Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 2 Ngày 1: Tìm kiếm việc làm

Tuần 2 • Ngày 1: Tìm kiếm việc làm

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 28 từ vựng
#1

老人ろうじんホームのホームヘルパー

LÃO NHÂN

Nhân viên chăm sóc tại viện dưỡng lão (Người chăm sóc)

彼女かのじょは老人ろうじんホームのホームヘルパーとして働はたらいている。

Kanojo wa rōjin hōmu no hōmuherupā toshite hataraite iru.

→ Cô ấy đang làm việc với tư cách là nhân viên chăm sóc tại viện dưỡng lão.

Liên quan:
介護士かいごし(Nhân viên điều dưỡng)
#2

語学学校ごがくがっこうの講師こうし

NGỮ HỌC HIỆU GIẢNG SƯ

Giáo viên trường ngôn ngữ

日本語にほんごの語学ごがく学校がっこうの講師こうしになりたい。

Nihongo no gogakugakkō no kōshi ni naritai.

→ Tôi muốn trở thành giáo viên của trường dạy tiếng Nhật.

Liên quan:
教師きょうし(Giáo viên)
#3

会社かいしゃの事務員じむいん

HỘI XÃ SỰ VỤ VIÊN

Nhân viên văn phòng (Hành chính)

会社かいしゃの事務員じむいんを募集ぼしゅうしている。

Kaisha no jimuin o boshū shite iru.

→ Đang tuyển dụng nhân viên văn phòng cho công ty.

Liên quan:
受付うけつけ(Lễ tân)
#4

コンピューター関係かんけいの仕事しごと

QUAN HỆ SĨ SỰ

Công việc liên quan đến IT (Máy tính)

兄あにはコンピューター関係かんけいの仕事しごとに就ついている。

Ani wa konpyūtā kankei no shigoto ni tsuite iru.

→ Anh trai tôi đang làm công việc liên quan đến máy tính.

Liên quan:
IT企業きぎょう(Doanh nghiệp IT)
#5

レストランのオーナー

Chủ nhà hàng

将来しょうらい、レストランのオーナーになるのが夢ゆめだ。

Shōrai, resutoran no ōnā ni naru no ga yume da.

→ Tương lai, giấc mơ của tôi là trở thành chủ nhà hàng.

Liên quan:
店長てんちょう(Cửa hàng trưởng)
#6

ホテルの従業員じゅうぎょういん

TÙNG NGHIỆP VIÊN

Nhân viên khách sạn

ホテルの従業員じゅうぎょういんの教育きょういくを行おこなう。

Hoteru no jūgyōin no kyōiku o okonau.

→ Tiến hành đào tạo nhân viên khách sạn.

Liên quan:
スタッフ(Nhân viên)
#7

フリーター

Người làm bán thời gian tự do

大学だいがくを卒業そつぎょうして、しばらくフリーターをしていた。

Daigaku o sotsugyō shite, shibaraku furītā o shite ita.

→ Tốt nghiệp đại học xong, tôi đã làm nhân viên bán thời gian tự do một thời gian.

Liên quan:
アルバイト(Làm thêm)
#8

就職しゅうしょくする

TỰU CHỨC

Đi làm, xin việc (Có việc làm)

銀行ぎんこうに就職しゅうしょくが決きまった。

Ginkō ni shūshoku ga kimatta.

→ Tôi đã được nhận vào làm tại ngân hàng.

Liên quan:
入社にゅうしゃ(Vào công ty)
#9

就職活動しゅうしょくかつどう

TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG

Tìm kiếm việc làm

大学だいがく3年生ねんせいから就職しゅうしょく活動かつどうを始はじめる。

Daigaku sannensei kara shūshoku katsudō o hajimeru.

→ Bắt đầu hoạt động tìm việc từ năm 3 đại học.

Liên quan:
就活しゅうかつ(Tìm việc)
#10

求人情報きゅうじんじょうほう

CẦU NHÂN TÌNH BÁO

Thông tin tuyển dụng (Việc làm)

ネットで求人きゅうじん情報じょうほうを検索けんさくする。

Netto de kyūjin jōhō o kensaku suru.

→ Tìm kiếm thông tin tuyển dụng trên mạng.

Liên quan:
求人きゅうじんサイト(Trang web tuyển dụng)
#11

履歴書りれきしょを書かく

LÝ LỊCH THƯ

Viết sơ yếu lý lịch (CV)

面接めんせつのために履歴書りれきしょを書かく。

Mensetsu no tame ni rirekisho o kaku.

→ Viết sơ yếu lý lịch để phỏng vấn.

Liên quan:
職務経歴書しょくむけいれきしょ(Bảng kinh nghiệm làm việc)
#12

年齢制限ねんれいせいげんがある

NIÊN LINH CHẾ HẠN

Có giới hạn độ tuổi

この仕事しごとは30歳さいまでという年齢ねんれい制限せいげんがある。

Kono shigoto wa sanjussai made to iu nenrei seigen ga aru.

→ Công việc này có giới hạn độ tuổi là đến 30 tuổi.

Trái nghĩa:
不問ふもん(Không yêu cầu)
#13

経験けいけんを問とわない

KINH NGHIỆM VẤN

Không yêu cầu kinh nghiệm

この店みせは経験けいけんを問とわないので、初心者しょしんしゃでも応募おうぼできる。

Kono mise wa keiken o towanai node, shoshinsha demo ōbo dekiru.

→ Cửa hàng này không hỏi đến kinh nghiệm nên người mới cũng ứng tuyển được.

Liên quan:
未経験者みけいけんしゃ歓迎かんげい(Hoan nghênh người chưa có kinh nghiệm)
#14

やとう

Thuê, mướn (tuyển dụng)

新あたらしい店員てんいんをやとうことにした。

Atarashii ten'in o yatou koto ni shita.

→ Tôi đã quyết định thuê nhân viên mới.

Liên quan:
雇用こよう(Tuyển dụng)
#15

採用さいようする

THÁI DỤNG

Tuyển dụng (Nhận vào làm)

優秀ゆうしゅうな人材じんざいを採用さいようする。

Yūshūna jinzai o saiyō suru.

→ Tuyển dụng nhân tài ưu tú.

Trái nghĩa:
不採用ふさいよう(Không tuyển)
#16

人手ひとでが不足ふそくしている

NHÂN THỦ BẤT TÚC

Thiếu nhân lực (Thiếu người làm)

忙いそがしい時期じきなので、人手ひとでが不足ふそくしている。

Isogashii jiki na node, hitode ga fusoku shite iru.

→ Vì là thời điểm bận rộn nên đang thiếu người làm.

Liên quan:
人手不足ひとでぶそく(Sự thiếu nhân lực)
#17

正社員せいしゃいんを募集ぼしゅうする

CHÍNH XÃ VIÊN MỘ TẬP

Tuyển nhân viên chính thức

ウェブサイトで正社員せいしゃいんを募集ぼしゅうする。

Webusaito de seishain o boshū suru.

→ Tuyển nhân viên chính thức trên website.

Liên quan:
パート募集ぼしゅう(Tuyển part-time)
#18

派遣社員はけんしゃいんに登録とうろくする

PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN ĐĂNG LỤC

Đăng ký làm nhân viên phái cử

派遣はけん会社がいしゃに行いって、派遣はけん社員しゃいんに登録とうろくする。

Hakengaisha ni itte, hakenshain ni tōroku suru.

→ Tôi đến công ty phái cử để đăng ký làm nhân viên phái cử.

Liên quan:
人材派遣じんざいはけん(Phái cử nhân lực)
#19

会社かいしゃに問とい合あわせる

HỘI XÃ VẤN HỢP

Hỏi thăm công ty (Liên hệ thắc mắc)

詳細しょうさいについて電話でんわで会社かいしゃに問とい合あわせる。

Shōsai ni tsuite denwa de kaisha ni toiawaseru.

→ Gọi điện đến công ty để hỏi về chi tiết.

Liên quan:
質問しつもん(Câu hỏi)
#20

気軽きがるにたずねる

KHÍ KHINH

Thoải mái hỏi han (Đừng ngại hỏi)

ご不明ふめいな点てんは気軽きがるにたずねてください。

Gofumeina ten wa kigaru ni tazunete kudasai.

→ Những điểm chưa rõ xin hãy thoải mái hỏi.

Liên quan:
遠慮えんりょなく(Không khách sáo)
#21

面接めんせつで緊張きんちょうする

DIỆN TIẾP KHẨN TRƯƠNG

Căng thẳng khi phỏng vấn

面接めんせつで緊張きんちょうして、声こえが震ふるえた。

Mensetsu de kinchō shite, koe ga furueta.

→ Căng thẳng khi phỏng vấn nên giọng tôi đã run run.

Liên quan:
あがる(Cuống/Run)
#22

面接めんせつにふさわしい服装ふくそう

DIỆN TIẾP PHỤC TRANG

Trang phục phù hợp với buổi phỏng vấn

スーツなどの面接めんせつにふさわしい服装ふくそうで行いく。

Sūtsu nado no mensetsu ni fusawashii fukusō de iku.

→ Đi với trang phục phù hợp phỏng vấn như là đồ vest.

Liên quan:
身みだしなみ(Diện mạo/Chỉnh tề)
#23

8時間勤務はちじかんきんむ

THỜI GIAN CẦN VỤ

Làm việc 8 tiếng

この会社かいしゃは休憩きゅうけい1時間いちじかんを含ふくむ8時間はちじかん勤務きんむだ。

Kono kaisha wa kyūkei ichijikan o fukumu hachijikan kinmu da.

→ Công ty này làm việc 8 tiếng bao gồm 1 tiếng nghỉ ngơi.

Liên quan:
フルタイム(Full-time)
#24

時給じきゅうで働はたらく

THỜI CẤP ĐỘNG

Làm việc lương theo giờ

コンビニで時給じきゅうで働はたらくアルバイトをする。

Konbini de jikyū de hataraku arubaito o suru.

→ Làm thêm ở cửa hàng tiện lợi với mức lương theo giờ.

Liên quan:
月給げっきゅう(Lương tháng)
#25

交通費こうつうひが支給しきゅうされる

GIAO THÔNG PHÍ CHI CẤP

Được cấp phí đi lại

給料きゅうりょうとは別べつに交通費こうつうひが支給しきゅうされる。

Kyūryō to wa betsu ni kōtsūhi ga shikyū sareru.

→ Được cấp phí đi lại riêng biệt với tiền lương.

Liên quan:
手当てあて(Phụ cấp)
#26

お金かねをかせぐ

KIM

Kiếm tiền (làm lụng để có tiền)

留学りゅうがく資金しきんのためにお金かねをかせぐ。

Ryūgaku shikin no tame ni okane o kasegu.

→ Tôi kiếm tiền để làm vốn đi du học.

Liên quan:
働はたらく(Làm việc)
#27

お金かねをもうける

KIM

Kiếm lời (Làm giàu)

株かぶでお金かねをもうけるのは難むずかしい。

Kabu de okane o mōkeru no wa muzukashii.

→ Kiếm lời từ cổ phiếu rất khó.

Liên quan:
利益りえき(Lợi nhuận)
#28

店みせがもうかる

ĐIẾM

sinh lời (Làm ăn phát đạt)

お客きゃくさんが増ふえて、店みせがもうかるようになった。

Okyakusan ga fuete, mise ga mōkaru yō ni natta.

→ Khách tăng lên, quán đã bắt đầu làm ăn phát đạt (có lãi).

Liên quan:
商売繁盛しょうばいはんじょう(Buôn bán phát tài)