不~
Không ~ (Tiền tố phủ định)
Kare no taido wa fumajime da.
→ Thái độ của anh ta không nghiêm túc.
不可能
Không thể / Bất khả thi
Ikkagetsu de nihongo o masutā suru no wa fukanō da.
→ Làm chủ tiếng Nhật trong một tháng là điều không thể.
不愉快
Không thoải mái / Khó chịu
Fuyukai na omoi o sasete shimatte, mōshiwake arimasen.
→ Xin lỗi vì đã làm bạn cảm thấy không thoải mái.
不必要
Không cần thiết
Fuhitsuyō na mono o kaisugite shimatta.
→ Tôi đã lỡ mua quá nhiều thứ không cần thiết.
不健康
Không khỏe / Có hại cho sức khỏe
Fukenkō na seikatsu o tsuzukeru to byōki ni naru.
→ Nếu cứ tiếp tục lối sống không lành mạnh thì sẽ bị bệnh đấy.
無~
Không có ~ / Vô ~
Muimi na arasoi wa yameyō.
→ Hãy dừng những cuộc tranh cãi vô nghĩa lại.
無差別
Không phân biệt / Vô phân biệt
Hannin wa tsūkōnin o musabetsu ni osotta.
→ Hung thủ đã tấn công người qua đường một cách vô phân biệt.
無関心
Không quan tâm / Thờ ơ
Kare wa seiji ni mattaku mukanshin da.
→ Anh ta hoàn toàn không quan tâm đến chính trị.
無関係
Không liên quan
Watashi wa kono ken to wa mukankei da.
→ Tôi không có liên quan gì đến vụ này cả.
無意識
Vô tình / Trong vô thức
Kinchō suru to, muishiki ni tsume o kande shimau.
→ Khi căng thẳng, tôi thường cắn móng tay một cách vô thức.
非~
Sai / Thiếu / Phi ~
Hinan o abiru.
→ Bị chỉ trích.
非常識
Thiếu ý thức / Thiếu phép tắc xã hội
Yonaka ni sawagu no wa hijōshiki da.
→ Làm ồn trong đêm khuya là thiếu ý thức.
非公開
Không công khai / Riêng tư
Kono kaigi no naiyō wa hikōkai desu.
→ Nội dung cuộc họp này không được công khai.
非科学的
Không khoa học
Yūrei no sonzai o shinjiru no wa hikagakuteki da.
→ Tin vào sự tồn tại của ma quỷ là không khoa học.
非公式
Không chính thức
Nikokukan de hikōshiki na kyōgi ga okonawareda.
→ Một cuộc thảo luận không chính thức giữa hai nước đã diễn ra.
未~
Chưa ~ (Hành động chưa xảy ra)
Mitei no keikaku.
→ Kế hoạch chưa được định sẵn.
未完成
Chưa hoàn thành
Kono biru wa mada mikansei da.
→ Tòa nhà này vẫn chưa hoàn thành.
未解決
Chưa giải quyết
Sanjūnen mae no jiken ga imadani mikaiketsu da.
→ Vụ án từ 30 năm trước đến giờ vẫn chưa được giải quyết.
再~
Làm lại ~ / Tái ~
Fugōkaku datta node, saishiken o ukeru.
→ Vì trượt nên tôi phải thi lại.
再出発する
Xuất phát lại / Làm lại từ đầu
Rikon shite, atarashii jinsei o saishuppatsu suru.
→ Ly hôn xong, tôi bắt đầu lại một cuộc đời mới.
再認識
Nhận thức lại / Đánh giá lại
Kazoku no taisetsusa o saininshiki shita.
→ Tôi đã nhận thức lại tầm quan trọng của gia đình.
再生産する
Tái sản xuất
Furui shiryō o saiseisan shite riyō suru.
→ Tái bản và sử dụng các tài liệu cũ.
再開発する
Quy hoạch lại / Quy hoạch đô thị
Eki no mae ga saikaihatsu sarete kirei ni natta.
→ Khu vực trước nhà ga đã được quy hoạch lại nên rất đẹp.
超~
Siêu ~ / Rất ~ / Quá ~
Chōman'in no densha.
→ Tàu điện siêu đông người.
超満員
Quá đông người / Kín chỗ
Konsāto kaijō wa chōman'in datta.
→ Hội trường buổi hòa nhạc đã kín chỗ.
超特急
Siêu tốc hành
Shigoto o chōtokkyū de katazukeru.
→ Hoàn thành công việc với tốc độ siêu nhanh.
超小型
Siêu nhỏ
Chōkogata no kamera ga hatsubai sareta.
→ Chiếc máy ảnh siêu nhỏ đã được tung ra thị trường.
超忙しい
Rất bận / Cực kỳ bận
Ima wa kessanki de chōisogashii.
→ Bây giờ là kỳ quyết toán nên cực kỳ bận rộn.
高~
~ cao / Mức độ cao
Kōseinō no pasokon.
→ Máy tính hiệu năng cao.
高カロリー
Hàm lượng calo cao
Hanbāgā wa kōkarorī na tabemono da.
→ Hamburger là món ăn chứa hàm lượng calo cao.
高収入
Thu nhập cao
Kare wa kōshūnyū da ga, shishutsu mo ooi.
→ Anh ta thu nhập cao nhưng chi tiêu cũng nhiều.
高気圧
Áp suất cao / Vùng áp cao
Kōkiatsu ni oowarete, hareru deshō.
→ Do nằm trong vùng áp cao nên trời có vẻ sẽ nắng.
名~
Nổi tiếng / Tuyệt vời (Danh ~)
Meikyoku o kiku.
→ Nghe một bản nhạc nổi tiếng.
名場面
Cảnh quay nổi tiếng / Cảnh ấn tượng
Eiga no owari no shīn wa meibamen da.
→ Cảnh cuối của bộ phim là một cảnh quay để đời.
名女優
Nữ diễn viên nổi tiếng
Kanojo wa shōrai meijoyū ni naru darō.
→ Cô ấy tương lai chắc chắn sẽ trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng.
名演奏
Buổi trình diễn xuất sắc
Pianisuto no migoto na meiensō ni kandō shita.
→ Tôi đã cảm động trước buổi trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ piano.
全~
Toàn bộ ~
Zenjidō no sentakuki.
→ Máy giặt hoàn toàn tự động.
全世界
Toàn thế giới
Sono nyūsu wa zensekai ni hiromatta.
→ Tin tức đó đã lan ra toàn thế giới.
全日本
Toàn Nhật Bản
Zennihon barēbōru taikai ni shutsujō suru.
→ Tham gia đại hội bóng chuyền toàn Nhật Bản.
全学生
Toàn thể sinh viên
Zengakusei ga taiikukan ni atsumatta.
→ Tất cả sinh viên đã tập trung tại nhà thi đấu.
全責任
Toàn bộ trách nhiệm
Konkai no shippai no zensekinin wa watashi ni aru.
→ Toàn bộ trách nhiệm của thất bại lần này thuộc về tôi.
総~
Tổng ~
Sōgaku ichiman-en ni narimasu.
→ Tổng cộng hết 1 vạn Yên.
総人数
Tổng số người
Sankasha no sōninzū o kakunin suru.
→ Xác nhận tổng số người tham gia.
総収入
Tổng thu nhập
Kakei no sōshūnyū o keisan suru.
→ Tính toán tổng thu nhập của gia đình.
各~
Các ~ / Mỗi ~
Kakuji no seki ni suwatte kudasai.
→ Mời mỗi người ngồi vào ghế của mình.
各クラス
Các lớp / Mỗi lớp
Kaku kurasu kara daihyōsha o hitori erabu.
→ Chọn ra một đại diện từ mỗi lớp.
各家庭
Các gia đình / Mỗi hộ gia đình
Kono chirashi o kaku katei ni haifu suru.
→ Phát tờ rơi này đến từng hộ gia đình.
長~
Lâu / Dài (Trường ~)
Nagai aida osewa ni narimashita.
→ Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi trong suốt thời gian dài.
長持ちする
Giữ được lâu / Bền
Kono kutsu wa jōbu de nagamochi suru.
→ Đôi giày này chắc chắn nên dùng được rất lâu.
長生きする
Sống lâu / Thọ
Sobo ni wa itsumademo nagaiki shite hoshii.
→ Tôi muốn bà sống thật lâu.
長話する
Nói chuyện lâu
Michi de tomodachi ni atte nagabanashi o shite shimatta.
→ Gặp bạn trên đường rồi mải buôn chuyện lâu quá.
長電話する
Nói chuyện điện thoại lâu
Sakuya, kare to sanjikan mo nagadenwa shita.
→ Tối qua tôi đã buôn điện thoại với anh ấy tận 3 tiếng.
現~
Hiện ~ / Hiện tại
Gendankai de wa nani mo ienai.
→ Ở giai đoạn hiện tại thì chưa thể nói được gì.
現社長
Giám đốc hiện thời
Genshachō no hōshin de kaisha ga ookiku kawatta.
→ Công ty đã thay đổi lớn theo phương châm của giám đốc đương nhiệm.
現大臣
Bộ trưởng hiện thời
Gendaijin ga atarashii seisaku o happyō shita.
→ Vị bộ trưởng đương nhiệm đã công bố chính sách mới.
前~
~ ngay trước / Tiền ~
Zenkai no shiken wa muzukashikatta.
→ Kỳ thi lần trước rất khó.
前社長
Giám đốc nhiệm kỳ trước (ngay trước người hiện tại)
Zenshachō wa taishokugo, kaigai de kurashite iru.
→ Giám đốc nhiệm kỳ trước sau khi nghỉ việc đang sống ở nước ngoài.
前大臣
Bộ trưởng nhiệm kỳ trước
Zendaijin no fushōji ga hakkaku shita.
→ Vụ bê bối của vị bộ trưởng nhiệm kỳ trước đã bị phát giác.
元~
Cựu ~ / Vốn là ~
Kare wa moto keisatsukan da.
→ Anh ta vốn là một cảnh sát.
元社長
Cựu giám đốc (đã từng là giám đốc)
Ano hito wa uchi no kaisha no motoshachō desu.
→ Người đó là cựu giám đốc của công ty chúng tôi.
元大臣
Cựu bộ trưởng
Motodaijin ga senkyo ni shutsuba suru.
→ Vị cựu bộ trưởng sẽ ra tranh cử.
故~
Cố ~ (Người đã mất)
Kokyō o omoidasu.
→ Nhớ về quê hương (Từ này mang nghĩa khác, tiền tố 故 ở đây chỉ người đã khuất).
故田中社長
Cố giám đốc Tanaka
Ko Tanaka shachō no hakamairi ni iku.
→ Đi viếng mộ cố giám đốc Tanaka.
故田中大臣
Cố bộ trưởng Tanaka
Ko Tanaka daijin no kōseki o tataeru.
→ Ca ngợi công lao của cố bộ trưởng Tanaka.
副~
Phó ~ / Phụ ~
Fukudokuhon o tsukau.
→ Sử dụng sách đọc thêm.
副社長
Phó giám đốc
Shachō no fuzaichū wa, fukushachō ga shiki o toru.
→ Trong lúc giám đốc vắng mặt, phó giám đốc sẽ nắm quyền chỉ huy.
副大臣
Phó bộ trưởng
Fukudaijin ga kisha kaiken o okonaotta.
→ Vị phó bộ trưởng đã tổ chức họp báo.
副作用
Tác dụng phụ
Kono kusuri wa fukusayō de nemuku naru koto ga aru.
→ Thuốc này có thể gây buồn ngủ do tác dụng phụ.