Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 6 Ngày 4: Phân biệt các từ có nghĩa gần nhau

Tuần 6 • Ngày 4: Phân biệt các từ có nghĩa gần nhau

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 55 từ vựng
#1

飛とぶ

PHI

Bay / Nhảy lên

空そらを鳥とりが自由じゆうに飛とんでいる。

Sora o tori ga jiyū ni tonde iru.

→ Đàn chim đang bay lượn tự do trên bầu trời.

Liên quan:
飛行機ひこうき(Máy bay)
#2

鳥とりが飛とぶ

ĐIỂU PHI

Chim bay

渡わたり鳥どりが南みなみのほうへ飛とんでいく。

Wataridori ga minami no hō e tonde iku.

→ Đàn chim di cư đang bay về phương Nam.

Liên quan:
羽はね(Cánh)
#3

跳はねる

KHIÊU

Nhảy / Bắn lên (nước, bùn)

泥水どろみずが跳はねて、服ふくが汚よごれてしまった。

Doromizu ga hanete, fuku ga yogorete shimatta.

→ Nước bùn bắn lên làm bẩn hết quần áo.

Đồng nghĩa:
ジャンプする(Nhảy (Jump))
#4

ウサギが跳はねる

KHIÊU

Con thỏ nhảy nhót

広ひろい草原そうげんでウサギが元気げんきに跳はねている。

Hiroi sōgen de usagi ga genki ni hanete iru.

→ Con thỏ đang nhảy nhót khỏe mạnh trên đồng cỏ rộng lớn.

Liên quan:
飛とび跳はねる(Nhảy cẫng lên)
#5

転ころぶ

CHUYỂN

Ngã nhào / Té ngã / Vấp ngã

道みちで石いしにつまずいて転ころんでしまった。

Michi de ishi ni tsumazuite koronde shimatta.

→ Tôi vấp phải hòn đá trên đường và bị ngã nhào.

Liên quan:
滑すべる(Trượt chân)
#6

道みちで転ころぶ

ĐẠO CHUYỂN

Vấp ngã trên đường

急いそいで走はしっていたら、道みちで転ころんで膝ひざをすりむいた。

Isoide hashitte itara, michi de koronde hiza o surimuita.

→ Vì mải chạy vội nên tôi đã bị ngã trên đường và trầy đầu gối.

Liên quan:
転倒てんとうする(Té ngã)
#7

転ころがる

CHUYỂN

Lăn / Ngã vật ra / Nằm lăn lóc

ボールが坂道さかみちを転ころがっていった。

Bōru ga sakamichi o korogatte itta.

→ Trái banh đã lăn dài xuống con dốc.

Liên quan:
回転かいてんする(Xoay chuyển)
#8

ボールが道みちを転ころがる

ĐẠO CHUYỂN

Trái banh lăn trên đường

子供こどもの投なげたボールが道みちを転ころがって、車くるまの下したに入はいった。

Kodomo no nageta bōru ga michi o korogatte, kuruma no shita ni haitta.

→ Trái banh đứa trẻ ném lăn ra đường rồi chui vào gầm xe ô tô.

Liên quan:
転ころがす(Làm cho lăn)
#9

ちぎる

Xé / Ngắt (thành từng mảnh nhỏ)

カレンダーをちぎってメモ用紙ようしにする。

Karendā o chigitte memoyōshi ni suru.

→ Xé tờ lịch ra để làm giấy ghi chú.

Đồng nghĩa:
細こまかく割わる(Chia nhỏ ra)
#10

パンをちぎって食たべる

Xé bánh mì rồi ăn

大おおきなフランスパンを一口ひとくちサイズにちぎって食たべる。

Ookina furansupan o hitokuchi saizu ni chigitte taberu.

→ Xé ổ bánh mì Pháp lớn ra thành từng miếng vừa miệng để ăn.

Liên quan:
ちぎれる(Bị đứt/Rời ra)
#11

破やぶる

PHÁ

Làm rách / Thất hứa / Phá bỏ (kỷ lục)

手紙てがみを読よまずに破やぶり捨すてた。

Tegami o yomazu ni yaburisuteta.

→ Tôi xé vụn lá thư mà không đọc.

Đồng nghĩa:
裂さく(Xé rách)
#12

紙かみを破やぶる

CHỈ PHÁ

Làm rách tờ giấy

大切たいせつな書類しょるいの入はいった封筒ふうとうを、うっかり破やぶってしまった。

Taisetsu na shorui no haitta fūtō o, ukkari yabutte shimatta.

→ Tôi lỡ tay làm rách cái phong bì đựng tài liệu quan trọng mất rồi.

Trái nghĩa:
貼はる(Dán)
#13

約束やくそくを破やぶる

ƯỚC THÚC PHÁ

Thất hứa / Không giữ lời hứa

彼かれはいつも約束やくそくを破やぶるので、誰だれも信用しんようしていない。

Kare wa itsumo yakusoku o yaburu node, daremo shin'yō shite inai.

→ Vì anh ta lúc nào cũng thất hứa nên chẳng ai tin tưởng cả.

Trái nghĩa:
約束やくそくを守まもる(Giữ lời hứa)
#14

記録きろくを破やぶる

KÍ LỤC PHÁ

Phá kỷ lục

彼かれはついに世界せかい記録きろくを破やぶる快挙かいきょを成なし遂とげた。

Kare wa tsuini sekai kiroku o yaburu kaikyo o nashitogeta.

→ Anh ấy cuối cùng đã đạt được kỳ tích phá vỡ kỷ lục thế giới.

Liên quan:
新しん記録きろく(Kỷ lục mới)
#15

ほえる

Sủa (chó) / Gầm (hổ)

見知みしらぬ人ひとが来くると、うちの犬いぬは激はげしくほえる。

Mishiranu hito ga kuru to, uchi no inu wa hageshiku hoeru.

→ Hễ có người lạ đến là con chó nhà tôi lại sủa rất dữ dội.

Liên quan:
吠ほえ声ごえ(Tiếng sủa)
#16

犬いぬがほえる

KHUYỂN

Chó sủa

夜中よなかに外そとで犬いぬがほえていて、目めが覚さめてしまった。

Yonaka ni soto de inu ga hoete ite, me ga samete shimatta.

→ Con chó sủa ngoài trời lúc nửa đêm làm tôi tỉnh giấc.

Liên quan:
鳴なく(Tiếng kêu (động vật nói chung))
#17

うなる

Kêu rú lên / Gầm gừ / Rên rỉ

彼かれはあまりの痛いたさに、ベッドの上うえでうなっていた。

Kare wa amari no itasa ni, beddo no ue de unatte ita.

→ Anh ấy rên rỉ trên giường vì quá đau đớn.

Liên quan:
唸うなり声ごえ(Tiếng gầm gừ)
#18

犬いぬが怒おこってうなる

KHUYỂN NỘ

Con chó tức giận gầm gừ

うっかり尻尾しっぽを踏ふんだら、犬いぬが怒おこってうなり始はじめた。

Ukkari shippo o fundara, inu ga okotte unarihajimeta.

→ Tôi lỡ chân giẫm phải đuôi nên con chó tức giận gầm gừ với tôi.

Liên quan:
威嚇いかくする(Đe dọa)
#19

もれる

Rò rỉ / Chảy ra / Bị lộ (thông tin)

ガスがもれているかもしれないので、窓まどを開あける。

Gasu ga morete iru kamoshirenai node, mado o akeru.

→ Mở cửa sổ ra vì có lẽ gas đang bị rò rỉ.

Liên quan:
漏電ろうでんする(Rò rỉ điện)
#20

ポットがもれている

Cái bình bị rỉ nước

この古ふるいポットは底そこから水みずがもれている。

Kono furui potto wa soko kara mizu ga morete iru.

→ Cái bình cũ này đang bị rỉ nước ở dưới đáy.

Liên quan:
水みず漏もれ(Rò rỉ nước)
#21

こぼれる

Bị đổ ra / Tràn ra / Bị vãi ra

急きゅうに止とまったので、コーヒーがカップからこぼれた。

Kyū ni tamatta node, kōhī ga kappu kara koboreta.

→ Vì dừng lại đột ngột nên cà phê đã bị tràn ra khỏi tách.

Liên quan:
零こぼす(Làm đổ/làm tràn (tha động từ))
#22

ミルクがこぼれている

Sữa bị tràn/đổ ra ngoài

テーブルの上うえにミルクがこぼれているのを拭ふく。

Tēburu no ue ni miruku ga koborete iru no o fuku.

→ Lau chỗ sữa bị đổ trên mặt bàn.

Liên quan:
溢あふれる(Tràn đầy)
#23

埋うめる

MAI

Chôn / Lấp / Điền vào (chỗ trống)

庭にわに穴あなを掘ほって、ゴミを埋うめる。

Niwa ni ana o hotte, gomi o umeru.

→ Đào hố trong vườn để chôn rác.

Trái nghĩa:
掘ほる(Đào)
#24

穴あなを埋うめる

HUYỆT MAI

Lấp lỗ trống / Khỏa lấp (khuyết điểm)

工事こうじが終おわった後あと、道路どうろの穴あなをきれいに埋うめる。

Kōji ga owatta ato, dōro no ana o kirei ni umeru.

→ Lấp phẳng lại cái hố trên đường sau khi thi công xong.

Liên quan:
埋立うめたて地ち(Đất lấn biển/vùng đất san lấp)
#25

ふさぐ

Bịt / Chặn / Chiếm (vị trí/đường)

倒たおれた木きが道みちをふさいでいて、通行つうこうできない。

Taoreta ki ga michi o fusaide ite, tsūkō dekinai.

→ Cây đổ chắn ngang đường khiến không thể đi qua được.

Liên quan:
遮さえぎる(Ngáng trở/Che chắn)
#26

耳みみをふさぐ

NHĨ

Bịt tai lại

大おおきな音おとがしたので、思おもわず両手りょうてで耳みみをふさいだ。

Ookina oto ga shita node, omowazu ryōte de mimi o fusaida.

→ Vì có tiếng động lớn nên tôi đã bất giác dùng hai tay bịt tai lại.

Liên quan:
目めをふさぐ(Nhắm mắt/Bịt mắt)
#27

つるす

Treo / Mắc (lên một vị trí cao)

風鈴ふうりんを軒下のきしたにつるして、夏なつの音おとを楽たのしむ。

Fūrin o nokishita ni tsurushite, natsu no oto o tanoshimu.

→ Treo chuông gió dưới mái hiên để tận hưởng âm thanh mùa hè.

Liên quan:
吊つる(Treo lên)
#28

カーテンをつるす

Treo rèm

窓まどに新あたらしいカーテンをつるして、部屋へやの雰囲気ふんいきを変かえる。

Mado ni atarashii kāten o tsurushite, heya no fun'iki o kaeru.

→ Treo bộ rèm mới lên cửa sổ để thay đổi không khí căn phòng.

Liên quan:
カーテンレール(Thanh treo rèm)
#29

ぶらさげる

Treo lủng lẳng / Đeo trên người

首くびから身分みぶん証明書しょうめいしょをぶらさげている。

Kubi kara mibun shōmeisho o burasagete iru.

→ Đeo thẻ chứng minh thư lủng lẳng trước cổ.

Liên quan:
下さげる(Hạ xuống/Đeo xuống)
#30

カメラをぶらさげる

Treo cái máy ảnh (trước ngực/vai)

首くびからカメラをぶらさげて、観光地んこうちを歩あるく。

Kubi kara kamera o burasagete, kankōchi o aruku.

→ Đeo máy ảnh trước cổ rồi đi dạo quanh khu du lịch.

Liên quan:
持もち歩あるく(Mang theo bên mình)
#31

なめる

Liếm / Nếm / Coi thường

子供こどもがぺろぺろとキャンディーをなめている。

Kodomo ga peropero to kyandī o namete iru.

→ Đứa trẻ đang liếm cây kẹo mút ngon lành.

Liên quan:
舐なめる(Liếm (Hán tự))
#32

猫ねこが皿さらをなめる

MIÊU MÃNH

Con mèo liếm cái đĩa

お腹なかを空すかせた猫ねこが、ミルクのついた皿さらをなめている。

Onaka o sukaseta neko ga, miruku no tsuita sara o namete iru.

→ Con mèo đang đói liếm sạch cái đĩa dính sữa.

Liên quan:
舐ねぶる(Liếm láp)
#33

しゃぶる

Mút / Ngậm

赤あかちゃんが自分じぶんの指ゆびをしゃぶっている。

Akachan ga jibun no yubi o shabutte iru.

→ Em bé đang mút ngón tay của mình.

Liên quan:
吸すう(Hút)
#34

あめをしゃぶる

Mút kẹo / Ngậm kẹo

のどが痛いたいので、のどあめをゆっくりとしゃぶる。

Nodo ga itai node, nodoame o yukkuri to shaburu.

→ Vì đau họng nên tôi từ từ ngậm kẹo ho.

Liên quan:
飴あめ玉だま(Viên kẹo)
#35

ずらす

Trì hoãn / Lùi lại / Dịch chuyển

他ほかの予定よていが入はいったので、会議かいぎの時間じかんを一いち時間じかんずらした。

Hoka no yotei ga haitta node, kaigi no jikan o ichijikan zurashita.

→ Vì có lịch trình khác chen vào nên tôi đã dời thời gian họp muộn lại một tiếng.

Liên quan:
調整ちょうせつする(Điều chỉnh)
#36

予定よていをずらす

DỰ ĐỊNH

Dời lịch trình / Trì hoãn dự định

混雑こんざつを避さけるために、出発しゅっぱつの予定よていを一日いちにちずらすことにした。

Konzatsu o jokeru tame ni, shuppatsu no yotei o ichijichi zurasu koto ni shita.

→ Để tránh đông đúc, tôi đã quyết định dời ngày khởi hành lùi lại một ngày.

Đồng nghĩa:
延期えんきする(Trì hoãn)
#37

どける

Dời sang một bên / Gạt ra

そこにある荷物にもつをどけてください。

Soko ni aru nimotsu o dokete kudasai.

→ Làm ơn dời đống hành lý ở đó sang một bên.

Liên quan:
退どく(Tránh ra/Dời đi (tự động từ))
#38

いすをどける

Dời cái ghế sang một bên

掃除そうじをするために、机つくえの周まわりのいすをどける。

Sōji o suru tame ni, tsukue no mawari no isu o dokeru.

→ Dời mấy cái ghế quanh bàn ra chỗ khác để lau dọn.

Trái nghĩa:
置おく(Đặt để)
#39

枯かれる

KHÔ

Khô cằn / Héo úa (cây chết)

水みずをやるのを忘わすれて、大切たいせつな植物しょくぶつが枯かれてしまった。

Mizu o yaru no o wasurete, taisetsu na shokubutsu ga karete shimatta.

→ Do quên tưới nước nên cái cây quý giá đã bị chết khô mất rồi.

Liên quan:
乾燥かんそう(Khô hạn)
#40

木きが枯かれる

KHÔ

Cây bị chết khô / Cây héo

ひどい日照ひでり続つづきで、山やまの木きが枯かれている。

Hidoi hideri tsuzuki de, yama no ki ga karete iru.

→ Do nắng hạn kéo dài nên cây cối trên núi đang bị chết khô.

Liên quan:
枯かれ葉は(Lá khô)
#41

しぼむ

Héo tàn / Xẹp xuống (bong bóng)

朝顔あさがおの花はなが昼ひるにはしぼんでしまった。

Asagao no hana ga hiru ni wa shibonde shimatta.

→ Hoa bìm bìm đã héo tàn vào lúc giữa trưa.

Liên quan:
萎しおれる(Héo úa)
#42

花はながしぼむ

HOA

Hoa héo / Hoa tàn

花瓶かびんの花はながしぼんできたので、新あたらしい花はなに取とり替かえる。

Kabin no hana ga shibonde kita node, atarashii hana ni torikaeru.

→ Hoa trong bình đã héo rồi nên tôi thay hoa mới.

Đồng nghĩa:
枯かれる(Héo (nghĩa rộng hơn))
#43

傷きずつく

THƯƠNG

Bị thương / Bị tổn thương (tâm hồn)

ひどいことを言いわれて、心こころが深ふかく傷きずついた。

Hidoi koto o iwarete, kokoro ga fukaku kizutsuita.

→ Bị nói những lời quá đáng nên lòng tôi bị tổn thương sâu sắc.

Liên quan:
負傷ふしょうする(Bị thương)
#44

彼かれの言葉ことばに傷きずついた

BỈ NGÔN DIỆP THƯƠNG

Bị tổn thương bởi lời lẽ của anh ta

信頼しんらいしていた彼かれの言葉ことばに傷きずついて、涙なみだが止とまらない。

Shinrai shite ita kare no kotoba ni kizutsuite, namida ga tomaranai.

→ Bị tổn thương bởi lời nói của người mình tin tưởng nên nước mắt tôi cứ trào ra.

Liên quan:
ショック(Sốc)
#45

傷きずがつく

THƯƠNG

Bị trầy xước / Có vết thương / Có vết trầy

新あたらしい家具かぐを運はこぶときに、床ゆかに傷きずがついてしまった。

Atarashii kagu o hakobu toki ni, yuka ni kizu ga tsuite shimatta.

→ Khi chuyển đồ nội thất mới, tôi đã lỡ làm trầy xước mặt sàn.

Liên quan:
傷跡きずあと(Vết sẹo)
#46

革かわのバッグに傷きずがついた

CÁCH THƯƠNG

Cái túi da bị trầy xước

爪つめを引ひっ掛かけて、お気きに入いりの革かわのバッグに傷きずがついた。

Tsume o hikkakete, o-kiniiri no kawa no baggu ni kizu ga tsuite.

→ Tôi lỡ để móng tay quệt vào làm trầy cái túi da yêu thích rồi.

Liên quan:
修理しゅうりに出だす(Mang đi sửa)
#47

新あらたにする

TÂN

Thay mới / Đổi mới / Củng cố lại

新年しんねんを迎むかえて、気持きもちを新あらたにする。

Shinnen o mukaete, kimochi o arata ni suru.

→ Đón chào năm mới, tôi làm mới lại tâm trạng của mình.

Liên quan:
刷新さっしんする(Đổi mới/Cải cách)
#48

決意けついを新あらたにする

QUYẾT Ý TÂN

Củng cố quyết tâm / Làm mới quyết tâm

目標もくひょうを達成たっせいするために、今日きょうから決意けついを新あらたにする。

Mokuhyō o tassei suru tame ni, kyō kara ketsui o arata ni suru.

→ Để đạt được mục tiêu, từ hôm nay tôi củng cố lại quyết tâm của mình.

Liên quan:
心機一転しんきいってん(Thay đổi hoàn toàn tâm trạng)
#49

改あらためる

CẢI

Sửa đổi / Cải thiện / Kiểm tra lại

悪わるい習慣しゅうかんを改あらためて、健康的けんこうてきな生活せいかつを送おくる。

Warui shūkan o aratamete, kenkōteki na seikatsu o okuru.

→ Sửa đổi các thói quen xấu để sống một cuộc đời lành mạnh.

Liên quan:
改善かいぜんする(Cải thiện)
#50

欠点けってんを改あらためる

KHUYẾT ĐIỂM CẢI

Cải thiện những khiếm khuyết / Sửa chữa khuyết điểm

自分じぶんの欠点けってんを改あらためて、もっといい人間にんげんになりたい。

Jibun no ketten o aratamete, motto ii ningen ni naritai.

→ Tôi muốn sửa chữa những khuyết điểm của bản thân để trở thành người tốt hơn.

Liên quan:
長所ちょうしょ(Ưu điểm)
#51

改あらためて、また来きます

CẢI LAI

Lần khác tôi sẽ lại đến / Để dịp khác nhé

今日きょうはご多忙たぼうのようなので、改あらためて、また来きます。

Kyō wa gotabō no yō na node, aratamete, mata kimasu.

→ Vì hôm nay có vẻ anh đang bận nên để dịp khác tôi sẽ quay lại.

Đồng nghĩa:
後日ごじつ(Sau này/Ngày khác)
#52

先さきに

TIÊN

Trước / Trước đây

お先さきに失礼しつれいします。

O-saki ni shitsurei shimasu.

→ Tôi xin phép về trước ạ.

Trái nghĩa:
後あとで(Sau đó)
#53

先さきに行おこなわれた会議かいぎ

TIÊN HỘI NGHỊ

Cuộc họp tiến hành trước đó

先さきに行おこなわれた会議かいぎの内容ないようを、欠席者けっせきしゃに報告ほうこくする。

Saki ni okonawareta kaigi no naiyō o, kessekisha ni hōkoku suru.

→ Báo cáo nội dung cuộc họp diễn ra trước đó cho những người vắng mặt.

Liên quan:
前回ぜんかい(Lần trước)
#54

先さきほど

TIÊN

Lúc nãy / Vừa mới đây

先さきほど、部長ぶちょうから電話でんわがありましたよ。

Sakihodo, buchō kara denwa ga arimashita yo.

→ Lúc nãy vừa có điện thoại từ trưởng phòng đấy.

Đồng nghĩa:
さっき(Vừa nãy)
#55

先さきほどお電話でんわしましたが・・・

TIÊN ĐIỆN THOẠI

Lúc nãy tôi đã điện thoại nhưng...

先さきほどお電話でんわしましたが、お話はなし中ちゅうでしたので、改あらためてかけ直なおしました。

Sakihodo o-denwa shimashita ga, o-hanashichū deshita node, aratamete kakenaoshimashita.

→ Lúc nãy tôi có gọi điện nhưng anh đang bận máy nên giờ tôi gọi lại.

Liên quan:
留守番るすばん電話でんわ(Điện thoại hộp thư thoại)