Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 8 Ngày 1: Từ ghép thường gặp trong đời sống

Tuần 8 • Ngày 1: Từ ghép thường gặp trong đời sống

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 56 từ vựng
#1

組くみ合あわせる

TỔ HỢP

Ghép lại / Kết hợp lại

色々いろいろな形かたちを組くみ合あわせて、模様もようを作つくる。

Iroiro na katachi o kumiawasete, moyō o tsukuru.

→ Kết hợp nhiều hình dạng khác nhau để tạo ra hoa văn.

Liên quan:
セットにする(Hợp thành bộ)
#2

組くみ合あわせ

TỔ HỢP

Sự ghép lại / Sự kết hợp

この服ふくとバッグの組くみ合あわせは最高さいこうだ。

Kono fuku to baggu no kumiawase wa saikō da.

→ Sự kết hợp giữa bộ đồ này và cái túi thật là tuyệt vời.

Liên quan:
コンビネーション(Sự phối hợp)
#3

二ふたつを組くみ合あわせる

TỔ HỢP

Ghép hai cái lại với nhau

二ふたつのパーツを組くみ合あわせて完成かんせいさせる。

Futatsu no pātsu o kumiawasete kansei saseru.

→ Ghép hai bộ phận lại với nhau để hoàn thành sản phẩm.

Liên quan:
つなぐ(Kết nối)
#4

組くみ立たてる

TỔ HỢP LẬP

Lắp ráp

新あたらしい家具かぐを自分じぶんで組くみ立たてる。

Atarashii kagu o jibun de kumitateru.

→ Tôi tự mình lắp ráp món đồ nội thất mới.

Trái nghĩa:
分解ぶんかいする(Tháo rời)
#5

部品ぶひんを組くみ立たてる

BỘ PHẨM TỔ LẬP

Lắp ráp linh kiện / Bộ phận

工場こうじょうで車くるまの部品ぶひんを組くみ立たてる。

Kōjō de kuruma no buhin o kumitateru.

→ Lắp ráp linh kiện xe ô tô tại nhà máy.

Liên quan:
製作せいさくする(Chế tác)
#6

引ひき受うける

DẪN THỤ

Nhận làm / Đảm nhận

忙いそがしいが、彼かれのお願ねがいなので仕事しごとを引ひき受うけた。

Isogashii ga, kare no onegai na node shigoto o hikiuketa.

→ Dù bận nhưng vì anh ấy nhờ nên tôi đã nhận việc.

Liên quan:
担当たんとうする(Đảm trách)
#7

仕事しごとを引ひき受うける

SĨ SỰ DẪN THỤ

Đảm nhận công việc

責任せきにんを持もって仕事しごとを引ひき受うける。

Sekinin o motte shigoto o hikiukeru.

→ Nhận công việc với tinh thần trách nhiệm.

Đồng nghĩa:
任まかされる(Được giao phó)
#8

引ひき止とめる

DẪN CHỈ

Níu kéo / Giữ lại

客きゃくが帰かえろうとしたが、お茶ちゃを勧すすめて引ひき止とめた。

Kyaku ga kaerō to shita ga, o-cha o susumete hikitometa.

→ Khách định về nhưng tôi đã mời trà để giữ họ lại.

Liên quan:
止とめる(Ngăn cản)
#9

帰かえる人ひとを引ひき止とめる

QUY NHÂN DẪN CHỈ

Giữ khách ở lại

話はなしし込こんでしまい、帰かえる人ひとを引ひき止とめてしまった。

Hanashikonde shimai, kaeru hito o hikitomete shimatta.

→ Mải buôn chuyện nên tôi đã lỡ giữ người định về ở lại lâu.

Liên quan:
慰留いりゅうする(Níu kéo người muốn đi)
#10

引ひき返かえす

DẪN PHẢN

Quay trở lại

忘わすれ物ものをしたので、家いえへ引ひき返かえす。

Wasuremono o shita node, ie e hikikaesu.

→ Vì quên đồ nên tôi quay trở lại nhà.

Đồng nghĩa:
戻もどる(Quay lại)
#11

元もとの場所はしょに引ひき返かえす

NGUYÊN TRƯỜNG SỞ DẪN PHẢN

Quay lại nơi bắt đầu

道みちに迷まよったので、一度いちど元もとの場所ばしょに引ひき返かえす。

Michi ni mayotta node, ichido moto no basho ni hikikaesu.

→ Vì lạc đường nên tôi quay lại vị trí ban đầu một lần.

Liên quan:
Uターン(Quay xe/U-turn)
#12

受うけ取とる

THỤ THỦ

Nhận lấy / Tiếp nhận

友人ゆうじんからの手紙てがみを受うけ取とる。

Yūjin kara no tegami o uketoru.

→ Tôi nhận lá thư từ người bạn.

Liên quan:
受領じゅりょうする(Thụ nhận)
#13

受うけ取とり

THỤ THỦ

Việc nhận lấy / Biên nhận

荷物にもつの受うけ取とりに印鑑いんかんが必要ひつようだ。

Nimotsu no uketori ni inkan ga hitsuyō da.

→ Cần có con dấu để nhận hành lý.

Liên quan:
領収書りょうしゅうしょ(Hóa đơn/Biên lai)
#14

荷物にもつを受うけ取とる

HÀ VẬT

Nhận hàng / Nhận hành lý

宅配便たくはいびんの荷物にもつを受うけ取とる。

Takuhaibin no nimotsu o uketoru.

→ Nhận hàng từ dịch vụ chuyển phát nhanh.

Trái nghĩa:
発送はっそうする(Gửi đi)
#15

受うけ持もつ

THỤ TRÌ

Phụ trách / Đảm đương

私わたしは今年ことし、新入社員しんにゅうしゃいんの教育きょういくを受うけ持もっている。

Watashi wa kotoshi, shinnyū shain no kyōiku o ukemotte iru.

→ Năm nay tôi phụ trách việc đào tạo nhân viên mới.

Đồng nghĩa:
担当たんとうする(Đảm trách)
#16

受うけ持もち

THỤ TRÌ

Sự phụ trách / Công việc đảm đương

ここは私わたしの受うけ持もちの地区ちくです。

Koko wa watashi no ukemochi no chiku desu.

→ Đây là khu vực phụ trách của tôi.

Liên quan:
担当者たんとうしゃ(Người phụ trách)
#17

上級じょうきゅうクラスを受うけ持もつ

THƯỢNG CẤP THỤ TRÌ

Phụ trách lớp thượng cấp

ベテランの先生せんせいが上級じょうきゅうクラスを受うけ持もつ。

Beteran no sensei ga jōkyū kurasu o ukemotsu.

→ Giáo viên kinh nghiệm sẽ phụ trách lớp thượng cấp.

Liên quan:
担任たんにん(Chủ nhiệm)
#18

打うち合あわせる

ĐẢ HỢP

Thảo luận / Sắp xếp trước

事前じぜんに詳くわしく打うち合あわせておきましょう。

Jizen ni kuwashiku uchiawasete okimashō.

→ Hãy thảo luận kỹ trước với nhau nhé.

Đồng nghĩa:
相談そうだんする(Trao đổi)
#19

打うち合あわせ

ĐẢ HỢP

Cuộc họp thảo luận / Bàn bạc

これから会議かいぎの打うち合あわせがある。

Kore kara kaigi no uchiawase ga aru.

→ Sắp tới có cuộc họp bàn bạc về hội nghị.

Đồng nghĩa:
ミーティング(Cuộc họp)
#20

企画きかくについて打うち合あわせる

XÍ HỌA ĐẢ HỢP

Thảo luận về kế hoạch/dự án

新商品しんしょうひんの企画きかくについて打うち合あわせる。

Shinshōhin no kikaku ni tsuite uchiawaseru.

→ Thảo luận về kế hoạch sản phẩm mới.

Liên quan:
調整ちょうせいする(Điều chỉnh/Sắp xếp)
#21

打うち消けす

ĐẢ TIÊU

Phủ nhận / Bác bỏ

彼かれは自分じぶんの発言はつげんを打うち消けした。

Kare wa jibun no hatsugen o utikeshita.

→ Anh ta đã bác bỏ phát ngôn của chính mình.

Đồng nghĩa:
否定ひていする(Phủ định)
#22

うわさを打うち消けす

ĐẢ TIÊU

Bác bỏ tin đồn

本人ほんにんが記者きしゃ会見かいけんでうわさを打うち消けした。

Honnin ga kisha kaiken de uwasa o utikeshita.

→ Người đó đã bác bỏ tin đồn trong buổi họp báo.

Trái nghĩa:
肯定こうていする(Khẳng định)
#23

売うり切きれる

MẠI THIẾT

Bán hết sạch

人気にんきのケーキが午前中ごぜんちゅうで売うり切きれた。

Ninki no kēki ga gozenchū de urikireta.

→ Món bánh kem được yêu thích đã bán hết sạch trong buổi sáng.

Đồng nghĩa:
完売かんばいする(Bán hết)
#24

売うり切きれ

MẠI THIẾT

Việc bán hết / Hết hàng

あのお店みせはいつも売うり切きれの商品しょうひんが多おおい。

Ano omise wa itsumo urikire no shōhin ga ooi.

→ Cửa hàng đó lúc nào cũng có nhiều sản phẩm hết hàng.

Liên quan:
品切しなぎれ(Hết hàng)
#25

チケットが売うり切きれる

MẠI THIẾT

Vé bán hết

コンサートのチケットが数分すうふんで売うり切きれた。

Konsāto no chiketto ga sūfun de urikireta.

→ Vé buổi hòa nhạc đã bán sạch chỉ trong vài phút.

Liên quan:
予約よやく完売かんばい(Hết vé đặt trước)
#26

売うり上あげ

MẠI THƯỢNG

Doanh thu

今月こんげつの売うり上あげは目標もくひょうを達成たっせいした。

Kongetsu no uriage wa mokuhyō o tassei shita.

→ Doanh thu tháng này đã đạt được mục tiêu.

Liên quan:
収益しゅうえき(Thu nhập/Lợi nhuận)
#27

売うり上あげを伸のばす

MẠI THƯỢNG THÂN

Tăng doanh thu / Mở rộng kinh doanh

新製品しんせいひんを投入とうにゅうして売うり上あげを伸のばす。

Shinseihin o tōnyū shite uriage o nobasu.

→ Tung ra sản phẩm mới để tăng doanh thu.

Đồng nghĩa:
売うり上あげを増ふやす(Làm tăng doanh thu)
#28

売うれ行ゆき

MẠI HÀNH

Tình hình bán hàng

この商品しょうひんの売うれ行ゆきをチェックする。

Kono shōhin no ureyuki o chekku suru.

→ Kiểm tra tình hình bán ra của sản phẩm này.

Liên quan:
売うれっ子こ(Sản phẩm/người bán chạy)
#29

売うれ行ゆきがいい

MẠI HÀNH

Bán chạy / Tình hình kinh doanh tốt

デザインが可愛かわいいので、売うれ行ゆきがいい。

Dezain ga kawaii node, ureyuki ga ii.

→ Vì thiết kế dễ thương nên sản phẩm rất bán chạy.

Trái nghĩa:
売うれ行ゆきが悪わるい(Bán chậm)
#30

売うり出だす

MẠI XUẤT

Tung ra thị trường / Bắt đầu bán

来月らいげつ、新しんモデルを売うり出だす予定よていだ。

Raigetsu, shin moderu o uridasu yotei da.

→ Dự kiến tháng sau sẽ tung ra thị trường mẫu mã mới.

Đồng nghĩa:
発売はつばいする(Phát hành/Bán ra)
#31

売うり出だし

MẠI XUẤT

Sự tung ra bán / Đợt bán ra

新しん発売はつばいの売うり出だしセールに行いく。

Shin hatsubai no uridashi sēru ni iku.

→ Đi đến đợt giảm giá khi tung ra sản phẩm mới.

Liên quan:
キャンペーン(Chiến dịch bán hàng)
#32

新型しんがたのパソコンが売うり出だされる

TÂN HÌNH MẠI XUẤT

Máy tính mẫu mới được tung ra thị trường

新型しんがたのパソコンが世界中せかいじゅうで売うり出だされる。

Shingata no pasokon ga sekaijū de uridasareru.

→ Máy tính mẫu mới được mở bán trên toàn thế giới.

Liên quan:
リリースされる(Được tung ra/Release)
#33

取とり上あげる

THỦ THƯỢNG

Đưa ra thảo luận / Tịch thu / Đề cập

ニュースでその問題もんだいが大おおきく取とり上あげられた。

Nyūsu de sono mondai ga ookiku toriagerareda.

→ Vấn đề đó đã được đưa ra thảo luận rộng rãi trên tin tức.

Đồng nghĩa:
採用さいようする(Chấp nhận/Dùng)
#34

会議かいぎで新あたらしい問題もんだいを取とり上あげる

HỘI NGHỊ TÂN VẤN ĐỀ THƯỢNG

Đưa ra vấn đề mới thảo luận trong cuộc họp

次回じかいの会議かいぎで新あたらしい問題もんだいを取とり上あげることにした。

Jikai no kaigi de atarashii mondai o toriageru koto ni shita.

→ Đã quyết định đưa vấn đề mới ra thảo luận ở cuộc họp lần tới.

Liên quan:
議題ぎだい(Chủ đề thảo luận)
#35

取とり入いれる

THỦ NHẬP

Tiếp thu / Áp dụng / Thu hoạch

新あたらしい技術ぎじゅつを積極的せっきょくてきに取とり入いれる。

Atarashii gijutsu o sokkyokuteki ni toriireru.

→ Tích cực tiếp thu kỹ thuật mới.

Đồng nghĩa:
導入どうにゅうする(Đưa vào/Áp dụng)
#36

流行りゅうこうの色いろを取とり入いれる

LƯU HÀNH SẮC THỦ NHẬP

Áp dụng màu sắc đang thịnh hành

ファッションに流行りゅうこうの色いろを取とり入いれる。

Fasshon ni ryūkō no iro o toriireru.

→ Áp dụng những màu sắc đang thịnh hành vào thời trang.

Liên quan:
トレンド(Trend/Xu hướng)
#37

取とり組くむ

THỦ TỔ

Nỗ lực / Chuyên tâm xử lý

会社かいしゃを挙あげて環境かんきょう問題もんだいに取とり組くむ。

Kaisha o agete kankyō mondai ni torikumu.

→ Cả công ty cùng nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.

Đồng nghĩa:
専念せんねんする(Chuyên tâm)
#38

取とり組くみ

THỦ TỔ

Sự nỗ lực / Sự giải quyết

その自治体じちたいの新あたらしい取とり組くみが注目ちゅうもくされている。

Sono jichitai no atarashii torikumi ga chūmoku sarete iru.

→ Nỗ lực mới của chính quyền địa phương đó đang được chú ý.

Liên quan:
策さく(Kế sách/Biện pháp)
#39

新あたらしい企画きかくに取とり組くむ

TÂN XÍ HỌA THỦ TỔ

Nỗ lực thực hiện kế hoạch mới

チーム一丸いちがんとなって新あたらしい企画きかくに取とり組くむ。

Chīmu ichigan to natte atarashii kikaku ni torikumu.

→ Cả đội đoàn kết cùng nỗ lực thực hiện kế hoạch mới.

Đồng nghĩa:
挑戦ちょうせんする(Thử thách)
#40

取とり扱あつかう

THỦ TRÁP

Sử dụng / Thao tác / Kinh doanh

この店みせでは輸入ゆにゅう食品しょくひんを取とり扱あつかっている。

Kono mise de wa yunyū shokuhin o toriatsukatte iru.

→ Cửa hàng này có kinh doanh các mặt hàng thực phẩm nhập khẩu.

Đồng nghĩa:
扱あつかう(Xử lý/Buôn bán)
#41

取とり扱あつかい

THỦ TRÁP

Cách sử dụng / Cách thao tác

取とり扱あつかい説明書せつめいしょをよく読よんでください。

Toriatsukai setsumeisho o yoku yonde kudasai.

→ Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn sử dụng.

Liên quan:
操作そうさ(Thao tác)
#42

機械きかいを取とり扱あつかう

CƠ GIỚI THỦ TRÁP

Thao tác máy móc / Sử dụng máy

機械きかいを丁寧ていねいに取とり扱あつかう。

Kikai o teinei ni toriatsukau.

→ Thao tác máy móc một cách cẩn thận.

Liên quan:
メンテナンス(Bảo trì)
#43

取とり付つける

THỦ PHÓ

Lắp đặt

壁かべに大おおきな棚たなを取とり付つける。

Kabe ni ookina tana o toritsukeru.

→ Lắp đặt một cái kệ lớn lên tường.

Đồng nghĩa:
設置せっちする(Thiết lập)
#44

エアコンを取とり付つける

THỦ PHÓ

Lắp đặt máy lạnh

暑あつくなる前まえにエアコンを取とり付つける。

Atsuku naru mae ni eakon o toritsukeru.

→ Lắp đặt máy lạnh trước khi trời trở nên nóng.

Trái nghĩa:
取とり外はずす(Tháo ra)
#45

取とり外はずす

THỦ NGOẠI

Tháo dỡ / Tháo ra

古ふるい電球でんきゅうを取とり外はずして交換こうかんする。

Furui denkyū o torihazushite kōkan suru.

→ Tháo bóng đèn cũ ra để thay cái mới.

Trái nghĩa:
取とり付つける(Lắp vào)
#46

取とり除のぞく

THỦ TRỪ

Loại bỏ / Bài trừ

料理りょうりのあくを丁寧ていねいに取とり除のぞく。

Ryōri no aku o teinei ni torinozoku.

→ Loại bỏ váng bọt (aku) khi nấu ăn một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa:
除去じょきょする(Loại bỏ)
#47

障害物しょうがいぶつを取とり除のぞく

CHƯỚNG HẠI VẬT THỦ TRỪ

Loại bỏ vật chướng ngại

道みちを塞ふさいでいる障害物しょうがいぶつを取とり除のぞく。

Michi o fusaide iru shōgaibutsu o torinozoku.

→ Loại bỏ các vật chướng ngại đang chắn đường.

Liên quan:
排除はいじょする(Bài trừ)
#48

振ふり向むく

CHẤN HƯỚNG

Ngoảnh mặt / Quay lại nhìn

名前なまえを呼よばれて、後うしろを振ふり向むいた。

Namae o yobarete, ushiro o furimuita.

→ Được gọi tên nên tôi đã ngoảnh mặt ra sau.

Đồng nghĩa:
振ふり変かえる(Quay lại nhìn)
#49

後うしろを振ふり向むく

HẬU CHẤN HƯỚNG

Ngoảnh mặt ra phía sau

物音ものおとがしたので、後うしろを振ふり向むく。

Monooto ga shita node, ushiro o furimuku.

→ Vì có tiếng động nên tôi ngoảnh mặt ra sau.

Trái nghĩa:
前まえを向むく(Nhìn về phía trước)
#50

振ふり返かえる

CHẤN PHẢN

Quay lại nhìn / (Nghĩa bóng) Nhìn lại quá khứ

自分じぶんの人生じんせいを振ふり返かえる。

Jibun no jinsei o furikaeru.

→ Nhìn lại cuộc đời của chính mình.

Liên quan:
反省はんせいする(Kiểm điểm/Suy ngẫm)
#51

持もち上あげる

TRÌ THƯỢNG

Nâng lên / Nhấc lên

重おもい荷物にもつを二人ふたりで持もち上あげる。

Omoi nimotsu o futari de mochiageru.

→ Hai người cùng nhau nhấc món đồ nặng lên.

Trái nghĩa:
下さろす(Hạ xuống)
#52

スーツケースを持もち上あげる

TRÌ THƯỢNG

Nâng vali lên

階段かいだんでスーツケースを持もち上あげる。

Kaidan de sūtsukēsu o mochiageru.

→ Nhấc vali lên khi đi cầu thang.

Liên quan:
運はこぶ(Vận chuyển)
#53

払はらい戻もどす

PHẤT LỆ

Hoàn tiền / Trả lại tiền

使つかわなかったチケット代だいを払はらい戻もどしてもらう。

Tsukawanakatta chikettodai o haraimodoshite morau.

→ Được hoàn lại tiền vé không sử dụng.

Liên quan:
返金へんきん(Hoàn tiền)
#54

チケットの代金だいきんを払はらい戻もどす

ĐẠI KIM PHẤT LỆ

Hoàn trả tiền vé

中止ちゅうしになった公演こうえんのチケットを払はらい戻もどす。

Chūshi ni natta kōen no chiketto o haraimodosu.

→ Hoàn trả lại tiền vé của buổi công diễn đã bị hủy.

Đồng nghĩa:
リファンド(Refund)
#55

立たて替かえる

LẬP THẾ

Trả hộ / Trả thay (người khác)

友達ともだちの食事代しょくじだいを立たて替かえる。

Tomodachi no shokujidai o tatekaeru.

→ Tôi trả hộ tiền ăn cho người bạn.

Liên quan:
後あとで精算せいさんする(Thanh toán lại sau)
#56

電車賃でんしゃちんを立たて替かえる

ĐIỆN XA NHẪM LẬP THẾ

Trả hộ tiền tàu xe

財布さいふを忘わすれた同僚どうりょうのために、電車賃でんしゃちんを立たて替かえる。

Saifu o wasureta dōryō no tame ni, denshachin o tatekaeru.

→ Tôi trả hộ tiền tàu cho đồng nghiệp bị quên ví.

Liên quan:
代行だいこうする(Làm thay)