Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 2 Ngày 2: Công việc và môi trường làm việc

Tuần 2 • Ngày 2: Công việc và môi trường làm việc

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 36 từ vựng
#1

上司じょうし

THƯỢNG TƯ

Cấp trên

上司じょうしに相談そうだんしてから決きめる。

Jōshi ni sōdan shite kara kimeru.

→ Tôi sẽ trao đổi với cấp trên rồi mới quyết định.

Trái nghĩa:
部下ぶか(Cấp dưới)
#2

部下ぶか

BỘ HẠ

Cấp dưới

新あたらしい部下ぶかを指導しどうする。

Atarashii buka o shidō suru.

→ Chỉ đạo nhân viên cấp dưới mới.

Trái nghĩa:
上司じょうし(Cấp trên)
#3

部長ぶちょう

BỘ TRƯỜNG

Trưởng phòng (Quản lý cấp cao)

部長ぶちょうの許可きょかを得える。

Buchō no kyoka o eru.

→ Xin phép trưởng phòng.

Liên quan:
社長しゃちょう(Giám đốc)
#4

課長かちょう

KHÓA TRƯỜNG

Trưởng ban/nhóm (Quản lý cấp trung)

課長かちょうは会議かいぎに出席しゅっせきしている。

Kachō wa kaigi ni shusseki shite iru.

→ Trưởng ban đang tham dự cuộc họp.

Liên quan:
役職やくしょく(Chức vụ)
#5

先輩せんぱい

TIÊN BỐI

Đàn anh (Tiền bối)

学校がっこうの先輩せんぱいに会あう。

Gakkō no senpai ni au.

→ Gặp đàn anh ở trường.

Trái nghĩa:
後輩こうはい(Hậu bối)
#6

後輩こうはい

HẬU BỐI

Đàn em (Hậu bối)

後輩こうはいに仕事しごとを教おしえる。

Kōhai ni shigoto o oshieru.

→ Dạy việc cho đàn em.

Trái nghĩa:
先輩せんぱい(Tiền bối)
#7

同僚どうりょう

ĐỒNG LIÊU

Đồng nghiệp

同僚どうりょうと飲のみに行いく。

Dōryō to nomi ni iku.

→ Đi uống nước với đồng nghiệp.

Đồng nghĩa:
仕事仲間しごとなかま(Bạn đồng nghiệp)
#8

仕事仲間しごとなかま

SĨ SỰ TRỌNG GIAN

Bạn đồng nghiệp

彼かれは信頼しんらいできる仕事仲間しごとなかまだ。

Kare wa shinrai dekiru shigoto nakama da.

→ Anh ấy là người bạn đồng nghiệp đáng tin cậy.

Đồng nghĩa:
同僚どうりょう(Đồng nghiệp)
#9

大企業だいきぎょうに就職しゅうしょくする

ĐẠI XÍ NGHIỆP TỰU CHỨC

Làm việc cho công ty lớn

息子むすこが大企業だいきぎょうに就職しゅうしょくした。

Musuko ga daikigyō ni shūshoku shita.

→ Con trai tôi đã vào làm ở một công ty lớn.

Trái nghĩa:
中小企業ちゅうしょうきぎょう(Doanh nghiệp vừa và nhỏ)
#10

4月しがつに入社にゅうしゃする

NGUYỆT NHẬT XÃ

Vào làm công ty tháng 4

新入社員しんにゅうしゃいんは4月がつに入社にゅうしゃする。

Shinnyūshain wa shigatsu ni nyūsha suru.

→ Nhân viên mới sẽ vào làm từ tháng 4.

Liên quan:
入社式にゅうしゃしき(Lễ đón nhân viên mới)
#11

我わが社しゃの女子社員じょししゃいん

NGÃ XÃ NỮ TỬ XÃ VIÊN

Nhân viên nữ của công ty chúng tôi

我わが社しゃの女子社員じょししゃいんは優秀ゆうしゅうだ。

Wagasha no joshishain wa yūshū da.

→ Nhân viên nữ của công ty chúng tôi rất ưu tú.

Liên quan:
男子社員だんししゃいん(Nhân viên nam)
#12

先輩せんぱいに教おそわる

TIÊN BỐI GIÁO

Được đàn anh chỉ dạy

仕事しごとのやり方かたを先輩せんぱいに教おそわる。

Shigoto no yarikata o senpai ni osowaru.

→ Được đàn anh chỉ dạy cách làm việc.

Liên quan:
学まなぶ(Học)
#13

先輩せんぱいを見習みならう

TIÊN BỐI KIẾN TẬP

Học hỏi ở đàn anh (Noi gương)

先輩せんぱいを見習みならって早はやく来きた。

Senpai o minaratte hayaku kita.

→ Noi gương đàn anh, tôi đã đến sớm.

Liên quan:
手本てほん(Mẫu/Gương)
#14

早退そうたいする

TẢO THỐI

Về sớm

気分きぶんが悪わるいので早退そうたいする。

Kibun ga warui node sōtai suru.

→ Vì thấy khó chịu trong người nên tôi về sớm.

Liên quan:
定時ていじ(Giờ quy định)
#15

遅刻ちこくする

TRÌ KHẮC

Đến trễ

寝坊ねぼうして遅刻ちこくした。

Nebō shite chikoku shita.

→ Ngủ quên nên tôi đã đến trễ.

Liên quan:
遅おくれる(Muộn)
#16

休憩きゅうけいする

HƯU KHẾ

Nghỉ giải lao

10分間じゅっぷんかん休憩きゅうけいしましょう。

Juppunkan kyūkei shimashō.

→ Chúng ta hãy nghỉ giải lao 10 phút nào.

Liên quan:
休やすみ時間じかん(Giờ nghỉ)
#17

休やすみを取とる

HƯU THỦ

Nghỉ phép (Xin nghỉ)

明日あしたは有給ゆうきゅうの休やすみを取とる。

Ashita wa yūkyū no yasumi o toru.

→ Ngày mai tôi sẽ xin nghỉ phép có lương.

Liên quan:
欠席けっせき(Vắng mặt)
#18

休暇きゅうかを取とる

HƯU HẠ THỦ

Nghỉ phép (Kỳ nghỉ)

夏なつに1週間いっしゅうかんの休暇きゅうかを取とる。

Natsu ni isshūkan no kyūka o toru.

→ Tôi xin nghỉ phép 1 tuần vào mùa hè.

Liên quan:
バカンス(Kỳ nghỉ dài)
#19

有給休暇ゆうきゅうきゅうか

HỮU CẤP HƯU HẠ

Nghỉ có lương

有給休暇ゆうきゅうきゅうかを使つかって旅行りょこうに行いく。

Yūkyū kyūka o tsukatte ryokō ni iku.

→ Dùng ngày nghỉ có lương để đi du lịch.

Đồng nghĩa:
有給ゆうきゅう(Nghỉ có lương)
#20

席せきを外はずす

TỊCH NGOẠI

Rời khỏi chỗ ngồi

彼かれは今いま、席せきを外はずしております。

Kare wa ima, seki o hazushite orimasu.

→ Anh ấy hiện đang ra ngoài (rời khỏi chỗ ngồi).

Liên quan:
不在ふざい(Vắng mặt)
#21

やりがいのある仕事しごと

SĨ SỰ

Công việc đáng làm (Có ý nghĩa)

大変たいへんだが、やりがいのある仕事しごとだ。

Taihen da ga, yarigai no aru shigoto da.

→ Tuy vất vả nhưng là một công việc rất đáng làm.

Liên quan:
充実感じゅうじつかん(Cảm giác sung túc/đầy đủ)
#22

仕事しごとが生いきがいだ

SĨ SỰ SINH

Công việc là lẽ sống

彼かれにとって仕事しごとが生いきがいだ。

Kare ni totte shigoto ga ikigai da.

→ Đối với anh ấy, công việc là lẽ sống.

Liên quan:
人生じんせい(Nhân sinh/Cuộc đời)
#23

休やすむ間まがない

HƯU GIAN

Không có thời gian nghỉ

忙いそがしすぎて、休やすむ間まがない。

Isogashisugite, yasumu ma ga nai.

→ Bận quá mức, không có thời gian mà nghỉ.

Liên quan:
多忙たぼう(Rất bận)
#24

体からだがもたない

HƯU

Suy kiệt (Cơ thể không trụ nổi)

こんなに働はたらいたら体からだがもたない。

Konna ni hataraitara karada ga motanai.

→ Làm việc cỡ này thì cơ thể không trụ nổi đâu.

Liên quan:
過労かろう(Làm việc quá sức)
#25

やる気きがない

KHÍ

Không có hứng thú làm việc

今日きょうは疲つかれていて、やる気きがない。

Kyō wa tsukarete ite, yaruki ga nai.

→ Hôm nay mệt nên tôi chẳng có hứng làm việc.

Trái nghĩa:
やる気満々まんまん(Hừng hực khí thế)
#26

やる気きが出でない

KHÍ XUẤT

Không có động lực (Không nổi hứng)

雨あめの日ひはなんとなくやる気きが出でない。

Ame no hi wa nantonaku yaruki ga denai.

→ Ngày mưa chẳng hiểu sao tôi không có chút động lực nào.

Liên quan:
モチベーション(Động lực)
#27

具合ぐあいが悪わるいふりをする

CỤ HỢP ÁC

Giả vờ ốm

学校がっこうをサボるために、具合ぐあいが悪わるいふりをする。

Gakkō o saboru tame ni, guai ga warui furi o suru.

→ Giả vờ ốm để trốn học.

Liên quan:
仮病けびょう(Giả bệnh)
#28

仕事しごとを怠なまける

SĨ SỰ ĐÃI

Lười làm việc

彼かれは仕事しごとを怠なまけてゲームばかりしている。

Kare wa shigoto o namakete gēmu bakari shite iru.

→ Anh ta lười làm việc, toàn chơi game.

Liên quan:
だらだらする(Lề mề/Lười biếng)
#29

仕事しごとをサボる

SĨ SỰ

Trốn việc (Bùng việc)

嫌いやな会議かいぎがあるので、仕事しごとをサボる。

Iyana kaigi ga aru node, shigoto o saboru.

→ Vì có cuộc họp đáng ghét nên tôi trốn việc.

Liên quan:
サボタージュ(Sự phá hoại/Lãng công)
#30

怠なまけ者もの

ĐÃI GIẢ

Kẻ lười biếng

彼かれは有名ゆうめいな怠まけ者ものだ。

Kare wa yūmeina namakemono da.

→ Anh ta là kẻ lười biếng nổi tiếng.

Trái nghĩa:
働はたらき者もの(Người chăm chỉ)
#31

働はたらき者もの

ĐỘNG GIẢ

Người siêng năng làm việc

彼女かのじょは朝あさから晩ばんまで動うごく働はたらき者ものだ。

Kanojo wa asa kara ban made ugoku hatarakimono da.

→ Cô ấy là người siêng năng, làm việc từ sáng đến tối.

Liên quan:
勤勉きんべん(Cần cù)
#32

仕事しごとでミスをする

SĨ SỰ

Sai lầm trong công việc

計算けいさんを間違まちがえて、仕事しごとでミスをした。

Keisan o machigaete, shigoto de misu o shita.

→ Tính toán nhầm nên tôi đã mắc lỗi trong công việc.

Liên quan:
失敗しっぱい(Thất bại)
#33

遅刻ちこくの言いい訳わけをする

TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH

Biện bạch việc đi trễ

電車でんしゃが遅おくれたと遅刻ちこくの言いい訳わけをする。

Densha ga okureta to chikoku no iiwake o suru.

→ Biện bạch việc đi trễ là do tàu chậm.

Liên quan:
弁解べんかい(Biện giải)
#34

上司じょうしにゴマをする

THƯỢNG TƯ

Nịnh bợ sếp

出世しゅっせするために上司じょうしにゴマをする。

Shusse suru tame ni jōshi ni goma o suru.

→ Nịnh bợ sếp để được thăng chức.

Liên quan:
ごますり(Kẻ nịnh bợ)
#35

おせじを言いう

NGÔN

Nói nịnh, tâng bốc

彼かれの服ふくを「素敵すてきですね」とおせじを言いう。

Kare no fuku o "Suteki desu ne" to oseji o iu.

→ Tôi nịnh (khen xã giao) bộ đồ của anh ấy là "Đẹp quá nhỉ".

Liên quan:
褒ほめる(Khen ngợi)
#36

超忙ちょういそがしい

SIÊU MANG

Cực kì bận rộn

年末ねんまつは仕事しごとが超ちょう忙いそがしい。

Nenmatsu wa shigoto ga chō isogashii.

→ Cuối năm công việc bận tối mặt tối mày.

Đồng nghĩa:
多忙たぼう(Đa mang/Bận rộn)