Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 5 Ngày 5: Tín hiệu, kỹ năng và thái độ

Tuần 5 • Ngày 5: Tín hiệu, kỹ năng và thái độ

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 53 từ vựng
#1

手当てあてする

THỦ ĐƯƠNG

Sơ cứu / Chữa trị / Cấp phụ cấp

けがをしたので、すぐに自分じぶんで手当てあてした。

Kega o shita node, sugu ni jibun de teate shita.

→ Tôi bị thương nên đã tự mình sơ cứu ngay lập tức.

Liên quan:
応急処置おうきゅうしょち(Sơ cứu khẩn cấp)
#2

けがの手当てあてをする

THỦ ĐƯƠNG

Chữa trị vết thương

看護師かんごしさんが丁寧ていねいにけがの手当てあてをしてくれた。

Kangoshi-san ga teinei ni kega no teate o shite kureta.

→ Cô y tá đã chữa trị vết thương cho tôi một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa:
治療ちりょうする(Điều trị)
#3

手入ていれする

THỦ NHẬP

Sửa sang / Trông nom / Bảo dưỡng

週末しゅうまつは庭にわの手入ていれをするのが習慣しゅうかんだ。

Shūmatsu wa niwa no teire o suru no ga shūkan da.

→ Thói quen của tôi là chăm sóc sân vườn vào cuối tuần.

Liên quan:
メンテナンス(Bảo trì)
#4

カメラの手入ていれをする

THỦ NHẬP

Bảo dưỡng máy ảnh / Lau chùi máy ảnh

長ながく使つかうために、カメラの手入ていれを欠かかさない。

Nagaku tsukau tame ni, kamera no teire o kakasanai.

→ Để sử dụng được lâu, tôi không bao giờ quên việc bảo dưỡng máy ảnh.

Liên quan:
掃除そうじする(Dọn dẹp/Lau chùi)
#5

手書てがき

THỦ THƯ

Viết tay

最近さいきんはパソコンばかりで、手書てがきの機会きかいが減へった。

Saikin wa pasokon bakari de, tegaki no kikai ga hetta.

→ Gần đây toàn dùng máy tính nên cơ hội viết tay đã giảm đi.

Trái nghĩa:
印字いんじ / タイプ(In ấn / Đánh máy)
#6

手書てがきでレポートを書かく

THỦ THƯ

Viết báo cáo bằng tay

昔むかしはみんな手書てがきでレポートを書かいていた。

Mukashi wa minna tegaki de repōto o kaite ita.

→ Ngày xưa mọi người đều viết báo cáo bằng tay.

Liên quan:
清書せいしょする(Viết bản sạch)
#7

手作てづくり

THỦ TÁC

Làm bằng tay / Thủ công

手作てづくりのクッキーを友達ともだちにプレゼントした。

Tezukuri no kukkī o tomodachi ni purezento shita.

→ Tôi đã tặng bạn mình món bánh quy tự làm.

Đồng nghĩa:
ハンドメイド(Handmade)
#8

手作てづくりのケーキ

THỦ TÁC

Bánh làm bằng tay / Bánh tự làm

母ははが焼やいてくれた手作てづくりのケーキは最高さいこうだ。

Haha ga yaite kureta tezukuri no kēki wa saikō da.

→ Cái bánh do mẹ tự tay nướng là tuyệt nhất.

Liên quan:
自家製じかせい(Của nhà làm)
#9

手品てじな

THỦ PHẨM

Ảo thuật

彼かれは宴会えんかいで得意とくいの手品てじなを披露ひろうした。

Kare wa enkai de tokui no tejina o hirō shita.

→ Anh ấy đã biểu diễn màn ảo thuật sở trường trong buổi tiệc.

Đồng nghĩa:
マジック(Magic)
#10

トランプの手品てじな

THỦ PHẨM

Ảo thuật bài tây

簡単かんたんなトランプの手品てじなを覚おぼえた。

Kantan na toranpu no tejina o oboeta.

→ Tôi đã học được một trò ảo thuật bài đơn giản.

Liên quan:
カードマジック(Card magic)
#11

手前てまえ

THỦ TIỀN

Phía trước / Phía trước mặt

その銀行ぎんこうは交差点こうさてんの手前てまえにあります。

Sono ginkō wa kōsaten no temae ni arimasu.

→ Ngân hàng đó nằm ở phía trước ngã tư.

Trái nghĩa:
奥おく / 先さき(Phía sau / Phía trước xa)
#12

一ひとつ手前てまえの駅えき

NHẤT THỦ TIỀN DỊCH

Ga ngay phía trước

寝過ねすごして、一ひとつ手前てまえの駅えきで降おり損そこねた。

Nesugoshite, hitotsu temae no eki de orisokoneta.

→ Vì ngủ quên nên tôi đã lỡ mất việc xuống ở ga ngay phía trước rồi.

Liên quan:
乗のり越こす(Đi quá ga)
#13

話はなし手て

THOẠI THỦ

Người nói

聞きき手ての反応はんのうを見みながら、話はなし手ては話はなしを進すすめる。

Kikite no hannō o minagara, hanashite wa hanashi o susumeru.

→ Người nói vừa tiến hành câu chuyện vừa quan sát phản ứng của người nghe.

Trái nghĩa:
聞きき手て(Người nghe)
#14

聞きき手て

VĂN THỦ

Người nghe

話はなし上手じょうずは聞きき手て上手じょうずでもある。

Hanashijōzu wa kikitejōzu demo aru.

→ Người nói giỏi cũng chính là người nghe giỏi.

Liên quan:
リスナー(Người nghe (Listener))
#15

人手ひとで

NHÂN THỦ

Nhân lực / Nhân công / Bàn tay con người

収穫しゅうかく時期じきは人手ひとでがいくらあっても足たりない。

Shūkaku jiki wa hitode ga ikura atte mo tarinai.

→ Vào mùa thu hoạch thì có bao nhiêu nhân lực cũng không đủ.

Liên quan:
労働力ろうどうりょく(Lực lượng lao động)
#16

人手ひとでが足たりない

NHÂN THỦ TÚC

Thiếu nhân lực / Thiếu người làm

最近さいきんの飲食店いんしょくてんはどこも人手ひとでが足たりなくて困こまっている。

Saikin no inshokuten wa doko mo hitode ga tarinakute kotte iru.

→ Các cửa hàng ăn uống dạo gần đây nơi nào cũng gặp khó khăn vì thiếu người làm.

Đồng nghĩa:
手不足てぶそく(Thiếu tay người làm)
#17

手話しゅわ

THỦ THOẠI

Ngôn ngữ ký hiệu (ngôn ngữ tay)

耳みみが聞きこえない人ひとのために手話しゅわを通訳つうやくする。

Mimi ga kikoenai hito no tame ni shuwa o tsūyaku suru.

→ Thông dịch ngôn ngữ ký hiệu cho người khiếm thính.

Liên quan:
ジェスチャー(Cử chỉ)
#18

手話しゅわを習ならう

THỦ THOẠI TẬP

Học ngôn ngữ ký hiệu

ボランティア活動かつどうに参加さんかするために手話しゅわを習ならう。

Borantia katsudō ni sanka suru tame ni shuwa o narau.

→ Học ngôn ngữ ký hiệu để tham gia các hoạt động tình nguyện.

Liên quan:
福祉ふくし(Phúc lợi)
#19

合計ごうけいする

HỢP KẾ

Tổng cộng / Cộng lại

支払しはらった金額きんがくをすべて合計ごうけいする。

Shiharatta kingaku o subete gōkei suru.

→ Tổng cộng lại toàn bộ số tiền đã thanh toán.

Liên quan:
計算けいさんする(Tính toán)
#20

合計ごうけいを出だす

HỢP KẾ XUẤT

Tính ra tổng số

注文ちゅうもんを受うけた商品しょうひんの合計ごうけいを出だす。

Chūmon o uketa shōhin no gōkei o dasu.

→ Tính tổng số các sản phẩm đã nhận đơn đặt hàng.

Liên quan:
総額そうがく(Tổng tiền)
#21

合理的ごうりてき

HỢP LÝ ĐÍCH

Hợp lý / Có tính logic

無駄むだを省はぶいて、より合理的ごうりてきな方法ほうほうを選えらぶ。

Muda o habuite, yori gōriteki na hōhō o erabu.

→ Lược bỏ những thứ lãng phí và chọn phương pháp hợp lý hơn.

Trái nghĩa:
非合理的ひごうりてき(Phi lý)
#22

合理的ごうりてきな考かんがえ

HỢP LÝ ĐÍCH KHẢO

Suy nghĩ hợp lý / Tư duy logic

感情かんじょうに流ながされず、合理的ごうりてきな考かんがえを持もつことが大切たいせつだ。

Kanjō ni nagasarezu, gōriteki na kangae o motsu koto ga taisetsu da.

→ Điều quan trọng là không bị cảm xúc cuốn đi mà phải có suy nghĩ hợp lý.

Liên quan:
効率こうりつ(Hiệu suất)
#23

合同ごうどう

HỢP ĐỒNG

Kết hợp / Cùng nhau / Liên hiệp

二ふたつの大学だいがくが合同ごうどうで学園祭がくえんさいを開催かいさいした。

Futatsu no daigaku ga gōdō de gakuensai o kaisai shita.

→ Hai trường đại học đã kết hợp cùng nhau tổ chức lễ hội trường.

Đồng nghĩa:
共同きょうどう(Cộng đồng/Cùng nhau)
#24

合同ごうどうで練習れんしゅうする

HỢP ĐỒNG LUYỆN TẬP

Luyện tập cùng nhau / Tập luyện chung

試合しあいを前まえに、他校たこうと合同ごうどうで練習れんしゅうする。

Shiai o mae ni, takō to gōdō de renshū suru.

→ Trước trận đấu, chúng tôi luyện tập chung với trường khác.

Liên quan:
連携れんけいする(Liên kết)
#25

集合しゅうごうする

TẬP HỢP

Tập trung lại / Tập hợp

明日あしたの朝あさ八時はちじに駅前えきまえに集合しゅうごうしてください。

Ashita no asa hachiji ni ekimae ni shūgō shite kudasai.

→ Sáng mai đúng 8 giờ hãy tập trung ở trước nhà ga nhé.

Trái nghĩa:
解散かいさんする(Giải tán)
#26

集合場所しゅうごうばしょ

TẬP HỢP TRƯỜNG SỞ

Địa điểm tập trung

集合しゅうごう場所ばしょを間違まちがえて、遅刻ちこくしてしまった。

Shūgō basho o machigaete, chikoku shite shimatta.

→ Vì nhầm địa điểm tập trung nên tôi đã bị muộn.

Liên quan:
待まち合あわせ(Hẹn gặp)
#27

都合つごう

ĐÔ HỢP

Điều kiện / Tiện lợi / Hoàn cảnh (thời gian, tiền bạc)

明日あしたの午後ごごは都合つごうがつかないので、欠席けっせきします。

Ashita no gogo wa tsugō ga tsukanai node, kesseki shimasu.

→ Chiều mai tôi không sắp xếp được thời gian nên xin phép vắng mặt.

Liên quan:
都合つごうがいい(Thuận tiện)
#28

都合つごうをつける

ĐÔ HỢP

Sắp xếp thời gian cho phù hợp / Xoay xở hoàn cảnh

忙いそがしいけれど、何なんとか都合つごうをつけて参加さんかする。

Isogashii keredo, nantoka tsugō o tsukete sanka suru.

→ Dù bận nhưng tôi sẽ cố gắng sắp xếp thời gian để tham gia.

Đồng nghĩa:
やりくりする(Xoay xở)
#29

合図あいずする

HỢP ĐỒ

Ra dấu / Phát tín hiệu

彼かれが手てを挙あげるのを合図あいずに、作業さぎょうを開始かいしした。

Kare ga te o ageru no o aizu ni, sagyō o kaishi shita.

→ Lấy việc anh ấy giơ tay làm ám hiệu, chúng tôi đã bắt đầu công việc.

Đồng nghĩa:
サインを送おくる(Gửi tín hiệu)
#30

合図あいずを送おくる

HỢP ĐỒ TỐNG

Gửi tín hiệu / Ra ám hiệu

遠とおくにいる仲間なかまに、ライトで合図あいずを送おくる。

Tooku ni iru nakama ni, raito de aizu o okuru.

→ Gửi tín hiệu bằng đèn cho đồng đội ở phía xa.

Liên quan:
目配めくばせ(Nháy mắt ra hiệu)
#31

合間あいま

HỢP GIAN

Giữa giờ / Khoảng thời gian rỗi / Lúc nghỉ tay

仕事しごとの合間あいまに、コーヒーを飲のんで一息ひといきつく。

Shigoto no aima ni, kōhī o nonde hitoiki tsuku.

→ Tranh thủ lúc nghỉ tay khi làm việc, tôi uống cà phê để thư giãn.

Liên quan:
隙間すきま(Khe hở/Khoảng trống)
#32

勉強べんきょうの合間あいまに運動うんどうをする

MIỄN CƯỜNG HỢP GIAN VẬN ĐỘNG

Vận động trong lúc nghỉ giải lao khi học bài

勉強べんきょうの合間あいまに運動うんどうをすると、頭あたまがすっきりする。

Benkyō no aima ni undō o suru to, atama ga sukkiri suru.

→ Vận động một chút trong lúc nghỉ giải lao khi học bài sẽ giúp đầu óc sảng khoái hơn.

Liên quan:
休憩きゅうけい(Nghỉ ngơi)
#33

体重たいじゅう

THỂ TRỌNG

Cân nặng / Trọng lượng cơ thể

最近さいきん食たべ過すぎて、体重たいじゅうが増ふえてしまった。

Saikin tabesugite, taijū ga fuete shimatta.

→ Dạo này ăn nhiều quá nên cân nặng bị tăng mất rồi.

Liên quan:
肥満ひまん(Béo phì)
#34

体重たいじゅうを量はかる

THỂ TRỌNG LƯỢNG

Cân trọng lượng cơ thể

健康けんこう管理かんりのために、毎日まいにち体重たいじゅうを量はかっている。

Kenkō kanri no tame ni, mainichi taijū o hakatte iru.

→ Để quản lý sức khỏe, tôi cân trọng lượng mỗi ngày.

Liên quan:
体重計たいじゅうけい(Cái cân)
#35

体力たいりょく

THỂ LỰC

Thể lực / Sức lực cơ thể

毎日まいにちジョギングをして、体力たいりょくをつける。

Mainichi jogingu o shite, tairyoku o tsukeru.

→ Chạy bộ mỗi ngày để tăng cường thể lực.

Đồng nghĩa:
スタミナ(Sức bền (Stamina))
#36

最近さいきん、体力たいりょくがなくなった

TỐI CẬN THỂ LỰC

Gần đây thể lực giảm sút / Thấy yếu đi

最近さいきん、体力たいりょくがなくなったと感かんじるので、運動うんどうを始はじめよう。

Saikin, tairyoku ga nakunatta to kanjiru node, undō o hajimeyō.

→ Gần đây thấy sức khỏe yếu đi nên tôi định bắt đầu tập thể dục.

Trái nghĩa:
体力たいりょくがある(Có thể lực)
#37

気力きりょく

KHÍ LỰC

Nghị lực / Sức mạnh tinh thần

体力たいりょくはあっても、気力きりょくがなければ成功せいこうしない。

Tairyoku wa atte mo, kiryoku ga nakereba seikō shinai.

→ Dù có sức khỏe nhưng nếu không có nghị lực thì cũng không thành công được.

Liên quan:
意欲いよく(Ý muốn/Hứng thú làm việc)
#38

死体したい

TỬ THỂ

Thi thể / Xác chết

殺人さつじん事件じけんの現場げんばで死体したいが発見はっけんされた。

Satsujin jiken no genba de shitai ga hakken sareta.

→ Thi thể đã được phát hiện tại hiện trường vụ án giết người.

Đồng nghĩa:
遺体いたい(Di thể (từ lịch sự hơn))
#39

死体したいを埋うめる

TỬ THỂ MAI

Chôn cất thi thể

昔むかしの物語ものがたりには、死体したいを山やまに埋うめるシーンがある。

Mukashi no monogatari ni wa, shitai o yama ni umeru shīn ga aru.

→ Trong những câu chuyện xưa có những cảnh chôn xác trên núi.

Liên quan:
埋葬まいそうする(An táng)
#40

重体じゅうたい

TRỌNG THỂ

Tình trạng nguy kịch (về sức khỏe)

彼かれは交通事故こうつうじこで重体じゅうたいとなり、集中しゅうちゅう治療ちりょう室しつに運はこばれた。

Kare wa kōtsū jiko de jūtai to nari, shūchū chiryō shitsu ni hakobareda.

→ Anh ấy bị tình trạng nguy kịch do tai nạn giao thông và đã được đưa vào phòng chăm sóc đặc biệt.

Liên quan:
命いのちに関かかわる(Nguy hiểm đến tính mạng)
#41

彼かれは事故じこで重体じゅうたいだ

BỈ SỰ CỐ TRỌNG THỂ

Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch do tai nạn

彼かれは事故じこで重体じゅうたいだと言いわれていたが、奇跡的きせきてきに回復かいふくした。

Kare wa jiko de jūtai da to iwarete ita ga, kisekiteki ni kaifuku shita.

→ Người ta nói anh ấy đang nguy kịch vì tai nạn nhưng đã hồi phục một cách thần kỳ.

Đồng nghĩa:
危篤きとく(Hấp hối/Lâm nguy)
#42

強化きょうかする

CƯỜNG HÓA

Tăng cường / Củng cố / Làm cho mạnh lên

警備けいびを強化きょうかして、犯罪はんざいを未然みぜんに防ふせぐ。

Keibi o kyōka shite, hanzai o mizen ni fusegu.

→ Tăng cường cảnh giới để phòng chống tội phạm từ trước.

Trái nghĩa:
弱体化じゃくたいかする(Làm yếu đi)
#43

チームを強化きょうかする

CƯỜNG HÓA

Củng cố/Tăng cường sức mạnh toàn đội

新しんメンバーを迎むかえて、チームを強化きょうかする。

Shin menbā o mukaete, chīmu o kyōka suru.

→ Đón nhận thành viên mới để củng cố sức mạnh của đội.

Liên quan:
育成いくせいする(Nuôi dưỡng/Đào tạo)
#44

強力きょうりょくな

CƯỜNG LỰC

Mạnh mẽ / Có sức mạnh lớn

この薬くすりは強力きょうりょくな効果こうかがあるが、副作用ふくさようも心配しんぱいだ。

Kono kusuri wa kyōryoku na kōka ga aru ga, fukusayō mo shinpai da.

→ Loại thuốc này có hiệu quả mạnh mẽ nhưng tôi cũng lo về tác dụng phụ.

Liên quan:
パワー(Sức mạnh (Power))
#45

強力きょうりょくな接着剤せっちゃくざい

CƯỜNG LỰC TIẾP TRƯỚC TẾ

Keo dán siêu dính / Keo dán mạnh

強力きょうりょくな接着剤せっちゃくざいを使つかって、壊こわれた陶器とうきを直なおした。

Kyōryoku na secchaku zai o tsukatte, kowareta tōki o naoshita.

→ Tôi đã dùng loại keo dán siêu dính để sửa lại món đồ gốm bị vỡ.

Liên quan:
固定こていする(Cố định)
#46

強引ごういんな

CƯỜNG DẪN

Áp đặt / Cưỡng ép / Miễn cưỡng

彼かれは強引ごういんな性格せいかくなので、周囲しゅういと衝突しょうとつすることが多おおい。

Kare wa gōin na seikaku na node, shūi to shōtotsu suru koto ga ooi.

→ Vì tính cách hay áp đặt nên anh ta thường xuyên xung đột với mọi người xung quanh.

Liên quan:
無理むりやり(Một cách ép buộc)
#47

強引ごういんに認みとめさせる

CƯỜNG DẪN NHẬN

Bắt ép phải công nhận / Ép buộc chấp nhận

自分じぶんの意見いけんを強引ごういんに認みとめさせるのは良よくない。

Jibun no iken o gōin ni mitomesaseru no wa yokunai.

→ Việc bắt ép người khác phải công nhận ý kiến của mình là điều không tốt.

Liên quan:
押おし付つける(Áp đặt/Ấn định)
#48

強気つよきな

CƯỜNG KHÍ

Kiên định / Mạnh mẽ / Tự tin (thái độ)

彼かれは強気つよきな発言はつげんで、交渉こうしょうを有利ゆうりに進すすめた。

Kare wa tsuyoki na hatsugen de, kōshō o yūri ni susumeta.

→ Anh ta đã tiến hành cuộc đàm phán một cách có lợi bằng những phát ngôn đầy tự tin.

Trái nghĩa:
弱気よわきな(Rụt rè/Yếu thế)
#49

強気つよきな発言はつげん

CƯỜNG KHÍ PHÁT NGÔN

Phát ngôn hùng hổ / Phát ngôn đầy tự tin

自信じしんがあるのか、彼れはいつも強気つよきな発言はつげんばかりしている。

Jishin ga aru no ka, kare wa itsumo tsuyoki na hatsugen bakari shite iru.

→ Có lẽ vì tự tin nên anh ta lúc nào cũng toàn đưa ra những phát ngôn đầy hùng hổ.

Liên quan:
自信じしん満々まんまん(Đầy tự tin)
#50

弱気よわき

NHƯỢC KHÍ

Nhu nhược / Nhút nhát / Thiếu quyết tâm

一度いちどの失敗しっぱいで、そんなに弱気よわきになるな。

Ichido no shippai de, sonna ni yowaki ni naru na.

→ Đừng vì một lần thất bại mà đã trở nên nhút nhát/thiếu quyết tâm như thế.

Liên quan:
気弱きよわ(Yếu đuối)
#51

力強ちからづよい

LỰC CƯỜNG

Mạnh mẽ / Hùng mạnh / Đáng tin cậy

味方みかたの応援おうえんが力強ちからづよく感かんじられた。

Mikata no ōen ga chikarazuyoku kanjirareda.

→ Sự ủng hộ của đồng đội đem lại cảm giác rất mạnh mẽ/đáng tin cậy.

Đồng nghĩa:
心強こころづよい(Vững tâm/An tâm)
#52

力強ちからづよい演説えんぜつ

LỰC CƯỜNG DIỄN THUYẾT

Diễn thuyết mạnh mẽ / Bài thuyết trình hùng hồn

大統領だいとうりょうの力強ちからづよい演説えんぜつに、国民こくみんは感銘かんめいを受うけた。

Daitōryō no chikarazuyoi enzetsu ni, kokumin wa kanmei o uketa.

→ Người dân đã rất ấn tượng trước bài diễn thuyết hùng hồn của tổng thống.

Liên quan:
スピーチ(Bài nói chuyện)
#53

力強ちからづよい味方みかた

LỰC CƯỜNG VỊ PHƯƠNG

Người ủng hộ mạnh mẽ / Đồng minh đắc lực

経験けいけん豊富ほうふな彼かれがチームに加くわわれば、力強ちからづよい味方みかたになる。

Keiken hōfu na kare ga chīmu ni kuwawareba, chikarazuyoi mikata ni naru.

→ Nếu người giàu kinh nghiệm như anh ấy gia nhập đội thì sẽ là một đồng minh vô cùng đắc lực.

Liên quan:
パートナー(Cộng sự)