Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 1 Ngày 3: Đón tiếp bạn bè tại nhà

Tuần 1 • Ngày 3: Đón tiếp bạn bè tại nhà

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 22 từ vựng
#1

よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。

Cảm ơn anh đã cất công ghé chơi, xin mời vào.

玄関げんかんで客きゃくを迎むかえるとき、「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください」と言う。

Genkan de kyaku o mukaeru toki, "Yoku irasshaimashita. Dōzo oagari kudasai" to iu.

→ Khi đón khách ở cửa, tôi nói "Cảm ơn anh đã ghé chơi, xin mời vào".

Liên quan:
ようこそ(Chào mừng)
#2

おじゃまします。

Xin làm phiền (Câu nói khi bước vào nhà người khác)

友人ゆうじんの家いえに入はいるとき、「おじゃまします」と挨拶あいさつする。

Yūjin no ie ni hairu toki, "Ojamashimasu" to aisatsu suru.

→ Khi vào nhà bạn, tôi chào "Xin làm phiền".

Liên quan:
失礼しつれいします(Xin thất lễ)
#3

ご無沙汰ぶさたしています。お元気げんきでいらっしゃいましたか。

VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ

Lâu rồi không gặp. Anh chị vẫn khỏe chứ ạ?

恩師おんしに会あって、「ご無沙汰ぶさたしています。お元気げんきでいらっしゃいましたか」と尋たずねる。

Onshi ni atte, "Gobusata shite imasu. Ogenki de irasshaimashita ka" to tazuneru.

→ Gặp lại thầy giáo cũ, tôi hỏi "Lâu rồi không gặp. Thầy vẫn khỏe chứ ạ?".

Liên quan:
お久ひさしぶりです(Lâu rồi không gặp)
#4

ええ、おかげさまで。

Vâng, nhờ bạn/nhờ mọi người mà tôi vẫn khỏe.

「元気げんきですか」と聞きかれ、「ええ、おかげさまで」と答こたえる。

"Genki desu ka" to kikare, "Ee, okagesama de" to kotaeru.

→ Được hỏi "Có khỏe không?", tôi trả lời: "Vâng, nhờ bạn/mọi người mà tôi vẫn khỏe."

Liên quan:
元気げんきです(Tôi khỏe)
#5

つまらないものですが

Đây là chút quà mọn (Dùng khi tặng quà)

手土産てみやげを渡わたすとき、「つまらないものですが」と言って渡わたす。

Temiyage o watasu toki, "Tsumaranai mono desu ga" to itte watasu.

→ Khi đưa quà, tôi nói "Đây là chút quà mọn" rồi trao.

Liên quan:
心こころばかりですが(Chút lòng thành)
#6

ありがとうございます。遠慮えんりょなくいただきます。

VIỄN LỰ

Cảm ơn anh. Tôi xin không khách sáo (nhận quà/ăn uống).

お菓子かしを勧すすめられて、「ありがとうございます。遠慮えんりょなくいただきます」と答こたえる。

Okashi o susumerarete, "Arigatō gozaimasu. Enryo naku itadakimasu" to kotaeru.

→ Được mời bánh kẹo, tôi đáp "Cảm ơn anh. Tôi xin không khách sáo".

Liên quan:
頂戴ちょうだいします(Xin nhận)
#7

お茶ちゃをお持もちします。

TRÀ TRÌ

Tôi sẽ đi lấy trà.

客きゃくが座すわったので、「お茶ちゃをお持もちします」と伝つたえる。

Kyaku ga suwatta node, "Ocha o omochi shimasu" to tsutaeru.

→ Khách đã ngồi nên tôi nói "Tôi sẽ đi lấy trà".

Liên quan:
出だす(Đưa ra/Dọn ra)
#8

どうぞおかまいなく

Xin đừng bận tâm / Đừng mất công vì tôi

「お茶ちゃを入いれましょうか」と言いわれ、「どうぞおかまいなく」と断ことわる。

"Ocha o iremashō ka" to iware, "Dōzo okamai naku" to kotowaru.

→ Được hỏi "Pha trà nhé?", tôi từ chối "Xin đừng bận tâm".

Liên quan:
気きを使つかわないで(Đừng khách sáo)
#9

ゆっくりしていってください。

Hãy ở lại lâu lâu chút nhé (Cứ thoải mái nhé).

帰かえろうとする客きゃくに、「まだ時間じかんがありますから、ゆっくりしていってください」と言う。

Kaerō to suru kyaku ni, "Mada jikan ga arimasu kara, yukkuri shite itte kudasai" to iu.

→ Nói với khách định về là "Vẫn còn thời gian mà, hãy ở lại chơi lâu chút nhé".

Liên quan:
くつろぐ(Thư giãn)
#10

ごゆっくりお召めし上あがりください。

CHIÊU

Anh cứ thoải mái dùng bữa đi ạ.

料理りょうりを出だしたあと、「ごゆっくりお召めし上あがりください」と挨拶あいさつする。

Ryōri o dashita ato, "Goyukkuri omeshiagari kudasai" to aisatsu suru.

→ Sau khi dọn món, tôi chào "Anh cứ thoải mái dùng bữa đi ạ".

Liên quan:
召めし上あがる(Ăn (Kính ngữ))
#11

友人ゆうじんを家いえに招まねく

HỮU NHÂN GIA CHIÊU

Mời bạn đến nhà chơi

週末しゅうまつに友人ゆうじんを家いえに招まねいてパーティーをする。

Shūmatsu ni yūjin o ie ni maneite pātī o suru.

→ Cuối tuần tôi mời bạn đến nhà mở tiệc.

Đồng nghĩa:
招待しょうたいする(Mời)
#12

友人ゆうじんを家いえに招待しょうたいする

HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI

Mời bạn đến nhà chơi

誕生日たんじょうびに友人ゆうじんを家いえに招待しょうたいする。

Tanjōbi ni yūjin o ie ni shōtai suru.

→ Tôi mời bạn đến nhà vào ngày sinh nhật.

Đồng nghĩa:
招まねく(Mời)
#13

座すわり心地ごこちがいいソファー

TỌA TÂM ĐỊA

Ghế sofa ngồi thật dễ chịu

このソファーは柔やわらかくて座すわり心地ごこちがいい。

Kono sofā wa yawarakute suwarigokochi ga ii.

→ Cái ghế sofa này mềm mại, ngồi thật dễ chịu.

Trái nghĩa:
座すわり心地ごこちが悪わるい(Ngồi khó chịu)
#14

寝心地ねごこちがいいベッド

TẨM TÂM ĐỊA

Giường nằm thật thoải mái

高級こうきゅうホテルで寝心地ねごこちがいいベッドに泊とまる。

Kōkyū hoteru de negokochi ga ii beddo ni tomaru.

→ Trọ ở khách sạn cao cấp với chiếc giường nằm thật thoải mái.

Trái nghĩa:
寝心地ねごこちが悪わるい(Nằm khó chịu)
#15

居心地いごこちがいい家いえ

CƯ TÂM ĐỊA GIA

Căn nhà thật thoải mái (Dễ chịu khi ở)

家族かぞくが仲良なかよしで、とても居心地いごこちがいい家いえだ。

Kazoku ga nakayoshi de, totemo igokochi ga ii ie da.

→ Gia đình hòa thuận nên là một căn nhà rất thoải mái dễ chịu.

Trái nghĩa:
居心地いごこちが悪わるい(Khó ở/Không thoải mái)
#16

家いえで過すごす

GIA QUÁ

Ở nhà / Dành thời gian ở nhà.

休日きゅうじつは家いえで過すごすことが多おおい。

Kyūjitsu wa ie de sugosu koto ga ooi.

→ Ngày nghỉ tôi thường dành thời gian ở nhà.

Liên quan:
のんびりする(Thong thả)
#17

ゆっくりする

Thoải mái nghỉ ngơi (Chậm rãi)

温泉おんせんに入はいって、どうぞゆっくりしてください。

Onsen ni haitte, dōzo yukkuri shite kudasai.

→ Vào suối nước nóng rồi xin hãy thoải mái nghỉ ngơi nhé.

Liên quan:
休やすむ(Nghỉ ngơi)
#18

のんびりする

Thong thả; thư thái

退職たいしょく後ごは田舎いなかでのんびりしたい。

Taishokugo wa inaka de nonbiri shitai.

→ Sau khi nghỉ hưu tôi muốn sống thong thả ở quê.

Liên quan:
悠々ゆうゆう(Ung dung)
#19

くつろぐ

Thư giãn

リビングのソファーでくつろぐ。

Ribingu no sofā de kutsurogu.

→ Thư giãn trên ghế sofa phòng khách.

Liên quan:
リラックスする(Relax)
#20

快適かいてきに暮くらす

KHOÁI THÍCH MỘ

Sống một cách thoải mái (Tiện nghi)

エアコンのおかげで、夏なつでも快適かいてきに暮くらせる。

Eakon no okage de, natsu demo kaiteki ni kuraseru.

→ Nhờ có điều hòa mà dù mùa hè cũng có thể sống thoải mái.

Liên quan:
生活せいかつする(Sinh hoạt)
#21

半額はんがくセール

BÁN NGẠCH

Giảm nửa giá

スーパーの半額はんがくセールに行いく。

Sūpā no hangaku sēru ni iku.

→ Đi đến đợt giảm giá một nửa của siêu thị.

Liên quan:
割引わりびき(Giảm giá)
#22

手てごろな価格かかく

THỦ GIÁ CÁCH

Giá phải chăng

この店みせは手てごろな価格かかくでランチが食たべられる。

Kono mise wa tegorona kakaku de ranchi ga taberareru.

→ Quán này có thể ăn trưa với mức giá phải chăng.

Liên quan:
リーズナブル(Hợp lý (giá cả))