Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 3 Ngày 5: Thái độ và cách ứng xử

Tuần 3 • Ngày 5: Thái độ và cách ứng xử

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 43 từ vựng
#1

田中たなかさんを尊敬そんけいする

TÔN KÍNH

Kính trọng anh Tanaka

私わたしは父ちちを心こころから尊敬そんけいしている。

Watashi wa chichi o kokoro kara sonkei shite iru.

→ Tôi kính trọng bố từ tận đáy lòng.

Liên quan:
敬うやまう(Kính trọng)
#2

田中たなかさんをえらいと思おもう

TƯ

Ngưỡng mộ anh Tanaka (Nể phục)

苦労くろうして成功せいこうした彼かれをえらいと思おもう。

Kurō shite seikō shita kare o erai to omou.

→ Tôi nể phục anh ấy vì đã chịu khổ để thành công.

Liên quan:
感心かんしん(Khâm phục)
#3

田中たなかさんを信用しんようする

TÍN DỤNG

Tin tưởng anh Tanaka

彼かれの言葉ことばを信用しんようしてお金かねを貸かした。

Kare no kotoba o shin'yō shite okane o kashita.

→ Tin tưởng lời anh ấy nên tôi đã cho vay tiền.

Liên quan:
信頼しんらい(Tin cậy)
#4

田中たなかさんを疑うたがう

NGHI

Nghi ngờ anh Tanaka

彼かれが犯人はんにんではないかと疑うたがう。

Kare ga hannin dewa nai ka to utagau.

→ Tôi nghi ngờ không biết anh ấy có phải thủ phạm không.

Trái nghĩa:
信しんじる(Tin)
#5

田中たなかさんをいじめる

Bắt nạt anh Tanaka

弱よわい者ものをいじめてはいけない。

Yowaimono o ijimete wa ikenai.

→ Không được bắt nạt kẻ yếu.

Liên quan:
虐待ぎゃくたい(Ngược đãi)
#6

田中たなかさんをやっつける

Đánh bại anh Tanaka (Hạ gục)

試合しあいで強敵きょうてきをやっつけた。

Shiai de kyōteki o yattsuketa.

→ Đã hạ gục đối thủ mạnh trong trận đấu.

Liên quan:
倒たおす(Đánh đổ)
#7

田中たなかさんをからかう

Trêu chọc anh Tanaka

彼かれが照てれているのを面白おもしろがってからかう。

Kare gaterete iru no o omoshirogatte karakau.

→ Thấy anh ấy ngượng ngùng thú vị quá nên trêu chọc.

Liên quan:
冷ひやかす(Chế giễu/Chọc ghẹo)
#8

田中たなかさんをバカにする

Coi khinh anh Tanaka (Xem thường)

人ひとの失敗しっぱいをバカにしてはいけない。

Hito no shippai o baka ni shite wa ikenai.

→ Không được coi khinh thất bại của người khác.

Liên quan:
見下みくだす(Coi thường)
#9

田中たなかさんをけなす

Chê bai anh Tanaka (Dìm hàng)

一生懸命いっしょうけんめいやったのに、作品さくひんをけなされた。

Isshōkenmei yatta noni, sakuhin o kenasareta.

→ Dù đã cố gắng hết sức nhưng tác phẩm vẫn bị chê bai.

Trái nghĩa:
褒ほめる(Khen)
#10

田中たなかさんを責せめる

TRÁCH

Đổ lỗi, trách móc anh Tanaka

自分じぶんを責せめないでください。

Jibun o semenaide kudasai.

→ Xin đừng tự trách bản thân.

Liên quan:
非難ひなん(Phê phán)
#11

田中たなかさんをおどかす

Hù dọa anh Tanaka

後うしろから大おおきな声こえを出だして友達ともだちをおどかす。

Ushiro kara ookina koe o dashite tomodachi o odokasu.

→ Hù dọa bạn bằng cách hét lớn từ phía sau.

Liên quan:
脅おどす(Đe dọa (tống tiền/uy hiếp))
#12

田中たなかさんを頼たよる

LẠI

Nhờ cậy anh Tanaka

困こまったときは親おやを頼たよってもいい。

Komatta toki wa oya o tayottemo ii.

→ Khi gặp khó khăn thì nhờ cậy bố mẹ cũng được.

Liên quan:
すがる(Dựa dẫm/Bám víu)
#13

田中たなかさんを頼たよりにする

LẠI

Trông cậy vào anh Tanaka (Kỳ vọng)

チームのみんながキャプテンを頼たよりにしている。

Chīmu no minna ga kyaputen o tayori ni shite iru.

→ Mọi người trong đội đều trông cậy vào đội trưởng.

Liên quan:
あてにする(Trông mong)
#14

田中たなかさんをなぐさめる

An ủi anh Tanaka

失恋しつれんした友達ともだちをなぐさめる。

Shitsuren shita tomodachi o nagusameru.

→ An ủi người bạn bị thất tình.

Liên quan:
励はげます(Động viên)
#15

田中たなかさんを許ゆるす

HỨA

Tha thứ cho anh Tanaka

彼かれの過あやまちを許ゆるしてあげよう。

Kare no ayamachi o yurushite ageyō.

→ Hãy tha thứ cho lỗi lầm của anh ấy.

Liên quan:
勘弁かんべんする(Buông tha/Tha thứ)
#16

田中たなかさんを裏切うらぎる

LÝ THIẾT

Phản bội anh Tanaka

親友しんゆうを裏切うらぎるようなことはしたくない。

Shinyū o uragiru yōna koto wa shitakunai.

→ Tôi không muốn làm chuyện phản bội bạn thân.

Liên quan:
背そむく(Làm trái)
#17

田中たなかさんをだます

Lừa gạt anh Tanaka

嘘うそをついて人ひとをだますのは悪わるいことだ。

Uso o tsuite hito o damasu no wa warui koto da.

→ Nói dối để lừa gạt người khác là việc xấu.

Liên quan:
欺あざむく(Lừa đảo)
#18

田中たなかさんを傷きずつける

THƯƠNG

Làm tổn thương anh Tanaka

何気なにげない言葉ことばが相手あいてを傷きずつけることもある。

Nanigenai kotoba ga aite o kizutsukeru koto mo aru.

→ Đôi khi lời nói vô tình cũng làm tổn thương đối phương.

Liên quan:
悲かなしませる(Làm buồn)
#19

田中たなかさんを避さける

PHÍCH

Lẩn tránh anh Tanaka

嫌きらいな人ひとを避さけて通とおる。

Kiraina hito o sakete tōru.

→ Đi tránh người mình ghét.

Liên quan:
逃にげる(Trốn)
#20

田中たなかさんを放ほうっておく

PHÓNG

Mặc kệ anh Tanaka (Bỏ mặc)

彼かれのことは放ほうっておいてください。

Kare no koto wa hotte oite kudasai.

→ Hãy mặc kệ anh ta đi.

Liên quan:
無視むしする(Phớt lờ)
#21

私わたしのことはほっといて

Hãy để tôi yên

「もう、私わたしのことはほっといて!」と彼女かのじょは叫さけんだ。

"Mō, watashi no koto wa hottoite!" to kanojo wa sakenda.

→ Cô ấy hét lên "Thôi, hãy để tôi yên!".

Đồng nghĩa:
構かまわないで(Đừng bận tâm)
#22

田中たなかさんに仕事しごとを任まかせる

NHẪM

Giao việc cho anh Tanaka

重要じゅうようなプロジェクトを彼かれに任まかせる。

Jūyōna purojekuto o kare ni makaseru.

→ Giao dự án quan trọng cho anh ấy.

Liên quan:
委託いたく(Ủy thác)
#23

田中たなかさんにほほえむ

Mỉm cười với anh Tanaka

赤あかちゃんが私わたしにほほえんだ。

Akachan ga watashi ni hohoenda.

→ Em bé đã mỉm cười với tôi.

Liên quan:
微笑びしょう(Vi tiếu (cười mỉm))
#24

田中たなかさんに従したがう

TÒNG

Tuân theo anh Tanaka

上司じょうしの指示しじに従したがう。

Jōshi no shiji ni shitagau.

→ Tuân theo chỉ thị của cấp trên.

Trái nghĩa:
逆さからう(Chống đối)
#25

田中たなかさんに逆さからう

NGHỊCH

Chống đối anh Tanaka

親おやに逆さからって家いえを出でた。

Oya ni sakaratte ie o deta.

→ Chống đối bố mẹ và bỏ nhà đi.

Liên quan:
反抗はんこう(Phản kháng)
#26

田中たなかさんにわびる

Tạ lỗi với anh Tanaka

自分じぶんの非ひを認みとめて相手あいてにわびる。

Jibun no hi o mitomete aite ni wabiru.

→ Thừa nhận lỗi của mình và tạ lỗi với đối phương.

Liên quan:
謝あやまる(Xin lỗi)
#27

田中たなかさんに感謝かんしゃする

CẢM TẠ

Cảm tạ anh Tanaka

助たすけてくれたことに感謝かんしゃする。

Tasukete kureta koto ni kansha suru.

→ Cảm tạ việc đã giúp đỡ tôi.

Liên quan:
お礼れいを言いう(Nói lời cảm ơn)
#28

田中たなかさんに冗談じょうだんを言いう

NHŨNG ĐÀM NGÔN

Nói đùa với anh Tanaka

彼かれはいつも冗談じょうだんを言いって皆みなを笑わらわせる。

Kare wa itsumo jōdan o itte mina o warawaseru.

→ Anh ấy lúc nào cũng nói đùa làm mọi người cười.

Liên quan:
ジョーク(Joke)
#29

田中たなかさんにいやみを言いう

NGÔN

Nói mỉa mai anh Tanaka

成功せいこうした人ひとにいやみを言いう。

Seikō shita hito ni iyami o iu.

→ Nói mỉa mai người thành công.

Liên quan:
皮肉ひにく(Mỉa mai)
#30

田中たなかさんに文句もんくを言いう

VĂN CÚ

Than phiền với anh Tanaka

料理りょうりが遅おそいと店みせに文句もんくを言いう。

Ryōri ga osoi to mise ni monku o iu.

→ Than phiền với quán là đồ ăn lên chậm.

Liên quan:
不満ふまん(Bất mãn)
#31

田中たなかさんにうそをつく

Nói dối anh Tanaka

親おやにうそをついて遊あそびに行いく。

Oya ni uso o tsuite asobi ni iku.

→ Nói dối bố mẹ để đi chơi.

Liên quan:
偽いつわる(Giả dối)
#32

うそつき

Kẻ nói dối

「このうそつき!」と怒鳴どなる。

"Kono usotsuki!" to donaru.

→ Quát lên "Đồ nói dối!".

Liên quan:
正直者しょうじきもの(Người trung thực)
#33

だまる

Im lặng

都合つごうが悪わるくなるとすぐにだまる。

Tsugō ga waruku naru to sugu ni damaru.

→ Hễ thấy bất lợi là im lặng ngay.

Liên quan:
沈黙ちんもく(Trầm mặc)
#34

自慢じまんする

TỰ MẠN

Khoe khoang

新あたらしい車くるまを友達ともだちに自慢じまんする。

Atarashii kuruma o tomodachi ni jiman suru.

→ Khoe xe mới với bạn bè.

Liên quan:
得意気とくいげ(Đắc ý)
#35

いばる

Kiêu ngạo, hống hách

部下ぶかに対たいしていばる上司じょうしは嫌きらわれる。

Buka ni taishite ibaru jōshi wa kirawareru.

→ Sếp mà hống hách với cấp dưới thì bị ghét.

Liên quan:
傲慢ごうまん(Ngạo mạn)
#36

ふざける

Nô đùa (Đùa cợt)

教室きょうしつでふざけていて先生せんせいに叱しかられた。

Kyōshitsu de fuzakete ite sensei ni shikarareta.

→ Nô đùa trong lớp nên bị thầy mắng.

Liên quan:
悪わるふざけ(Trò đùa ác ý)
#37

まねをする

Bắt chước

子供こどもは親おやのまねをするものだ。

Kodomo wa oya no mane o suru mono da.

→ Trẻ con là hay bắt chước bố mẹ.

Liên quan:
模倣もほう(Mô phỏng)
#38

悪口わるぐちを言いう

ÁC KHẨU

Nói xấu

陰かげで人ひとの悪口わるぐちを言いってはいけない。

Kage de hito no waruguchi o itte wa ikenai.

→ Không được nói xấu người khác sau lưng.

Liên quan:
陰口かげぐち(Nói xấu sau lưng)
#39

友達ともだちに恵めぐまれる

HỮU ĐẠT HUỆ

Có (may mắn có) nhiều bạn tốt

私わたしは良いい友達ともだちに恵めぐまれて幸しあわせだ。

Watashi wa ii tomodachi ni megumarete shiawase da.

→ Tôi thấy hạnh phúc vì may mắn có những người bạn tốt.

Liên quan:
幸運こううん(May mắn)
#40

友達ともだちともめる

Xích mích với bạn

些細ささいなことで友達ともだちともめた。

Sasaina koto de tomodachi to mometa.

→ Xích mích với bạn vì chuyện nhỏ nhặt.

Liên quan:
喧嘩けんか(Cãi nhau)
#41

いやな態度たいどを取とる

THÁI ĐỘ THỦ

Tỏ thái độ xấu (khó chịu)

店員てんいんにいやな態度たいどを取とられた。

Ten'in ni iyana taido o torareta.

→ Bị nhân viên cửa hàng tỏ thái độ khó chịu.

Liên quan:
愛想あいそが悪わるい(Không thân thiện)
#42

態度たいどを改あらためる

THÁI ĐỘ CẢI

Sửa đổi thái độ

彼かれは反省はんせいして態度たいどを改あらためた。

Kare wa hansei shite taido o aratameta.

→ Anh ấy đã kiểm điểm và sửa đổi thái độ.

Liên quan:
直なおす(Sửa)
#43

失敗しっぱいを人ひとのせいにする

THẤT BẠI NHÂN

Đổ lỗi thất bại cho người khác

自分じぶんの失敗しっぱいを人ひとのせいにしてはいけない。

Jibun no shippai o hito no sei ni shite wa ikenai.

→ Không được đổ lỗi thất bại của mình cho người khác.

Liên quan:
責任転嫁せきにんてんか(Đùn đẩy trách nhiệm)