Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 8 Ngày 2: Từ ghép thường gặp trong xã hội

Tuần 8 • Ngày 2: Từ ghép thường gặp trong xã hội

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 63 từ vựng
#1

追おいかける

TRUY

Đuổi theo

泥棒どろぼうを追おいかける。

Dorobō o oikakeru.

→ Đuổi theo tên trộm.

Liên quan:
追跡ついせきする(Truy kích)
#2

犬いぬを追おいかける

KHUYỂN TRUY

Đuổi theo con chó

公園こうえんで逃にげた犬いぬを追おいかける。

Kōen de nigeta inu o oikakeru.

→ Đuổi theo con chó bị tuột xích ở công viên.

Liên quan:
逃にげる(Chạy trốn)
#3

追おいつく

TRUY

Đuổi kịp / Theo kịp

前まえのランナーにようやく追おいついた。

Mae no rannā ni yōyaku oitsuita.

→ Cuối cùng tôi đã đuổi kịp người chạy phía trước.

Trái nghĩa:
離はなされる(Bị bỏ xa)
#4

自転車じてんしゃに追おいつく

TỰ CHUYỂN XA TRUY

Đuổi kịp chiếc xe đạp

走はしって友達ともだちの自転車じてんしゃに追おいつく。

Hashitte tomodachi no jitensha ni oitsuku.

→ Chạy bộ đuổi kịp xe đạp của bạn.

Liên quan:
並ならぶ(Sánh ngang hàng)
#5

追おい越こす

TRUY VIỆT

Chạy vượt / Vượt qua

スピードを上あげて、前まえの車くるまを追おい越こす。

Supīdo o agete, mae no kuruma o oikosu.

→ Tăng tốc để vượt qua chiếc xe phía trước.

Đồng nghĩa:
パスする(Vượt qua)
#6

追おい越こし

TRUY VIỆT

Việc chạy vượt / Sự vượt qua

ここは追おい越こし禁止きんしの場所ばしょだ。

Koko wa oikoshi kinshi no basho da.

→ Đây là nơi cấm vượt.

Liên quan:
追おい越こし車線ゃせん(Làn đường vượt)
#7

前まえの車くるまを追おい越こす

TIỀN XA TRUY VIỆT

Chạy vượt qua chiếc xe hơi đằng trước

高速こうそく道路どうろで前まえの車くるまを追おい越こす。

Kōsoku dōro de mae no kuruma o oikosu.

→ Vượt qua xe phía trước trên đường cao tốc.

Liên quan:
安全あんぜん確認かくにん(Xác nhận an toàn)
#8

追おい出だす

TRUY XUẤT

Đuổi ra / Đuổi khỏi

家いえに入はいってきた虫むしを追おい出だす。

Ie ni haitte kita mushi o oidasu.

→ Đuổi con côn trùng bay vào nhà ra ngoài.

Liên quan:
排除はいじょする(Loại bỏ)
#9

アパートを追おい出だされる

TRUY XUẤT

Bị đuổi khỏi căn hộ

家賃やちんを払はらわなかったので、アパートを追おい出だされた。

Yachin o harawanakatta node, apāto o oidasareda.

→ Vì không trả tiền nhà nên bị đuổi khỏi căn hộ.

Liên quan:
退去たいきょする(Rời đi)
#10

乗のり過すごす

THỪA QUÁ

Đi quá ga cần xuống (do ngủ quên...)

本ほんに夢中むちゅうで、駅えきを乗のり過すごしてしまった。

Hon ni muchū de, eki o norisugoshite shimatta.

→ Mải mê đọc sách nên tôi đã đi quá ga.

Liên quan:
寝過ねすごす(Ngủ quên)
#11

電車でんしゃを乗のり過すごす

ĐIỆN XA THỪA QUÁ

Đi quá ga điện đại

寝坊ねぼうして電車でんしゃを乗のり過すごす。

Nebō shite densha o norisugosu.

→ Ngủ quên nên đi quá ga tàu điện.

Liên quan:
終点しゅうてん(Ga cuối)
#12

乗のり越こす

THỪA VIỆT

Đi quá ga (so với vé đã mua)

目的地もくてきちを乗のり越こして、隣となりの駅えきまで行いってしまった。

Mokutekichi o norikoshite, tonari no eki made itte shimatta.

→ Tôi đi quá điểm đến và tới tận ga bên cạnh.

Liên quan:
乗のり越こし精算せいさん(Thanh toán phần đi quá)
#13

乗のり越こし

THỪA VIỆT

Sự đi quá ga

乗のり越こし料金りょうきんを支払しはらう。

Norikoshi ryōkin o shiharau.

→ Trả phí tiền đi quá ga.

Liên quan:
差額さがく(Số tiền chênh lệch)
#14

駅えきを乗のり越こす

DỊCH THỪA VIỆT

Đi quá ga dừng

切符きっぷの金額きんがくより先さきの駅えきまで乗のり越こす。

Kippu no kingaku yori saki no eki made norikosu.

→ Đi quá tới ga xa hơn số tiền trên vé.

Liên quan:
運賃うんちん(Cước phí)
#15

乗のり遅おくれる

THỪA TRÌ

Lỡ (tàu, xe...)

渋滞じゅうたいのせいでバスに乗のり遅おくれた。

Jūtai no sei de basu ni noriokureta.

→ Do tắc đường nên tôi đã lỡ chuyến xe buýt.

Trái nghĩa:
間まに合あう(Kịp giờ)
#16

電車でんしゃに乗のり遅おくれる

ĐIỆN XA THỪA TRÌ

Lỡ chuyến xe điện

あと一分いっぷん遅おそかったら、電車でんしゃに乗のり遅おくれるところだった。

Ato ippun osokattara, densha ni noriokureru tokoro datta.

→ Nếu chậm một phút nữa là tôi đã lỡ chuyến tàu điện rồi.

Liên quan:
次つぎの便びん(Chuyến tiếp theo)
#17

割わり引びく

CÁT DẪN

Giảm giá

賞味期限しょうみきげんが近ちかい商品しょうひんを割わり引びく。

Shōmikigen ga chikai shōhin o waribiku.

→ Giảm giá những sản phẩm sắp hết hạn sử dụng.

Đồng nghĩa:
値引ねびきする(Giảm giá)
#18

30%割り引くさんじゅっぱーせんとわりびく

CÁT DẪN

Giảm giá 30%

セールで全品ぜんぴん30わ%割り引びく。

Sēru de zenpin sanjuppāsento waribiku.

→ Giảm giá toàn bộ sản phẩm 30% trong đợt sale.

Liên quan:
オフ(Giảm (Off))
#19

3割さんわり引びき

CÁT DẪN

Giảm 30% (3 phần)

このシャツは3割わり引びきで売うられている。

Kono shatsu wa sanwaribiki de urarete iru.

→ Chiếc áo này đang được bán với giá giảm 30%.

Liên quan:
定価ていか(Giá cố định)
#20

割わり込こむ

CÁT NHẬP

Chen ngang / Cắt hàng

話はなしの途中とちゅうで割わり込こまないでください。

Hanashi no tochū de warikomanaide kudasai.

→ Xin đừng nói leo/chen ngang khi tôi đang nói.

Liên quan:
邪魔じゃまをする(Làm phiền)
#21

列れつに割わり込こむ

LỆ CÁT NHẬP

Chen ngang vào hàng

急いそいでいても、列れつに割わり込こむのは良よくない。

Isoide ite mo, retsu ni warikomu no wa yokunai.

→ Dù đang vội nhưng việc chen ngang vào hàng là không tốt.

Liên quan:
並ならぶ(Xếp hàng)
#22

割わり込こみ乗車じょうしゃ

CÁT NHẬP THỪA XA

Chen ngang lên tàu

割わり込こみ乗車じょうしゃは迷惑めいわくな行為こういだ。

Warikomi jōsha wa meiwaku na kōi da.

→ Chen ngang lên tàu là một hành vi gây phiền hà.

Liên quan:
マナー(Phép tắc/Cư xử)
#23

当あてはめる

ĐƯƠNG

Áp dụng / Đưa vào

理論りろんを実際じっさいのケースに当あてはめる。

Riron o jissai no kēsu ni atehameru.

→ Áp dụng lý thuyết vào trường hợp thực tế.

Liên quan:
適応てきおうさせる(Làm cho thích ứng)
#24

自分じぶんに当あてはめて考かんがえる

TỰ PHÂN ĐƯƠNG KHẢO

Đặt mình vào tình huống để suy nghĩ

この物語ものがたりを自分じぶんに当あてはめて考かんがえる。

Kono monogatari o jibun ni atehamete kangueru.

→ Đặt mình vào câu chuyện này để suy nghĩ.

Liên quan:
立場たちば(Lập trường)
#25

当あてはまる

ĐƯƠNG

Phù hợp / Thỏa mãn (điều kiện)

この規則きそくはすべての 人ひとに当あてはまる。

Kono kisoku wa subete no hito ni atehamaru.

→ Quy tắc này áp dụng/phù hợp cho tất cả mọi người.

Đồng nghĩa:
適合てきごうする(Phù hợp)
#26

条件じょうけんに当あてはまる

ĐIỀU KIỆN ĐƯƠNG

Hợp với điều kiện

条件じょうけんに当あてはまる人ひとを探さがす。

Jōken ni atehamaru hito o sagasu.

→ Tìm người phù hợp với các điều kiện.

Liên quan:
一致いっちする(Thống nhất/Khớp)
#27

思おもい込こむ

TƯ NHẬP

Nghĩ rằng / Cho rằng (thường là ngộ nhận)

彼かれは彼女かのじょが独身どくしんだと思おもい込こんでいた。

Kare wa kanojo ga dokushin da to omoikonde ita.

→ Anh ấy cứ đinh ninh rằng cô ấy còn độc thân.

Liên quan:
勘違かんちがい(Hiểu lầm)
#28

思おもい込こみ

TƯ NHẬP

Sự nghĩ rằng / Định kiến

それは単たんなる君きみの思おもい込こみにすぎない。

Sore wa tannaru kimi no omoikomi ni suginai.

→ Đó chẳng qua chỉ là sự ngộ nhận của cậu thôi.

Liên quan:
固定こてい観念かんねん(Quan niệm cố hữu)
#29

それが本当ほんとうだと思もおい込こむ

BẢN ĐƯƠNG TƯ NHẬP

Đinh ninh điều đó là sự thật

うわさを信しんじて、それが本当ほんとうだと思おもい込こむ。

Uwasa o shinjite, sore ga hontō da to omoikomu.

→ Tin vào tin đồn và cứ đinh ninh đó là sự thật.

Liên quan:
信しんじ切きる(Tin sái cổ)
#30

思おもいつく

TƯ

Nghĩ ra / Nảy ra (ý tưởng)

いい解決かいけつ策さくを思おもいついた。

Ii kaiketsusaku o omoitsuita.

→ Tôi vừa nảy ra một giải pháp hay.

Liên quan:
ひらめく(Lóe sáng (ý tưởng))
#31

いいアイデアを思おもいつく

ÁC

Nghĩ ra ý tưởng hay

散歩さんぽしている時ときにいいアイデアを思おもいつく。

Sanpo shite iru toki ni ii aidea o omoitsuku.

→ Nghĩ ra ý tưởng hay khi đang đi dạo.

Liên quan:
発案はつあんする(Đưa ra đề án)
#32

見みつめる

KIẾN

Nhìn chằm chằm / Nhìn định

彼女かのじょはじっと鏡かがみを見みつめている。

Kanojo wa jitto kagami o mitsumete iru.

→ Cô ấy đang nhìn chằm chằm vào gương.

Đồng nghĩa:
凝視ぎょうしする(Ngắm nhìn kỹ)
#33

相手あいての目めを見みつめる

TƯƠNG THỦ MỤC KIẾN

Nhìn chằm chằm vào mắt đối phương

真実しんじつを確たしかめるために相手あいての目めを見みつめる。

Shinjitsu o tashikameru tame ni aite no me o mitsumeru.

→ Nhìn thẳng vào mắt đối phương để xác nhận sự thật.

Liên quan:
見み合あう(Nhìn nhau)
#34

見みかける

KIẾN

Bắt gặp / Tình cờ nhìn thấy

街まちで昔むかしの友達ともだちを見みかけた。

Machi de mukashi no tomodachi o mikaketa.

→ Tôi tình cờ bắt gặp người bạn cũ trên phố.

Liên quan:
目撃もくげきする(Mục kích/Chứng kiến)
#35

芸能人げいのうじんを見みかける

NGHỆ NĂNG NHÂN KIẾN

Nhìn thấy người nghệ sĩ

空港くうこうで有名ゆうめいな芸能人げいのうじんを見みかけた。

Kūkō de yūmei na geinōjin o mikaketa.

→ Tôi bắt gặp một nghệ sĩ nổi tiếng ở sân bay.

Liên quan:
有名人ゆうめいじん(Người nổi tiếng)
#36

見直みなおす

KIẾN TRỰC

Xem lại / Đánh giá lại

計画けいかくを最初さいしょから見直みなおす必要ひつようがある。

Keikaku o saisho kara minaosu hitsuyō ga aru.

→ Cần phải xem xét lại kế hoạch từ đầu.

Liên quan:
再さい検討けんとうする(Tái kiểm thảo)
#37

答こたえを見直みなおす

ĐÁP KIẾN TRỰC

Xem lại câu trả lời

テストが終おわる前まえに答こたえを見直みなおす。

Tesuto ga owaru mae ni kotae o minaosu.

→ Xem lại câu trả lời trước khi kết thúc bài kiểm tra.

Liên quan:
確認かくにんする(Xác nhận)
#38

書かき直なおす

THƯ TRỰC

Viết lại / Sửa lại

字じが汚きたないので、もう一度ちど書かき直なおした。

Ji ga kitanai node, mō ichido kakinaoshita.

→ Vì chữ xấu nên tôi đã viết lại một lần nữa.

Liên quan:
清書せいしょする(Viết lại bản sạch)
#39

言いい直なおす

NGÔN TRỰC

Nói lại / Đính chính

言葉ことばを間違まちがえたので、すぐに言いい直なおした。

Kotoba o machigaeta node, sugu ni iinaoshita.

→ Vì nhầm từ nên tôi đã đính chính ngay.

Liên quan:
訂正ていせいする(Sửa lỗi)
#40

聞きき直なおす

VĂN TRỰC

Hỏi lại / Nghe lại

聞きこえなかったので、もう一度いちど聞きき直なおした。

Kikoenakatta node, mō ichido kikinaoshita.

→ Vì không nghe rõ nên tôi đã hỏi lại.

Đồng nghĩa:
聞きき返かえす(Hỏi lại)
#41

見習みならう

KIẾN TẬP

Học theo / Nhìn để học tập

彼かれの仕事しごとのやり方かたを見習みならいたい。

Kare no shigoto no yarikata o minaraitai.

→ Tôi muốn học tập cách làm việc của anh ấy.

Liên quan:
手本てほん(Mẫu/Gương soi)
#42

先輩せんぱいを見習みならう

TIÊN BỐI KIẾN TẬP

Học theo đàn anh

失敗しっぱいを恐おそれない先輩せんぱいを見習みならう。

Shippai o osorenai senpai o minarau.

→ Học theo người đàn anh không sợ thất bại.

Liên quan:
模範もはん(Mô phạm)
#43

見慣みなれる

KIẾN QUÁN

Quen mắt / Quen nhìn

見慣みなれない人ひとが家いえの前まえを歩あるいている。

Minarenai hito ga ie no mae o aruite iru.

→ Một người lạ (không quen mắt) đang đi bộ trước nhà.

Liên quan:
馴染なじみ(Quen thuộc)
#44

見慣みなれた景色けしき

KIẾN QUÁN CẢNH SẮC

Phong cảnh quen mắt

毎日まいにち通とおる、見慣みなれた景色けしきの中なかを歩あるく。

Mainichi tōru, minareta keshiki no naka o aruku.

→ Đi bộ trong khung cảnh quen thuộc mỗi ngày.

Trái nghĩa:
新鮮しんせんな(Tươi mới)
#45

見渡みわたす

KIẾN ĐỘ

Nhìn quanh / Nhìn bao quát

山頂さんちょうから町まちを見渡みわたす。

Sanchō kara machi o miwatasu.

→ Từ đỉnh núi nhìn bao quát cả thành phố.

Liên quan:
眺ながめる(Ngắm nhìn)
#46

景色けしきを見渡みわたす

CẢNH SẮC KIẾN ĐỘ

Nhìn bao quát phong cảnh

展望台てんぼうだいから広大こうだいな景色けしきを見渡みわたす。

Tenbōdai kara kōdai na keshiki o miwatasu.

→ Nhìn bao quát phong cảnh rộng lớn từ đài quan sát.

Liên quan:
一望いちぼうする(Nhìn lướt qua tất cả)
#47

書かき留とめる

THƯ LƯU

Ghi chép lại / Chép tay

忘わすれないようにメモを書かき留とめる。

Wasurenai yō ni memo o kakitomeru.

→ Ghi chú lại để không bị quên.

Đồng nghĩa:
控ひかえる(Ghi lại)
#48

会議かいぎの内容ないようを書かき留とめる

HỘI NGHỊ NỘI DUNG THƯ LƯU

Ghi chép lại nội dung cuộc họp

大事だいじな点てんを忘わすれないよう、会議かいぎの内容ないようを書かき留とめる。

Daiji na ten o wasurenai yō, kaigi no naiyō o kakitomeru.

→ Ghi chép lại nội dung cuộc họp để không quên các điểm quan trọng.

Liên quan:
議事録ぎじろく(Biên bản cuộc họp)
#49

書かき込こむ

THƯ NHẬP

Viết vào / Điền vào

アンケート用紙ようしに名前なまえを書かき込こむ。

Ankēto yōshi ni namae o kakikomu.

→ Viết tên vào tờ phiếu khảo sát.

Liên quan:
記入きにゅうする(Ghi vào)
#50

教科書きょうかしょに書かき込こむ

GIÁO KHOA THƯ THƯ NHẬP

Viết vào sách giáo khoa

先生せんせいの話はなしを教科書きょうかしょに書かき込こむ。

Sensei no hanashi o kyōkasho ni kakikomu.

→ Ghi lời thầy giáo vào sách giáo khoa.

Liên quan:
注釈ちゅうしゃく(Chú giải)
#51

仕上しあがる

SĨ THƯỢNG

Được hoàn tất / Xong xuôi

注文ちゅうもんしていた服ふくがようやく仕上しあがった。

Chūmon shite ita fuku ga yōyaku shiagatta.

→ Bộ đồ tôi đặt cuối cùng cũng đã xong.

Liên quan:
出来でき上あがる(Hoàn thành)
#52

仕上しあがり

SĨ THƯỢNG

Sự hoàn tất / Thành phẩm

この作品さくひんは、仕上しあがりがとても綺麗きれいだ。

Kono sakuhin wa, shiagari ga totemo kirei da.

→ Tác phẩm này có thành phẩm rất đẹp.

Liên quan:
品質ひんしつ(Chất lượng)
#53

洗濯物せんたくものが仕上しあがる

TIỄN TRẠC VẬT SĨ THƯỢNG

Giặt đồ xong

乾燥機かんそうきが止とまって、洗濯物せんたくものが仕上しあがった。

Kansōki ga tomatte, sentakumono ga shiagatta.

→ Máy sấy dừng, đồ giặt đã xong xuôi.

Liên quan:
乾かわく(Khô)
#54

仕上しあげる

SĨ THƯỢNG

Hoàn thành / Làm cho xong

明日あしたまでにこの仕事しごとを仕上しあげる。

Ashita made ni kono shigoto o shiageru.

→ Tôi sẽ hoàn thành công việc này trước ngày mai.

Liên quan:
完成かんせいさせる(Làm cho hoàn tất)
#55

仕上しあげ

SĨ THƯỢNG

Giai đoạn hoàn thiện / Sự hoàn thành

料理りょうりの仕上しあげにパセリをのせる。

Ryōri no shiage ni paseri o noseru.

→ Cho thêm ngò tây vào để hoàn thiện món ăn.

Liên quan:
ラストスパート(Nỗ lực cuối cùng)
#56

レポートを仕上しあげる

SĨ THƯỢNG

Hoàn thành bài báo cáo

徹夜てつやしてレポートを何なんとか仕上しあげた。

Tetsuya shite repōto o nantoka shiageta.

→ Thức trắng đêm cuối cùng cũng hoàn thành xong bài báo cáo.

Đồng nghĩa:
書かき上あげる(Viết xong)
#57

呼よび出だす

HÔ XUẤT

Gọi ra / Triệu tập

先生せんせいに職員室しょくいんしつへ呼よび出だされた。

Sensei ni shokuinshitsu e yobidasareda.

→ Tôi bị thầy giáo gọi lên phòng hội đồng.

Liên quan:
招集しょうしゅうする(Triệu tập)
#58

電話でんわで呼よび出だす

ĐIỆN THOẠI

Điện thoại gọi đến

急用きゅうようだったので、彼かれを電話でんわで呼よび出だした。

Kyūyō datta node, kare o denwa de yobidashita.

→ Vì có việc gấp nên tôi đã gọi anh ấy qua điện thoại.

Liên quan:
呼よび出だし音おん(Chuông điện thoại)
#59

呼よびかける

HÔ

Kêu gọi / Cất tiếng gọi

道みちで困こまっている人ひとに呼よびかける。

Michi de kotte iru hito ni yobikakeru.

→ Cất tiếng gọi người đang gặp khó khăn trên đường.

Đồng nghĩa:
募つのる(Chiêu mộ/Kêu gọi)
#60

大声おおごえで呼よびかける

ĐẠI THANH HÔ

Gọi lớn tiếng

遠とおくにいる友達ともだちに大声おおごえで呼よびかける。

Tōku ni iru tomodachi ni oogoe de yobikakeru.

→ Gọi lớn tiếng với người bạn ở phía xa.

Trái nghĩa:
囁ささやく(Thì thầm)
#61

貸かし出だす

THẢI XUẤT

Cho mượn / Cho thuê

この図書館としょかんではDVDも貸かし出だしている。

Kono toshokan de wa DVD mo kashidashite iru.

→ Thư viện này cũng có cho mượn cả DVD.

Liên quan:
レンタル(Cho thuê)
#62

貸かし出だし

THẢI XUẤT

Việc cho mượn

本ほんの貸かし出だし期間きかんは二に週間しゅうかんです。

Hon no kashidashi kikan wa nishūkan desu.

→ Thời hạn mượn sách là hai tuần.

Trái nghĩa:
返却へんきゃく(Hoàn trả)
#63

本ほんを貸かし出だす

BẢN THẢI XUẤT

Cho mượn sách

利用りようカードがあれば、誰だれでも本ほんを貸かし出だすことができる。

Riyō kādo ga areba, daredemo hon o kashidasu koto ga dekiru.

→ Nếu có thẻ thành viên thì bất kỳ ai cũng có thể mượn sách.

Liên quan:
返かえす(Trả lại)