すべて
Toàn bộ / Tất cả
Mondai wa subete kaiketsu shita.
→ Mọi vấn đề đều đã được giải quyết xong.
すべての学生
Tất cả sinh viên
Subete no gakusei ga shiken ni sanka shinakereba naranai.
→ Tất cả sinh viên đều phải tham gia kỳ thi.
あらゆる
Tất cả / Mọi / Mỗi
Arayuru kanōsei o kangueru.
→ Cân nhắc đến mọi khả năng có thể xảy ra.
あらゆる場合
Mọi trường hợp
Arayuru baai o sōtei shite junbi suru.
→ Giả định mọi trường hợp để chuẩn bị sẵn sàng.
第一
Thứ nhất / Trước tiên / Quan trọng nhất
Kenkō ga daiichi da.
→ Sức khỏe là quan trọng nhất.
旅行に行けない。第一お金がない
Không thể đi du lịch, trước tiên là vì không có tiền
Isogashii shi, daiichi okane ga nai kara kaigai ryokō nante muri da.
→ Vừa bận, vả lại trước hết là vì không có tiền nên chuyện đi du lịch nước ngoài là không thể.
真っ先に
Đầu tiên / Trước nhất / Dẫn đầu
Kaji no toki wa, massaki ni nigete kudasai.
→ Khi có hỏa hoạn, hãy chạy thoát thân đầu tiên.
真っ先に家に帰る
Về nhà đầu tiên
Shigoto ga owattara, massaki ni ie ni kaeru.
→ Công việc xong là tôi sẽ về nhà ngay lập tức.
以前
Trước đây
Izen, kare ni aatta koto ga aru.
→ Trước đây tôi từng gặp anh ấy rồi.
私は以前サラリーマンだった
Trước đây tôi từng là nhân viên công sở
Watashi wa izen sararīman datta ga, ima wa jibun no mise o motte iru.
→ Trước đây tôi từng là nhân viên văn phòng, nhưng giờ đã có cửa hàng riêng.
かつて
Trước kia / Đã từng
Koko ni wa katsute ōkina hashi ga atta.
→ Nơi này trước kia từng có một cây cầu lớn.
ここはかつてにぎやかだった
Nơi này trước đây đã từng rất nhộn nhịp
Kono shōtengai wa katsute nigiyaka datta ga, ima wa shizuka da.
→ Khu phố mua sắm này trước đây đã từng rất nhộn nhịp, nhưng giờ thì yên ắng.
単に
Chỉ là / Đơn thuần là
Sore wa tan ni watashi no kojinteki na iken desu.
→ Đó đơn thuần chỉ là ý kiến cá nhân của tôi thôi.
原因は、単に不注意だったということだ
Nguyên nhân đơn thuần chỉ là do bất cẩn
Ookina jiko ni natta ga, gen'in wa tan ni fuchūi datta to iu koto da.
→ Đã xảy ra tai nạn lớn, nhưng nguyên nhân đơn thuần chỉ là do sự bất cẩn.
単なる不注意
Sự bất cẩn đơn thuần
Tan'naru fuchūi de wa sumasarenai mondai da.
→ Đây là vấn đề không thể chỉ bỏ qua như một sự bất cẩn đơn thuần.
ただ
Chỉ / Đơn thuần / Bình thường
Tada no kaze da to omotte itara, haien datta.
→ Cứ ngỡ chỉ là cảm thông thường, hóa ra lại là viêm phổi.
ただの人
Người bình thường
Kare wa yūmei na kashu da ga, fudan wa tada no hito da.
→ Anh ấy là ca sĩ nổi tiếng, nhưng ngày thường cũng chỉ là một người bình thường.
まね
Bắt chước / Mô phỏng
Hito no mane bakari shite wa ikenai.
→ Không nên chỉ toàn đi bắt chước người khác.
鳥の鳴き声のまねをする
Bắt chước tiếng chim hót
Kare wa tori no nakigoe no mane o suru no ga jōzu da.
→ Anh ấy rất giỏi bắt chước tiếng chim hót.
ばかなまねをする
Làm trò ngớ ngẩn / Giả khờ
Hitomae de baka na mane o suru no wa yamenasai.
→ Hãy thôi làm những trò ngớ ngẩn trước mặt mọi người đi.
ふり
Giả bộ / Tỏ vẻ
Shiranai furi o shite tōrisugita.
→ Tôi giả bộ như không biết rồi đi qua luôn.
寝たふりをする
Giả bộ ngủ
Shikarareru no ga iya de, neta furi o shita.
→ Vì ghét bị mắng nên tôi đã giả bộ ngủ.
必死に
Dốc hết sức / Liều mạng / Quyết tâm
Gōkaku suru tame ni hisshi ni benkyō shita.
→ Tôi đã học hành liều mạng để thi đỗ.
必死に否定する
Phủ nhận kịch liệt / Chối phăng phắc
Kare wa uwasa o hisshi ni hitei shita ga, daredemo shinjinakatta.
→ Anh ta đã ra sức phủ nhận tin đồn nhưng chẳng ai tin cả.
無理に
Cưỡng ép / Quá sức / Miễn cưỡng
Muri ni tabenakute mo ii desu yo.
→ Không cần phải miễn cưỡng ăn đâu ạ.
無理やり
Bị bắt buộc / Một cách cưỡng ép
Iyagaru kodomo ni, muriyari kusuri o nomaseru.
→ Ép đứa trẻ đang ghét uống thuốc phải uống.
無理に引っ張る
Lôi kéo quá mức
Omoi nimotsu o muri ni hippatte, koshi o itameta.
→ Vì cố sức kéo món đồ nặng nên tôi bị đau lưng.
高級な
Cao cấp
Tamani wa kōkyū na resutoran de shokuji o shitai.
→ Thỉnh thoảng tôi muốn được ăn ở một nhà hàng cao cấp.
高級ホテル
Khách sạn cao cấp
Ryokō de yūmei na kōkyū hoteru ni tomatta.
→ Tôi đã ở một khách sạn cao cấp nổi tiếng trong chuyến du lịch.
上等な
Hạng sang / Thượng đẳng / Tốt
Jōtō na kiji o tsukatte doresu o tsukuru.
→ Sử dụng loại vải thượng hạng để may váy.
上等な服
Quần áo hạng sang / Đồ xịn
Kare wa itsumo jōtō na fuku o mi ni tsukete iru.
→ Anh ta lúc nào cũng khoác trên mình những bộ đồ hạng sang.
高度な
Mức độ cao / Tiên tiến
Kono shuju ni wa kōdo na gijutsu ga hitsuyō da.
→ Cuộc phẫu thuật này cần đến kỹ thuật mức độ cao.
高度な技術
Kỹ thuật cao / Công nghệ tiên tiến
Nihon no kōdo na gijutsu wa sekai ni hokoreru.
→ Kỹ thuật cao của Nhật Bản có thể tự hào với thế giới.
高等な
Cao đẳng / Trình độ cao
Daigaku de wa kōtō na chishiki o mi ni tsukeru.
→ Ở đại học, chúng ta sẽ thu nhận những kiến thức trình độ cao.
高等教育
Giáo dục bậc cao / Giáo dục đại học
Subete no hito ni kōtō kyōiku o ukeru kikai o ataeru.
→ Trao cơ hội nhận giáo dục bậc cao cho tất cả mọi người.
高価な
Đắt tiền / Giá trị cao
Kōka na hōseki o mi ni tsukeru.
→ Mang trên người những viên đá quý đắt tiền.
高価な品物
Hàng hóa đắt tiền / Đồ quý giá
Bijutsukan ni wa kōka na shinamono ga takusan tenji sarette iru.
→ Trong bảo tàng mỹ thuật trưng bày rất nhiều món đồ quý giá đắt tiền.
勝手に
Tự tiện / Tùy ý / Tự ý
Hito no mono o katte ni tsukatte wa ikenai.
→ Không được tự tiện dùng đồ của người khác.
勝手に行動するな
Đừng tự tiện hành động
Gurūpu de no katsudō na node, katte ni kōdō suru na.
→ Vì là hoạt động nhóm nên đừng có tự tiện hành động một mình.
無断で
Không xin phép / Không báo trước
Mudan de kesseki shite wa ikenai.
→ Không được nghỉ mà không xin phép.
無断で帰るな
Đừng về mà không xin phép
Shigoto ga owatte mo, mudan de kaeru na to chūi sareda.
→ Tôi bị nhắc nhở rằng dù xong việc cũng không được tự ý về mà không báo trước.
次々
Lần lượt / Kế tiếp nhau
Atarashii aidea ga tsugitsugi to ukabu.
→ Những ý tưởng mới lần lượt hiện ra trong đầu.
料理が次々に出てくる
Thức ăn lần lượt được dọn ra
Wankosoba no omise de wa, ryōri ga tsugitsugi ni dete kuru.
→ Ở cửa hàng mì Wankosoba, thức ăn cứ lần lượt được bưng ra liên tục.
続々と
Liên tục / Nườm nượp / Không ngừng
Kaijō ni kankyaku ga zokuzoku to atsumatte iru.
→ Khán giả đang nườm nượp đổ về hội trường.
雑誌が続々と出版される
Truyện/Tạp chí liên tục được xuất bản
Atarashii fasshon zasshi ga zokuzoku to shuppan sareru.
→ Các tạp chí thời trang mới liên tục được xuất bản.
案外
Trái với dự tính / Không ngờ
Ano hito wa angai shinsetsu da.
→ Người đó tử tế đến không ngờ.
これは簡単そうで案外難しい
Cái này nhìn vẻ ngoài đơn giản nhưng thực ra khó không tưởng
Pazuru wa kantan sō de angai muzukashii.
→ Trò chơi ghép hình nhìn có vẻ dễ nhưng thực tế lại khó không ngờ.
意外
Ngoài sức tưởng tượng / Ngạc nhiên
Igai na tokoro de kyūyū ni aatta.
→ Tôi đã gặp lại người bạn cũ ở một nơi không ngờ tới.
今年の夏は意外と涼しかった
Mùa hè năm nay mát mẻ ngoài sức tưởng tượng
Mōsho o yosō shite ita ga, kotoshi no natsu wa igai to suzushikatta.
→ Đã dự báo là nắng nóng gay gắt nhưng mùa hè năm nay lại mát mẻ ngoài sức tưởng tượng.
彼らが結婚したのは意外だった
Việc họ kết hôn thật là bất ngờ
Kenka bakari shite ita node, kare-ra ga kekkon shita no wa igai datta.
→ Vì họ suốt ngày cãi nhau nên việc họ kết hôn đúng là chuyện nằm ngoài sức tưởng tượng.
余計に
Quá nhiều / Hơn nữa / Thừa thãi
Sonna koto o iwareru to, yokei ni hara ga tatsu.
→ Càng bị nói như vậy, tôi lại càng thấy tức giận hơn.
他人より余計に勉強する
Học nhiều hơn người khác (mức độ nhiều hơn mức cần thiết)
Gōkaku shitai nara, tanin yori yokei ni benkyō suru beki da.
→ Nếu muốn đỗ thì phải học nhiều hơn hẳn so với người khác.
余分に
Nhiều hơn / Phần dư ra
Nen no tame, okane o yobun ni motte iku.
→ Để cho chắc chắn, tôi mang theo nhiều tiền hơn mức cần thiết một chút.
いつもより余分に食事を作る
Làm thức ăn nhiều hơn mọi khi
Kyū na raikyaku ni sonaete, itsumo yori yobun ni shokuji o tsukuru.
→ Để chuẩn bị cho khách đến đột xuất, tôi nấu thức ăn nhiều hơn so với mọi khi.