Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 7 Ngày 5: Hậu tố thường gặp trong tiếng Nhật

Tuần 7 • Ngày 5: Hậu tố thường gặp trong tiếng Nhật

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 61 từ vựng
#1

~金きん

KIM

Tiền ~, Phí ~

入学にゅうがくの手続てつづきの際さいに、入学金ゅうがくきんを支払しはらう。

Nyūgaku no tetsuzuki no sai ni, nyūgakukin o shiharau.

→ Thanh toán phí nhập học khi làm thủ tục nhập học.

Liên quan:
現金げんきん(Tiền mặt)
#2

入学金にゅうがくきん

NHẬP HỌC KIM

Phí nhập học

この大学だいがくの入学金にゅうがくきんはかなり高たかい。

Kono daigaku no nyūgakukin wa kanari takai.

→ Phí nhập học của trường đại học này khá cao.

Liên quan:
授業料じゅぎょうりょう(Học phí)
#3

奨学金しょうがくきん

THƯỞNG HỌC KIM

Học bổng

成績せいせきが優秀ゆうしゅうだったので、奨学金しょうがくきんをもらった。

Seiseki ga yūshū datta node, shōgakukin o moratta.

→ Vì thành tích ưu tú nên tôi đã nhận được học bổng.

Liên quan:
返済へんさい(Hoàn trả (với học bổng cho vay))
#4

売上金うりあげきん

MẠI THƯỢNG KIM

Tiền bán hàng / Doanh thu

一日いちにちの売上金うりあげきんをレジで確認かくにんする。

Ichinichi no uriagekin o reji de kakunin suru.

→ Kiểm tra tiền bán hàng trong ngày tại máy tính tiền.

Liên quan:
利益りえき(Lợi nhuận)
#5

~料りょう

LIỆU

Tiền ~, Phí ~ (Trả cho dịch vụ)

延滞料えんたいりょうを払はらわなければならない。

Entairyō o harawanakereba naranai.

→ Phải trả phí quá hạn.

#6

授業料じゅぎょうりょう

THỤ NGHIỆP LIỆU

Học phí

来月らいげつ分ぶんの授業料じゅぎょうりょうを銀行ぎんこうで振ふり込こむ。

Raigetsubun no jugyōryō o ginkō de furikomu.

→ Chuyển khoản học phí tháng sau tại ngân hàng.

Đồng nghĩa:
月謝げっしゃ(Học phí hàng tháng)
#7

入場料にゅうじょうりょう

NHẬP TRƯỜNG LIỆU

Phí vào cổng / Vé vào cửa

美術館びじゅつかんの入場料にゅうじょうりょうは大人おとな1000円えんだ。

Bijutsukan no nyūjōryō wa otona sen'en da.

→ Phí vào cửa bảo tàng mỹ thuật là 1000 yên với người lớn.

Liên quan:
入場券にゅうじょうけん(Vé vào cổng)
#8

運送料うんそうりょう

VẬN TỐNG LIỆU

Phí vận chuyển

重おもい荷物にもつなので、運送料うんそうりょうが高たかくなった。

Omoi nimotsu na node, unsōryō ga takaku natta.

→ Vì hàng nặng nên phí vận chuyển đã tăng cao.

Đồng nghĩa:
送料そうりょう(Phí gửi hàng)
#9

拝観料はいかんりょう

BÀI QUAN LIỆU

Phí tham quan (thường dùng cho đền chùa)

このお寺てらに入はいるには拝観料はいかんりょうが必要ひつようです。

Kono otera ni hairu ni wa haikanryō ga hitsuyō desu.

→ Để vào ngôi chùa này cần phải có phí tham quan.

Liên quan:
お参まいり(Viếng đền chùa)
#10

~費ひ

PHÍ

Tiền ~, Phí ~ (Chi phí chung)

今月こんげつは食費しょくひを節約せつやくしよう。

Kongetsu wa shokuhi o setsuyaku shiyō.

→ Tháng này hãy tiết kiệm tiền ăn thôi.

#11

宿泊費しゅくはくひ

TÚC BÁC PHÍ

Phí lưu trú / Tiền trọ

旅行りょこうの予算よさんには宿泊費しゅくはくひも含ふくまれている。

Ryokō no yosan ni wa shukubakuhi mo fukumarete iru.

→ Trong dự toán du lịch đã bao gồm cả phí lưu trú.

Liên quan:
宿泊しゅくはく施設しせつ(Cơ sở lưu trú)
#12

生活費せいかつひ

SINH HOẠT PHÍ

Chi phí sinh hoạt

一人暮ひとりぐらしを始はじめると、生活費せいかつひが大変たいへんだ。

Hitorigurashi o hajimeru to, seikatsuhi ga taihen da.

→ Khi bắt đầu sống một mình, chi phí sinh hoạt rất vất vả.

Liên quan:
やりくり(Thắt lưng buộc bụng/Xoay xở)
#13

交通費こうつうひ

GIAO THÔNG PHÍ

Phí đi lại

会社かいしゃから交通費こうつうひが全額ぜんがく支給しきゅうされる。

Kaisha kara kōtsūhi ga zengaku shikyū sareru.

→ Phí đi lại được công ty chi trả toàn bộ.

Liên quan:
定期券ていきけん(Vé tháng)
#14

医療費いりょうひ

Y LIỆU PHÍ

Chi phí y tế / Điều trị

高齢こうれいになると医療費いりょうひの負担ふたんが増ふえる。

Kōrei ni naru to iryōhi no futan ga fueru.

→ Khi về già gánh nặng chi phí y tế sẽ tăng lên.

Liên quan:
健康けんこう保険ほけん(Bảo hiểm y tế)
#15

~代だい

ĐẠI

Tiền ~, Phí ~ (Đổi lấy vật gì đó)

飲のみ物代ものだいを払はらう。

Nomimonodai o harau.

→ Trả tiền đồ uống.

#16

本代ほんだい

BẢN ĐẠI

Tiền sách vở

今月こんげつは本代ほんだいにお金かねを使つかいすぎた。

Kongetsu wa hondai ni okane o tsukaisugita.

→ Tháng này tôi đã tiêu quá nhiều tiền vào sách vở.

Liên quan:
書籍しょせき(Sách vở)
#17

電気代でんきだい

ĐIỆN KHÍ ĐẠI

Tiền điện

エアコンを使つかうと、電気代でんきだいが上あがる。

Aiakon o tsukau to, denkidai ga agaru.

→ Dùng điều hòa thì tiền điện sẽ tăng.

Liên quan:
公共こうきょう料金りょうきん(Phí tiện ích công cộng)
#18

修理代しゅうりだい

TU LÝ ĐẠI

Tiền sửa chữa

スマホを落おとして、修理代ゅうりだいがかかった。

Sumaho o otoshite, shūridai ga kakatta.

→ Làm rơi điện thoại nên tốn tiền sửa chữa.

Liên quan:
メンテナンス(Bảo trì)
#19

バス代だい

ĐẠI

Tiền xe buýt

財布さいふの中なかにバス代だいの小銭こぜにがない。

Saifu no naka ni basudai no kozeni ga nai.

→ Trong ví không có tiền lẻ trả tiền xe buýt.

Liên quan:
運賃うんちん(Cước phí vận chuyển)
#20

~賃ちん

NHẪM

Tiền ~, Phí ~ (Trả cho sức lao động/thuê mướn)

家賃やちんを払はらう日ひが近ちかづいてきた。

Yachin o harau hi ga chikazuite kita.

→ Ngày trả tiền nhà đang đến gần.

#21

借かり賃ちん

TÁ NHẪM

Tiền thuê

レンタカーの借かり賃ちんを比較ひかくする。

Rentakā no karichin o hikaku suru.

→ So sánh tiền thuê xe tự lái.

Đồng nghĩa:
レンタル料りょう(Phí thuê)
#22

貸かし賃ちん

THẢI NHẪM

Tiền cho thuê

空あいている部屋へやを貸かして、貸かし賃ちんを得える。

Aite iru heya o kashite, kashichin o eru.

→ Cho thuê phòng trống để lấy tiền cho thuê.

Liên quan:
賃貸ちんたい(Cho thuê)
#23

電車賃でんしゃちん

ĐIỆN XA NHẪM

Tiền tàu

目的地もくてきちまでの電車賃でんしゃちんを調しらべる。

Mokutekichi made no denshachin o shiraberu.

→ Tra cứu tiền tàu đến điểm đích.

Đồng nghĩa:
切符きっぷ代だい(Tiền vé)
#24

手間賃てまちん

THỦ GIAN NHẪM

Tiền công

少すこし手伝てつだっただけなのに、手間賃てまちんをくれた。

Sukoshi tetsudatta dake na node, temachin o kureta.

→ Chỉ giúp một chút thôi mà họ cũng đưa tiền công.

Liên quan:
給料きゅうりょう(Tiền lương)
#25

~内ない

NỘI

Nội trong ~ / Trong phạm vi ~

一週間いっしゅうかん以内いないに返事へんじをする。

Isshūkan inai ni henji o suru.

→ Trả lời trong vòng một tuần.

#26

時間内じかんないに書かき終おえる

THỜI GIAN NỘI THƯ CHUNG

Viết xong trong thời gian quy định

試験しけんの論文ろんぶんを時間内じかんないに書かき終おえた。

Shiken no ronbun o jikannai ni kakioeta.

→ Tôi đã viết xong bài luận trong thời gian thi.

Trái nghĩa:
時間じかん切ぎれ(Hết giờ)
#27

予算内よさんないに収おさまる

DỰ TOÁN NỘI THU

Nằm trong dự toán

今回こんかいの旅行りょこうの費用ひようは、予算内よさんないに収おさまった。

Konkai no ryokō no hiyō wa, yosannai ni osamatta.

→ Chi phí chuyến du lịch lần này đã nằm trong dự toán.

Trái nghĩa:
予算よさんオーバー(Vượt quá dự toán)
#28

期限内きげんないに支払しはらう

KỲ HẠN NỘI CHI PHẤT

Thanh toán trong thời hạn

税金ぜいきんは必かならず期限内きげんないに支払しはらってください。

Zeikin wa kanarazu kigennai ni shiharatte kudasai.

→ Hãy luôn thanh toán thuế trong thời hạn.

Liên quan:
締しめ切きり(Hạn chót)
#29

~外がい

NGOẠI

Ngoài ~ / Ngoài phạm vi ~

予想外よそうがいの出来事できごとに驚おどろいた。

Yosōgai no dekigoto ni odoroita.

→ Kinh ngạc trước sự việc ngoài dự đoán.

#30

予想外よそうがいの結果けっか

DỰ TƯỞNG NGOẠI KẾT QUẢ

Kết quả ngoài dự đoán

試合しあいは予想外よそうがいの結果けっかに終おわった。

Shiai wa yosōgai no kekka ni owatta.

→ Trận đấu kết thúc với một kết quả ngoài dự đoán.

Đồng nghĩa:
意外いがい(Ngoài ý muốn)
#31

範囲外はんいがいの問題もんだい

PHẠM VI NGOẠI VẤN ĐỀ

Vấn đề ngoài phạm vi

今日きょうのテストは、試験しけん範囲外はんいがいの問題もんだいが出でた。

Kyō no tesuto wa, shiken han'igai no mondai ga deta.

→ Bài kiểm tra hôm nay ra vấn đề nằm ngoài phạm vi ôn tập.

Trái nghĩa:
範囲内はんいない(Trong phạm vi)
#32

時間外労働じかんがいろうどう

THỜI GIAN NGOẠI LAO ĐỘNG

Làm việc ngoài giờ / Tăng ca

時間外労働じかんがいろうどうに対たいしては手当てあてがつく。

Jikangai rōdō ni taishite wa teate ga tsuku.

→ Có phụ cấp cho việc làm việc ngoài giờ.

Đồng nghĩa:
残業ざんぎょう(Làm thêm giờ)
#33

~的てき

ĐÍCH

Mang tính ~

具体的ぐたいてきな例れいを挙あげて説明せつめいする。

Gutaiteki na rei o agete setsumei suru.

→ Giải thích bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.

#34

代表的だいひょうてきな映画えいが

ĐẠI BIỂU ĐÍCH ÁNH HỌA

Bộ phim tiêu biểu

これは、日本にほんを代表的だいひょうてきな映画えいがの一ひとつだ。

Kore wa, Nihon o daihyōteki na eiga no hitotsu da.

→ Đây là một trong những bộ phim tiêu biểu của Nhật Bản.

Liên quan:
シンボル(Biểu tượng)
#35

比較的大ひかくてきおおきい

TỈ GIẢO ĐÍCH ĐẠI

Khá lớn (mang tính so sánh)

このカバンは、比較的ひかくてき大おおきいので荷物にもつがたくさん入はいる。

Kono kaban wa, hikakuteki ookii node nimotsu ga takusan hairu.

→ Cái túi này khá lớn nên đựng được nhiều đồ.

Đồng nghĩa:
割わりと(Khá là)
#36

日常的にちじょうてきな出来事できごと

NHẬT THƯỜNG ĐÍCH XUẤT NGOẠI SỰ

Sự việc thường ngày

満員まんいん電車でんしゃは、都会とかいでは日常的にちじょうてきな出来事できごとだ。

Man'in densha wa, tokai de wa nichijōteki na dekigoto da.

→ Tàu đông người là chuyện thường ngày ở thành phố.

Liên quan:
普段ふだん(Bình thường)
#37

進歩的しんぽてきな考かんがえ

TIẾN BỘ ĐÍCH KHẢO

Suy nghĩ tiến bộ

彼かれは進歩的しんぽてきな考かんがえを持もっている。

Kare wa shinpoteki na kangae o motte iru.

→ Anh ấy có những suy nghĩ rất tiến bộ.

Trái nghĩa:
保守的ほしゅてき(Bảo thủ)
#38

~風ふう

PHONG

Phong cách ~ / Kiểu ~

学生風がくせいふうの格好かっこうをする。

Gakuseifū no kakkō o suru.

→ Ăn mặc theo kiểu sinh viên.

#39

サラリーマン風ふうの男おとこ

PHONG NAM

Người đàn ông phong cách nhân viên công sở

サラリーマン風ふうの男おとこがこちらを見みている。

Sararīmanfū no otoko ga kochira o mite iru.

→ Một người đàn ông trông như nhân viên công sở đang nhìn về phía này.

Liên quan:
スーツ(Com-lê)
#40

西洋風せいようふうの建物たてもの

TÂY DƯƠNG PHONG KIẾN VẬT

Nhà theo phong cách Tây Âu

この通とおりには西洋風せいようふうの建物たてものが並ならんでいる。

Kono tōri ni wa seiyōfū no tatemono ga narande iru.

→ Dãy phố này san sát những tòa nhà theo phong cách Tây Âu.

Trái nghĩa:
和風わふう(Phong cách Nhật)
#41

関西風かんさいふうの味付あじつけ

QUAN TÂY PHONG VỊ PHÓ

Nêm nếm kiểu vùng Kansai

このうどんは関西風かんさいふうの味付あじつけだ。

Kono udon wa kansaifū no ajitsuke da.

→ Món mì udon này nêm nếm theo kiểu vùng Kansai.

Liên quan:
薄味うすあじ(Vị nhạt (đặc trưng Kansai))
#42

~感かん

CẢM

Cảm giác ~ / Cảm thấy ~

清潔感せいけつかんのある服装ふくそうを心こころがける。

Seikeitsukan no aru fukusō o kokorogakeru.

→ Chú ý ăn mặc tạo cảm giác sạch sẽ.

#43

立体感りったいかんのある絵え

LẬP THỂ CẢM HỘI

Tranh tạo cảm giác 3D (khối)

この絵えは立体感りったいかんがあって、飛とび出だして見みえる。

Kono e wa rittaikan ga atte, tobidashite mieru.

→ Bức tranh này có chiều sâu nên trông như đang nhảy ra ngoài.

Liên quan:
3D(3D)
#44

開放感かいほうかんを味あじわう

KHAI PHÓNG CẢM VỊ

Thưởng thức cảm giác tự do/phóng khoáng

広ひろい公園こうえんで、開放感かいほうかんを味あじわう。

Hiroi kōen de, kaihōkan o ajiwan.

→ Tận hưởng cảm giác tự do thoải mái ở công viên rộng lớn.

Liên quan:
のびのび(Thong thả/tự tại)
#45

存在感そんざいかんがある人ひと

TỒN TẠI CẢM

Người ấn tượng / Người có sức hút mạnh

彼かれはそこにいるだけで存在感そんざいかんがある。

Kare wa soko ni iru dake de sonzaikan ga aru.

→ Anh ấy chỉ cần đứng đó thôi cũng đã thấy rất ấn tượng rồi.

Liên quan:
目立めだつ(Nổi bật)
#46

~性せい

TÍNH

Tính ~

新製品しんせいひんの可能性かのうせいを探さぐる。

Shinseihin no kanōsei o saguru.

→ Tìm hiểu tính khả thi của sản phẩm mới.

#47

安全性あんぜんせいを確たしかめる

AN TOÀN TÍNH XÁC

Xác nhận tính an toàn

新あたらしい薬くすりの安全性あんぜんせいを十分じゅうぶんに確たしかめる。

Atarashii kusuri no anzensei o jūbun ni tashikameru.

→ Xác nhận kỹ lưỡng tính an toàn của loại thuốc mới.

Liên quan:
品質ひんしつ管理かんり(Quản lý chất lượng)
#48

可能性かのうせいを試ためす

KHẢ NĂNG TÍNH THÍ

Thử nghiệm tính khả thi / Khả năng

自分じぶんの可能性かのうせいを試ためすために、新あたらしい仕事しごとに挑戦ちょうせんする。

Jibun no kanōsei o tamesu tame ni, atarashii shigoto ni chōsen suru.

→ Thử thách công việc mới để thử nghiệm khả năng của bản thân.

Đồng nghĩa:
見込みこみ(Triển vọng)
#49

植物性しょくぶつせいの油あぶら

THỰC VẬT TÍNH DU

Dầu thực vật

健康けんこうのために植物性しょくぶつせいの油あぶらを使つかう。

Kenkō no tame ni shokubutsusei no abura o tsukau.

→ Sử dụng dầu thực vật vì sức khỏe.

Trái nghĩa:
動物性どうぶつせい(Nguồn gốc động vật)
#50

~製せい

CHẾ

Hàng ~ / Làm bằng ~

これはプラスチック製せいのコップだ。

Kore wa purasuchikku-sei no koppu da.

→ Đây là cái cốc làm bằng nhựa.

#51

日本製にほんせいのカメラ

NHẬT BẢN CHẾ

Máy ảnh hàng Nhật

日本製にほんせいのとカメラは高性能こうせいのうで有名ゆうめいだ。

Nihon-sei no kamera wa kōseinō de yūmei da.

→ Máy ảnh sản xuất tại Nhật nổi tiếng với tính năng cao.

Liên quan:
ブランド(Thương hiệu)
#52

スチール製せいの机つくえ

CHẾ KỶ

Bàn bằng thép

事務所じむしょにはスチール製せいの机つくえが並ならんでいる。

Jimusho ni wa suchīru-sei no tsukue ga narande iru.

→ Trong văn phòng bày biện những chiếc bàn làm bằng thép.

Liên quan:
鉄製てつせい(Làm bằng sắt)
#53

~化か

HÓA

~ Hóa

急速きゅうそくにデジタル化かが進すすんでいる。

Kyūsoku ni dejitaru-ka ga susunde iru.

→ Số hóa đang tiến triển một cách nhanh chóng.

#54

経営けいえいの合理化ごうりか

KINH DOANH HỢP LÝ HÓA

Hợp lý hóa kinh doanh

経営けいえいの合理化ごうりかを図はかるために、人員じんいんを削減さくげんする。

Keiei no gōrika o hakaru tame ni, jin'in o sakugen suru.

→ Cắt giảm nhân sự nhằm thực hiện hợp lý hóa kinh doanh.

Liên quan:
効率的こうりつてき(Mang tính hiệu quả)
#55

機械化きかいか

CƠ GIỚI HÓA

Cơ giới hóa / Máy móc hóa

工場こうじょうの機械化きかいかが進すすみ、人手ひとでがいらなくなった。

Kōjō no kikaika ga susumi, hitode ga iranakunatta.

→ Máy móc hóa tại nhà máy tiến triển nên không cần nhân công nữa.

Liên quan:
自動化じどうか(Tự động hóa)
#56

高齢化こうれいか

CAO LINH HÓA

Già hóa (dân số)

日本にほんは高齢化こうれいか社会しゃかいの問題もんだいに直面ちょくめんしている。

Nihon wa kōreika shakai no mondai ni chokumen shite iru.

→ Nhật Bản đang đối mặt với vấn đề xã hội già hóa dân số.

Liên quan:
少子化しょうしか(Giảm tỷ lệ sinh)
#57

少子化しょうしか

THIỂU TỬ HÓA

Tỷ lệ sinh giảm

少子化しょうしかの影響えいきょうで、学校がっこうの数かずが減へっている。

Shōshika no eikyō de, gakkō no kazu ga hette iru.

→ Do ảnh hưởng của việc giảm tỷ lệ sinh, số lượng trường học đang giảm đi.

Liên quan:
人口じんこう減少げんしょう(Giảm dân số)
#58

~目め

MỤC

Thứ, Số / Điểm (chỉ sự thay đổi/phân chia)

二人目ふたりめの子こどもが生うまれた。

Futarime no kodomo ga umareta.

→ Đứa con thứ hai đã chào đời.

#59

季節きせつの変かわり目め

QUÝ TIẾT GIAO MỤC

Thời điểm giao mùa

季節きせつの変かわり目めは、風邪かぜをひきやすい。

Kisetsu no kawarime wa, kaze o hikiyasui.

→ Thời điểm giao mùa rất dễ bị cảm.

Liên quan:
体調たいちょう管理かんり(Quản lý sức khỏe)
#60

ズボンの折おり目め

TÍCH MỤC

Nếp gấp quần

アイロンをかけて、ズボンの折おり目めをきれいにする。

Airon o kakete, zubon no orime o kirei ni suru.

→ Là quần để làm đẹp nếp gấp.

Liên quan:
身みだしなみ(Diện mạo/tác phong)
#61

見みた目めが悪わるい

KIẾN MỤC ÁC

Vẻ ngoài xấu / Trông không đẹp mắt

味あじはいいが、この料理りょうりは見みた目めが悪わるい。

Aji wa ii ga, kono ryōri wa mitame ga warui.

→ Vị thì ngon nhưng món này trông không đẹp mắt chút nào.

Trái nghĩa:
見みた目めがいい(Trông đẹp)