手当する
Sơ cứu / Chữa trị / Cấp phụ cấp
Kega o shita node, sugu ni jibun de teate shita.
→ Tôi bị thương nên đã tự mình sơ cứu ngay lập tức.
けがの手当てをする
Chữa trị vết thương
Kangoshi-san ga teinei ni kega no teate o shite kureta.
→ Cô y tá đã chữa trị vết thương cho tôi một cách cẩn thận.
手入れする
Sửa sang / Trông nom / Bảo dưỡng
Shūmatsu wa niwa no teire o suru no ga shūkan da.
→ Thói quen của tôi là chăm sóc sân vườn vào cuối tuần.
カメラの手入れをする
Bảo dưỡng máy ảnh / Lau chùi máy ảnh
Nagaku tsukau tame ni, kamera no teire o kakasanai.
→ Để sử dụng được lâu, tôi không bao giờ quên việc bảo dưỡng máy ảnh.
手書き
Viết tay
Saikin wa pasokon bakari de, tegaki no kikai ga hetta.
→ Gần đây toàn dùng máy tính nên cơ hội viết tay đã giảm đi.
手書きでレポートを書く
Viết báo cáo bằng tay
Mukashi wa minna tegaki de repōto o kaite ita.
→ Ngày xưa mọi người đều viết báo cáo bằng tay.
手作り
Làm bằng tay / Thủ công
Tezukuri no kukkī o tomodachi ni purezento shita.
→ Tôi đã tặng bạn mình món bánh quy tự làm.
手作りのケーキ
Bánh làm bằng tay / Bánh tự làm
Haha ga yaite kureta tezukuri no kēki wa saikō da.
→ Cái bánh do mẹ tự tay nướng là tuyệt nhất.
手品
Ảo thuật
Kare wa enkai de tokui no tejina o hirō shita.
→ Anh ấy đã biểu diễn màn ảo thuật sở trường trong buổi tiệc.
トランプの手品
Ảo thuật bài tây
Kantan na toranpu no tejina o oboeta.
→ Tôi đã học được một trò ảo thuật bài đơn giản.
手前
Phía trước / Phía trước mặt
Sono ginkō wa kōsaten no temae ni arimasu.
→ Ngân hàng đó nằm ở phía trước ngã tư.
一つ手前の駅
Ga ngay phía trước
Nesugoshite, hitotsu temae no eki de orisokoneta.
→ Vì ngủ quên nên tôi đã lỡ mất việc xuống ở ga ngay phía trước rồi.
話し手
Người nói
Kikite no hannō o minagara, hanashite wa hanashi o susumeru.
→ Người nói vừa tiến hành câu chuyện vừa quan sát phản ứng của người nghe.
聞き手
Người nghe
Hanashijōzu wa kikitejōzu demo aru.
→ Người nói giỏi cũng chính là người nghe giỏi.
人手
Nhân lực / Nhân công / Bàn tay con người
Shūkaku jiki wa hitode ga ikura atte mo tarinai.
→ Vào mùa thu hoạch thì có bao nhiêu nhân lực cũng không đủ.
人手が足りない
Thiếu nhân lực / Thiếu người làm
Saikin no inshokuten wa doko mo hitode ga tarinakute kotte iru.
→ Các cửa hàng ăn uống dạo gần đây nơi nào cũng gặp khó khăn vì thiếu người làm.
手話
Ngôn ngữ ký hiệu (ngôn ngữ tay)
Mimi ga kikoenai hito no tame ni shuwa o tsūyaku suru.
→ Thông dịch ngôn ngữ ký hiệu cho người khiếm thính.
手話を習う
Học ngôn ngữ ký hiệu
Borantia katsudō ni sanka suru tame ni shuwa o narau.
→ Học ngôn ngữ ký hiệu để tham gia các hoạt động tình nguyện.
合計する
Tổng cộng / Cộng lại
Shiharatta kingaku o subete gōkei suru.
→ Tổng cộng lại toàn bộ số tiền đã thanh toán.
合計を出す
Tính ra tổng số
Chūmon o uketa shōhin no gōkei o dasu.
→ Tính tổng số các sản phẩm đã nhận đơn đặt hàng.
合理的
Hợp lý / Có tính logic
Muda o habuite, yori gōriteki na hōhō o erabu.
→ Lược bỏ những thứ lãng phí và chọn phương pháp hợp lý hơn.
合理的な考え
Suy nghĩ hợp lý / Tư duy logic
Kanjō ni nagasarezu, gōriteki na kangae o motsu koto ga taisetsu da.
→ Điều quan trọng là không bị cảm xúc cuốn đi mà phải có suy nghĩ hợp lý.
合同
Kết hợp / Cùng nhau / Liên hiệp
Futatsu no daigaku ga gōdō de gakuensai o kaisai shita.
→ Hai trường đại học đã kết hợp cùng nhau tổ chức lễ hội trường.
合同で練習する
Luyện tập cùng nhau / Tập luyện chung
Shiai o mae ni, takō to gōdō de renshū suru.
→ Trước trận đấu, chúng tôi luyện tập chung với trường khác.
集合する
Tập trung lại / Tập hợp
Ashita no asa hachiji ni ekimae ni shūgō shite kudasai.
→ Sáng mai đúng 8 giờ hãy tập trung ở trước nhà ga nhé.
集合場所
Địa điểm tập trung
Shūgō basho o machigaete, chikoku shite shimatta.
→ Vì nhầm địa điểm tập trung nên tôi đã bị muộn.
都合
Điều kiện / Tiện lợi / Hoàn cảnh (thời gian, tiền bạc)
Ashita no gogo wa tsugō ga tsukanai node, kesseki shimasu.
→ Chiều mai tôi không sắp xếp được thời gian nên xin phép vắng mặt.
都合をつける
Sắp xếp thời gian cho phù hợp / Xoay xở hoàn cảnh
Isogashii keredo, nantoka tsugō o tsukete sanka suru.
→ Dù bận nhưng tôi sẽ cố gắng sắp xếp thời gian để tham gia.
合図する
Ra dấu / Phát tín hiệu
Kare ga te o ageru no o aizu ni, sagyō o kaishi shita.
→ Lấy việc anh ấy giơ tay làm ám hiệu, chúng tôi đã bắt đầu công việc.
合図を送る
Gửi tín hiệu / Ra ám hiệu
Tooku ni iru nakama ni, raito de aizu o okuru.
→ Gửi tín hiệu bằng đèn cho đồng đội ở phía xa.
合間
Giữa giờ / Khoảng thời gian rỗi / Lúc nghỉ tay
Shigoto no aima ni, kōhī o nonde hitoiki tsuku.
→ Tranh thủ lúc nghỉ tay khi làm việc, tôi uống cà phê để thư giãn.
勉強の合間に運動をする
Vận động trong lúc nghỉ giải lao khi học bài
Benkyō no aima ni undō o suru to, atama ga sukkiri suru.
→ Vận động một chút trong lúc nghỉ giải lao khi học bài sẽ giúp đầu óc sảng khoái hơn.
体重
Cân nặng / Trọng lượng cơ thể
Saikin tabesugite, taijū ga fuete shimatta.
→ Dạo này ăn nhiều quá nên cân nặng bị tăng mất rồi.
体重を量る
Cân trọng lượng cơ thể
Kenkō kanri no tame ni, mainichi taijū o hakatte iru.
→ Để quản lý sức khỏe, tôi cân trọng lượng mỗi ngày.
体力
Thể lực / Sức lực cơ thể
Mainichi jogingu o shite, tairyoku o tsukeru.
→ Chạy bộ mỗi ngày để tăng cường thể lực.
最近、体力がなくなった
Gần đây thể lực giảm sút / Thấy yếu đi
Saikin, tairyoku ga nakunatta to kanjiru node, undō o hajimeyō.
→ Gần đây thấy sức khỏe yếu đi nên tôi định bắt đầu tập thể dục.
気力
Nghị lực / Sức mạnh tinh thần
Tairyoku wa atte mo, kiryoku ga nakereba seikō shinai.
→ Dù có sức khỏe nhưng nếu không có nghị lực thì cũng không thành công được.
死体
Thi thể / Xác chết
Satsujin jiken no genba de shitai ga hakken sareta.
→ Thi thể đã được phát hiện tại hiện trường vụ án giết người.
死体を埋める
Chôn cất thi thể
Mukashi no monogatari ni wa, shitai o yama ni umeru shīn ga aru.
→ Trong những câu chuyện xưa có những cảnh chôn xác trên núi.
重体
Tình trạng nguy kịch (về sức khỏe)
Kare wa kōtsū jiko de jūtai to nari, shūchū chiryō shitsu ni hakobareda.
→ Anh ấy bị tình trạng nguy kịch do tai nạn giao thông và đã được đưa vào phòng chăm sóc đặc biệt.
彼は事故で重体だ
Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch do tai nạn
Kare wa jiko de jūtai da to iwarete ita ga, kisekiteki ni kaifuku shita.
→ Người ta nói anh ấy đang nguy kịch vì tai nạn nhưng đã hồi phục một cách thần kỳ.
強化する
Tăng cường / Củng cố / Làm cho mạnh lên
Keibi o kyōka shite, hanzai o mizen ni fusegu.
→ Tăng cường cảnh giới để phòng chống tội phạm từ trước.
チームを強化する
Củng cố/Tăng cường sức mạnh toàn đội
Shin menbā o mukaete, chīmu o kyōka suru.
→ Đón nhận thành viên mới để củng cố sức mạnh của đội.
強力な
Mạnh mẽ / Có sức mạnh lớn
Kono kusuri wa kyōryoku na kōka ga aru ga, fukusayō mo shinpai da.
→ Loại thuốc này có hiệu quả mạnh mẽ nhưng tôi cũng lo về tác dụng phụ.
強力な接着剤
Keo dán siêu dính / Keo dán mạnh
Kyōryoku na secchaku zai o tsukatte, kowareta tōki o naoshita.
→ Tôi đã dùng loại keo dán siêu dính để sửa lại món đồ gốm bị vỡ.
強引な
Áp đặt / Cưỡng ép / Miễn cưỡng
Kare wa gōin na seikaku na node, shūi to shōtotsu suru koto ga ooi.
→ Vì tính cách hay áp đặt nên anh ta thường xuyên xung đột với mọi người xung quanh.
強引に認めさせる
Bắt ép phải công nhận / Ép buộc chấp nhận
Jibun no iken o gōin ni mitomesaseru no wa yokunai.
→ Việc bắt ép người khác phải công nhận ý kiến của mình là điều không tốt.
強気な
Kiên định / Mạnh mẽ / Tự tin (thái độ)
Kare wa tsuyoki na hatsugen de, kōshō o yūri ni susumeta.
→ Anh ta đã tiến hành cuộc đàm phán một cách có lợi bằng những phát ngôn đầy tự tin.
強気な発言
Phát ngôn hùng hổ / Phát ngôn đầy tự tin
Jishin ga aru no ka, kare wa itsumo tsuyoki na hatsugen bakari shite iru.
→ Có lẽ vì tự tin nên anh ta lúc nào cũng toàn đưa ra những phát ngôn đầy hùng hổ.
弱気
Nhu nhược / Nhút nhát / Thiếu quyết tâm
Ichido no shippai de, sonna ni yowaki ni naru na.
→ Đừng vì một lần thất bại mà đã trở nên nhút nhát/thiếu quyết tâm như thế.
力強い
Mạnh mẽ / Hùng mạnh / Đáng tin cậy
Mikata no ōen ga chikarazuyoku kanjirareda.
→ Sự ủng hộ của đồng đội đem lại cảm giác rất mạnh mẽ/đáng tin cậy.
力強い演説
Diễn thuyết mạnh mẽ / Bài thuyết trình hùng hồn
Daitōryō no chikarazuyoi enzetsu ni, kokumin wa kanmei o uketa.
→ Người dân đã rất ấn tượng trước bài diễn thuyết hùng hồn của tổng thống.
力強い味方
Người ủng hộ mạnh mẽ / Đồng minh đắc lực
Keiken hōfu na kare ga chīmu ni kuwawareba, chikarazuyoi mikata ni naru.
→ Nếu người giàu kinh nghiệm như anh ấy gia nhập đội thì sẽ là một đồng minh vô cùng đắc lực.