Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 5 Ngày 3: Cuộc đời, sự cẩn trọng và đánh giá

Tuần 5 • Ngày 3: Cuộc đời, sự cẩn trọng và đánh giá

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 55 từ vựng
#1

生しょうじる

SINH

Phát sinh / Nảy sinh

計画けいかくの途中とちゅうで問題もんだいが生しょうじた。

Keikaku no tochū de mondai ga shōjita.

→ Vấn đề đã nảy sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch.

Đồng nghĩa:
発生はっせいする(Phát sinh)
#2

問題もんだいが生しょうじる

VẤN ĐỀ SINH

Phát sinh vấn đề

注意ちゅうい不足ぶそくから重大じゅうだいな問題もんだいが生しょうじる可能性かのうせいがある。

Chūi busoku kara jūdai na mondai ga shōjiru kanōsei ga aru.

→ Có khả năng sẽ phát sinh vấn đề nghiêm trọng do thiếu chú ý.

Liên quan:
トラブル(Rắc rối)
#3

生はえる

SINH

Mọc (cỏ, răng, tóc...)

赤あかちゃんの歯はが生はえてきた。

Akachan no ha ga haete kita.

→ Răng của em bé đã bắt đầu mọc.

Liên quan:
伸のびる(Dài ra)
#4

草くさが生はえる

THẢO SINH

Cỏ mọc

庭にわに草くさが生はえてきたので、草くさむしりをする。

Niwa ni kusa ga haete kita node, kusamushiri o suru.

→ Vì cỏ mọc trong vườn nên tôi đi nhổ cỏ.

Liên quan:
芝生しばふ(Bãi cỏ)
#5

一生いっしょう

NHẤT SINH

Cả đời / Đời người / Suốt đời

彼かれは一生いっしょうを独身どくしんで通とおした。

Kare wa isshō o dokushin de tōshita.

→ Anh ấy đã sống cả đời độc thân.

Liên quan:
生涯しょうがい(Cuộc đời)
#6

一生忘いっしょうわすれない

NHẤT SINH VONG

Cả đời không quên

恩師おんしに言いわれた言葉ことばを一生いっしょう忘わすれない。

Onshi ni iwareta kotoba o isshō wasurenai.

→ Tôi sẽ không bao giờ quên lời thầy giáo cũ đã dạy.

Liên quan:
心こころに刻きざむ(Khắc ghi trong lòng)
#7

人生じんせい

NHÂN SINH

Cuộc đời / Nhân sinh

人生じんせいは何なにが起おこるかわからない。

Jinsei wa nani ga okoru ka wakaranai.

→ Cuộc đời này không biết chuyện gì sẽ xảy ra.

Liên quan:
生いき方かた(Cách sống)
#8

つらい人生じんせい

NHÂN SINH

Cuộc đời vất vả / Cay đắng

彼かれは若わかいうちに苦労くろうして、つらい人生じんせいを歩あゆんできた。

Kare wa wakai uchi ni kurō shite, tsurai jinsei o ayunde kita.

→ Anh ấy đã vất vả từ khi còn trẻ, trải qua một cuộc đời đầy cay đắng.

Trái nghĩa:
幸しあわせな人生じんせい(Cuộc đời hạnh phúc)
#9

生産せいさんする

SINH SẢN

Sản xuất

この工場こうじょうでは最新さいしんの家電かでんを生産せいさんしている。

Kono kōjō de wa saishin no kaden o seisan shite iru.

→ Nhà máy này đang sản xuất các thiết bị gia dụng mới nhất.

Liên quan:
製造せいぞう(Chế tạo)
#10

野菜やさいを生産せいさんする

DÃ THÁI SINH SẢN

Sản xuất (trồng) rau

地元じもとで生産せいさんされた新鮮しんせんな野菜やさいを売うる。

Jimoto de seisan sareta shinsen na yasai o uru.

→ Bán rau tươi được sản xuất tại địa phương.

Liên quan:
農家のうか(Nông dân)
#11

生いけ花ばな

SINH HOA

Nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản

日本にほんの伝統でんとう文化ぶんかである生いけ花ばなに興味きょうみがある。

Nihon no dentō bunka de aru ikebana ni kyōmi ga aru.

→ Tôi có hứng thú với nghệ thuật cắm hoa truyền thống của Nhật Bản.

Liên quan:
華道かどう(Hoa đạo)
#12

生いけ花ばなを習ならう

SINH HOA TẬP

Học cắm hoa

週末しゅうまつに近所きんじょの教室きょうしつで生いけ花ばなを習ならっている。

Shūmatsu ni kinjo no kyōshitsu de ikebana o naratte iru.

→ Cuối tuần tôi theo học cắm hoa tại một lớp học gần nhà.

Liên quan:
稽古けいこ(Khổ luyện/Học môn năng khiếu)
#13

生なま

SINH

Sống / Tươi / Trực tiếp

生中継なまちゅうけいで試合しあいを見みる。

Namachūkei de shiai o miru.

→ Xem trận đấu qua truyền hình trực tiếp.

Liên quan:
加熱かねつしていない(Chưa qua chế biến nhiệt)
#14

生なまの魚さかな

SINH NGƯ

Cá sống

私わたしは生なまの魚さかなが苦手にがてなので、寿司すしが食たべられない。

Watashi wa nama no sakana ga nigate na node, sushi ga taberarenai.

→ Tôi không ăn được cá sống nên không ăn được sushi.

Trái nghĩa:
焼やいた魚さかな(Cá nướng)
#15

学力がくりょく

HỌC LỰC

Học lực / Khả năng học tập

学力がくりょくを測はかるためにテストを行おこなう。

Gakuryoku o hakaru tame ni tesuto o okonau.

→ Tổ chức kiểm tra để đo lường học lực.

Liên quan:
成績せいせき(Thành tích)
#16

学力がくりょくをつける

HỌC LỰC

Trau dồi năng lực học tập

毎日まいにちコツコツ勉強べんきょうして、学力がくりょくをつける。

Mainichi kotsukotsu benkyō shite, gakuryoku o tsukeru.

→ Học hành chăm chỉ mỗi ngày để nâng cao năng lực học tập.

Liên quan:
向上こうじょうさせる(Làm nâng cao)
#17

学習がくしゅうする

HỌC TẬP

Học tập / Học hành

新あたらしい単語たんごを繰くり返かえし学習がくしゅうする。

Atarashii tango o kurikaeshi gakushū suru.

→ Học đi học lại các từ vựng mới.

Liên quan:
勉強べんきょうする(Học tập)
#18

学習時間がくしゅうじかんを増ふやす

HỌC TẬP THỜI GIAN TĂNG

Tăng thời gian học tập

試験しけんが近ちかいので、平日へいじつの学習がくしゅう時間じかんを増ふやすことにした。

Shiken ga chikai node, heijitsu no gakushū jikan o fuyasu koto ni shita.

→ Vì kỳ thi đã cận kề nên tôi quyết định tăng thời gian học vào các ngày trong tuần.

Trái nghĩa:
学習がくしゅう時間じかんを減へらす(Giảm thời gian học)
#19

学者がくしゃ

HỌC GIẢ

Học giả / Nhà nghiên cứu

彼かれは世界的せかいてきに有名ゆうめいな学者がくしゃだ。

Kare wa sekaiteki ni yūmei na gakusha da.

→ Ông ấy là một học giả nổi tiếng thế giới.

Liên quan:
研究者けんきゅうしゃ(Nhà nghiên cứu)
#20

言語学者げんごがくしゃ

NGÔN NGỮ HỌC GIẢ

Nhà ngôn ngữ học

言語学者げんごがくしゃの講演こうえんを聴ききに行いく。

Gengo gakusha no kōen o kiki ni iku.

→ Đi nghe buổi diễn thuyết của nhà ngôn ngữ học.

Liên quan:
方言ほうげん(Tiếng địa phương)
#21

学問がくもん

HỌC VẤN

Học vấn / Việc học hành / Ngành học

学問がくもんの道みちは厳きびしく、長ながい。

Gakumon no michi wa kibishiku, nagai.

→ Con đường học vấn rất gian nan và dài đằng đẵng.

Liên quan:
教育きょういく(Giáo dục)
#22

学問にはげむ

HỌC VẤN

Chăm chỉ học hành / Tập trung vào việc học

大学だいがくに入はいったら、専門せんもんの学問がくもんにはげみたい。

Daigaku ni haittara, senmon no gakumon ni hagemitai.

→ Sau khi vào đại học, tôi muốn tập trung chăm chỉ học ngành chuyên môn của mình.

Đồng nghĩa:
一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうする(Học hết mình)
#23

学会がっかい

HỌC HỘI

Hội nghị khoa học / Hiệp hội học thuật

来月らいげつ、東京とうきょうで医学いがくの学会がっかいが開ひらかれる。

Raigetsu, Tōkyō de igaku no gakkai ga hirakareru.

→ Tháng sau, một hội nghị y học sẽ được tổ chức tại Tokyo.

Liên quan:
論文ろんぶん(Luận văn)
#24

学会がっかいで発表はっぴょうする

HỌC HỘI PHÁT BIỂU

Phát biểu tại hội nghị khoa học

研究けんきゅうの結果けっかを学会がっかいで発表はっぴょうする。

Kenkyū no kekka o gakkai de happyō suru.

→ Trình bày kết quả nghiên cứu tại hội nghị khoa học.

Liên quan:
プレゼンテーション(Thuyết trình)
#25

文学ぶんがく

VĂN HỌC

Văn học

私わたしは日本にほん文学ぶんがく、特とくに小説しょうせつを読よむのが好すきだ。

Watashi wa Nihon bungaku, toku ni shōsetsu o yomu no ga suki da.

→ Tôi thích văn học Nhật Bản, đặc biệt là đọc tiểu thuyết.

Liên quan:
詩し・小説しょうせつ(Thơ / Tiểu thuyết)
#26

文学ぶんがくを学まなぶ

VĂN HỌC

Học văn học / Nghiên cứu văn học

フランスの大学だいがくでフランス文学ぶんがくを学まなぶ。

Furansu no daigaku de Furansu bungaku o manabu.

→ Học văn học Pháp tại một trường đại học ở Pháp.

Liên quan:
作家さっか(Tác giả)
#27

用もちいる

DỤNG

Sử dụng / Dùng

新あたらしい方法ほうほうを用もちいて実験じっけんを行おこなう。

Atarashii hōhō o mochiite jikken o okonau.

→ Tiến hành thí nghiệm bằng cách sử dụng phương pháp mới.

Đồng nghĩa:
使つかう(Sử dụng)
#28

道具どうぐを用もちいる

ĐẠO CỤ DỤNG

Sử dụng dụng cụ

適切てきせつな道具どうぐを用もちいて作業さぎょうを効率化こうりつかする。

Tekisetsu na dōgu o mochiite sagyō o kōritsuka suru.

→ Sử dụng dụng cụ phù hợp để làm cho công việc hiệu quả hơn.

Liên quan:
用具ようぐ(Dụng cụ)
#29

用語ようご

DỤNG NGỮ

Thuật ngữ / Từ ngữ chuyên môn

IT業界ぎょうかいの用語ようごは変化へんかが早はやい。

IT gyōkai no yōgo wa henka ga hayai.

→ Các thuật ngữ trong ngành IT thay đổi rất nhanh.

Liên quan:
言葉ことば(Từ ngữ)
#30

専門用語せんもんようごを覚おぼえる

CHUYÊN MÔN DỤNG NGỮ

Nhớ thuật ngữ chuyên môn

仕事しごとに慣なれるために、まずは専門せんもん用語ようごを覚おぼえる必要ひつようがある。

Shigoto ni nareru tame ni, mazu wa senmon yōgo o oboeru hitsuyō ga aru.

→ Để quen với công việc, trước tiên cần phải ghi nhớ các thuật ngữ chuyên môn.

Liên quan:
解説かいせつ(Giải thích)
#31

用紙ようし

DỤNG CHỈ

Mẫu đơn / Form / Giấy tờ (có mẫu sẵn)

こちらの用紙ようしに必要ひつよう事項じこうを記入きにゅうしてください。

Kochira no yōshi ni hitsuyō jikō o kinyū shite kudasai.

→ Vui lòng điền các thông tin cần thiết vào mẫu đơn này.

Liên quan:
願書がんしょ(Đơn nhập học)
#32

用紙ようしに記入きにゅうする

DỤNG CHỈ KÝ NHẬP

Điền vào mẫu đơn

住所じゅうしょと氏名しめいを正確せいかくに用紙ようしに記入きにゅうする。

Jūsho to shimei o seikaku ni yōshi ni kinyū suru.

→ Điền chính xác địa chỉ và họ tên vào mẫu đơn.

Liên quan:
書かき込こむ(Viết vào)
#33

用心ようじんする

DỤNG TÂM

Chú ý / Thận trọng / Phòng xa

夜道よみちは危あぶないので、十分じゅうぶんに用心ようじんしてください。

Yomichi wa abunai node, jūbun ni yōjin shite kudasai.

→ Đường đêm nguy hiểm nên hãy hết sức thận trọng.

Đồng nghĩa:
注意ちゅういする(Chú ý)
#34

すりに用心ようじんする

DỤNG TÂM

Thận trọng coi chừng móc túi

人混ひとごみではすりに用心ようじんして、バッグを前まえに持もつ。

Hitogomi de wa suri ni yōjin shite, baggu o mae ni motsu.

→ Ở chỗ đông người hãy coi chừng móc túi và đeo túi ra phía trước.

Liên quan:
防犯ぼうはん(Phòng chống tội phạm)
#35

使用しようする

SỬ DỤNG

Sử dụng

ここでは携帯けいたい電話でんわの使用しようは禁止きんしされている。

Koko de wa keitai denwa no shiyō wa kinshi sarete iru.

→ Việc sử dụng điện thoại di động ở đây bị cấm.

Liên quan:
利用りようする(Lợi dụng/Sử dụng)
#36

ファックスを使用しようする

SỬ DỤNG

Sử dụng máy fax

急いそぎの書類しょるいだったので、ファックスを使用しようして送おくった。

Isogi no shorui datta node, fakkusu o shiyō shite okutta.

→ Vì là tài liệu gấp nên tôi đã sử dụng máy fax để gửi.

Liên quan:
送信そうしん(Gửi đi)
#37

引用いんようする

DẪN DỤNG

Trích dẫn

論文ろんぶんを書かくときに、他人たにんの文章ぶんしょうを引用いんようする。

Ronbun o kaku toki ni, tanin no bunshō o inyō suru.

→ Khi viết luận văn, tôi trích dẫn văn bản của người khác.

Liên quan:
参照さんしょうする(Tham chiếu)
#38

ことわざを引用いんようする

DẪN DỤNG

Trích dẫn tục ngữ

スピーチの中なかで有名ゆうめいなことわざを引用いんようする。

Supīchi no naka de yūmei na kotowaza o inyō suru.

→ Trích dẫn một câu tục ngữ nổi tiếng trong bài phát biểu.

Liên quan:
名言めいげん(Câu danh ngôn)
#39

通用つうようする

THÔNG DỤNG

Thông dụng / Có giá trị sử dụng / Được chấp nhận

このカードは世界中せかいじゅうで通用つうようする。

Kono kādo wa sekaijū de tsūyō suru.

→ Chiếc thẻ này có giá trị sử dụng trên toàn thế giới.

Liên quan:
有効ゆうこうだ(Có hiệu lực)
#40

社会しゃかいで通用つうようする

XÃ HỘI THÔNG DỤNG

Được xã hội chấp nhận / Có giá trị trong xã hội

マナーを身みにつけることは、社会しゃかいで通用つうようするために必要ひつようだ。

Manā o mi ni tsukeru koto wa, shakai de tsūyō suru tame ni hitsuyō da.

→ Việc học quy tắc ứng xử là cần thiết để được xã hội chấp nhận.

Liên quan:
役やくに立たつ(Có ích)
#41

急用きゅうよう

CẤP DỤNG

Việc gấp / Việc khẩn cấp

急用きゅうようができたので、今日ょうの約束やくそくはキャンセルさせてください。

Kyūyō ga dekita node, kyō no yakusoku wa kyanseru sasete kudasai.

→ Vì có việc gấp đột xuất nên cho phép tôi hủy hẹn hôm nay nhé.

Đồng nghĩa:
急きゅうな用事ようじ(Việc bận đột xuất)
#42

日用品にちようひん

NHẬT DỤNG PHẨM

Vật dụng hằng ngày

スーパーで洗剤せんざいなどの日用品にちようひんを買かう。

Sūpā de senzai nado no nichiyōhin o kau.

→ Mua các vật dụng hàng ngày như chất tẩy rửa ở siêu thị.

Liên quan:
生活せいかつ必需品ひつじゅひん(Nhu yếu phẩm)
#43

日用品にちようひんを買かう

NHẬT DỤNG PHẨM MÃI

Mua vật dụng hằng ngày

週末しゅうまつに一週間分いっしゅうかんぶんの日用品にちようひんを買かっておく。

Shūmatsu ni isshūkanbun no nichiyōhin o katte oku.

→ Mua sẵn vật dụng dùng cho cả tuần vào cuối tuần.

Liên quan:
買かい物ものリスト(Danh sách mua sắm)
#44

見学けんがくする

KIẾN HỌC

Tham quan học hỏi (thực tế)

歴史れきしの勉強べんきょうのために、お寺てらを見学けんがくする。

Rekishi no benkyō no tame ni, otera o kengaku suru.

→ Đi tham quan chùa để học lịch sử.

Liên quan:
観光かんこうする(Tham quan du lịch)
#45

工場こうじょうを見学けんがくする

CÔNG TRƯỜNG KIẾN HỌC

Tham quan nhà máy

自動車じどうしゃが作つくられる過程かていを見みるために、工場こうじょうを見学けんがくする。

Jidōsha ga tsukurareru katei o miru tame ni, kōjō o kengaku suru.

→ Đi tham quan nhà máy để xem quy trình sản xuất ô tô.

Liên quan:
社会科しゃかいか見学けんがく(Tham quan thực tế môn xã hội)
#46

見事みごとな

KIẾN SỰ

Tuyệt vời / Tuyệt hảo / Đáng ngưỡng mộ

彼女かのじょは難むずかしい曲きょくを見事みごとに弾ひきこなした。

Kanojo wa muzukashii kyoku o migoto ni hikikonashita.

→ Cô ấy đã chơi bản nhạc khó một cách tuyệt vời.

Đồng nghĩa:
素晴すばらしい(Tuyệt vời)
#47

見事みごとな絵画かいが

KIẾN SỰ HỘI HỌA

Bức tranh tuyệt vời

美術館びじゅつかんで、昔むかしの巨匠きょしょうが描えがいた見事みごとな絵画かいがを鑑賞かんしょうした。

Bijutsukan de, mukashi no kyoshō ga kaita migoto na kaiga o kanshō shita.

→ Tôi đã thưởng thức một bức tranh tuyệt vời do danh họa ngày xưa vẽ tại bảo tàng mỹ thuật.

Liên quan:
芸術品げいじゅつひん(Tác phẩm nghệ thuật)
#48

見方みかた

KIẾN PHƯƠNG

Cách nhìn / Quan điểm / Cách xem (biểu đồ)

人ひとによって物事ものごとの見方みかたはさまざまだ。

Hito ni yotte monogoto no mikata wa samazama da.

→ Tùy mỗi người mà cách nhìn nhận sự việc sẽ khác nhau.

Liên quan:
考かんがえ方かた(Cách suy nghĩ)
#49

見方みかたを変かえる

KIẾN PHƯƠNG GIAO

Thay đổi quan điểm / Thay đổi cách nhìn

見方みかたを変かえれば、失敗しっぱいもチャンスになる。

Mikata o kaereba, shippai mo chansu ni naru.

→ Nếu thay đổi cách nhìn, thất bại cũng sẽ trở thành cơ hội.

Liên quan:
視点してん(Thị điểm/Góc nhìn)
#50

見出みだし

KIẾN XUẤT

Tiêu đề / Đầu đề (bài báo...)

見出みだしを読よんだだけで、記事きじの内容ないようが大体だいたいわかった。

Midashi o yonda dake de, kiji no naiyō ga daitai wakatta.

→ Chỉ cần đọc tiêu đề thôi là đã đại khái hiểu được nội dung bài báo.

Liên quan:
タイトル(Tiêu đề (Title))
#51

新聞しんぶんの見出みだし

TÂN VĂN KIẾN XUẤT

Tiêu đề bài báo

新聞しんぶんの見出みだしには、人目ひとめを引ひくような言葉ことばが使つかわれる。

Shinbun no midashi ni wa, hitome o hiku yō na kotoba ga tsukawareru.

→ Tiêu đề bài báo thường sử dụng những từ ngữ thu hút sự chú ý của mọi người.

Liên quan:
トップニュース(Tin hàng đầu)
#52

見本みほん

KIẾN BẢN

Hàng mẫu / Vật mẫu

カタログだけでなく、実物じつぶつの見本みほんを見みたい。

Katarogu dake de naku, jitsubutsu no mihon o mitai.

→ Tôi không chỉ muốn xem catalogue mà còn muốn xem cả hàng mẫu thật.

Đồng nghĩa:
サンプル(Mẫu (Sample))
#53

見本みほんを参考さんこうにする

KIẾN BẢN THAM GIA

Tham khảo hàng mẫu

料理りょうりを作つくるときは、写真しゃしんの見本みほんを参考さんこうにする。

Ryōri o tsukuru toki wa, shashin no mihon o sankō ni suru.

→ Khi nấu ăn, tôi tham khảo theo hình ảnh mẫu.

Liên quan:
手本てほん(Mẫu mực/Tấm gương)
#54

見回みまわる

KIẾN HỒI

Đi một vòng / Tuần tra / Xem xét xung quanh

夜中よなかに警察けいさつが住宅街じゅうたくがいを見回みまわっている。

Yonaka ni keisatsu ga jūtaigai o mimawatte iru.

→ Cảnh sát đang tuần tra khu dân cư vào giữa đêm.

Liên quan:
巡回じゅんかいする(Tuần tra/Đi vòng quanh)
#55

校内こうないを見回みまわる

HIỆU NỘI KIẾN HỒI

Đi một vòng trong trường / Tuần tra trong trường

放課後ほうかご、先生せんせいが校内こうないに誰だれも残のこっていないか見回みまわる。

Hōkago, sensei ga kōnai ni daremo nokotte inai ka mimawaru.

→ Sau giờ học, thầy giáo đi một vòng quanh trường xem còn ai ở lại không.

Liên quan:
見守みまもる(Theo dõi/Trông nom)