Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 5 Ngày 1: Sự việc, thời gian và cuộc sống

Tuần 5 • Ngày 1: Sự việc, thời gian và cuộc sống

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 58 từ vựng
#1

物事ものごと

VẬT SỰ

Mọi việc / Mọi chuyện

物事ものごとを冷静れいせいに考かんがえる。

Monogoto o reisei ni kangueru.

→ Suy nghĩ mọi việc một cách bình tĩnh.

Liên quan:
事柄ことがら(Sự việc)
#2

学校がっこうで多おおくの物事ものごとを学まなぶ

HỌC GIÁO VẬT SỰ HỌC

Học nhiều thứ ở trường

子供こどもたちは学校がっこうで多おおくの物事ものごとを学まなぶ必要ひつようがある。

Kodomotachi wa gakkō de ooku no monogoto o manabu hitsuyō ga aru.

→ Trẻ em cần phải học nhiều thứ ở trường học.

Liên quan:
経験けいけんする(Trải nghiệm)
#3

人物じんぶつ

NHÂN VẬT

Nhân vật / Hình tượng / Tính cách

彼かれは非常ひじょうに誠実せいじつな人物じんぶつだ。

Kare wa hijō ni seijitsu na jinbutsu da.

→ Anh ấy là một người (nhân vật) cực kỳ thành thật.

Đồng nghĩa:
人間にんげん(Con người)
#4

有名ゆうめいな人物じんぶつ

HỮU DANH NHÂN VẬT

Nhân vật nổi tiếng

歴史上れきしじょうの有名ゆうめいな人物じんぶつについて調しらべる。

Rekishijō no yūmei na jinbutsu ni tsuite shiraberu.

→ Tìm hiểu về các nhân vật nổi tiếng trong lịch sử.

Liên quan:
著名人ちょめいじん(Người nổi tiếng)
#5

物理ぶつり

VẬT LÝ

Vật lý

高校こうこうで物理ぶつりの授業じゅぎょうを受うける。

Kōkō de butsuri no jugyō o ukeru.

→ Học tiết vật lý ở trường trung học.

Liên quan:
科学かがく(Khoa học)
#6

物理ぶつりの試験しけん

VẬT LÝ THÍ NGHIỆM

Thi vật lý

明日あしたの物理ぶつりの試験しけんのために勉強べんきょうする。

Ashita no butsuri no shiken no tame ni benkyō suru.

→ Học bài cho kỳ thi vật lý ngày mai.

Liên quan:
公式こうしき(Công thức)
#7

食物しょくもつ

THỰC VẬT

Đồ ăn / Thức ăn

食物しょくもつから栄養えいようを摂取せっしゅする。

Shokumotsu kara eiyō o sesshu suru.

→ Hấp thụ dinh dưỡng từ thức ăn.

Đồng nghĩa:
食たべ物もの(Đồ ăn)
#8

カロリーの高たかい食物しょくもつ

THỰC VẬT

Thức ăn lượng calo cao

最近さいきんはカロリーの高たかい食物しょくもつを控ひかえている。

Saikin wa karorī no takai shokumotsu o hikaete iru.

→ Gần đây tôi đang hạn chế các thức ăn có lượng calo cao.

Trái nghĩa:
低ていカロリー(Lượng calo thấp)
#9

作物さくもつ

TÁC VẬT

Cây trồng / Hoa màu

台風たいふうで農作物のうさくぶつが大おおきな被害ひがいを受うけた。

Taifū de nōsaku butsu ga ookina higai o uketa.

→ Hoa màu đã chịu thiệt hại nặng nề do bão.

Liên quan:
農産物のうさんぶつ(Nông sản)
#10

この地域ちいきの主要しゅような作物さくもつは米こめです

ĐỊA VỰC CHỦ YẾU TÁC VẬT MỄ

Hoa màu chủ yếu của vùng này là gạo

この地域ちいきの主要しゅような作物さくもつは米こめですが、最近さいきんは果物くだものも作つくられています。

Kono chiiki no shuyō na sakumotsu wa kome desu ga, saikin wa kudamono mo tsukurarete imasu.

→ Sản phẩm chính của vùng này là gạo, nhưng gần đây hoa quả cũng được trồng.

Liên quan:
収穫しゅうかく(Thu hoạch)
#11

書物しょもつ

THƯ VẬT

Sách

図書館としょかんには貴重きちょうな書物しょもつがたくさんある。

Toshokan ni wa kichō na shomotsu ga takusan aru.

→ Trong thư viện có rất nhiều sách quý giá.

Đồng nghĩa:
本ほん(Sách)
#12

古ふるい書物しょもつを読よむ

CỔ THƯ VẬT ĐỘC

Đọc sách cũ

古ふるい書物しょもつを読よむことで、昔かしの知恵ちえを知しる。

Furui shomotsu o yomu koto de, mukashi no chie o shiru.

→ Nhờ đọc sách cũ mà biết được trí tuệ của người xưa.

Liên quan:
古書こしょ(Sách cổ)
#13

生いき物もの

SINH VẬT

Sinh vật / Loài vật

地球上ちきゅうじょうのすべての生いき物ものを大切たいせつにする。

Chikyūjō no subete no ikimono o taisetsu ni suru.

→ Trân trọng mọi sinh vật trên trái đất.

Liên quan:
生命せいめい(Tính mạng)
#14

生いき物もの世話のせわをする

SINH VẬT THẾ THOẠI

Chăm sóc con vật

毎日まいにち、家いえで飼かっている生いき物ものの世話せわをする。

Mainichi, ie de katte iru ikimono no sewa o suru.

→ Hàng ngày, tôi chăm sóc các con vật nuôi trong nhà.

Liên quan:
飼育しいくする(Nuôi dưỡng)
#15

生物せいぶつ

SINH VẬT

Sinh vật / Loài vật

海うみの中なかには未知みちの生物せいぶつがたくさんいる。

Umi no naka ni wa michi no seibutsu ga takusan iru.

→ Trong lòng biển có rất nhiều sinh vật chưa được biết đến.

Liên quan:
生物学せいぶつがく(Sinh vật học)
#16

入いれ物もの

NHẬP VẬT

Đồ đựng / Đồ chứa

余あまった料理りょうりを適当てきとうな入いれ物ものに入いれる。

Amatta ryōri o tekitō na iremono ni ireru.

→ Cho thức ăn thừa vào một cái đồ đựng thích hợp.

Liên quan:
容器ようき(Dụng cụ chứa)
#17

プラスチックの入いれ物もの

NHẬP VẬT

Đồ đựng bằng nhựa (plastic)

このプラスチックの入いれ物ものは電子でんしレンジで使つかえる。

Kono purasuchikku no iremono wa denshi renji de tsukaeru.

→ Cái hộp nhựa này có thể dùng được trong lò vi sóng.

Liên quan:
タッパー(Hộp nhựa có nắp)
#18

物音ものおと

VẬT ÂM

Tiếng động / Tiếng ồn

外そとで怪あやしい物音ものおとがしたので、窓まどを開あけてみた。

Soto de ayashii monooto ga shita node, mado o akete mita.

→ Bên ngoài có tiếng động lạ nên tôi đã thử mở cửa sổ ra xem.

Liên quan:
物音ものおとがする(Có tiếng động)
#19

物音ものおとが聞きこえる

VẬT ÂM VĂN

Nghe tiếng động lạ

静しずかな夜よるに、遠とおくで物音ものおとが聞きこえる。

Shizuka na yoru ni, tooku de monooto ga kikoeru.

→ Trong đêm yên tĩnh, nghe thấy tiếng động ở đằng xa.

Liên quan:
耳みみを澄すます(Lắng tai nghe)
#20

物置ものおき

VẬT TRÍ

Phòng chứa đồ / Kho chứa đồ

使つかわなくなった家具かぐを物置ものおきに運はこぶ。

Tsukawanaku natta kagu o monooki ni hakobu.

→ Chuyển những món đồ nội thất không dùng nữa vào kho.

Liên quan:
倉庫そうこ(Nhà kho)
#21

物置ものおきにしまう

VẬT TRÍ

Cất đồ vào phòng chứa

冬ふゆのコートを物置ものおきにしまう。

Fuyu no kōto o monooki ni shimau.

→ Cất áo khoác mùa đông vào phòng chứa đồ.

Trái nghĩa:
出だす(Lấy ra)
#22

物語ものがたり

VẬT NGỮ

Câu chuyện / Truyện kể

子供こどもの頃ころに読よんだ不思議ふしぎな物語ものがたりを思おもい出だす。

Kodomo no koro ni yonda fushigi na monogatari o omoidasu.

→ Nhớ lại câu chuyện kỳ lạ đã đọc hồi còn nhỏ.

Liên quan:
ストーリー(Cốt truyện)
#23

物語ものがたりを読よむ

VẬT NGỮ ĐỘC

Đọc truyện

寝ねる前まえに子供こどもに物語ものがたりを読よむ。

Neru mae ni kodomo ni monogatari o yomu.

→ Đọc truyện cho con nghe trước khi ngủ.

Liên quan:
読書どくしょ(Đọc sách)
#24

生年月日せいねんがっぴ

SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

Ngày tháng năm sinh

書類しょるいに生年月日せいねんがっぴを記入きにゅうする。

Shorui ni seinen gappi o kinyū suru.

→ Ghi ngày tháng năm sinh vào giấy tờ.

Liên quan:
誕生日たんじょうび(Sinh nhật)
#25

生年月日せいねんがっぴを聞きく

SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT VĂN

Hỏi ngày tháng năm sinh

手続てつづきのために、あなたの生年月日せいねんがっぴを聞きく必要ひつようがある。

Tetsuzuki no tame ni, anata no seinen gappi o kiku hitsuyō ga aru.

→ Để làm thủ tục, tôi cần phải hỏi ngày tháng năm sinh của bạn.

Liên quan:
年齢ねんれい(Tuổi tác)
#26

月日つきひ

NGUYỆT NHẬT

Thời gian / Ngày tháng / Năm tháng

月日つきひがたつのは本当ほんとうに早はやい。

Tsukihi ga tatsu no wa hontō ni hayai.

→ Ngày tháng trôi qua thật là nhanh.

Đồng nghĩa:
時間じかん(Thời gian)
#27

月日つきひが流ながれる

NGUYỆT NHẬT LƯU

Trải qua năm tháng / Thời gian trôi đi

月日つきひが流ながれて、町まちもすっかり変かわってしまった。

Tsukihi ga nagarete, machi mo sukkari kawatte shimatta.

→ Năm tháng trôi đi, thị trấn cũng đã thay đổi hoàn toàn.

Liên quan:
経過けいかする(Trải qua)
#28

元日がんじつ

NGUYÊN NHẬT

Ngày đầu năm mới (mùng 1 Tết)

元日がんじつは家族かぞく全員ぜんいんが集あつまって食事しょくじをする。

Ganjitsu wa kazoku zen'in ga atsumatte shokuji o suru.

→ Vào ngày mùng 1 đầu năm, cả gia đình tập trung lại dùng bữa.

Liên quan:
元旦がんたん(Sáng mùng 1)
#29

後日ごじつ

HẬU NHẬT

Sau này / Ngày khác (dịp sau)

詳細しょうさいは後日ごじつお知しらせします。

Shōsai wa gojitsu oshirase shimasu.

→ Chi tiết sẽ được thông báo sau.

Trái nghĩa:
先日せんじつ(Hôm trước)
#30

後日ごじつ、また連絡れんらくします

HẬU NHẬT LIÊN LẠC

Tôi sẽ liên lạc lại sau

今日きょうは忙いそがしいので、後日ごじつ、また連絡れんらくします。

Kyō wa isogashii node, gojitsu, mata renraku shimasu.

→ Hôm nay tôi bận nên sẽ liên lạc lại sau.

Đồng nghĩa:
改あらためて(Một dịp khác)
#31

日時にちじ

NHẬT THỜI

Ngày giờ

次回じかいの会議かいぎの日時にちじを確認かくにんする。

Jikai no kaigi no nichiji o kakunin suru.

→ Xác nhận ngày giờ của cuộc họp lần tới.

Liên quan:
日程にってい(Lịch trình)
#32

パーティーの日時にちじを決きめる

NHẬT THỜI QUYẾT

Quyết định ngày giờ tổ chức tiệc

みんなの都合つごうを聞きいてから、パーティーの日時にちじを決きめる。

Minna no tsugō o kiite kara, pātī no nichiji o kimeru.

→ Hỏi ý kiến mọi người rồi mới quyết định ngày giờ tổ chức tiệc.

Liên quan:
スケジュール調整ちょうせい(Sắp xếp lịch trình)
#33

今日こんにち

KIM NHẬT

Ngày nay / Thời đại nay

今日こんにちの日本にほんの社会しゃかいを考かんがえる。

Konnichi no Nihon no shakai o kangueru.

→ Suy nghĩ về xã hội Nhật Bản ngày nay.

Liên quan:
現代げんだい(Hiện đại)
#34

今日こんにちの日本にほんの社会しゃかいを考かんがえる

KIM NHẬT NHẬT BẢN XÃ HỘI KHẢO

Suy nghĩ về xã hội Nhật ngày nay

今日こんにちの日本にほんの社会しゃかいを考かんがえる上うえで、少子しょうし高齢化こうれいかは避さけられない問題もんだいだ。

Konnichi no Nihon no shakai o kangueru ue de, shōshi kōreika wa sakerarenai mondai da.

→ Khi suy nghĩ về xã hội Nhật Bản ngày nay, già hóa dân số là vấn đề không thể tránh khỏi.

Liên quan:
世よの中なか(Thế gian)
#35

日中にっちゅう

NHẬT TRUNG

Ban ngày

日中にっちゅうは暑あついが、夜よるになると涼すずしくなる。

Nicchū wa atsui ga, yoru ni naru to suzushiku naru.

→ Ban ngày thì nóng nhưng đêm về trời sẽ mát mẻ.

Trái nghĩa:
夜間やかん(Ban đêm)
#36

明日あしたの日中にっちゅうは家いえにいません

MINH NHẬT NHẬT TRUNG GIA

Ngày mai vào ban ngày tôi không có nhà

明日あしたの日中にっちゅうは家いえにいませんので、夜よるにまた来きてください。

Ashita no nicchū wa ie ni imasen node, yoru ni mata kite kudasai.

→ Ban ngày mai tôi không có nhà nên tối hãy quay lại nhé.

Liên quan:
外出がいしゅつする(Đi ra ngoài)
#37

日光にっこう

NHẬT QUANG

Ánh nắng / Ánh sáng mặt trời

部屋へやに日光にっこうが差さし込こむ。

Heya ni nikkō ga sashikomu.

→ Ánh nắng chiếu vào trong phòng.

Đồng nghĩa:
日ひの光ひかり(Ánh sáng mặt trời)
#38

日光にっこうを浴あびる

NHẬT QUANG DỤC

Tắm nắng / Hứng ánh nắng

健康けんこうのために、毎日まいにち日光にっこうを浴あびるようにしている。

Kenkō no tame ni, mainichi nikkō o abiru yō ni shite iru.

→ Vì sức khỏe, tôi đang cố gắng tắm nắng mỗi ngày.

Liên quan:
日焼ひやけ(Cháy nắng)
#39

日ひの出で

NHẬT XUẤT

Mặt trời mọc (bình minh)

海岸かいがんで日ひの出でを見みる。

Kaigan de hinode o miru.

→ Ngắm mặt trời mọc ở bờ biển.

Trái nghĩa:
日ひの入いり(Mặt trời lặn)
#40

日ひの入いり

NHẬT NHẬP

Mặt trời lặn (hoàng hôn)

冬ふゆは日ひの入いりが早はやい。

Fuyu wa hinoiri ga hayai.

→ Mùa đông mặt trời lặn rất sớm.

Đồng nghĩa:
日没にちぼつ(Hoàng hôn)
#41

来日らいにち

LAI NHẬT

Đến Nhật

多おおくの観光客かんこうきゃくが来日らいにちしている。

Ooku no kankōkyaku ga rainichi shite iru.

→ Rất nhiều khách du lịch đang đến Nhật Bản.

Liên quan:
訪日ほうにち(Viếng thăm Nhật Bản)
#42

先月せんげつ、来日らいにちしました

TIÊN NGUYỆT LAI NHẬT

Tháng trước tôi đã tới Nhật

先月せんげつ、来日らいにちしました。日本にほんの生活せいかつにも慣なれました。

Sengetsu, rainichi shimashita. Nihon no seikatsu ni mo naremashita.

→ Tôi đã đến Nhật vào tháng trước. Tôi cũng đã quen với cuộc sống ở Nhật rồi.

Liên quan:
入国にゅうこくする(Nhập cảnh)
#43

年間ねんかん

NIÊN GIAN

Năm / Trong năm / Suốt một năm

年間ねんかんの売上うりあげ目標もくひょうを立たてる。

Nenkan no uriage mokuhyō o tateru.

→ Lập mục tiêu doanh thu cho cả năm.

Liên quan:
一年間いちねんかん(Trong một năm)
#44

年間ねんかんの予定よていを立たてる

NIÊN GIAN DỰ ĐỊNH LẬP

Lập lịch trình năm

年とし初はじめに年間ねんかんの予定よていを立たてる。

Toshihajime ni nenkan no yotei o tateru.

→ Lập lịch trình cho cả năm vào đầu năm.

Liên quan:
計画的けいかくてき(Có kế hoạch)
#45

年月ねんげつ

NIÊN NGUYỆT

Thời gian / Năm tháng

長ながい年月ねんげつをかけて完成かんせいさせる。

Nagai nengetsu o kakete kansei saseru.

→ Hoàn thành sau khi trải qua một thời gian dài.

Đồng nghĩa:
歳月さいげつ(Năm tháng)
#46

長ながい年月ねんげつがたつ

TRƯỜNG NIÊN NGUYỆT

Trải qua một thời gian dài

長ながい年月ねんげつがたつと、記憶きおくも薄うすれていく。

Nagai nengetsu ga tatsu to, kioku mo usurete iku.

→ Khi một thời gian dài trôi qua, ký ức cũng sẽ phai nhạt dần.

Liên quan:
時ときの流ながれ(Dòng thời gian)
#47

年中ねんじゅう

NIÊN TRUNG

Suốt năm / Quanh năm

ここは年中ねんじゅう暑あつい場所ばしょだ。

Koko wa nenjū atsui basho da.

→ Nơi này nóng quanh năm.

Đồng nghĩa:
一年中いちねんじゅう(Suốt cả năm)
#48

年中暑ねんじゅうあつい場所ばしょ

NIÊN TRUNG THỬ TRƯỜNG SỞ

Nơi nóng quanh năm

ベトナムのホーチミンは、年中ねんじゅう暑あつい場所ばしょとして知しられている。

Betonamu no Hōchimin wa, nenjū atsui basho toshite shirarete iru.

→ Thành phố Hồ Chí Minh của Việt Nam được biết đến là một nơi nóng quanh năm.

Liên quan:
常夏とこなつ(Mùa hè vĩnh cửu)
#49

年度ねんど

NIÊN ĐỘ

Năm (thường dùng cho năm tài chính/học thuật)

今年度こんねんどの予算よさん案あんを提出ていしゅつする。

Kon'nendo no yosan'an o teishutsu suru.

→ Nộp bản dự thảo ngân sách cho năm nay.

Liên quan:
学年度がくねんど(Năm học)
#50

来年度らいねんどの予算よさん

LAI NIÊN ĐỘ DỰ TOÁN

Dự toán của năm tới

来年度らいねんどの予算よさんについて話はなし合あう。

Rainendo no yosan ni tsuite hanashiau.

→ Thảo luận về ngân sách của năm tới.

Liên quan:
財政ざいせい(Tài chính)
#51

少年しょうねん

THIẾU NIÊN

Thiếu niên

彼かれは少年しょうねんの頃ころからサッカーが好すきだった。

Kare wa shōnen no koro kara sakkā ga suki datta.

→ Anh ấy đã thích bóng đá từ hồi còn là thiếu niên.

Liên quan:
少女しょうじょ(Thiếu nữ)
#52

青少年せいしょうねん

THANH THIẾU NIÊN

Thanh thiếu niên

青少年せいしょうねんの育成いくせいに力ちからを入いれる。

Seishōnen no ikusei ni chikara o ireru.

→ Tập trung sức lực vào việc nuôi dưỡng thanh thiếu niên.

Liên quan:
若者わかもの(Người trẻ)
#53

青年せいねん

THANH NIÊN

Thanh niên

彼かれは将来しょうらい有望ゆうぼうな青年せいねんだ。

Kare wa shōrai yūbō na seinen da.

→ Anh ấy là một thanh niên có tiền đồ trong tương lai.

Liên quan:
壮年そうねん(Tráng niên)
#54

背せの高たかい青年せいねん

BỐI CAO THANH NIÊN

Người thanh niên cao

あそこに立たっている背せの高たかい青年せいねんは誰だれですか。

Asoko ni tatte iru se no takai seinen wa dare desu ka.

→ Người thanh niên cao ráo đang đứng đằng kia là ai vậy?

Trái nghĩa:
背せが低ひくい(Dáng thấp)
#55

中年ちゅうねん

TRUNG NIÊN

Trung niên

中年ちゅうねんになって、体力たいりょくの衰おとろえを感かんじる。

Chūnen ni natte, tairyoku no otoroe o kanjiru.

→ Đến tuổi trung niên, tôi cảm nhận thấy thể lực đang sa sút.

Liên quan:
中年太ちゅうねんブトり(Béo tuổi trung niên)
#56

中年女性ちゅうねんじょせい

TRUNG NIÊN NỮ TÍNH

Phụ nữ trung niên

中年ちゅうねん女性じょせい向むけの雑誌ざっし。

Chūnen josei muke no zasshi.

→ Tạp chí dành cho phụ nữ trung niên.

Đồng nghĩa:
おばさん(Người phụ nữ lớn tuổi)
#57

年代ねんだい

NIÊN ĐẠI

Thế hệ / Niên đại

1990年代ねんだいのファッションが流行りゅうこうしている。

Senkyūhyaku kyūjū nendai no fasshon ga ryūkō shite iru.

→ Thời trang của những năm 1990 đang thịnh hành.

Liên quan:
時代じだい(Thời đại)
#58

同おなじ年代ねんだい

ĐỒNG NIÊN ĐẠI

Cùng thế hệ / Cùng niên đại

彼かれとは同おなじ年代ねんだいなので、話はなしが合あう。

Kare to wa onaji nendai na node, hanashi ga au.

→ Vì tôi và anh ấy cùng thế hệ nên nói chuyện rất hợp nhau.

Đồng nghĩa:
同世代どうせだい(Cùng thế hệ)