飛ぶ
Bay / Nhảy lên
Sora o tori ga jiyū ni tonde iru.
→ Đàn chim đang bay lượn tự do trên bầu trời.
鳥が飛ぶ
Chim bay
Wataridori ga minami no hō e tonde iku.
→ Đàn chim di cư đang bay về phương Nam.
跳ねる
Nhảy / Bắn lên (nước, bùn)
Doromizu ga hanete, fuku ga yogorete shimatta.
→ Nước bùn bắn lên làm bẩn hết quần áo.
ウサギが跳ねる
Con thỏ nhảy nhót
Hiroi sōgen de usagi ga genki ni hanete iru.
→ Con thỏ đang nhảy nhót khỏe mạnh trên đồng cỏ rộng lớn.
転ぶ
Ngã nhào / Té ngã / Vấp ngã
Michi de ishi ni tsumazuite koronde shimatta.
→ Tôi vấp phải hòn đá trên đường và bị ngã nhào.
道で転ぶ
Vấp ngã trên đường
Isoide hashitte itara, michi de koronde hiza o surimuita.
→ Vì mải chạy vội nên tôi đã bị ngã trên đường và trầy đầu gối.
転がる
Lăn / Ngã vật ra / Nằm lăn lóc
Bōru ga sakamichi o korogatte itta.
→ Trái banh đã lăn dài xuống con dốc.
ボールが道を転がる
Trái banh lăn trên đường
Kodomo no nageta bōru ga michi o korogatte, kuruma no shita ni haitta.
→ Trái banh đứa trẻ ném lăn ra đường rồi chui vào gầm xe ô tô.
ちぎる
Xé / Ngắt (thành từng mảnh nhỏ)
Karendā o chigitte memoyōshi ni suru.
→ Xé tờ lịch ra để làm giấy ghi chú.
パンをちぎって食べる
Xé bánh mì rồi ăn
Ookina furansupan o hitokuchi saizu ni chigitte taberu.
→ Xé ổ bánh mì Pháp lớn ra thành từng miếng vừa miệng để ăn.
破る
Làm rách / Thất hứa / Phá bỏ (kỷ lục)
Tegami o yomazu ni yaburisuteta.
→ Tôi xé vụn lá thư mà không đọc.
紙を破る
Làm rách tờ giấy
Taisetsu na shorui no haitta fūtō o, ukkari yabutte shimatta.
→ Tôi lỡ tay làm rách cái phong bì đựng tài liệu quan trọng mất rồi.
約束を破る
Thất hứa / Không giữ lời hứa
Kare wa itsumo yakusoku o yaburu node, daremo shin'yō shite inai.
→ Vì anh ta lúc nào cũng thất hứa nên chẳng ai tin tưởng cả.
記録を破る
Phá kỷ lục
Kare wa tsuini sekai kiroku o yaburu kaikyo o nashitogeta.
→ Anh ấy cuối cùng đã đạt được kỳ tích phá vỡ kỷ lục thế giới.
ほえる
Sủa (chó) / Gầm (hổ)
Mishiranu hito ga kuru to, uchi no inu wa hageshiku hoeru.
→ Hễ có người lạ đến là con chó nhà tôi lại sủa rất dữ dội.
犬がほえる
Chó sủa
Yonaka ni soto de inu ga hoete ite, me ga samete shimatta.
→ Con chó sủa ngoài trời lúc nửa đêm làm tôi tỉnh giấc.
うなる
Kêu rú lên / Gầm gừ / Rên rỉ
Kare wa amari no itasa ni, beddo no ue de unatte ita.
→ Anh ấy rên rỉ trên giường vì quá đau đớn.
犬が怒ってうなる
Con chó tức giận gầm gừ
Ukkari shippo o fundara, inu ga okotte unarihajimeta.
→ Tôi lỡ chân giẫm phải đuôi nên con chó tức giận gầm gừ với tôi.
もれる
Rò rỉ / Chảy ra / Bị lộ (thông tin)
Gasu ga morete iru kamoshirenai node, mado o akeru.
→ Mở cửa sổ ra vì có lẽ gas đang bị rò rỉ.
ポットがもれている
Cái bình bị rỉ nước
Kono furui potto wa soko kara mizu ga morete iru.
→ Cái bình cũ này đang bị rỉ nước ở dưới đáy.
こぼれる
Bị đổ ra / Tràn ra / Bị vãi ra
Kyū ni tamatta node, kōhī ga kappu kara koboreta.
→ Vì dừng lại đột ngột nên cà phê đã bị tràn ra khỏi tách.
ミルクがこぼれている
Sữa bị tràn/đổ ra ngoài
Tēburu no ue ni miruku ga koborete iru no o fuku.
→ Lau chỗ sữa bị đổ trên mặt bàn.
埋める
Chôn / Lấp / Điền vào (chỗ trống)
Niwa ni ana o hotte, gomi o umeru.
→ Đào hố trong vườn để chôn rác.
穴を埋める
Lấp lỗ trống / Khỏa lấp (khuyết điểm)
Kōji ga owatta ato, dōro no ana o kirei ni umeru.
→ Lấp phẳng lại cái hố trên đường sau khi thi công xong.
ふさぐ
Bịt / Chặn / Chiếm (vị trí/đường)
Taoreta ki ga michi o fusaide ite, tsūkō dekinai.
→ Cây đổ chắn ngang đường khiến không thể đi qua được.
耳をふさぐ
Bịt tai lại
Ookina oto ga shita node, omowazu ryōte de mimi o fusaida.
→ Vì có tiếng động lớn nên tôi đã bất giác dùng hai tay bịt tai lại.
つるす
Treo / Mắc (lên một vị trí cao)
Fūrin o nokishita ni tsurushite, natsu no oto o tanoshimu.
→ Treo chuông gió dưới mái hiên để tận hưởng âm thanh mùa hè.
カーテンをつるす
Treo rèm
Mado ni atarashii kāten o tsurushite, heya no fun'iki o kaeru.
→ Treo bộ rèm mới lên cửa sổ để thay đổi không khí căn phòng.
ぶらさげる
Treo lủng lẳng / Đeo trên người
Kubi kara mibun shōmeisho o burasagete iru.
→ Đeo thẻ chứng minh thư lủng lẳng trước cổ.
カメラをぶらさげる
Treo cái máy ảnh (trước ngực/vai)
Kubi kara kamera o burasagete, kankōchi o aruku.
→ Đeo máy ảnh trước cổ rồi đi dạo quanh khu du lịch.
なめる
Liếm / Nếm / Coi thường
Kodomo ga peropero to kyandī o namete iru.
→ Đứa trẻ đang liếm cây kẹo mút ngon lành.
猫が皿をなめる
Con mèo liếm cái đĩa
Onaka o sukaseta neko ga, miruku no tsuita sara o namete iru.
→ Con mèo đang đói liếm sạch cái đĩa dính sữa.
しゃぶる
Mút / Ngậm
Akachan ga jibun no yubi o shabutte iru.
→ Em bé đang mút ngón tay của mình.
あめをしゃぶる
Mút kẹo / Ngậm kẹo
Nodo ga itai node, nodoame o yukkuri to shaburu.
→ Vì đau họng nên tôi từ từ ngậm kẹo ho.
ずらす
Trì hoãn / Lùi lại / Dịch chuyển
Hoka no yotei ga haitta node, kaigi no jikan o ichijikan zurashita.
→ Vì có lịch trình khác chen vào nên tôi đã dời thời gian họp muộn lại một tiếng.
予定をずらす
Dời lịch trình / Trì hoãn dự định
Konzatsu o jokeru tame ni, shuppatsu no yotei o ichijichi zurasu koto ni shita.
→ Để tránh đông đúc, tôi đã quyết định dời ngày khởi hành lùi lại một ngày.
どける
Dời sang một bên / Gạt ra
Soko ni aru nimotsu o dokete kudasai.
→ Làm ơn dời đống hành lý ở đó sang một bên.
いすをどける
Dời cái ghế sang một bên
Sōji o suru tame ni, tsukue no mawari no isu o dokeru.
→ Dời mấy cái ghế quanh bàn ra chỗ khác để lau dọn.
枯れる
Khô cằn / Héo úa (cây chết)
Mizu o yaru no o wasurete, taisetsu na shokubutsu ga karete shimatta.
→ Do quên tưới nước nên cái cây quý giá đã bị chết khô mất rồi.
木が枯れる
Cây bị chết khô / Cây héo
Hidoi hideri tsuzuki de, yama no ki ga karete iru.
→ Do nắng hạn kéo dài nên cây cối trên núi đang bị chết khô.
しぼむ
Héo tàn / Xẹp xuống (bong bóng)
Asagao no hana ga hiru ni wa shibonde shimatta.
→ Hoa bìm bìm đã héo tàn vào lúc giữa trưa.
花がしぼむ
Hoa héo / Hoa tàn
Kabin no hana ga shibonde kita node, atarashii hana ni torikaeru.
→ Hoa trong bình đã héo rồi nên tôi thay hoa mới.
傷つく
Bị thương / Bị tổn thương (tâm hồn)
Hidoi koto o iwarete, kokoro ga fukaku kizutsuita.
→ Bị nói những lời quá đáng nên lòng tôi bị tổn thương sâu sắc.
彼の言葉に傷ついた
Bị tổn thương bởi lời lẽ của anh ta
Shinrai shite ita kare no kotoba ni kizutsuite, namida ga tomaranai.
→ Bị tổn thương bởi lời nói của người mình tin tưởng nên nước mắt tôi cứ trào ra.
傷がつく
Bị trầy xước / Có vết thương / Có vết trầy
Atarashii kagu o hakobu toki ni, yuka ni kizu ga tsuite shimatta.
→ Khi chuyển đồ nội thất mới, tôi đã lỡ làm trầy xước mặt sàn.
革のバッグに傷がついた
Cái túi da bị trầy xước
Tsume o hikkakete, o-kiniiri no kawa no baggu ni kizu ga tsuite.
→ Tôi lỡ để móng tay quệt vào làm trầy cái túi da yêu thích rồi.
新たにする
Thay mới / Đổi mới / Củng cố lại
Shinnen o mukaete, kimochi o arata ni suru.
→ Đón chào năm mới, tôi làm mới lại tâm trạng của mình.
決意を新たにする
Củng cố quyết tâm / Làm mới quyết tâm
Mokuhyō o tassei suru tame ni, kyō kara ketsui o arata ni suru.
→ Để đạt được mục tiêu, từ hôm nay tôi củng cố lại quyết tâm của mình.
改める
Sửa đổi / Cải thiện / Kiểm tra lại
Warui shūkan o aratamete, kenkōteki na seikatsu o okuru.
→ Sửa đổi các thói quen xấu để sống một cuộc đời lành mạnh.
欠点を改める
Cải thiện những khiếm khuyết / Sửa chữa khuyết điểm
Jibun no ketten o aratamete, motto ii ningen ni naritai.
→ Tôi muốn sửa chữa những khuyết điểm của bản thân để trở thành người tốt hơn.
改めて、また来ます
Lần khác tôi sẽ lại đến / Để dịp khác nhé
Kyō wa gotabō no yō na node, aratamete, mata kimasu.
→ Vì hôm nay có vẻ anh đang bận nên để dịp khác tôi sẽ quay lại.
先に
Trước / Trước đây
O-saki ni shitsurei shimasu.
→ Tôi xin phép về trước ạ.
先に行われた会議
Cuộc họp tiến hành trước đó
Saki ni okonawareta kaigi no naiyō o, kessekisha ni hōkoku suru.
→ Báo cáo nội dung cuộc họp diễn ra trước đó cho những người vắng mặt.
先ほど
Lúc nãy / Vừa mới đây
Sakihodo, buchō kara denwa ga arimashita yo.
→ Lúc nãy vừa có điện thoại từ trưởng phòng đấy.
先ほどお電話しましたが・・・
Lúc nãy tôi đã điện thoại nhưng...
Sakihodo o-denwa shimashita ga, o-hanashichū deshita node, aratamete kakenaoshimashita.
→ Lúc nãy tôi có gọi điện nhưng anh đang bận máy nên giờ tôi gọi lại.