Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 7 Ngày 3: Mở rộng nghĩa của từ trong thực tế

Tuần 7 • Ngày 3: Mở rộng nghĩa của từ trong thực tế

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 57 từ vựng
#1

軽かるいけが

KHINH

Vết thương nhẹ

転ころんで軽かるいけがをしたが、すぐに治なおった。

Koronde karui kega o shita ga, sugu ni naotta.

→ Tôi bị ngã và bị thương nhẹ nhưng đã khỏi ngay.

Trái nghĩa:
重おもいけが(Vết thương nặng)
#2

重おもいけが

TRỌNG

Vết thương nặng

交通事故こうつうじこで重おもいけがを負おってしまった。

Kōtsū jiko de omoi kega o otte shimatta.

→ Tôi đã bị thương nặng do tai nạn giao thông.

Trái nghĩa:
軽かるいけが(Vết thương nhẹ)
#3

台風たいふうの被害ひがいは軽かるかった

ĐÀI PHONG BỊ HẠI KHINH

Thiệt hại do bão không đáng kể

準備じゅんびをしっかりしたので、台風いふうの被害ひがいは軽かるかった。

Junbi o shikkari shite node, taifū no higai wa karukatta.

→ Vì chuẩn bị kỹ nên thiệt hại do cơn bão không đáng kể.

Trái nghĩa:
被害ひがいは大おおきい(Thiệt hại lớn)
#4

台風たいふうの被害ひがいは大おおきかった

ĐÀI PHONG BỊ HẠI ĐẠI

Thiệt hại do bão khá lớn

今回こんかいの台風たいふうの被害ひがいは想像そうぞう以上いじょうに大おおきかった。

Konkai no taifū no higai wa sōzō ijō ni ōkikatta.

→ Thiệt hại của cơn bão lần này lớn hơn tưởng tượng.

Trái nghĩa:
被害ひがいは軽かるい(Thiệt hại nhẹ)
#5

軽かるく運動うんどうする

KHINH VẬN ĐỘNG

Vận động nhẹ nhàng

健康けんこうのために、毎日まいにち軽かるく運動うんどうすることにしている。

Kenkō no tame ni, mainichi karuku undō suru koto ni shite iru.

→ Để giữ sức khỏe, tôi quyết định vận động nhẹ nhàng mỗi ngày.

Liên quan:
ストレッチ(Giãn cơ)
#6

激はげしく運動うんどうする

KÍCH VẬN ĐỘNG

Vận động mạnh

激はげしく運動うんどうした後あとは、十分じゅうぶんな水分すいぶん補給ほきゅうが必要ひつようだ。

Hageshiku undō shita ato wa, jūbun na suibun hokyū ga hitsuyō da.

→ Sau khi vận động mạnh, cần phải bổ sung đủ nước.

Liên quan:
ハードな(Khắc nghiệt)
#7

軽かるい罪つみ

KHINH TỘI

Tội nhẹ

彼かれは軽かるい罪つみを犯おかして、罰金ばっきんを払はらった。

Kare wa karui tsumi o okashite, bakkin o haratta.

→ Anh ta phạm tội nhẹ và đã nộp tiền phạt.

Trái nghĩa:
重おもい罪つみ(Tội nặng)
#8

重おもい罪つみ

TRỌNG TỘI

Tội nặng

人ひとを殺ころすことは、非常ひじょうに重おもい罪つみだ。

Hito o korosu koto wa, hijō ni omoi tsumi da.

→ Giết người là một tội cực kỳ nặng.

Liên quan:
犯罪はんざい(Phạm tội)
#9

試験しけんが終おわって気持きもちが軽かるくなった

THÍ NGHIỆM CHUNG KHÍ TRÌ KHINH

Thi xong cảm thấy nhẹ nhõm

一番いちばん難むずかしい試験しけんが終おわって、気持きもちが軽かるくなった。

Ichiban muzukashii shiken ga owatte, kimochi ga karuku natta.

→ Kỳ thi khó nhất đã xong, lòng tôi thấy nhẹ nhõm hẳn.

Liên quan:
安心あんしんする(Yên tâm)
#10

試験しけんが終おわって気持きもちが重おもくなった

THÍ NGHIỆM KHÍ TRÌ TRỌNG

Thi xong cảm thấy nặng nề

全然ぜんぜんできなかったので、試験しけんが終おわって気持きもちが重おもくなった。

Zenzen dekinakatta node, shiken ga owatte kimochi ga omoku natta.

→ Vì hoàn toàn không làm được bài nên thi xong tôi thấy lòng nặng trĩu.

Liên quan:
落おち込こむ(Thất vọng)
#11

息子むすこが就職しゅうしょくして親おやの負担ふたんが軽かるくなった

TỨC TỬ CHỨC NGHIỆP THÂN PHỤ ĐẢM KHINH

Con trai có việc làm, cha mẹ nhẹ gánh

息子むすこが就職しゅうしょくして、ようやく親おやの負担ふたんが軽かるくなった。

Musuko ga shūshoku shite, yōyaku oya no futan ga karuku natta.

→ Con trai đã đi làm, cuối cùng gánh nặng của cha mẹ cũng nhẹ đi.

Liên quan:
一安心ひとあんしん(Tạm an tâm)
#12

息子むすこが就職しゅうしょくして親おやの負担ふたんが重おもくなった

TỨC TỬ CHỨC NGHIỆP THÂN PHỤ ĐẢM TRỌNG

Con trai đi làm nhưng gánh nặng cha mẹ lại tăng lên

息子むすこが就職しゅうしょくして家いえを出でたので、親おやの負担ふたんが重おもくなった。

Musuko ga shūshoku shite ie o deta node, oya no futan ga omoku natta.

→ Vì con trai đi làm rồi dọn ra riêng nên gánh nặng tài chính của cha mẹ lại tăng lên.

Liên quan:
仕送しおくり(Gửi tiền chu cấp)
#13

口くちが軽かるい

KHẨU KHINH

Ba hoa, không giữ được bí mật

彼かれは口くちが軽かるいので、秘密ひみつを話はなしてはいけない。

Kare wa kuchi ga karui node, himitsu o hanashite wa ikenai.

→ Anh ta miệng mồm lỏng lẻo lắm, đừng có kể bí mật cho anh ta.

Trái nghĩa:
口くちがかたい(Kín miệng)
#14

口くちがかたい

KHẨU

Kín miệng, giữ bí mật tốt

彼女かのじょは口くちがかたいので、安心あんしんして相談そうだんできる。

Kanojo wa kuchi ga katai node, anshin shite sōdan dekiru.

→ Cô ấy rất kín tiếng nên tôi có thể yên tâm tâm sự.

Trái nghĩa:
口くちが軽かるい(Lỏng lẻo)
#15

軽かるい気持きもちで引ひき受うける

KHINH KHÍ TRÌ DẪN THỤ

Chấp nhận mà không suy nghĩ nhiều

軽かるい気持きもちで仕事しごとを引ひき受うけたら、大変いへんなことになった。

Karui kimochi de shigoto o hikiuketara, taihen na koto ni natta.

→ Tôi lỡ nhận việc mà không suy nghĩ kỹ, giờ thì vất vả quá.

Liên quan:
安請やすうけ合あい(Hứa lèo/Hứa mà không nghĩ)
#16

マッサージで体からだが軽かるくなる

THỂ KHINH

Cơ thể sảng khoái sau khi mát xa

マッサージで体からだが軽かるくなり、疲つかれが取とれた。

Massāji de karada ga karuku nari, tsukare ga toreta.

→ Sau khi mát xa cơ thể thấy nhẹ nhõm, mệt mỏi tan biến hết.

Liên quan:
リフレッシュ(Làm mới lại mình)
#17

マッサージで体からだが重おもくなる

THỂ TRỌNG

Cơ thể mệt mỏi (phản ứng phụ) sau khi mát xa

初はじめてのマッサージで、逆ぎゃくに体からだが重おもくなった気きがする。

Hajimete no massāji de, gyaku ni karada ga omoku natta ki ga suru.

→ Lần đầu mát xa, tôi cảm thấy cơ thể còn nặng nề hơn.

Liên quan:
揉もみ返かえし(Đau cơ sau mát xa)
#18

暗くらい夜道よみちを歩あるく

ÁM DẠ ĐẠO BỘ

Đi bộ trên đường tối

暗くらい夜道よみちを一人ひとりで歩あるくのは危あぶない。

Kurai yomichi o hitori de aruku no wa abunai.

→ Đi bộ một mình trên đường tối rất nguy hiểm.

Liên quan:
街灯がいとう(Đèn đường)
#19

暗くらい色いろのシャツ

ÁM SẮC

Áo màu tối

面接めんせつには、暗くらい色ろのシャツの方ほうが落おち着ついて見みえる。

Mensetsu ni wa, kurai iro no shatsu no hō ga ochitsuite mieru.

→ Khi đi phỏng vấn, mặc áo màu tối trông sẽ điềm đạm hơn.

Trái nghĩa:
明あかるい色いろのシャツ(Áo màu sáng)
#20

明あかるい色いろのシャツ

MINH SẮC

Áo màu sáng

春はるになると、明あかるい色いろのシャツが着きたくなる。

Haru ni naru to, akarui iro no shatsu ga kitaku naru.

→ Đến mùa xuân là tôi lại muốn mặc những chiếc áo màu sắc tươi sáng.

Trái nghĩa:
暗くらい色ろのシャツ(Áo màu tối)
#21

暗くらい声こえで話はなす

ÁM THOẠI

Nói bằng giọng buồn bã

彼女かのじょは電話でんわで暗くらい声こえで話はなしていたので心配しんぱいだ。

Kanojo wa denwa de kurai koe de hanashite ita node shinpai da.

→ Cô ấy nói chuyện điện thoại với giọng buồn buồn nên tôi thấy lo quá.

Trái nghĩa:
明あかるい声こえ(Giọng vui vẻ)
#22

明あかるい声こえで話はなす

MINH THANH THOẠI

Nói bằng giọng vui vẻ

彼かれはいつも明あかるい声こえで挨拶あいさつしてくれる。

Kare wa itsumo akarui koe de aisatsu shite kureru.

→ Anh ấy lúc nào cũng chào hỏi bằng giọng rất tươi vui.

Liên quan:
元気げんきな(Khỏe khoắn)
#23

将来しょうらいの見通みとおしは暗くらい

TƯƠNG LAI KIẾN THÔNG ÁM

Tương lai mịt mờ

不景気ふけいきが続つづいており、将来しょうらいの見通みとおしは暗くらい。

Fukeiki ga tsuzuite ori, shōrai no mitōshi wa kurai.

→ Kinh tế cứ trì trệ thế này thì tương lai thật mịt mờ.

Trái nghĩa:
明あかるい見通みとおし(Tương lai tươi sáng)
#24

将来しょうらいの見通みとおしは明あかるい

TƯƠNG LAI KIẾN THÔNG MINH

Tương lai tươi sáng/triển vọng

新しん事業じぎょうが成功せいこうし、将来ょうらいの見通みとおしは明あかるい。

Shin jigyō ga seikō shi, shōrai no mitōshi wa akarui.

→ Dự án mới thành công nên triển vọng tương lai rất tươi sáng.

Đồng nghĩa:
有望ゆうぼうな(Có triển vọng)
#25

彼女かのじょには暗くらい過去かこがある

BỈ NỮ ÁM QUÁ KHỨ

Cô ấy có quá khứ u ám

彼女かのじょには誰だれにも言いえない暗くらい過去かこがある。

Kanojo ni wa dare ni mo ienai kurai kako ga aru.

→ Cô ấy có một quá khứ u ám không thể kể với ai.

Liên quan:
トラウマ(Chấn thương tâm lý)
#26

彼女かのじょには明あかるい過去かこがある

BỈ NỮ MINH QUÁ KHỨ

Cô ấy có quá khứ tươi đẹp

彼女かのじょは明あかるい過去かこを糧かてにして頑張がんばっている。

Kanojo wa akarui kako o kate ni shite ganbatte iru.

→ Cô ấy lấy quá khứ tươi đẹp làm động lực để cố gắng.

Trái nghĩa:
暗くらい過去かこ(Quá khứ u ám)
#27

最近さいきんの学生がくせいは政治せいじに暗くらい

TỐI CẬN HỌC SINH CHÍNH TRỊ ÁM

Gần đây sinh viên mù tịt về chính trị

最近さいきんの学生がくせいは政治せいじに暗くらいと言いわれている。

Saikin no gakusei wa seiji ni kurai to iわれている.

→ Người ta nói rằng sinh viên dạo này mù tịt về chính trị.

Đồng nghĩa:
疎うとい(Thiếu hiểu biết)
#28

最近さいきんの学生がくせいは政治せいじに明あかるい

TỐI CẬN HỌC SINH CHÍNH TRỊ MINH

Gần đây sinh viên am hiểu về chính trị

彼かれは若わかいのに、経済けいざいや政治せいじに非常ひじょうに明あかるい。

Kare wa wakai noni, keizai ya seiji ni hijō ni akarui.

→ Dù còn trẻ nhưng anh ấy cực kỳ am hiểu về kinh tế và chính trị.

Đồng nghĩa:
詳くわしい(Tường tận)
#29

高たかい技術ぎじゅつ

CAO KĨ THUẬT

Công nghệ/Kỹ thuật cao

日本にほんの高たかい技術ぎじゅつは世界中せかいじゅうで認みとめられている。

Nihon no takai gijutsu wa sekaijū de mitomerarete iru.

→ Kỹ thuật cao của Nhật Bản được toàn thế giới công nhận.

Liên quan:
最先端さいせんたん(Tiên tiến nhất)
#30

芸術げいのうへの関心かんしんが高たかい

NGHỆ THUẬT QUAN TÂM CAO

Rất quan tâm đến nghệ thuật

この国くにの人々ひとびとは芸術げいじゅつへの関心かんしんが高たかい。

Kono kuni no hitobito wa geijutsu e no kanshin ga takai.

→ Người dân nước này rất quan tâm đến nghệ thuật.

Trái nghĩa:
関心かんしんが低ひくい(Ít quan tâm)
#31

芸術げいのうへの関心かんしんが低ひくい

NGHỆ THUẬT QUAN TÂM ĐÊ

Ít quan tâm đến nghệ thuật

若者わかものの間あいだで古典こてん芸術げいじゅつへの関心かんしんが低ひくくなっている。

Wakamono no ida de koten geijutsu e no kanshin ga hikuku natte iru.

→ Sự quan tâm đến nghệ thuật cổ điển trong giới trẻ đang thấp dần.

Liên quan:
無関心むかんしん(Thờ ơ)
#32

理想りそうが高たかい

LÝ TƯỞNG CAO

Tiêu chuẩn cao/Lý tưởng cao

彼女かのじょは理想りそうが高たかいので、なかなか結婚けっこん相手あいてが見みつからない。

Kanojo wa risō ga takai node, nakanaka kekkon aite ga mitsukaranai.

→ Cô ấy có tiêu chuẩn quá cao nên mãi mà không tìm được đối tượng kết hôn.

Liên quan:
完璧かんぺき主義しゅぎ(Chủ nghĩa hoàn hảo)
#33

理想りそうが低ひくい

LÝ TƯỞNG ĐÊ

Tiêu chuẩn thấp/Không kén chọn

理想りそうが低ひくいと言いわれるが、私たしは今いまの生活せいかつに満足まんぞくしている。

Risō ga hikui to iwareru ga, watashi wa ima no seikatsu ni manzoku shite iru.

→ Dù bị nói là lý tưởng thấp nhưng tôi hài lòng với cuộc sống hiện tại.

Liên quan:
妥協だきょうする(Thỏa hiệp)
#34

鼻はなが高たかい

TỴ CAO

Tự hào/Vênh váo

息子むすこが賞しょうを取とって、親おやとして鼻はなが高たかい。

Musuko ga shō o totte, oya toshite hana ga takai.

→ Con trai đạt giải khiến tôi với tư cách là cha mẹ thấy rất tự hào.

Đồng nghĩa:
得意とくいげな(Đắc ý)
#35

プライドが高たかい

CAO

Lòng tự trọng cao/Kiêu hãnh

彼かれはプライドが高たかいので、間違まちがいを認みとめようとしない。

Kare wa puraido ga takai node, machigai o mitomeyō to shinai.

→ Anh ta có lòng tự trọng quá cao nên không chịu thừa nhận lỗi sai.

Liên quan:
誇ほこり(Niềm tự hào)
#36

格式かくしきが高たかいホテル

CÁCH THÍ CAO

Khách sạn sang trọng, đẳng cấp

格式かくしきが高たかいホテルに泊とまるので、服装ふくそうに気きをつける。

Kakushiki ga takai hoteru ni tomaru node, fukusō ni ki o tsukeru.

→ Vì ở khách sạn đẳng cấp nên tôi phải chú ý đến trang phục.

Liên quan:
高級こうきゅうな(Cao cấp)
#37

ベルトがきつい

Thắt lưng chật

太ふとってしまって、ベルトがきつくなった。

Futotte shimatte, beruto ga kitsuku natta.

→ Tôi bị béo lên nên dây thắt lưng trở nên chật.

Trái nghĩa:
ゆるい(Lỏng)
#38

ベルトがゆるい

Thắt lưng lỏng

痩やせたので、ベルトがゆるくなってしまった。

Yaseta node, beruto ga yuruku natte shimatta.

→ Vì gầy đi nên dây thắt lưng bị lỏng rồi.

Liên quan:
締しめる(Thắt chặt)
#39

きついけいこ

Rèn luyện vất vả

毎日まいにちきついけいこに耐たえて、大会たいかいで優勝ゆうしょうした。

Mainichi kitsui keiko ni taete, taikai de yūshō shita.

→ Nhờ chịu đựng việc rèn luyện vất vả mỗi ngày mà tôi đã vô địch đại hội.

Liên quan:
辛抱しんぼう(Nhẫn nại)
#40

つらいけいこ

Rèn luyện khổ sở

足あしが痛いたむ中なかでの練習れんしゅうは本当ほんとうにつらいけいこだった。

Ashi ga itamu naka de no renshū wa hontō ni tsurai keiko datta.

→ Việc luyện tập trong lúc chân đang đau thực sự là sự rèn luyện khổ sở.

Liên quan:
苦くるしい(Khổ cực)
#41

厳きびしいけいこ

NGHIÊM

Rèn luyện nghiêm khắc

師匠ししょうの厳きびしいけいこのおかげで成長せいちょうできた。

Shishō no kibishii keiko no okage de seichō dekita.

→ Nhờ sự rèn luyện nghiêm khắc của sư phụ mà tôi đã trưởng thành.

Liên quan:
厳格げんかくな(Nghiêm khắc)
#42

早起はやおきはきつい

TẢO KHỞI

Việc dậy sớm thật khắc nghiệt

朝あさ5時じ起おきの早起はやおきは、私わたしにはきつい。

Asa goji oki no hayaoki wa, watashi ni wa kitsui.

→ Dậy sớm lúc 5 giờ sáng đối với tôi thật là quá sức.

Liên quan:
苦手にがて(Kém/Sợ)
#43

きつく注意ちゅういする

CHÚ Ý

Nhắc nhở gay gắt

遅刻ちこくした生徒せいとをきつく注意ちゅういした。

Chikoku shita seito o kitsuku chūi shita.

→ Tôi đã nhắc nhở gay gắt học sinh đi muộn.

Đồng nghĩa:
叱しかる(Mắng)
#44

厳きびしく注意ちゅういする

NGHIÊM CHÚ Ý

Nhắc nhở nghiêm khắc

ルールを破やぶったら、厳きびしく注意ちゅういされる。

Rūru o yabuttara, kibishiku chūi sareru.

→ Nếu vi phạm quy định sẽ bị nhắc nhở nghiêm khắc.

Liên quan:
指導しどう(Chỉ bảo)
#45

この旅行りょこうの日程にっていはきつい

LỮ HÀNH NHẬT TRÌNH

Lịch trình du lịch quá dày đặc

3日みっかで5としつの都市を回まわるのは、日程にっていがきつい。

Mikka de itsutsu no toshi o mawaru no wa, nittei ga kitsui.

→ Đi 5 thành phố trong 3 ngày thì lịch trình quá dày đặc.

Liên quan:
ハードスケジュール(Lịch trình dày đặc)
#46

この旅行りょこうの日程にっていは余裕よゆうがある

LỮ HÀNH NHẬT TRÌNH DƯ DỤ

Lịch trình du lịch thoải mái

この旅行りょこうの日程にっていは余裕よゆうがあるから、ゆっくり観光んこうできる。

Kono ryokō no nittei wa yoyū ga aru kara, yukkuri kankō dekiru.

→ Lịch trình chuyến đi này thoải mái nên có thể thong thả tham quan.

Trái nghĩa:
日程にっていがきつい(Lịch dày)
#47

妻つまはきつい性格せいかくの女性じょせいだ

THÊ TÍNH CÁCH NỮ TÍNH

Vợ tôi là người có cá tính mạnh/ghê gớm

妻つまはきつい性格せいかくだが、根ねは優やさしい人ひとだ。

Tsuma wa kitsui seikaku da ga, ne wa yasashii hito da.

→ Vợ tôi tính cách khá ghê gớm nhưng bản chất là người hiền lành.

Liên quan:
気きが強つよい(Cá tính mạnh)
#48

妻つまは気きが強つよい性格せいかくの女性じょせいだ

THÊ KHÍ CƯỜNG TÍNH CÁCH NỮ TÍNH

Vợ tôi là người có cá tính mạnh mẽ

彼女かのじょは気きが強つよい性格せいかくなので、自分じぶんの意見いけんをはっきり言いう。

Kanojo wa ki ga tsuyoi seikaku na node, jibun no iken o hakkiri iu.

→ Cô ấy tính tình mạnh mẽ nên luôn nói rõ ý kiến của mình.

Liên quan:
勝気かちきな(Hiếu thắng)
#49

びんのふたがきつくて開あかない

KHAI

Nắp chai chặt quá không mở được

びんのふたがきつくて開あかないので、開あけてもらった。

Bin no futa ga kitsukute akanai node, akete moratta.

→ Nắp chai chặt quá không mở được nên tôi đã nhờ người mở hộ.

Trái nghĩa:
ゆるい(Lỏng)
#50

びんのふたがゆるくて開あける

KHAI

Nắp chai lỏng nên mở dễ dàng

このびんはふたがゆるいので、すぐに開あいた。

Kono bin wa futa ga yurui node, sugu ni aita.

→ Cái chai này nắp lỏng nên mở được ngay.

Liên quan:
密封みっぷう(Niêm phong)
#51

今日きょうは日差ひざしがきつい

KIM NHẬT SA

Hôm nay nắng chói chang/gay gắt

今日きょうは日差ひざしがきついから、帽子ぼうしをかぶろう。

Kyō wa hizashi ga kitsui kara, bōshi o kaburō.

→ Hôm nay nắng gay gắt quá, hãy đội mũ vào đi.

Liên quan:
猛暑もうしょ(Nắng nóng cực độ)
#52

今日 là 日差しが強いきょうはひざしがつよい

KIM NHẬT SA CƯỜNG

Hôm nay nắng mạnh

外そとは日差ひざしが強つよいので、日焼ひやけ止どめを塗ぬる。

Soto wa hizashi ga tsuyoi node, hiyakedome o nuru.

→ Bên ngoài nắng mạnh nên tôi bôi kem chống nắng.

Liên quan:
直射ちょくしゃ日光にっこう(Nắng trực tiếp)
#53

きつい酒さけ

TỬU

Rượu mạnh

ロシアできつい酒さけを飲のんで、すぐに酔よってしまった。

Roshia de kitsui sake o nonde, sugu ni yotte shimatta.

→ Tôi uống rượu mạnh ở Nga và đã bị say ngay lập tức.

Đồng nghĩa:
強つよい酒さけ(Rượu mạnh)
#54

強つよい酒さけ

CƯỜNG TỬU

Rượu nồng độ cao

彼かれは強つよい酒さけが好すきだが、あまり飲のみすぎないようにしている。

Kare wa tsuyoi sake ga suki da ga, amari nomisuginai yō ni shite iru.

→ Anh ấy thích rượu mạnh nhưng đang cố gắng không uống quá nhiều.

Liên quan:
アルコール度数どすう(Nồng độ cồn)
#55

軽かるい酒さけ

KHINH TỬU

Rượu nhẹ

お酒さけに弱よわい人ひとには、この軽かるい酒さけがおすすめだ。

O-sake ni yowai hito ni wa, kono karui sake ga osusume da.

→ Với những người không uống được rượu thì loại rượu nhẹ này là gợi ý hay.

Liên quan:
カクテル(Cocktail)
#56

目めつきがきつい

MỤC

Ánh nhìn sắc lẹm/gay gắt

彼かれは目めつきがきついが、話はなしてみると面白おもしろい。

Kare wa metsuki ga kitsui ga, hanashite miru to omoshiroi.

→ Anh ấy có ánh nhìn sắc lẹm nhưng nói chuyện thử thì thấy rất thú vị.

Đồng nghĩa:
鋭するどい(Sắc sảo)
#57

目めつきがするどい

MỤC

Ánh nhìn sắc sảo/tinh tường

その刑事けいじはするどい目めつきで容疑者ようぎしゃを見みた。

Sono keiji wa surudoi metsuki de yōgisha o mita.

→ Viên cảnh sát nhìn nghi phạm với ánh mắt sắc sảo.

Liên quan:
観察かんさつ(Quan sát)