Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 7 Ngày 4: Tiền tố thường gặp trong tiếng Nhật

Tuần 7 • Ngày 4: Tiền tố thường gặp trong tiếng Nhật

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 68 từ vựng
#1

不ふ~

BẤT

Không ~ (Tiền tố phủ định)

彼かれの態度たいどは不真面目ふまじめだ。

Kare no taido wa fumajime da.

→ Thái độ của anh ta không nghiêm túc.

#2

不可能ふかのう

BẤT KHẢ NĂNG

Không thể / Bất khả thi

一いっか月げつで日本語にほんごをマスターするのは不可能ふかのうだ。

Ikkagetsu de nihongo o masutā suru no wa fukanō da.

→ Làm chủ tiếng Nhật trong một tháng là điều không thể.

Trái nghĩa:
可能かのう(Có thể)
#3

不愉快ふゆかい

BẤT DU KHOÁI

Không thoải mái / Khó chịu

不愉快ふゆかいな思おもいをさせてしまって、申もうし訳わけありません。

Fuyukai na omoi o sasete shimatte, mōshiwake arimasen.

→ Xin lỗi vì đã làm bạn cảm thấy không thoải mái.

Liên quan:
不機嫌ふきげん(Tâm trạng không tốt)
#4

不必要ふひつよう

BẤT TẤT YẾU

Không cần thiết

不必要ふひつようなものを買かいすぎてしまった。

Fuhitsuyō na mono o kaisugite shimatta.

→ Tôi đã lỡ mua quá nhiều thứ không cần thiết.

Đồng nghĩa:
不要ふよう(Không cần)
#5

不健康ふけんこう

BẤT KIỆN KHANG

Không khỏe / Có hại cho sức khỏe

不健康ふけんこうな生活せいかつを続つづけると病気びょうきになる。

Fukenkō na seikatsu o tsuzukeru to byōki ni naru.

→ Nếu cứ tiếp tục lối sống không lành mạnh thì sẽ bị bệnh đấy.

Liên quan:
不摂生ふせっせい(Xao nhãng sức khỏe)
#6

無む~

VÔ

Không có ~ / Vô ~

無意味むいみな争あらそいはやめよう。

Muimi na arasoi wa yameyō.

→ Hãy dừng những cuộc tranh cãi vô nghĩa lại.

#7

無差別むさべつ

VÔ SA BIỆT

Không phân biệt / Vô phân biệt

犯人はんにんは通行人つうこうにんを無差別むさべつに襲おそった。

Hannin wa tsūkōnin o musabetsu ni osotta.

→ Hung thủ đã tấn công người qua đường một cách vô phân biệt.

Liên quan:
差別さべつ(Phân biệt đối xử)
#8

無関心むかんしん

VÔ QUAN TÂM

Không quan tâm / Thờ ơ

彼かれは政治せいじに全まったく無関心むかんしんだ。

Kare wa seiji ni mattaku mukanshin da.

→ Anh ta hoàn toàn không quan tâm đến chính trị.

Liên quan:
興味きょうみがない(Không có hứng thú)
#9

無関係むかんけい

VÔ QUAN HỆ

Không liên quan

私わたしはこの件けんとは無関係むかんけいだ。

Watashi wa kono ken to wa mukankei da.

→ Tôi không có liên quan gì đến vụ này cả.

Liên quan:
関係かんけいがある(Có liên quan)
#10

無意識むいしき

VÔ Ý THỨC

Vô tình / Trong vô thức

緊張きんちょうすると、無意識むいしきに爪つめを噛かんでしまう。

Kinchō suru to, muishiki ni tsume o kande shimau.

→ Khi căng thẳng, tôi thường cắn móng tay một cách vô thức.

Liên quan:
意識的いしきてき(Có ý thức)
#11

非ひ~

PHI

Sai / Thiếu / Phi ~

非難ひなんを浴あびる。

Hinan o abiru.

→ Bị chỉ trích.

#12

非常識ひじょうしき

PHI THƯỜNG THỨC

Thiếu ý thức / Thiếu phép tắc xã hội

夜中よなかに騒さわぐのは非常識ひじょうしきだ。

Yonaka ni sawagu no wa hijōshiki da.

→ Làm ồn trong đêm khuya là thiếu ý thức.

Trái nghĩa:
常識じょうしき(Ý thức/Kiến thức phổ thông)
#13

非公開ひこうかい

PHI CÔNG KHAI

Không công khai / Riêng tư

この会議かいぎの内容ないようは非公開ひこうかいです。

Kono kaigi no naiyō wa hikōkai desu.

→ Nội dung cuộc họp này không được công khai.

Trái nghĩa:
公開こうかい(Công khai)
#14

非科学的ひかがくてき

PHI KHOA HỌC ĐÍCH

Không khoa học

幽霊ゆうれいの存在そんざいを信しんじるのは非科学的ひかがくてきだ。

Yūrei no sonzai o shinjiru no wa hikagakuteki da.

→ Tin vào sự tồn tại của ma quỷ là không khoa học.

Liên quan:
論理的ろんりてき(Mang tính logic)
#15

非公式ひこうしき

PHI CÔNG THÍ

Không chính thức

二国間にこくかんで非公式ひこうしきな協議きょうぎが行おこなわれた。

Nikokukan de hikōshiki na kyōgi ga okonawareda.

→ Một cuộc thảo luận không chính thức giữa hai nước đã diễn ra.

Trái nghĩa:
公式こうしき(Chính thức)
#16

未み~

VỊ

Chưa ~ (Hành động chưa xảy ra)

未定みていの計画けいかく。

Mitei no keikaku.

→ Kế hoạch chưa được định sẵn.

#17

未完成みかんせい

VỊ HOÀN THÀNH

Chưa hoàn thành

このビルはまだ未完成みかんせいだ。

Kono biru wa mada mikansei da.

→ Tòa nhà này vẫn chưa hoàn thành.

Trái nghĩa:
完成かんせい(Hoàn thành)
#18

未解決みかいけつ

VỊ GIẢI QUYẾT

Chưa giải quyết

三十年さんじゅうねん前まえの事件じけんがいまだに未解決みかいけつだ。

Sanjūnen mae no jiken ga imadani mikaiketsu da.

→ Vụ án từ 30 năm trước đến giờ vẫn chưa được giải quyết.

Liên quan:
解決かいけつ済ずみ(Đã giải quyết xong)
#19

再さい~

TÁI

Làm lại ~ / Tái ~

不合格ふごうかくだったので、再試験さいしけんを受うける。

Fugōkaku datta node, saishiken o ukeru.

→ Vì trượt nên tôi phải thi lại.

#20

再出発さいしゅっぱつする

TÁI XUẤT PHÁT

Xuất phát lại / Làm lại từ đầu

離婚りこんして、新あたらしい人生じんせいを再出発さいしゅっぱつする。

Rikon shite, atarashii jinsei o saishuppatsu suru.

→ Ly hôn xong, tôi bắt đầu lại một cuộc đời mới.

Liên quan:
やり直なおす(Làm lại)
#21

再認識さいにんしき

TÁI NHẬN THỨC

Nhận thức lại / Đánh giá lại

家族かぞくの大切たいせつさを再認識さいにんしきした。

Kazoku no taisetsusa o saininshiki shita.

→ Tôi đã nhận thức lại tầm quan trọng của gia đình.

Liên quan:
見直みなおす(Xem xét lại)
#22

再生産さいせいさんする

TÁI SINH SẢN

Tái sản xuất

古ふるい資料しりょうを再生産さいせいさんして利用りようする。

Furui shiryō o saiseisan shite riyō suru.

→ Tái bản và sử dụng các tài liệu cũ.

Liên quan:
リサイクル(Tái chế)
#23

再開発さいかいはつする

TÁI KHAI PHÁT

Quy hoạch lại / Quy hoạch đô thị

駅えきの前まえが再開発さいかいはつされて綺麗きれいになった。

Eki no mae ga saikaihatsu sarete kirei ni natta.

→ Khu vực trước nhà ga đã được quy hoạch lại nên rất đẹp.

Liên quan:
都市とし計画けいかく(Kế hoạch đô thị)
#24

超ちょう~

SIÊU

Siêu ~ / Rất ~ / Quá ~

超満員ちょうまんいんの電車でんしゃ。

Chōman'in no densha.

→ Tàu điện siêu đông người.

#25

超満員ちょうまんいん

SIÊU MÃN VIÊN

Quá đông người / Kín chỗ

コンサート会場かいじょうは超満員ちょうまんいんだった。

Konsāto kaijō wa chōman'in datta.

→ Hội trường buổi hòa nhạc đã kín chỗ.

Liên quan:
満席まんせき(Hết chỗ ngồi)
#26

超特急ちょうとっきゅう

SIÊU ĐẶC CẤP

Siêu tốc hành

仕事しごとを超特急ちょうとっきゅうで片付かたづける。

Shigoto o chōtokkyū de katazukeru.

→ Hoàn thành công việc với tốc độ siêu nhanh.

Liên quan:
新幹線しんかんせん(Tàu Shinkansen)
#27

超小型ちょうこがた

SIÊU TIỂU HÌNH

Siêu nhỏ

超小型ちょうこがたのカメラが発売はつばいされた。

Chōkogata no kamera ga hatsubai sareta.

→ Chiếc máy ảnh siêu nhỏ đã được tung ra thị trường.

Trái nghĩa:
超大型ちょうおおがた(Siêu lớn)
#28

超忙ちょういそがしい

SIÊU MANG

Rất bận / Cực kỳ bận

今いまは決算期けっさんきで超ちょう忙いそがしい。

Ima wa kessanki de chōisogashii.

→ Bây giờ là kỳ quyết toán nên cực kỳ bận rộn.

Liên quan:
多忙たぼう(Rất bận)
#29

高こう~

CAO

~ cao / Mức độ cao

高性能こうせいのうのパソコン。

Kōseinō no pasokon.

→ Máy tính hiệu năng cao.

#30

高こうカロリー

CAO

Hàm lượng calo cao

ハンバーガーは高こうカロリーな食たべ物ものだ。

Hanbāgā wa kōkarorī na tabemono da.

→ Hamburger là món ăn chứa hàm lượng calo cao.

Trái nghĩa:
低ていカロリー(Ít calo)
#31

高収入こうしゅうにゅう

CAO THU NHẬP

Thu nhập cao

彼かれは高収入こうしゅうにゅうだが、支出ししゅつも多おおい。

Kare wa kōshūnyū da ga, shishutsu mo ooi.

→ Anh ta thu nhập cao nhưng chi tiêu cũng nhiều.

Trái nghĩa:
低収入ていしゅうにゅう(Thu nhập thấp)
#32

高気圧こうきあつ

CAO KHÍ ÁP

Áp suất cao / Vùng áp cao

高気圧こうきあつに覆おおわれて、晴はれるでしょう。

Kōkiatsu ni oowarete, hareru deshō.

→ Do nằm trong vùng áp cao nên trời có vẻ sẽ nắng.

Trái nghĩa:
低気圧ていきあつ(Áp suất thấp)
#33

名めい~

DANH

Nổi tiếng / Tuyệt vời (Danh ~)

名曲めいきょくを聴きく。

Meikyoku o kiku.

→ Nghe một bản nhạc nổi tiếng.

#34

名場面めいばめん

DANH TRƯỜNG DIỆN

Cảnh quay nổi tiếng / Cảnh ấn tượng

映画えいがの終おわりのシーンは名場面めいばめんだ。

Eiga no owari no shīn wa meibamen da.

→ Cảnh cuối của bộ phim là một cảnh quay để đời.

Liên quan:
名作めいさく(Tác phẩm danh tiếng)
#35

名女優めいじょゆう

DANH NỮ ƯU

Nữ diễn viên nổi tiếng

彼女かのじょは将来しょうらい名女優めいじょゆうになるだろう。

Kanojo wa shōrai meijoyū ni naru darō.

→ Cô ấy tương lai chắc chắn sẽ trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng.

Liên quan:
名俳優めいはいゆう(Nam diễn viên nổi tiếng)
#36

名演奏めいえんそう

DANH DIỄN TẤU

Buổi trình diễn xuất sắc

ピアニストの見事みごとな名演奏めいえんそうに感動かんどうした。

Pianisuto no migoto na meiensō ni kandō shita.

→ Tôi đã cảm động trước buổi trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ piano.

Liên quan:
拍手はくしゅ喝采かっさい(Vỗ tay khen ngợi)
#37

全ぜん~

TOÀN

Toàn bộ ~

全自動ぜんじどうの洗濯機せんたくき。

Zenjidō no sentakuki.

→ Máy giặt hoàn toàn tự động.

#38

全世界ぜんせかい

TOÀN THẾ GIỚI

Toàn thế giới

そのニュースは全世界ぜんせかいに広ひろまった。

Sono nyūsu wa zensekai ni hiromatta.

→ Tin tức đó đã lan ra toàn thế giới.

Liên quan:
世界中せかいじゅう(Khắp thế giới)
#39

全日本ぜんにほん

TOÀN NHẬT BẢN

Toàn Nhật Bản

全日本ぜんにほんバレーボール大会たいかいに出場しゅつじょうする。

Zennihon barēbōru taikai ni shutsujō suru.

→ Tham gia đại hội bóng chuyền toàn Nhật Bản.

Liên quan:
全国ぜんこく(Toàn quốc)
#40

全学生ぜんがくせい

TOÀN HỌC SINH

Toàn thể sinh viên

全学生ぜんがくせいが体育館たいいくかんに集あつまった。

Zengakusei ga taiikukan ni atsumatta.

→ Tất cả sinh viên đã tập trung tại nhà thi đấu.

Liên quan:
全員ぜんいん(Tất cả mọi người)
#41

全責任ぜんせきにん

TOÀN TRÁCH NHIỆM

Toàn bộ trách nhiệm

今回こんかいの失敗しっぱいの全責任ぜんせきにんは私わたしにある。

Konkai no shippai no zensekinin wa watashi ni aru.

→ Toàn bộ trách nhiệm của thất bại lần này thuộc về tôi.

Liên quan:
責任せきにんを取とる(Chịu trách nhiệm)
#42

総そう~

TỔNG

Tổng ~

総額そうがく一万円いちまんえんになります。

Sōgaku ichiman-en ni narimasu.

→ Tổng cộng hết 1 vạn Yên.

#43

総人数そうにんずう

TỔNG NHÂN SỐ

Tổng số người

参加者さんかしゃの総人数そうにんずうを確認かくにんする。

Sankasha no sōninzū o kakunin suru.

→ Xác nhận tổng số người tham gia.

Đồng nghĩa:
合計ごうけい人数にんずう(Tổng số người)
#44

総収入そうしゅうにゅう

TỔNG THU NHẬP

Tổng thu nhập

家計かけいの総収入そうしゅうにゅうを計算けいさんする。

Kakei no sōshūnyū o keisan suru.

→ Tính toán tổng thu nhập của gia đình.

Liên quan:
年収ねんしゅう(Thu nhập năm)
#45

各かく~

CÁC

Các ~ / Mỗi ~

各自かくじの席せきに座すわってください。

Kakuji no seki ni suwatte kudasai.

→ Mời mỗi người ngồi vào ghế của mình.

#46

各かくクラス

CÁC

Các lớp / Mỗi lớp

各かくクラスから代表者だいひょうしゃを一人ひとり選えらぶ。

Kaku kurasu kara daihyōsha o hitori erabu.

→ Chọn ra một đại diện từ mỗi lớp.

Liên quan:
クラスごと(Mỗi lớp)
#47

各家庭かくかてい

CÁC GIA ĐÌNH

Các gia đình / Mỗi hộ gia đình

このチラシを各家庭かくかていに配布はいふする。

Kono chirashi o kaku katei ni haifu suru.

→ Phát tờ rơi này đến từng hộ gia đình.

Liên quan:
家庭かてい内ない(Trong gia đình)
#48

長なが~

TRƯỜNG

Lâu / Dài (Trường ~)

長ながい間あいだお世話せわになりました。

Nagai aida osewa ni narimashita.

→ Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi trong suốt thời gian dài.

#49

長持ながもちする

TRƯỜNG TRÌ

Giữ được lâu / Bền

この靴くつは丈夫じょうぶで長持ながもちする。

Kono kutsu wa jōbu de nagamochi suru.

→ Đôi giày này chắc chắn nên dùng được rất lâu.

Liên quan:
長期間ちょうきかん(Thời gian dài)
#50

長生ながいきする

TRƯỜNG SINH

Sống lâu / Thọ

祖母そぼにはいつまでも長生ながいきしてほしい。

Sobo ni wa itsumademo nagaiki shite hoshii.

→ Tôi muốn bà sống thật lâu.

Đồng nghĩa:
長寿ちょうじゅ(Trường thọ)
#51

長話ながばなしする

TRƯỜNG THOẠI

Nói chuyện lâu

道みちで友達ともだちに会あって長話ながばなしをしてしまった。

Michi de tomodachi ni atte nagabanashi o shite shimatta.

→ Gặp bạn trên đường rồi mải buôn chuyện lâu quá.

Liên quan:
雑談ざつだん(Tán gẫu)
#52

長電話ながでんわする

TRƯỜNG ĐIỆN THOẠI

Nói chuyện điện thoại lâu

昨夜さくや、彼かれと三さん時間じかんも長電話ながでんわした。

Sakuya, kare to sanjikan mo nagadenwa shita.

→ Tối qua tôi đã buôn điện thoại với anh ấy tận 3 tiếng.

Liên quan:
通話つうわ料りょう(Cước điện thoại)
#53

現げん~

HIỆN

Hiện ~ / Hiện tại

現段階げんだんかいでは何なにも言いえない。

Gendankai de wa nani mo ienai.

→ Ở giai đoạn hiện tại thì chưa thể nói được gì.

#54

現社長げんしゃちょう

HIỆN XÃ TRƯỞNG

Giám đốc hiện thời

現社長げんしゃちょうの方針ほうしんで会社かいしゃが大おおきく変かわった。

Genshachō no hōshin de kaisha ga ookiku kawatta.

→ Công ty đã thay đổi lớn theo phương châm của giám đốc đương nhiệm.

Liên quan:
就任しゅうにん(Nhậm chức)
#55

現大臣げんだいじん

HIỆN ĐẠI THẦN

Bộ trưởng hiện thời

現大臣げんだいじんが新あたらしい政策せいさくを発表はっぴょうした。

Gendaijin ga atarashii seisaku o happyō shita.

→ Vị bộ trưởng đương nhiệm đã công bố chính sách mới.

Liên quan:
現職げんしょく(Đương nhiệm)
#56

前ぜん~

TIỀN

~ ngay trước / Tiền ~

前回ぜんかいの試験しけんは難むずかしかった。

Zenkai no shiken wa muzukashikatta.

→ Kỳ thi lần trước rất khó.

#57

前社長ぜんしゃちょう

TIỀN XÃ TRƯỞNG

Giám đốc nhiệm kỳ trước (ngay trước người hiện tại)

前社長ぜんしゃちょうは退職たいしょく後ご、海外かいがいで暮くらしている。

Zenshachō wa taishokugo, kaigai de kurashite iru.

→ Giám đốc nhiệm kỳ trước sau khi nghỉ việc đang sống ở nước ngoài.

Liên quan:
後任こうにん(Người kế nhiệm)
#58

前大臣ぜんだいじん

TIỀN ĐẠI THẦN

Bộ trưởng nhiệm kỳ trước

前大臣ぜんだいじんの不祥事ふしょうじが発覚はっかくした。

Zendaijin no fushōji ga hakkaku shita.

→ Vụ bê bối của vị bộ trưởng nhiệm kỳ trước đã bị phát giác.

Liên quan:
更迭こうてつ(Thay đổi nhân sự (bị cách chức))
#59

元もと~

CỰU

Cựu ~ / Vốn là ~

彼かれは元もと警察官けいさつかんだ。

Kare wa moto keisatsukan da.

→ Anh ta vốn là một cảnh sát.

#60

元社長もとしゃちょう

CỰU XÃ TRƯỞNG

Cựu giám đốc (đã từng là giám đốc)

あの人ひとはうちの会社かいしゃの元社長もとしゃちょうです。

Ano hito wa uchi no kaisha no motoshachō desu.

→ Người đó là cựu giám đốc của công ty chúng tôi.

Liên quan:
元職げんしょく(Chức vụ cũ)
#61

元大臣もとだいじん

CỰU ĐẠI THẦN

Cựu bộ trưởng

元大臣もとだいじんが選挙せんきょに出馬しゅつばする。

Motodaijin ga senkyo ni shutsuba suru.

→ Vị cựu bộ trưởng sẽ ra tranh cử.

Liên quan:
政治家せいじか(Chính trị gia)
#62

故こ~

CỐ

Cố ~ (Người đã mất)

故郷こきょうを思おもい出だす。

Kokyō o omoidasu.

→ Nhớ về quê hương (Từ này mang nghĩa khác, tiền tố 故 ở đây chỉ người đã khuất).

#63

故田中社長こたなかしゃちょう

CỐ

Cố giám đốc Tanaka

故こ田中たなか社長しゃちょうの墓参はかまいりに行いく。

Ko Tanaka shachō no hakamairi ni iku.

→ Đi viếng mộ cố giám đốc Tanaka.

Liên quan:
亡なくなった(Đã mất)
#64

故田中大臣こたなかだいじん

CỐ

Cố bộ trưởng Tanaka

故こ田中たなか大臣だいじんの功績こうせきを称たたえる。

Ko Tanaka daijin no kōseki o tataeru.

→ Ca ngợi công lao của cố bộ trưởng Tanaka.

Liên quan:
遺志いし(Di nguyện)
#65

副ふく~

PHÓ

Phó ~ / Phụ ~

副読本ふくどくほんを使つかう。

Fukudokuhon o tsukau.

→ Sử dụng sách đọc thêm.

#66

副社長ふくしゃちょう

PHÓ XÃ TRƯỞNG

Phó giám đốc

社長しゃちょうの不在ふざい中ちゅうは、副社長ふくしゃちょうが指揮しきを執とる。

Shachō no fuzaichū wa, fukushachō ga shiki o toru.

→ Trong lúc giám đốc vắng mặt, phó giám đốc sẽ nắm quyền chỉ huy.

Liên quan:
代理だいり(Đại diện)
#67

副大臣ふくだいじん

PHÓ ĐẠI THẦN

Phó bộ trưởng

副大臣ふくだいじんが記者きしゃ会見かいけんを行おこなった。

Fukudaijin ga kisha kaiken o okonaotta.

→ Vị phó bộ trưởng đã tổ chức họp báo.

Liên quan:
官僚かんりょう(Quan liêu/Công chức)
#68

副作用ふくさよう

PHÓ TÁC DỤNG

Tác dụng phụ

この薬くすりは副作用ふくさようで眠ねむくなることがある。

Kono kusuri wa fukusayō de nemuku naru koto ga aru.

→ Thuốc này có thể gây buồn ngủ do tác dụng phụ.

Liên quan:
効能こうのう(Hiệu quả (của thuốc))