Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 1 Ngày 1: Tìm nhà và lựa chọn chỗ ở

Tuần 1 • Ngày 1: Tìm nhà và lựa chọn chỗ ở

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 35 từ vựng
#1

チラシ

Tờ rơi

駅前えきまえでチラシを配くばる。

Ekimae de chirashi o kubaru.

→ Phát tờ rơi ở trước nhà ga.

Liên quan:
広告こうこく(Quảng cáo)
#2

賃貸ちんたいアパート

NHẪM THẢI

Căn hộ cho thuê

駅えきから近ちかい賃貸ちんたいアパートを探さがす。

Eki kara chikai chintai apāto o sagasu.

→ Tìm căn hộ cho thuê gần nhà ga.

Liên quan:
分譲ぶんじょう(Bán (căn hộ sở hữu))
#3

家賃やちん

GIA NHẪM

Tiền thuê nhà

今月こんげつの家賃やちんを払はらう。

Kongetsu no yachin o harau.

→ Trả tiền thuê nhà tháng này.

Liên quan:
大家おおや(Chủ nhà)
#4

管理費かんりひ

QUẢN LÝ PHÍ

Phí quản lý

このマンションは管理費かんりひが高たかい。

Kono manshon wa kanrihi ga takai.

→ Chung cư này phí quản lý cao.

Liên quan:
共益費きょうえきひ(Phí dịch vụ chung)
#5

無料むりょう

VÔ LIỆU

Miễn phí

子こどもは入場にゅうじょう無料むりょうです。

Kodomo wa nyūjō muryō desu.

→ Trẻ em được miễn phí vào cửa.

Trái nghĩa:
有料ゆうりょう(Có phí)
#6

徒歩5分とほごふん

ĐỒ BỘ PHÂN

Đi bộ 5 phút

駅えきから徒歩とほ5分ふんの便利べんりな場所ばしょに住すんでいる。

Eki kara toho gofun no benrina basho ni sunde iru.

→ Tôi sống ở nơi tiện lợi, đi bộ 5 phút từ ga.

Liên quan:
駅近えきちか(Gần ga)
#7

3階建さんがいだて

GIAI KIẾN

Nhà 3 tầng

3階建さんがいだての家いえを建たてる。

Sangaidate no ie o tateru.

→ Xây ngôi nhà 3 tầng.

Liên quan:
一戸建いっこだて(Nhà riêng biệt)
#8

南向みなみむき

NAM HƯỚNG

Hướng về phía nam

南向みなみむきの部屋へやは明あかるい。

Minamimuki no heya wa akarui.

→ Căn phòng hướng về phía nam thì sáng sủa.

Trái nghĩa:
北向きたむき(Hướng bắc)
#9

築10年ちくじゅうねん

TRÚC

Xây từ 10 năm trước

このアパートは築ちく10年ねんだが、まだきれいだ。

Kono apāto wa chiku jūnen da ga, mada kirei da.

→ Căn hộ này xây từ 10 năm trước nhưng vẫn còn đẹp.

Liên quan:
新築しんちく(Mới xây)
#10

自転車置じてんしゃおき場ば

TỰ CHUYỂN XA TRÍ TRƯỜNG

Chỗ đậu xe đạp

自転車じてんしゃ置おき場ばに自転車じてんしゃを止とめる。

Jitenshaokiba ni jitensha o tomeru.

→ Đậu xe đạp vào chỗ đậu xe đạp.

Liên quan:
駐輪場ちゅうりんじょう(Bãi đỗ xe đạp)
#11

マンション

Chung cư

高級こうきゅうマンションに憧あこがれる。

Kōkyū manshon ni akogareru.

→ Mơ ước được ở chung cư cao cấp.

Liên quan:
アパート(Căn hộ (thường gỗ/nhỏ hơn))
#12

敷金しききん

PHU KIM

Tiền đặt cọc

契約時けいやくじに敷金しききんを払はらう。

Keiyakuji ni shikikin o harau.

→ Trả tiền đặt cọc khi ký hợp đồng.

Liên quan:
保証金ほしょうきん(Tiền bảo đảm)
#13

礼金れいきん

LỄ KIM

Tiền lễ / Khoản tiền cảm ơn chủ nhà

日本にほんには礼金れいきんという習慣しゅうかんがある。

Nihon ni wa reikin to iu shūkan ga aru.

→ Ở Nhật có tập quán gọi là tiền lễ (biếu chủ nhà).

Liên quan:
謝礼しゃれい(Tiền cảm ơn / tiền thù lao)
#14

1DK

Nhà có 1 phòng ngoài bếp và chỗ ăn

一人暮ひとりぐらしなので1じゅうぶんDKで十分だ。

Hitorigurashi na node wan dī kē de jūbun da.

→ Sống một mình nên nhà 1DK là đủ rồi.

Liên quan:
間取まどり(Sơ đồ nhà)
#15

2LDK

Nhà có 2 phòng ngoài bếp, chỗ ăn và phòng khách

家族かぞくが増ふえたので2ひLDKに引っ越こす。

Kazoku ga fueta node nī eru dī kē ni hikkosu.

→ Vì gia đình tăng thêm người nên chuyển sang nhà 2LDK.

Liên quan:
リビング(Phòng khách)
#16

広々ひろびろ

QUẢNG

Rộng rãi

広々ひろびろとしたリビングでくつろぐ。

Hirobiro to shita ribingu de kutsurogu.

→ Thư giãn trong phòng khách rộng rãi.

Trái nghĩa:
狭せまい(Hẹp)
#17

ながめがいい

Tầm nhìn tốt

この部屋へやは海うみが見みえて、とてもながめがいい。

Kono heya wa umi ga miete, totemo nagame ga ii.

→ Căn phòng này nhìn thấy biển, tầm nhìn rất tốt.

Liên quan:
景色けしき(Phong cảnh)
#18

日当ひあたりがいい

NHẬT ĐƯƠNG

Đón nắng tốt / Có nhiều ánh nắng

洗濯物せんたくものがよく乾かわくので、日当ひあたりがいい部屋へやが好すきだ。

Sentakumono ga yoku kawaku node, hiatari ga ii heya ga suki da.

→ Tôi thích căn phòng đón nắng tốt vì quần áo mau khô.

Trái nghĩa:
日当ひあたりが悪わるい(Ít nắng / Không đón được nắng)
#19

人通ひとどおりが多おおい

THÔNG ĐA

Đông người qua lại

商店街しょうてんがいは人通ひとどおりが多おおい。

Shōtengai wa hitodōri ga ooi.

→ Phố mua sắm thì đông người qua lại.

Trái nghĩa:
人通ひとどおりが少すくない(Vắng người)
#20

一軒家いっけんや

NHẤT HIÊN GIA

Nhà độc lập

いつか庭付にわつきの一軒家いっけんやに住すみたい。

Itsuka niwatsuki no ikkenya ni sumitai.

→ Muốn một ngày nào đó sống trong ngôi nhà độc lập có vườn.

Đồng nghĩa:
一戸建いっこだて(Nhà riêng)
#21

物干ものほし

VẬT CAN

Chỗ phơi quần áo

ベランダに物干ものほしを置おく。

Beranda ni monohoshi o oku.

→ Đặt chỗ phơi quần áo ở ban công.

Liên quan:
竿さお(Cây sào)
#22

風呂場ふろば

PHONG LỮ TRƯỜNG

Nhà tắm, phòng tắm

風呂場ふろばを掃除そうじする。

Furoba o sōji suru.

→ Dọn dẹp nhà tắm.

Đồng nghĩa:
浴室よくしつ(Phòng tắm)
#23

洗面所せんめんじょ

TẨY DIỆN SỞ

Chỗ rửa mặt

朝あさ、洗面所せんめんじょで顔かおを洗あらう。

Asa, senmenjo de kao o arau.

→ Buổi sáng, tôi rửa mặt ở chỗ rửa mặt.

Liên quan:
鏡かがみ(Gương)
#24

一人住ひとりずまい

NHẤT NHÂN TRÚ

Sống một mình

大学だいがくに入はいって一人住ひとりずまいを始はじめる。

Daigaku ni haitte hitorizumai o hajimeru.

→ Vào đại học và bắt đầu sống một mình.

Đồng nghĩa:
一人暮ひとりぐらし(Sống một mình)
#25

近所付きんじょづき合あい

CẬN SỞ PHÓ HỢP

Quan hệ hàng xóm

引ひっ越こしたら、近所付きんじょづき合あいを大切たいせつにしたい。

Hikkoshitara, kinjodzukiai o taisetsu ni shitai.

→ Sau khi chuyển nhà, tôi muốn coi trọng quan hệ hàng xóm.

Liên quan:
隣人りんじん(Người hàng xóm)
#26

彼かれと付つき合あう

BỈ PHÓ HỢP

Hẹn hò với anh ấy / Quen anh ấy

彼かれと付つき合あって3年ねんになる。

Kare to tsukiatte sannen ni naru.

→ Tôi hẹn hò với anh ấy được 3 năm rồi.

Liên quan:
交際こうさい(Hẹn hò / Quan hệ tình cảm)
#27

友達ともだちに付つき合あう

HỮU ĐẠT PHÓ HỢP

Đi cùng bạn / Đồng hành

買かい物ものに行いく友達ともだちに付つき合あう。

Kaimono ni iku tomodachi ni tsukiau.

→ Đi cùng bạn đi mua sắm.

Liên quan:
同行どうこう(Đồng hành/ Đi cùng)
#28

引ひっ越こしの荷造にづくりをする

DẪN VIỆT HÀ TẠO

Đóng gói hành lý (chuyển nhà)

明日あしたは引ひっ越こしなので、荷造にづくりをする。

Ashita wa hikkoshi na node, nidzukuri o suru.

→ Vì mai chuyển nhà nên tôi đóng gói hành lý.

Liên quan:
段だんボール(Thùng các-tông)
#29

回覧板かいらんばんを回まわす

HỒI LÃM BẢN

Chuyền bảng thông báo / Luân chuyển bảng thông báo

読よんだら隣となりの家いえに回覧板かいらんばんを回まわす。

Yondara tonari no ie ni kairanban o mawasu.

→ Đọc xong thì gửi (chuyền) bảng thông báo sang nhà bên cạnh.

Liên quan:
お知しらせ(Thông báo)
#30

この辺あたり

BIÊN

Vùng này

この辺あたりは静しずかで住すみやすい。

Kono atari wa shizuka de sumiyasui.

→ Vùng này yên tĩnh, dễ sống.

Đồng nghĩa:
この辺へん(Vùng này)
#31

この付近ふきん

PHỤ CẬN

Quanh đây

駅えきの付近ふきんには店みせがたくさんある。

Eki no fukin ni wa mise ga takusan aru.

→ Quanh nhà ga (khu vực phụ cận) có nhiều cửa hàng.

Liên quan:
近ちかく(Gần)
#32

真まん前まえ

CHÂN TIỀN

Ngay phía trước

家いえの真ん前まんまえにバス停ていがある。

Ie no manmae ni basutei ga aru.

→ Ngay phía trước nhà có trạm xe buýt.

Trái nghĩa:
真後まうしろ(Ngay phía sau)
#33

真後まうしろ

CHÂN HẬU

Ngay phía sau

自分じぶんの真後まうしろに誰だれかがいる気きがした。

Jibun no maushiro ni dareka ga iru ki ga shita.

→ Tôi có cảm giác có ai đó ở ngay phía sau mình.

Trái nghĩa:
真ん前まんまえ(Ngay phía trước)
#34

真まん中なか

CHÂN TRUNG

Ở ngay giữa

部屋へやの真ん中まんなかにテーブルを置おく。

Heya no mannaka ni tēburu o oku.

→ Đặt cái bàn ở ngay giữa phòng.

Liên quan:
中央ちゅうおう(Trung tâm / Chính giữa)
#35

斜ななめ前まえ

TÀ TIỀN

Chéo phía trước / Phía trước theo đường chéo

斜ななめ前まえの席せきに座すわる。

Naname mae no seki ni suwaru.

→ Ngồi ở ghế chéo phía trước.

Liên quan:
対角線たいかくせん(Đường chéo)