田中さんを尊敬する
Kính trọng anh Tanaka
Watashi wa chichi o kokoro kara sonkei shite iru.
→ Tôi kính trọng bố từ tận đáy lòng.
田中さんをえらいと思う
Ngưỡng mộ anh Tanaka (Nể phục)
Kurō shite seikō shita kare o erai to omou.
→ Tôi nể phục anh ấy vì đã chịu khổ để thành công.
田中さんを信用する
Tin tưởng anh Tanaka
Kare no kotoba o shin'yō shite okane o kashita.
→ Tin tưởng lời anh ấy nên tôi đã cho vay tiền.
田中さんを疑う
Nghi ngờ anh Tanaka
Kare ga hannin dewa nai ka to utagau.
→ Tôi nghi ngờ không biết anh ấy có phải thủ phạm không.
田中さんをいじめる
Bắt nạt anh Tanaka
Yowaimono o ijimete wa ikenai.
→ Không được bắt nạt kẻ yếu.
田中さんをやっつける
Đánh bại anh Tanaka (Hạ gục)
Shiai de kyōteki o yattsuketa.
→ Đã hạ gục đối thủ mạnh trong trận đấu.
田中さんをからかう
Trêu chọc anh Tanaka
Kare gaterete iru no o omoshirogatte karakau.
→ Thấy anh ấy ngượng ngùng thú vị quá nên trêu chọc.
田中さんをバカにする
Coi khinh anh Tanaka (Xem thường)
Hito no shippai o baka ni shite wa ikenai.
→ Không được coi khinh thất bại của người khác.
田中さんをけなす
Chê bai anh Tanaka (Dìm hàng)
Isshōkenmei yatta noni, sakuhin o kenasareta.
→ Dù đã cố gắng hết sức nhưng tác phẩm vẫn bị chê bai.
田中さんを責める
Đổ lỗi, trách móc anh Tanaka
Jibun o semenaide kudasai.
→ Xin đừng tự trách bản thân.
田中さんをおどかす
Hù dọa anh Tanaka
Ushiro kara ookina koe o dashite tomodachi o odokasu.
→ Hù dọa bạn bằng cách hét lớn từ phía sau.
田中さんを頼る
Nhờ cậy anh Tanaka
Komatta toki wa oya o tayottemo ii.
→ Khi gặp khó khăn thì nhờ cậy bố mẹ cũng được.
田中さんを頼りにする
Trông cậy vào anh Tanaka (Kỳ vọng)
Chīmu no minna ga kyaputen o tayori ni shite iru.
→ Mọi người trong đội đều trông cậy vào đội trưởng.
田中さんをなぐさめる
An ủi anh Tanaka
Shitsuren shita tomodachi o nagusameru.
→ An ủi người bạn bị thất tình.
田中さんを許す
Tha thứ cho anh Tanaka
Kare no ayamachi o yurushite ageyō.
→ Hãy tha thứ cho lỗi lầm của anh ấy.
田中さんを裏切る
Phản bội anh Tanaka
Shinyū o uragiru yōna koto wa shitakunai.
→ Tôi không muốn làm chuyện phản bội bạn thân.
田中さんをだます
Lừa gạt anh Tanaka
Uso o tsuite hito o damasu no wa warui koto da.
→ Nói dối để lừa gạt người khác là việc xấu.
田中さんを傷つける
Làm tổn thương anh Tanaka
Nanigenai kotoba ga aite o kizutsukeru koto mo aru.
→ Đôi khi lời nói vô tình cũng làm tổn thương đối phương.
田中さんを避ける
Lẩn tránh anh Tanaka
Kiraina hito o sakete tōru.
→ Đi tránh người mình ghét.
田中さんを放っておく
Mặc kệ anh Tanaka (Bỏ mặc)
Kare no koto wa hotte oite kudasai.
→ Hãy mặc kệ anh ta đi.
私のことはほっといて
Hãy để tôi yên
"Mō, watashi no koto wa hottoite!" to kanojo wa sakenda.
→ Cô ấy hét lên "Thôi, hãy để tôi yên!".
田中さんに仕事を任せる
Giao việc cho anh Tanaka
Jūyōna purojekuto o kare ni makaseru.
→ Giao dự án quan trọng cho anh ấy.
田中さんにほほえむ
Mỉm cười với anh Tanaka
Akachan ga watashi ni hohoenda.
→ Em bé đã mỉm cười với tôi.
田中さんに従う
Tuân theo anh Tanaka
Jōshi no shiji ni shitagau.
→ Tuân theo chỉ thị của cấp trên.
田中さんに逆らう
Chống đối anh Tanaka
Oya ni sakaratte ie o deta.
→ Chống đối bố mẹ và bỏ nhà đi.
田中さんにわびる
Tạ lỗi với anh Tanaka
Jibun no hi o mitomete aite ni wabiru.
→ Thừa nhận lỗi của mình và tạ lỗi với đối phương.
田中さんに感謝する
Cảm tạ anh Tanaka
Tasukete kureta koto ni kansha suru.
→ Cảm tạ việc đã giúp đỡ tôi.
田中さんに冗談を言う
Nói đùa với anh Tanaka
Kare wa itsumo jōdan o itte mina o warawaseru.
→ Anh ấy lúc nào cũng nói đùa làm mọi người cười.
田中さんにいやみを言う
Nói mỉa mai anh Tanaka
Seikō shita hito ni iyami o iu.
→ Nói mỉa mai người thành công.
田中さんに文句を言う
Than phiền với anh Tanaka
Ryōri ga osoi to mise ni monku o iu.
→ Than phiền với quán là đồ ăn lên chậm.
田中さんにうそをつく
Nói dối anh Tanaka
Oya ni uso o tsuite asobi ni iku.
→ Nói dối bố mẹ để đi chơi.
うそつき
Kẻ nói dối
"Kono usotsuki!" to donaru.
→ Quát lên "Đồ nói dối!".
だまる
Im lặng
Tsugō ga waruku naru to sugu ni damaru.
→ Hễ thấy bất lợi là im lặng ngay.
自慢する
Khoe khoang
Atarashii kuruma o tomodachi ni jiman suru.
→ Khoe xe mới với bạn bè.
いばる
Kiêu ngạo, hống hách
Buka ni taishite ibaru jōshi wa kirawareru.
→ Sếp mà hống hách với cấp dưới thì bị ghét.
ふざける
Nô đùa (Đùa cợt)
Kyōshitsu de fuzakete ite sensei ni shikarareta.
→ Nô đùa trong lớp nên bị thầy mắng.
まねをする
Bắt chước
Kodomo wa oya no mane o suru mono da.
→ Trẻ con là hay bắt chước bố mẹ.
悪口を言う
Nói xấu
Kage de hito no waruguchi o itte wa ikenai.
→ Không được nói xấu người khác sau lưng.
友達に恵まれる
Có (may mắn có) nhiều bạn tốt
Watashi wa ii tomodachi ni megumarete shiawase da.
→ Tôi thấy hạnh phúc vì may mắn có những người bạn tốt.
友達ともめる
Xích mích với bạn
Sasaina koto de tomodachi to mometa.
→ Xích mích với bạn vì chuyện nhỏ nhặt.
いやな態度を取る
Tỏ thái độ xấu (khó chịu)
Ten'in ni iyana taido o torareta.
→ Bị nhân viên cửa hàng tỏ thái độ khó chịu.
態度を改める
Sửa đổi thái độ
Kare wa hansei shite taido o aratameta.
→ Anh ấy đã kiểm điểm và sửa đổi thái độ.
失敗を人のせいにする
Đổ lỗi thất bại cho người khác
Jibun no shippai o hito no sei ni shite wa ikenai.
→ Không được đổ lỗi thất bại của mình cho người khác.