組み合わせる
Ghép lại / Kết hợp lại
Iroiro na katachi o kumiawasete, moyō o tsukuru.
→ Kết hợp nhiều hình dạng khác nhau để tạo ra hoa văn.
組み合わせ
Sự ghép lại / Sự kết hợp
Kono fuku to baggu no kumiawase wa saikō da.
→ Sự kết hợp giữa bộ đồ này và cái túi thật là tuyệt vời.
二つを組み合わせる
Ghép hai cái lại với nhau
Futatsu no pātsu o kumiawasete kansei saseru.
→ Ghép hai bộ phận lại với nhau để hoàn thành sản phẩm.
組み立てる
Lắp ráp
Atarashii kagu o jibun de kumitateru.
→ Tôi tự mình lắp ráp món đồ nội thất mới.
部品を組み立てる
Lắp ráp linh kiện / Bộ phận
Kōjō de kuruma no buhin o kumitateru.
→ Lắp ráp linh kiện xe ô tô tại nhà máy.
引き受ける
Nhận làm / Đảm nhận
Isogashii ga, kare no onegai na node shigoto o hikiuketa.
→ Dù bận nhưng vì anh ấy nhờ nên tôi đã nhận việc.
仕事を引き受ける
Đảm nhận công việc
Sekinin o motte shigoto o hikiukeru.
→ Nhận công việc với tinh thần trách nhiệm.
引き止める
Níu kéo / Giữ lại
Kyaku ga kaerō to shita ga, o-cha o susumete hikitometa.
→ Khách định về nhưng tôi đã mời trà để giữ họ lại.
帰る人を引き止める
Giữ khách ở lại
Hanashikonde shimai, kaeru hito o hikitomete shimatta.
→ Mải buôn chuyện nên tôi đã lỡ giữ người định về ở lại lâu.
引き返す
Quay trở lại
Wasuremono o shita node, ie e hikikaesu.
→ Vì quên đồ nên tôi quay trở lại nhà.
元の場所に引き返す
Quay lại nơi bắt đầu
Michi ni mayotta node, ichido moto no basho ni hikikaesu.
→ Vì lạc đường nên tôi quay lại vị trí ban đầu một lần.
受け取る
Nhận lấy / Tiếp nhận
Yūjin kara no tegami o uketoru.
→ Tôi nhận lá thư từ người bạn.
受け取り
Việc nhận lấy / Biên nhận
Nimotsu no uketori ni inkan ga hitsuyō da.
→ Cần có con dấu để nhận hành lý.
荷物を受け取る
Nhận hàng / Nhận hành lý
Takuhaibin no nimotsu o uketoru.
→ Nhận hàng từ dịch vụ chuyển phát nhanh.
受け持つ
Phụ trách / Đảm đương
Watashi wa kotoshi, shinnyū shain no kyōiku o ukemotte iru.
→ Năm nay tôi phụ trách việc đào tạo nhân viên mới.
受け持ち
Sự phụ trách / Công việc đảm đương
Koko wa watashi no ukemochi no chiku desu.
→ Đây là khu vực phụ trách của tôi.
上級クラスを受け持つ
Phụ trách lớp thượng cấp
Beteran no sensei ga jōkyū kurasu o ukemotsu.
→ Giáo viên kinh nghiệm sẽ phụ trách lớp thượng cấp.
打ち合わせる
Thảo luận / Sắp xếp trước
Jizen ni kuwashiku uchiawasete okimashō.
→ Hãy thảo luận kỹ trước với nhau nhé.
打ち合わせ
Cuộc họp thảo luận / Bàn bạc
Kore kara kaigi no uchiawase ga aru.
→ Sắp tới có cuộc họp bàn bạc về hội nghị.
企画について打ち合わせる
Thảo luận về kế hoạch/dự án
Shinshōhin no kikaku ni tsuite uchiawaseru.
→ Thảo luận về kế hoạch sản phẩm mới.
打ち消す
Phủ nhận / Bác bỏ
Kare wa jibun no hatsugen o utikeshita.
→ Anh ta đã bác bỏ phát ngôn của chính mình.
うわさを打ち消す
Bác bỏ tin đồn
Honnin ga kisha kaiken de uwasa o utikeshita.
→ Người đó đã bác bỏ tin đồn trong buổi họp báo.
売り切れる
Bán hết sạch
Ninki no kēki ga gozenchū de urikireta.
→ Món bánh kem được yêu thích đã bán hết sạch trong buổi sáng.
売り切れ
Việc bán hết / Hết hàng
Ano omise wa itsumo urikire no shōhin ga ooi.
→ Cửa hàng đó lúc nào cũng có nhiều sản phẩm hết hàng.
チケットが売り切れる
Vé bán hết
Konsāto no chiketto ga sūfun de urikireta.
→ Vé buổi hòa nhạc đã bán sạch chỉ trong vài phút.
売り上げ
Doanh thu
Kongetsu no uriage wa mokuhyō o tassei shita.
→ Doanh thu tháng này đã đạt được mục tiêu.
売り上げを伸ばす
Tăng doanh thu / Mở rộng kinh doanh
Shinseihin o tōnyū shite uriage o nobasu.
→ Tung ra sản phẩm mới để tăng doanh thu.
売れ行き
Tình hình bán hàng
Kono shōhin no ureyuki o chekku suru.
→ Kiểm tra tình hình bán ra của sản phẩm này.
売れ行きがいい
Bán chạy / Tình hình kinh doanh tốt
Dezain ga kawaii node, ureyuki ga ii.
→ Vì thiết kế dễ thương nên sản phẩm rất bán chạy.
売り出す
Tung ra thị trường / Bắt đầu bán
Raigetsu, shin moderu o uridasu yotei da.
→ Dự kiến tháng sau sẽ tung ra thị trường mẫu mã mới.
売り出し
Sự tung ra bán / Đợt bán ra
Shin hatsubai no uridashi sēru ni iku.
→ Đi đến đợt giảm giá khi tung ra sản phẩm mới.
新型のパソコンが売り出される
Máy tính mẫu mới được tung ra thị trường
Shingata no pasokon ga sekaijū de uridasareru.
→ Máy tính mẫu mới được mở bán trên toàn thế giới.
取り上げる
Đưa ra thảo luận / Tịch thu / Đề cập
Nyūsu de sono mondai ga ookiku toriagerareda.
→ Vấn đề đó đã được đưa ra thảo luận rộng rãi trên tin tức.
会議で新しい問題を取り上げる
Đưa ra vấn đề mới thảo luận trong cuộc họp
Jikai no kaigi de atarashii mondai o toriageru koto ni shita.
→ Đã quyết định đưa vấn đề mới ra thảo luận ở cuộc họp lần tới.
取り入れる
Tiếp thu / Áp dụng / Thu hoạch
Atarashii gijutsu o sokkyokuteki ni toriireru.
→ Tích cực tiếp thu kỹ thuật mới.
流行の色を取り入れる
Áp dụng màu sắc đang thịnh hành
Fasshon ni ryūkō no iro o toriireru.
→ Áp dụng những màu sắc đang thịnh hành vào thời trang.
取り組む
Nỗ lực / Chuyên tâm xử lý
Kaisha o agete kankyō mondai ni torikumu.
→ Cả công ty cùng nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.
取り組み
Sự nỗ lực / Sự giải quyết
Sono jichitai no atarashii torikumi ga chūmoku sarete iru.
→ Nỗ lực mới của chính quyền địa phương đó đang được chú ý.
新しい企画に取り組む
Nỗ lực thực hiện kế hoạch mới
Chīmu ichigan to natte atarashii kikaku ni torikumu.
→ Cả đội đoàn kết cùng nỗ lực thực hiện kế hoạch mới.
取り扱う
Sử dụng / Thao tác / Kinh doanh
Kono mise de wa yunyū shokuhin o toriatsukatte iru.
→ Cửa hàng này có kinh doanh các mặt hàng thực phẩm nhập khẩu.
取り扱い
Cách sử dụng / Cách thao tác
Toriatsukai setsumeisho o yoku yonde kudasai.
→ Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn sử dụng.
機械を取り扱う
Thao tác máy móc / Sử dụng máy
Kikai o teinei ni toriatsukau.
→ Thao tác máy móc một cách cẩn thận.
取り付ける
Lắp đặt
Kabe ni ookina tana o toritsukeru.
→ Lắp đặt một cái kệ lớn lên tường.
エアコンを取り付ける
Lắp đặt máy lạnh
Atsuku naru mae ni eakon o toritsukeru.
→ Lắp đặt máy lạnh trước khi trời trở nên nóng.
取り外す
Tháo dỡ / Tháo ra
Furui denkyū o torihazushite kōkan suru.
→ Tháo bóng đèn cũ ra để thay cái mới.
取り除く
Loại bỏ / Bài trừ
Ryōri no aku o teinei ni torinozoku.
→ Loại bỏ váng bọt (aku) khi nấu ăn một cách cẩn thận.
障害物を取り除く
Loại bỏ vật chướng ngại
Michi o fusaide iru shōgaibutsu o torinozoku.
→ Loại bỏ các vật chướng ngại đang chắn đường.
振り向く
Ngoảnh mặt / Quay lại nhìn
Namae o yobarete, ushiro o furimuita.
→ Được gọi tên nên tôi đã ngoảnh mặt ra sau.
後ろを振り向く
Ngoảnh mặt ra phía sau
Monooto ga shita node, ushiro o furimuku.
→ Vì có tiếng động nên tôi ngoảnh mặt ra sau.
振り返る
Quay lại nhìn / (Nghĩa bóng) Nhìn lại quá khứ
Jibun no jinsei o furikaeru.
→ Nhìn lại cuộc đời của chính mình.
持ち上げる
Nâng lên / Nhấc lên
Omoi nimotsu o futari de mochiageru.
→ Hai người cùng nhau nhấc món đồ nặng lên.
スーツケースを持ち上げる
Nâng vali lên
Kaidan de sūtsukēsu o mochiageru.
→ Nhấc vali lên khi đi cầu thang.
払い戻す
Hoàn tiền / Trả lại tiền
Tsukawanakatta chikettodai o haraimodoshite morau.
→ Được hoàn lại tiền vé không sử dụng.
チケットの代金を払い戻す
Hoàn trả tiền vé
Chūshi ni natta kōen no chiketto o haraimodosu.
→ Hoàn trả lại tiền vé của buổi công diễn đã bị hủy.
立て替える
Trả hộ / Trả thay (người khác)
Tomodachi no shokujidai o tatekaeru.
→ Tôi trả hộ tiền ăn cho người bạn.
電車賃を立て替える
Trả hộ tiền tàu xe
Saifu o wasureta dōryō no tame ni, denshachin o tatekaeru.
→ Tôi trả hộ tiền tàu cho đồng nghiệp bị quên ví.