Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 7 Ngày 2: Cách dùng từ theo từng ngữ cảnh

Tuần 7 • Ngày 2: Cách dùng từ theo từng ngữ cảnh

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 37 từ vựng
#1

迷惑めいわくがかかる

MÊ HOẶC

Bị làm phiền

隣となりの工事こうじの音おとで、住民じゅうみんに迷惑めいわくがかかっている。

Tonari no kōji no oto de, jūmin ni meiwaku ga kakatte iru.

→ Tiếng ồn từ công trình bên cạnh đang làm phiền đến người dân.

Liên quan:
困こまる(Khó xử)
#2

迷惑めいわくをかける

MÊ HOẶC

Làm phiền

これ以上いじょう、家族かぞくに迷惑めいわくをかけたくない。

Kore ijō, kazoku ni meiwaku o kaketaku nai.

→ Tôi không muốn làm phiền gia đình thêm nữa.

Liên quan:
かける(Gây ra (điều không tốt))
#3

太陽たいように雲くもがかかる

THÁI DƯƠNG VÂN

Đám mây che mặt trời

太陽たいように雲くもがかかって、急きゅうに暗くらくなった。

Taiyō ni kumo ga kakatte, kyū ni kuraku natta.

→ Đám mây che mặt trời nên trời bỗng tối sầm lại.

Liên quan:
隠かくれる(Bị che khuất)
#4

エンジンがかかる

Khởi động máy / (Nghĩa bóng) Vào guồng, tiến triển tốt

寒さむい日ひは、なかなかエンジンがかからない。

Samui hi wa, nakanaka enjin ga kakaranai.

→ Vào ngày lạnh thì động cơ mãi không khởi động được.

Liên quan:
始はじまる(Bắt đầu)
#5

エンジンをかける

Khởi động máy / (Nghĩa bóng) Bắt đầu nỗ lực

そろそろエンジンをかけて勉強べんきょうを始はじめよう。

Sorosoro enjin o kakete benkyō o hajimeyō.

→ Đã đến lúc bắt đầu nỗ lực vào việc học rồi.

Liên quan:
始はじめる(Bắt đầu)
#6

優勝ゆうしょうがかかる

ƯU THẮNG

Quyết định chức vô địch

次つぎの試合しあいに優勝ゆうしょうがかかっている。

Tsugi no shiai ni yūshō ga kakatte iru.

→ Trận đấu tới sẽ quyết định chức vô địch.

Liên quan:
勝負しょうぶ(Thắng thua)
#7

壁かべに絵えをかける

BÍCH HỌA

Treo tranh lên tường

新あたらしい部屋へやの壁かべに絵えをかけた。

Atarashii heya no kabe ni e o kaketa.

→ Tôi đã treo một bức tranh lên tường căn phòng mới.

Đồng nghĩa:
吊つるす(Treo)
#8

腰こしをかける

YÊU

Ngồi xuống

どうぞ、こちらのソファに腰しをかけてください。

Dōzo, kochira no sofa ni koshi o kakete kudasai.

→ Mời bạn ngồi xuống chiếc ghế sofa này.

Đồng nghĩa:
座すわる(Ngồi)
#9

橋はしをかける

KIỀU

Bắc cầu

大おおきな川かわに橋はしをかける工事こうじが始はじまった。

Ōkina kawa ni hashi o kakeru kōji ga hajimatta.

→ Công trình bắc cầu qua con sông lớn đã bắt đầu.

Liên quan:
建設けんせつする(Xây dựng)
#10

橋はしがかかる

KIỀU

Được bắc cầu

この村むらに新あたらしい橋はしがかかった。

Kono mura ni atarashii hashi ga kakatta.

→ Một cây cầu mới đã được bắc qua ngôi làng này.

Liên quan:
開通かいつうする(Thông xe)
#11

犬いぬにブラシをかける

KHUYỂN

Chải lông cho chó

毎日まいにち、愛犬あいけんにブラシをかけている。

Mainichi, aiken ni burashi o kakete iru.

→ Mỗi ngày tôi đều chải lông cho chú chó cưng.

Liên quan:
毛並けなみ(Lớp lông)
#12

植木うえきに水みずをかける

THỰC

Tưới nước cho cây

朝あさ早はやく起おきて、植木うえきに水みずをかける。

Asa hayaku okite, ueki ni mizu o kakeru.

→ Dậy sớm và tưới nước cho cây cảnh.

Đồng nghĩa:
水みずをやる(Tưới nước)
#13

体重たいじゅうをかける

THỂ TRỌNG

Dồn trọng lượng cơ thể

片足かたあしに体重たいじゅうをかけて立たつ。

Kataashi ni taijū o kakete tatsu.

→ Đứng dồn trọng lượng vào một chân.

Liên quan:
重おもみ(Sức nặng)
#14

命いのちをかけて、子こどもたちを守まもる

MỆNH TỬ THỦ

Bảo vệ các con bằng cả sinh mạng

親おやは命いのちをかけて子こどもを守まもろうとする。

Oya wa inochi o kakete kodomo o mamorō to suru.

→ Cha mẹ luôn cố gắng bảo vệ con cái bằng cả sinh mạng.

Liên quan:
一生懸命いっしょうけんめい(Hết sức mình)
#15

保険ほけんをかける

BẢO HIỂM

Mua bảo hiểm

新あたらしい車くるまに保険ほけんをかける。

Atarashii kuruma ni hoken o kakeru.

→ Mua bảo hiểm cho chiếc xe mới.

Liên quan:
加入かにゅうする(Tham gia (bảo hiểm))
#16

なべを火ひにかける

HỎA

Bật lửa nấu / Bắc nồi lên bếp

なべを火ひにかけて、スープを温あたためる。

Nabe o hi ni kakete, sūpu o atatameru.

→ Bắc nồi lên bếp để hâm nóng súp.

Liên quan:
調理ちょうりする(Nấu nướng)
#17

金きんメダルを取とる

KIM THỦ

Đoạt huy chương vàng

彼かれはついにオリンピックで金きんメダルを取とった。

Kare wa tsuini orinpikku de kin medaru o totta.

→ Anh ấy cuối cùng đã giành được huy chương vàng Olympic.

Liên quan:
優勝ゆうしょうする(Vô địch)
#18

記録きろくを取とる

KÍ LỤC THỦ

Ghi lại hồ sơ / Ghi chép

会議かいぎの内容ないようを細こまかく記録きろくに取とる。

Kaigi no naiyō o komakaku kiroku ni toru.

→ Ghi chép chi tiết nội dung cuộc họp.

Đồng nghĩa:
メモする(Ghi chú)
#19

場所ばしょを取とる

TRƯỜNG SỞ THỦ

Lấy chỗ, chiếm chỗ

この大おおきな机つくえは場所ばしょを取とる。

Kono ōkina tsukue wa basho o toru.

→ Cái bàn lớn này rất chiếm diện tích.

Liên quan:
スペース(Không gian)
#20

責任せきにんを取とる

TRÁCH NHIỆM THỦ

Gánh lấy trách nhiệm

失敗しっぱいをしたら、自分じぶんで責任せきにんを取とるべきだ。

Shippai o shitara, jibun de sekinin o toru beki da.

→ Nếu thất bại, bản thân phải tự gánh lấy trách nhiệm.

Liên quan:
謝罪しゃざいする(Tạ lỗi)
#21

下準備したじゅんびに時間じかんを取とる

HẠ CHUẨN BỊ THỜI GIAN THỦ

Dành thời gian chuẩn bị trước

おいしい料理りょうりを作つくるには下準備したじゅんびに時間じかんを取とる。

Oishii ryōri o tsukuru ni wa shitajunbi ni jikan o toru.

→ Để nấu món ăn ngon cần dành thời gian cho khâu chuẩn bị.

Liên quan:
用意よういする(Chuẩn bị)
#22

親おやの機嫌きげんを取とる

THÂN CƠ HIỀM THỦ

Làm vui lòng cha mẹ

テストの点てんが悪わるかったので、親おやの機嫌きげんを取とる。

Tesuto no ten ga warukatta node, oya no kigen o toru.

→ Vì điểm kiểm tra kém nên tôi phải làm vui lòng cha mẹ.

Liên quan:
ごまをする(Nịnh nọt)
#23

大事だいじを取とって入院にゅういんする

ĐẠI SỰ THỦ NHẬP VIỆN

Cẩn trọng nên nhập viện (đề phòng bất trắc)

念ねんのため、大事だいじを取とって一日いちにち入院にゅういんする。

Nen no tame, daiji o totte ichinichi nyūin suru.

→ Để cho chắc chắn, tôi sẽ nhập viện một ngày để theo dõi.

Liên quan:
慎重しんちょう(Thận trọng)
#24

税金ぜいきんを取とられる

THUẾ KIM THỦ

Bị thu thuế

給料きゅうりょうからたくさん税金ぜいきんを取とられた。

Kyūryō kara takusan zeikin o torareta.

→ Bị trừ rất nhiều thuế từ tiền lương.

Liên quan:
納付のうふする(Nộp thuế)
#25

ハンドルを取とられる

THỦ

Mất lái / Tay lái bị chệch đi

雨あめの道みちでハンドルを取とられて、危あぶなかった。

Ame no michi de handoru o torarete, abunatta.

→ Đường mưa bị mất lái, thật là nguy hiểm.

Liên quan:
運転うんてん(Lái xe)
#26

疲つかれが取とれる

BÌ THỦ

Xóa bỏ mệt mỏi / Hết mệt

温泉おんせんに入はいったら、すっかり疲つかれが取とれた。

Onsen ni haittara, sukkari tsukare ga toreta.

→ Đi tắm suối nước nóng xong là hết sạch mệt mỏi.

Liên quan:
リラックスする(Thư giãn)
#27

身長しんちょうが伸のびる

THÂN TRƯỜNG THÂN

Phát triển chiều cao

中学ちゅうがくに入はいってから、急きゅうに身長しんちょうが伸のびた。

Chūgaku ni haitte kara, kyū ni shinchō ga nobita.

→ Từ khi vào cấp 2, chiều cao của tôi bỗng tăng vọt.

Trái nghĩa:
縮ちぢむ(Co lại)
#28

売うり上あげが伸のびる

MẠI THƯỢNG THÂN

Doanh thu tăng lên

新製品しんせいひんのおかげで、売うり上あげが伸のびている。

Shinseihin no okage de, uriage ga nobite iru.

→ Nhờ sản phẩm mới mà doanh thu đang tăng lên.

Đồng nghĩa:
増加ぞうかする(Tăng trưởng)
#29

売うり上あげを伸のばす

MẠI THƯỢNG THÂN

Tăng doanh thu / Mở rộng kinh doanh

広告こうこくを出だして、さらに売うり上あげを伸のばしたい。

Kōkoku o dashite, sarani uriage o nobashitai.

→ Tôi muốn chạy quảng cáo để tăng doanh thu hơn nữa.

Liên quan:
拡大かくだいする(Khuếch đại)
#30

パジャマのズボンのゴムが伸のびる

THÂN

Chun quần bị giãn ra

長ながく使つかっているので、ゴムが伸びてしまった。

Nagaku tsukatte iru node, gomu ga nobite shimatta.

→ Vì dùng lâu rồi nên chun bị giãn sạch.

Liên quan:
ゆるい(Lỏng lẻo)
#31

そばが伸のびて、まずくなる

THÂN

Mì bị trương lên và dở đi

電話でんわしている間あいだに、そばが伸のびてしまった。

Denwa shite iru aida ni, soba ga nobite shimatta.

→ Trong lúc nghe điện thoại, mì đã bị trương lên mất rồi.

Liên quan:
ふやける(Nở ra)
#32

肩かたまで髪かみを伸のばす

KIÊN PHÁT THÂN

Để tóc dài tới vai

夏なつまでに肩かたまで髪かみを伸のばすつもりだ。

Natsu made ni kata made kami o nobasu tsumori da.

→ Tôi định để tóc dài tới vai trước mùa hè.

Liên quan:
美容院びよういん(Tiệm làm đẹp)
#33

髪かみが伸のびる

PHÁT THÂN

Tóc dài ra

一いっか月げつでかなり髪かみが伸のびた。

Ikkagetsu de kanari kami ga nobita.

→ Mới một tháng mà tóc đã dài ra khá nhiều.

Trái nghĩa:
切きる(Cắt)
#34

アンテナを伸のばす

THÂN

Kéo dài anten

ラジオの音おとが良よくなるようにアンテナを伸のばす。

Rajio no oto ga yoku naru yō ni antena o nobasu.

→ Kéo dài anten để âm thanh radio nghe tốt hơn.

Trái nghĩa:
縮ちぢめる(Thu ngắn lại)
#35

アイロンをかけてしわを伸のばす

THÂN

Là phẳng vết nhăn

シャツにアイロンをかけてしわを伸のばす。

Shatsu ni airon o kakete shiwa o nobasu.

→ Dùng bàn là để làm phẳng vết nhăn trên áo sơ mi.

Liên quan:
滑なめらか(Mượt mà)
#36

しわが伸のびる

THÂN

Vết nhăn được làm phẳng

アイロンのおかげで、しわがきれいに伸びた。

Airon no okage de, shiwa ga kirei ni nobita.

→ Nhờ bàn là mà vết nhăn đã được làm phẳng đẹp đẽ.

Liên quan:
ピンとする(Căng phẳng)
#37

子こどもの才能さいのうを伸のばす

TỬ TÀI NĂNG THÂN

Nuôi dưỡng/Phát triển tài năng của con

親おやの役目やくめは子こどもの才能さいのうを伸のばすことだ。

Oya no yakume wa kodomo no sainō o nobasu koto da.

→ Nhiệm vụ của cha mẹ là phát triển tài năng của con cái.

Đồng nghĩa:
育そだてる(Nuôi dưỡng)