追いかける
Đuổi theo
Dorobō o oikakeru.
→ Đuổi theo tên trộm.
犬を追いかける
Đuổi theo con chó
Kōen de nigeta inu o oikakeru.
→ Đuổi theo con chó bị tuột xích ở công viên.
追いつく
Đuổi kịp / Theo kịp
Mae no rannā ni yōyaku oitsuita.
→ Cuối cùng tôi đã đuổi kịp người chạy phía trước.
自転車に追いつく
Đuổi kịp chiếc xe đạp
Hashitte tomodachi no jitensha ni oitsuku.
→ Chạy bộ đuổi kịp xe đạp của bạn.
追い越す
Chạy vượt / Vượt qua
Supīdo o agete, mae no kuruma o oikosu.
→ Tăng tốc để vượt qua chiếc xe phía trước.
追い越し
Việc chạy vượt / Sự vượt qua
Koko wa oikoshi kinshi no basho da.
→ Đây là nơi cấm vượt.
前の車を追い越す
Chạy vượt qua chiếc xe hơi đằng trước
Kōsoku dōro de mae no kuruma o oikosu.
→ Vượt qua xe phía trước trên đường cao tốc.
追い出す
Đuổi ra / Đuổi khỏi
Ie ni haitte kita mushi o oidasu.
→ Đuổi con côn trùng bay vào nhà ra ngoài.
アパートを追い出される
Bị đuổi khỏi căn hộ
Yachin o harawanakatta node, apāto o oidasareda.
→ Vì không trả tiền nhà nên bị đuổi khỏi căn hộ.
乗り過ごす
Đi quá ga cần xuống (do ngủ quên...)
Hon ni muchū de, eki o norisugoshite shimatta.
→ Mải mê đọc sách nên tôi đã đi quá ga.
電車を乗り過ごす
Đi quá ga điện đại
Nebō shite densha o norisugosu.
→ Ngủ quên nên đi quá ga tàu điện.
乗り越す
Đi quá ga (so với vé đã mua)
Mokutekichi o norikoshite, tonari no eki made itte shimatta.
→ Tôi đi quá điểm đến và tới tận ga bên cạnh.
乗り越し
Sự đi quá ga
Norikoshi ryōkin o shiharau.
→ Trả phí tiền đi quá ga.
駅を乗り越す
Đi quá ga dừng
Kippu no kingaku yori saki no eki made norikosu.
→ Đi quá tới ga xa hơn số tiền trên vé.
乗り遅れる
Lỡ (tàu, xe...)
Jūtai no sei de basu ni noriokureta.
→ Do tắc đường nên tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
電車に乗り遅れる
Lỡ chuyến xe điện
Ato ippun osokattara, densha ni noriokureru tokoro datta.
→ Nếu chậm một phút nữa là tôi đã lỡ chuyến tàu điện rồi.
割り引く
Giảm giá
Shōmikigen ga chikai shōhin o waribiku.
→ Giảm giá những sản phẩm sắp hết hạn sử dụng.
30%割り引く
Giảm giá 30%
Sēru de zenpin sanjuppāsento waribiku.
→ Giảm giá toàn bộ sản phẩm 30% trong đợt sale.
3割り引き
Giảm 30% (3 phần)
Kono shatsu wa sanwaribiki de urarete iru.
→ Chiếc áo này đang được bán với giá giảm 30%.
割り込む
Chen ngang / Cắt hàng
Hanashi no tochū de warikomanaide kudasai.
→ Xin đừng nói leo/chen ngang khi tôi đang nói.
列に割り込む
Chen ngang vào hàng
Isoide ite mo, retsu ni warikomu no wa yokunai.
→ Dù đang vội nhưng việc chen ngang vào hàng là không tốt.
割り込み乗車
Chen ngang lên tàu
Warikomi jōsha wa meiwaku na kōi da.
→ Chen ngang lên tàu là một hành vi gây phiền hà.
当てはめる
Áp dụng / Đưa vào
Riron o jissai no kēsu ni atehameru.
→ Áp dụng lý thuyết vào trường hợp thực tế.
自分に当てはめて考える
Đặt mình vào tình huống để suy nghĩ
Kono monogatari o jibun ni atehamete kangueru.
→ Đặt mình vào câu chuyện này để suy nghĩ.
当てはまる
Phù hợp / Thỏa mãn (điều kiện)
Kono kisoku wa subete no hito ni atehamaru.
→ Quy tắc này áp dụng/phù hợp cho tất cả mọi người.
条件に当てはまる
Hợp với điều kiện
Jōken ni atehamaru hito o sagasu.
→ Tìm người phù hợp với các điều kiện.
思い込む
Nghĩ rằng / Cho rằng (thường là ngộ nhận)
Kare wa kanojo ga dokushin da to omoikonde ita.
→ Anh ấy cứ đinh ninh rằng cô ấy còn độc thân.
思い込み
Sự nghĩ rằng / Định kiến
Sore wa tannaru kimi no omoikomi ni suginai.
→ Đó chẳng qua chỉ là sự ngộ nhận của cậu thôi.
それが本当だと思い込む
Đinh ninh điều đó là sự thật
Uwasa o shinjite, sore ga hontō da to omoikomu.
→ Tin vào tin đồn và cứ đinh ninh đó là sự thật.
思いつく
Nghĩ ra / Nảy ra (ý tưởng)
Ii kaiketsusaku o omoitsuita.
→ Tôi vừa nảy ra một giải pháp hay.
いいアイデアを思いつく
Nghĩ ra ý tưởng hay
Sanpo shite iru toki ni ii aidea o omoitsuku.
→ Nghĩ ra ý tưởng hay khi đang đi dạo.
見つめる
Nhìn chằm chằm / Nhìn định
Kanojo wa jitto kagami o mitsumete iru.
→ Cô ấy đang nhìn chằm chằm vào gương.
相手の目を見つめる
Nhìn chằm chằm vào mắt đối phương
Shinjitsu o tashikameru tame ni aite no me o mitsumeru.
→ Nhìn thẳng vào mắt đối phương để xác nhận sự thật.
見かける
Bắt gặp / Tình cờ nhìn thấy
Machi de mukashi no tomodachi o mikaketa.
→ Tôi tình cờ bắt gặp người bạn cũ trên phố.
芸能人を見かける
Nhìn thấy người nghệ sĩ
Kūkō de yūmei na geinōjin o mikaketa.
→ Tôi bắt gặp một nghệ sĩ nổi tiếng ở sân bay.
見直す
Xem lại / Đánh giá lại
Keikaku o saisho kara minaosu hitsuyō ga aru.
→ Cần phải xem xét lại kế hoạch từ đầu.
答えを見直す
Xem lại câu trả lời
Tesuto ga owaru mae ni kotae o minaosu.
→ Xem lại câu trả lời trước khi kết thúc bài kiểm tra.
書き直す
Viết lại / Sửa lại
Ji ga kitanai node, mō ichido kakinaoshita.
→ Vì chữ xấu nên tôi đã viết lại một lần nữa.
言い直す
Nói lại / Đính chính
Kotoba o machigaeta node, sugu ni iinaoshita.
→ Vì nhầm từ nên tôi đã đính chính ngay.
聞き直す
Hỏi lại / Nghe lại
Kikoenakatta node, mō ichido kikinaoshita.
→ Vì không nghe rõ nên tôi đã hỏi lại.
見習う
Học theo / Nhìn để học tập
Kare no shigoto no yarikata o minaraitai.
→ Tôi muốn học tập cách làm việc của anh ấy.
先輩を見習う
Học theo đàn anh
Shippai o osorenai senpai o minarau.
→ Học theo người đàn anh không sợ thất bại.
見慣れる
Quen mắt / Quen nhìn
Minarenai hito ga ie no mae o aruite iru.
→ Một người lạ (không quen mắt) đang đi bộ trước nhà.
見慣れた景色
Phong cảnh quen mắt
Mainichi tōru, minareta keshiki no naka o aruku.
→ Đi bộ trong khung cảnh quen thuộc mỗi ngày.
見渡す
Nhìn quanh / Nhìn bao quát
Sanchō kara machi o miwatasu.
→ Từ đỉnh núi nhìn bao quát cả thành phố.
景色を見渡す
Nhìn bao quát phong cảnh
Tenbōdai kara kōdai na keshiki o miwatasu.
→ Nhìn bao quát phong cảnh rộng lớn từ đài quan sát.
書き留める
Ghi chép lại / Chép tay
Wasurenai yō ni memo o kakitomeru.
→ Ghi chú lại để không bị quên.
会議の内容を書き留める
Ghi chép lại nội dung cuộc họp
Daiji na ten o wasurenai yō, kaigi no naiyō o kakitomeru.
→ Ghi chép lại nội dung cuộc họp để không quên các điểm quan trọng.
書き込む
Viết vào / Điền vào
Ankēto yōshi ni namae o kakikomu.
→ Viết tên vào tờ phiếu khảo sát.
教科書に書き込む
Viết vào sách giáo khoa
Sensei no hanashi o kyōkasho ni kakikomu.
→ Ghi lời thầy giáo vào sách giáo khoa.
仕上がる
Được hoàn tất / Xong xuôi
Chūmon shite ita fuku ga yōyaku shiagatta.
→ Bộ đồ tôi đặt cuối cùng cũng đã xong.
仕上がり
Sự hoàn tất / Thành phẩm
Kono sakuhin wa, shiagari ga totemo kirei da.
→ Tác phẩm này có thành phẩm rất đẹp.
洗濯物が仕上がる
Giặt đồ xong
Kansōki ga tomatte, sentakumono ga shiagatta.
→ Máy sấy dừng, đồ giặt đã xong xuôi.
仕上げる
Hoàn thành / Làm cho xong
Ashita made ni kono shigoto o shiageru.
→ Tôi sẽ hoàn thành công việc này trước ngày mai.
仕上げ
Giai đoạn hoàn thiện / Sự hoàn thành
Ryōri no shiage ni paseri o noseru.
→ Cho thêm ngò tây vào để hoàn thiện món ăn.
レポートを仕上げる
Hoàn thành bài báo cáo
Tetsuya shite repōto o nantoka shiageta.
→ Thức trắng đêm cuối cùng cũng hoàn thành xong bài báo cáo.
呼び出す
Gọi ra / Triệu tập
Sensei ni shokuinshitsu e yobidasareda.
→ Tôi bị thầy giáo gọi lên phòng hội đồng.
電話で呼び出す
Điện thoại gọi đến
Kyūyō datta node, kare o denwa de yobidashita.
→ Vì có việc gấp nên tôi đã gọi anh ấy qua điện thoại.
呼びかける
Kêu gọi / Cất tiếng gọi
Michi de kotte iru hito ni yobikakeru.
→ Cất tiếng gọi người đang gặp khó khăn trên đường.
大声で呼びかける
Gọi lớn tiếng
Tōku ni iru tomodachi ni oogoe de yobikakeru.
→ Gọi lớn tiếng với người bạn ở phía xa.
貸し出す
Cho mượn / Cho thuê
Kono toshokan de wa DVD mo kashidashite iru.
→ Thư viện này cũng có cho mượn cả DVD.
貸し出し
Việc cho mượn
Hon no kashidashi kikan wa nishūkan desu.
→ Thời hạn mượn sách là hai tuần.
本を貸し出す
Cho mượn sách
Riyō kādo ga areba, daredemo hon o kashidasu koto ga dekiru.
→ Nếu có thẻ thành viên thì bất kỳ ai cũng có thể mượn sách.