Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 4 Ngày 1: Cách diễn đạt về mức độ và tình huống

Tuần 4 • Ngày 1: Cách diễn đạt về mức độ và tình huống

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 43 từ vựng
#1

必かならずしも~とは限かぎらない

TẤT HẠN

không nhất định là; chưa hẳn thế

一流いちりゅう大学だいがくを出でた人ひとが、必かならずしも優秀ゆうしゅうとは限かぎらない。

Ichiryū daigaku o deta hito ga, kanarazushimo yūshū to wa kagiranai.

→ Người tốt nghiệp đại học hàng đầu chưa hẳn đã là người ưu tú.

Đồng nghĩa:
~わけではない(Không hẳn là)
#2

お金持かねもちが必かならずしも幸福こうふくとは限かぎらない

KIM TRÌ TẤT HẠNH PHÚC ĐẠT

giàu không có nghĩa là hạnh phúc

便利べんりな機械きかいが、必かならずしも人ひとを幸しあわせにするとは限かぎらない。

Benri na kikai ga, kanarazushimo hito o shiawase ni suru to wa kagiranai.

→ Máy móc tiện lợi chưa chắc đã làm con người hạnh phúc.

Trái nghĩa:
幸福こうふく(Hạnh phúc)
#3

必かならず

TẤT

chắc chắn, nhất định

努力どりょくすれば、必かならず報むくわれる日ひが来くる。

Doryoku sureba, kanarazu mukuwareru hi ga kuru.

→ Nếu nỗ lực, nhất định sẽ có ngày được đền đáp.

Đồng nghĩa:
絶対ぜったいに(Tuyệt đối)
#4

人間にんげんは必かならず死しぬ

NHÂN GIAN TẤT TỬ

con người rồi cũng chết thôi mà

生いきているものは、いつか必ならず死しを迎むかえる。

Ikiteiru mono wa, itsuka kanarazu shi o mukaeru.

→ Vạn vật sống rồi một ngày nào đó chắc chắn sẽ đón nhận cái chết.

Liên quan:
運命うんめい(Vận mệnh)
#5

いつか

lúc nào đó, có một lần

いつか宇宙うちゅう旅行りょこうをしてみたい。

Itsuka uchū ryokō o shite mitai.

→ Lúc nào đó tôi muốn thử đi du lịch vũ trụ.

Liên quan:
そのうち(Sớm muộn gì cũng)
#6

いつかアフリカに行いきたい

muốn đến châu Phi vào khi nào đó

いつか彼かれにこの気持きもちを伝つたえたい。

Itsuka kare ni kono kimochi o tsutaetai.

→ Một lúc nào đó tôi muốn bày tỏ tình cảm này với anh ấy.

Liên quan:
未来みらい(Tương lai)
#7

ここにはいつか来きたことがある

LAI

chỗ này đã từng đến một lần nào đó rồi

その話はなし、いつか聞きいたことがある気きがする。

Sono hanashi, itsuka kiita koto ga aru ki ga suru.

→ Câu chuyện đó hình như tôi đã từng nghe ở đâu đó rồi thì phải.

Đồng nghĩa:
かつて(Đã từng)
#8

いつまでも

mãi mãi, không ngừng

いつまでも過去かこのことを気きにしてはいけない。

Itsumademo kako no koto o ki ni shite wa ikenai.

→ Đừng cứ bận tâm mãi về chuyện quá khứ.

Đồng nghĩa:
永遠えいえんに(Vĩnh viễn)
#9

いつまでもお元気げんきで

NGUYÊN KHÍ

luôn mạnh khỏe nhé

いつまでもお幸しあわせに暮くらしてください。

Itsumademo oshiawase ni kurashite kudasai.

→ Chúc bạn sống hạnh phúc mãi mãi nhé.

Liên quan:
長生ながいき(Sống thọ)
#10

いつのまにか

từ lúc nào không hay biết luôn

本ほんを読よんでいたら、いつのまにか朝あさになっていた。

Hon o yonde itara, itsunomanika asa ni natteita.

→ Đang đọc sách thì trời sáng lúc nào không hay.

Đồng nghĩa:
知しらないうちに(Trong lúc không hay biết)
#11

いつのまにか夜よるになった

DẠ

trời đã tối lúc nào không hay biết

雨あめはいつのまにか止やんでいた。

Ame wa itsunomanika yandeita.

→ Mưa đã tạnh từ lúc nào không hay.

Liên quan:
気付きづく(Nhận ra)
#12

つい

vô ý, lỡ, vô tình

秘密ひみつをついしゃべってしまった。

Himitsu o tsui shabette shimatta.

→ Tôi lỡ miệng nói ra bí mật mất rồi.

Đồng nghĩa:
うっかり(Lơ đễnh/Vô ý)
#13

ついうそを言いってしまった

NGÔN

tôi đã vô tình nói dối mất rồi

腹はらが立たって、ついひどいことを言ってしまった。

Hara ga tatte, tsui hidoi koto o itte shimatta.

→ Giận quá nên tôi lỡ lời nói điều tồi tệ.

Liên quan:
失言しつげん(Lỡ lời/Thất ngôn)
#14

ついに

cuối cùng, rốt cuộc

彼かれの正体しょうたいがついにばれた。

Kare no shōtai ga tsuini bareta.

→ Thân phận thật của anh ta cuối cùng cũng bị lộ.

Đồng nghĩa:
とうとう(Cuối cùng)
#15

ついに絵えが完成かんせいした

HỘI HOÀN THÀNH

rốt cuộc cũng vẽ xong

ついに念願ねんがんのマイホームを手てに入いれた。

Tsuini nengan no maihōmu o te ni ireta.

→ Cuối cùng tôi cũng sở hữu được ngôi nhà mơ ước.

Đồng nghĩa:
やっと(Cuối cùng (thở phào))
#16

どうしても

không thể, bằng mọi giá

あの人ひとのことがどうしても好すきになれない。

Ano hito no koto ga dōshitemo suki ni narenai.

→ Dù thế nào tôi cũng không thể thích nổi người đó.

Liên quan:
何なんとしても(Bằng mọi giá)
#17

用事ようじがあってどうしても行いけない

DỤNG SỰ HÀNH

vì có chút việc nên không thể đi được

風邪かぜをひいて、どうしても声こえが出でない。

Kaze o hiite, dōshitemo koe ga denai.

→ Bị cảm nên dù cố thế nào cũng không ra tiếng.

Liên quan:
不可能ふかのう(Bất khả thi)
#18

どうしても成功せいこうさせたい

THÀNH CÔNG

tôi muốn thành công bằng mọi giá

この企画きかくはどうしても実現じつげんさせたい。

Kono kikaku wa dōshitemo jitsugen sasetai.

→ Kế hoạch này tôi muốn thực hiện bằng mọi giá.

Liên quan:
是非ぜひ(Nhất định)
#19

どうも

không thể được, dường như, xin lỗi, cảm ...

この計算けいさんはどうも間違まちがっているようだ。

Kono keisan wa dōmo machigatteiru yōda.

→ Phép tính này dường như bị sai rồi.

Đồng nghĩa:
どうやら(Có vẻ như)
#20

どうも上手じょうずに話はなせない

THƯỢNG THỦ THOẠI

tôi không thể nào nói tốt được

人前ひとまえではどうも緊張きんちょうしてしまう。

Hitomae dewa dōmo kinchō shite shimau.

→ Ở trước đám đông tôi cứ thấy căng thẳng thế nào ấy (không thể bình tĩnh được).

Liên quan:
苦手にがて(Kém/Yếu)
#21

どうも道みちに迷まよったようだ

ĐẠO MÊ

hình như lạc đường mất rồi

財布さいふをどうも落おとしてしまったらしい。

Saifu o dōmo otoshite shimatta rashii.

→ Hình như tôi đánh rơi ví mất rồi.

Liên quan:
らしい(Hình như)
#22

どうも失礼しつれいしました

THẤT LỄ

xin thất lễ

お待またせして、どうもすみませんでした。

Omatase shite, dōmo sumimasen deshita.

→ Xin lỗi vì đã để quý vị chờ lâu.

Liên quan:
謝罪しゃざい(Tạ lỗi)
#23

昨日きのうはどうも

TẠC NHẬT

hôm qua cảm ơn nhé, hôm qua xin lỗi nhé

先日せんじつはどうもご馳走様ちそうさまでした。

Senjitsu wa dōmo gochisōsama deshita.

→ Hôm trước cảm ơn anh đã chiêu đãi.

Liên quan:
挨拶あいさつ(Chào hỏi)
#24

なんとか

bằng cách nào đó

なんとか終電しゅうでんに乗のることができた。

Nantoka shūden ni noru koto ga dekita.

→ Bằng cách nào đó tôi đã lên được chuyến tàu cuối cùng.

Đồng nghĩa:
かろうじて(Suýt soát)
#25

なんとか会議かいぎに間まに合あった

HỘI NGHỊ VẤN ĐÁP

bằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp

なんとか締め切きりに間まに合あわせたい。

Nantoka shimekiri ni maniawasetai.

→ Tôi muốn xoay sở cho kịp hạn chót.

Liên quan:
ギリギリ(Sát nút)
#26

この問題もんだいをなんとかしなければならない

NGHI VẤN

vấn đề này bằng cách nào đó sẽ phải giải...

赤字あかじをなんとかしなければ、会社いしゃがつぶれる。

Akaji o nantoka shinakereba, kaisha ga tsubureru.

→ Nếu không xoay sở giải quyết thua lỗ, công ty sẽ phá sản.

Liên quan:
解決かいけつ(Giải quyết)
#27

どうにか

bằng cách nào đó

どうにか大学だいがくを卒業そつぎょうできた。

Dōnika daigaku o sotsugyō dekita.

→ Bằng cách nào đó tôi cũng tốt nghiệp được đại học.

Đồng nghĩa:
なんとか(Xoay sở)
#28

なんとなく

không hiểu làm sao

彼かれが言いいたいことがなんとなく分わかる。

Kare ga iitai koto ga nantonaku wakaru.

→ Tôi lờ mờ (không hiểu sao) hiểu được điều anh ấy muốn nói.

Liên quan:
雰囲気ふんいき(Bầu không khí/Cảm giác)
#29

これはなんとなくおもしろそうな本ほんだ

chẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú v...

今日きょうはなんとなくいいことがありそうだ。

Kyō wa nantonaku ii koto ga arisō da.

→ Hôm nay cảm giác (không hiểu sao) sẽ có chuyện vui.

Liên quan:
予感よかん(Dự cảm)
#30

なんとも~ない

không có gì cả

注射ちゅうしゃなんて、なんともないよ。

Chūsha nante, nantomonai yo.

→ Tiêm chích thì có gì đâu (không sao cả).

Liên quan:
平気へいき(Bình thản)
#31

そんなこと、なんとも思おもわない

TƯ

việc đó tôi chả nghĩ ngợi gì đâu

他人たにんにどう見みられても、私わたしはなんとも思おもわない。

Tanin ni dō miraretemo, watashi wa nantomo omowanai.

→ Người khác nhìn thế nào tôi cũng chả bận tâm.

Liên quan:
無関心むかんしん(Không quan tâm)
#32

もし

nếu được

もし彼かれが来こなかったら、どうしよう。

Moshi kare ga konakattara, dō shiyō.

→ Nếu anh ấy không đến thì làm thế nào.

Đồng nghĩa:
仮かりに(Giả sử)
#33

もしも100万円ひゃくまんえんあったら

nếu có một triệu yên thì...

もしも生うまれ変かわれるなら、鳥とりになりたい。

Moshimo umarekawareru nara, tori ni naritai.

→ Nếu có thể kiếp sau đầu thai, tôi muốn làm một chú chim.

Liên quan:
空想くうそう(Không tưởng/Mơ mộng)
#34

もしかしたら

có lẽ, không chừng

もしかしたら、彼れはまだ知しらないのかもしれない。

Moshikashitara, kare wa mada shiranai no kamoshirenai.

→ Không chừng là anh ấy vẫn chưa biết gì.

Liên quan:
多分たぶん(Có thể)
#35

もしかすると

có lẽ, không chừng

鍵かぎを落おとしたのは、もしかすると駅えきかもしれない。

Kagi o otoshita no wa, moshikasuruto eki kamoshirenai.

→ Nơi tôi đánh rơi chìa khóa có lẽ là nhà ga.

Đồng nghĩa:
あるいは(Hoặc là)
#36

もしかすると、彼かれの話はなしはうそかもしれない

BỈ THOẠI

không chừng anh ta nói xạo đấy

もしかすると、これが最後さいごのチャンスかもしれない。

Moshikasuruto, kore ga saigo no chansu kamoshirenai.

→ Không chừng đây là cơ hội cuối cùng.

Liên quan:
可能性かのうせい(Tính khả thi)
#37

なるべく

nếu có thể được

なるべく残業ざんぎょうはしたくない。

Narubeku zangyō wa shitakunai.

→ Nếu có thể thì tôi không muốn làm thêm giờ.

Đồng nghĩa:
できるだけ(Trong khả năng có thể)
#38

なるべく早はやく来きてください

TẢO LAI

nếu có thể đến sớm nhé

なるべく具体的ぐたいてきに説明せつめいしてください。

Narubeku gutaiteki ni setsumei shite kudasai.

→ Hãy giải thích cụ thể nhất có thể.

Liên quan:
至急しきゅう(Khẩn cấp)
#39

なるほど

hiểu rồi

なるほど、そういう理由りゆうだったんですね。

Naruhodo, sōiu riyū dattan desu ne.

→ Ra là vậy, thảo nào lý do là thế.

Liên quan:
納得なっとく(Hiểu/Chấp nhận)
#40

確たしか

XÁC

có lẽ

彼かれの家いえは確たしかこの辺へんだったはずだ。

Kare no ie wa tashika kono hen datta hazu da.

→ Nhà anh ấy chắc là ở quanh khu này thôi.

Liên quan:
うろ覚おぼえ(Nhớ mang máng)
#41

あの人人は、確たしか林はやしさんのお父とうさんだと思おもう

XÁC TƯ

người kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ

あれは確たしか5年ねん前まえのことだった。

Are wa tashika gonenmae no koto datta.

→ Chuyện đó hình như là 5 năm trước.

Trái nghĩa:
不確ふたしか(Không xác thực)
#42

確たしかに

XÁC

chắc chắn

確たしかに彼かれは才能さいのうがあるが、努力どりょくもしている。

Tashikani kare wa sainō ga aru ga, doryoku mo shiteiru.

→ Quả thực anh ấy có tài năng, nhưng cũng rất nỗ lực.

Đồng nghĩa:
間違まちがいなく(Không sai vào đâu được)
#43

あの人ひとは、確たしかに林はやしさんのお父とうさんだ

NHÂN XÁC LÂM PHỤ

người kia chắc chắn là bố anh Hayashi

これは確たしかに私わたしがなくした時計とけいです。

Kore wa tashikani watashi ga nakushita tokei desu.

→ Đây chắc chắn là chiếc đồng hồ tôi đã làm mất.

Liên quan:
確実かくじつ(Chính xác)