làm việc
Kanojo wa asa kara ban made ugoku hatarakimono da.
→ Cô ấy là người siêng năng, làm việc từ sáng đến tối.
仕事でミスをする
Sai lầm trong công việc
Keisan o machigaete, shigoto de misu o shita.
→ Tính toán nhầm nên tôi đã mắc lỗi trong công việc.
遅刻の言い訳をする
Biện bạch việc đi trễ
Densha ga okureta to chikoku no iiwake o suru.
→ Biện bạch việc đi trễ là do tàu chậm.
上司にゴマをする
Nịnh bợ sếp
Shusse suru tame ni jōshi ni goma o suru.
→ Nịnh bợ sếp để được thăng chức.
おせじを言う
Nói nịnh, tâng bốc
Kare no fuku o "Suteki desu ne" to oseji o iu.
→ Tôi nịnh (khen xã giao) bộ đồ của anh ấy là "Đẹp quá nhỉ".
超忙しい
Cực kì bận rộn
Nenmatsu wa shigoto ga chō isogashii.
→ Cuối năm công việc bận tối mặt tối mày.