いわば
có thể cho là
Kare wa iwaba aruku jisho no yōna hito da.
→ Anh ấy có thể cho là (ví như) một cuốn từ điển sống.
昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった
buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc
Kono ie wa, iwaba watashitachi no shiro no yōna mono da.
→ Ngôi nhà này có thể xem như là lâu đài của chúng tôi.
いわゆる
cái được gọi là
Kare wa iwayuru 'ikumen' da.
→ Anh ấy chính là cái người ta hay gọi là "ông bố bỉm sữa" (người đàn ông chăm con).
古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う
nhạc cổ điển, cái được gọi là classical
Kanojo wa iwayuru saishokukenbi no josei da.
→ Cô ấy là mẫu phụ nữ mà người ta gọi là tài sắc vẹn toàn.
まさか
không đời nào
Masaka kare ga hannin da nante shinjirarenai.
→ Không đời nào tôi tin anh ấy là thủ phạm.
まさかこんな事件が起きるとは
không thể tin được chuyện này lại xảy ra
Masaka takarakuji ga ataru to wa omowanakatta.
→ Không thể tin được (không đời nào nghĩ) là tôi lại trúng xổ số.
まさに
thật là, đúng là, sắp sửa
Kore koso masani watashi ga motometeita mono da.
→ Đây chính xác (đúng là) cái mà tôi đang tìm kiếm.
まさにあなたの言うとおりです
đúng như bạn đã nói
Sono shiteki wa masani mato o iteiru.
→ Lời chỉ trích đó quả thật là chuẩn xác (trúng tim đen).
今まさに夜が明けようとしている
sắp sửa tối rồi
Ima masani hikōki ga tobitatō to shiteiru.
→ Máy bay sắp sửa cất cánh ngay bây giờ.
一度に
cùng một lúc
Ichido ni takusan no koto o tanomanaide kudasai.
→ Đừng có nhờ vả nhiều việc cùng một lúc như thế.
いっぺんに
cùng một lúc
Kusuri o ippen ni nomu.
→ Uống thuốc hết cùng một lúc (một lèo).
一度に覚えるのは無理だ
một lúc nhớ mọi thứ thật không thể
Shakkin o ichido ni kaesu no wa muzukashii.
→ Trả hết nợ cùng một lúc thì khó lắm.
一気に
một hơi
Kaidan o ikki ni kakeagaru.
→ Chạy một mạch (một hơi) lên cầu thang.
ビールを一気に飲む
uống một hơi hết cốc bia
Hon o saigo made ikki ni yonde shimatta.
→ Tôi đọc một mạch cuốn sách đến trang cuối cùng.
思い切り
hết sức, hết mình
Batto o omoikiri futta.
→ Tôi vung gậy bóng chày hết sức mình.
父に思い切りしかられた
bị bố mắng xối xả
Yasumi no hi wa omoikiri asobitai.
→ Ngày nghỉ tôi muốn chơi đùa thỏa thích (hết mình).
思い切って
quả quyết, cương quyết
Omoikitte kanojo ni kokuhaku shita.
→ Tôi đã quyết tâm tỏ tình với cô ấy.
思い切って転職する
nhất quyết chuyển việc
Omoikitte kami o mijikaku kitta.
→ Tôi đã quyết tâm cắt tóc ngắn.
思わず
không cố ý, bất chợt
Odoroite, omowazu koe ga deta.
→ Ngạc nhiên quá nên tôi bất chợt thốt lên.
痛くて思わず叫んだ
đau quá bất chợt la lên
Amari ni okashikute, omowazu fukidashite shimatta.
→ Vì buồn cười quá nên tôi bất giác bật cười (phì cười).
思いがけず
không ngờ, bất thình lình
Sanpochū ni omoigakezu ame ni furareta.
→ Đang đi dạo thì bất ngờ bị mưa.
思いがけなく
không ngờ, bất thình lình
Shiken de omoigakenaku ii ten ga toreta.
→ Tôi đã đạt điểm tốt trong kỳ thi một cách bất ngờ (không ngờ tới).
思いがけず昔の友人に会った
bất ngờ gặp lại bạn xưa
Kare kara omoigakezu purezento o moratta.
→ Tôi bất ngờ nhận được quà từ anh ấy.
なにしろ
dù thế nào đi nữa
Nanishiro hajimete na mono de, shitsurei ga arimashitara oyurushi kudasai.
→ Dù sao thì cũng là lần đầu, nếu có gì thất lễ xin hãy lượng thứ.
なにしろ忙しくて食事をとる時間もない
dù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ă...
Nanishiro aite wa puro dakara, katsu no wa muzukashii.
→ Dù gì thì đối thủ cũng là chuyên nghiệp nên khó mà thắng được.
なにかと
một cái gì đó, gì thì gì
Hitorigurashi wa nanikato fuben da.
→ Sống một mình thì kiểu gì cũng (chuyện này chuyện kia) bất tiện.
来週はなにかと忙しい
tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó
Shinseikatsu no junbi de, saikin nanikato monoiri da.
→ Chuẩn bị cho cuộc sống mới nên dạo này tốn kém khoản này khoản kia.
相変わらず
vẫn như mọi khi
Kare wa aikawarazu genkisō da.
→ Anh ấy trông vẫn khỏe mạnh như mọi khi.
あの店は相変わらず混んでいる
quán kia vẫn đông như mọi khi
Koko kara no nagame wa aikawarazu utsukushii.
→ Cảnh sắc từ đây vẫn đẹp như ngày nào.
取りあえず
trước mắt, trước tiên, tạm thời
Kuwashii koto wa ato de kimeru to shite, toriaezu shuppatsu shiyō.
→ Chi tiết quyết định sau, trước mắt cứ xuất phát đã.
取りあえず何か食べよう
trước mắt ăn cái gì đã nào
Toriaezu bīru de kanpai shimashō.
→ Trước tiên cứ cụng ly bằng bia cái đã.
取りあえず問題はないだろう
tạm thời có lẽ không có vấn đề gì
Toriaezu kyō no tokoro wa kore de owari ni shiyō.
→ Trước mắt hôm nay cứ dừng ở đây đã.
わざと
cố ý, cố tình
Kare wa watashi o okoraseyō to shite, wazato iyana koto o itta.
→ Anh ta cố tình nói điều đáng ghét để chọc tôi giận.
時計をわざと進ませる
cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm
Shiranai furi o shiteiru ga, wazato yatteiru ni chigainai.
→ Ra vẻ không biết nhưng chắc chắn là cố tình làm.
わざわざ
cố công
Chikaku dakara, wazawaza kuruma de iku koto mo nai.
→ Gần thế này thì không việc gì phải cất công đi ô tô cả.
わざわざお越しいただいて
anh đã cố công đến đây...
Isogashii noni, wazawaza miokuri ni kite kurete arigatō.
→ Bận rộn thế mà bạn vẫn cất công đến tiễn tôi, cảm ơn nhé.
いっそう
~ hơn nữa
Yoru ni natte, kaze wa issō tsuyoku natta.
→ Về đêm gió càng mạnh hơn nữa.
これのほうが、いっそう大きい
cái này lớn hơn nhiều đấy
Doryoku sureba, issō ii kekka ga deru darō.
→ Nếu nỗ lực thì có lẽ sẽ đạt kết quả tốt hơn nữa.
いっそ
~ hơn là
Naosenai nara, isso atarashii no o kaō.
→ Nếu không sửa được thì thà mua cái mới còn hơn.
苦しくてがまんできない。いっそ死にたい
khổ quá không chịu đựng được rồi, thà ch...
Mayou kurai nara, isso yamete shimaeba ii.
→ Nếu đã phân vân đến thế thì thà bỏ quách đi cho xong.
今に
chẳng mấy chốc
Ima ni shinjitsu ga akiraka ni naru darō.
→ Chẳng mấy chốc sự thật sẽ được phơi bày.
そんなことをしていると、今に後悔しますよ
làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ h...
Kare mo ima ni wakatte kureru hazu da.
→ Rồi anh ấy cũng sẽ sớm hiểu ra thôi.
今にも
sắp sửa
Kanojo wa imanimo nakidashisō datta.
→ Cô ấy trông như sắp òa khóc đến nơi rồi.
今にも雨が降りそうだ
trông có vẻ sắp mưa ấy
Biru ga imanimo taoresō da.
→ Tòa nhà trông như sắp đổ sập đến nơi.
今さら
đến giờ thì, đến giờ này
Imasara ayamararetemo, mō osoi.
→ Giờ này mới xin lỗi thì đã quá muộn rồi.
今さらできないと言われても困る
đến giờ này còn nói không làm được thiệt...
Imasara atomodori wa dekinai.
→ Đến nước này thì không thể quay đầu lại được nữa.
未だに
cho đến giờ vẫn
Kare kara no renraku wa imadani nai.
→ Đến giờ vẫn chưa có liên lạc gì từ anh ấy.
未だにその事件は解決していない
đến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết
Kodomo no koro no yume o imadani mochitsuzuketeiru.
→ Tôi vẫn tiếp tục giữ ước mơ thuở nhỏ cho đến tận bây giờ.
ただ今
hiện giờ
Tadaima kara kaigi o hajimemasu.
→ Cuộc họp sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
田中は、ただ今、席を外しています
anh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi
Tadaima manseki to natte orimasu.
→ Hiện giờ đang kín chỗ ạ.
たった今
vừa mới
Tattaima okita tokoro desu.
→ Tôi cũng vừa mới ngủ dậy thôi.
彼はたった今帰った
anh ấy vừa mới về rồi
Sono nyūsu wa tattaima haitte kita bakari da.
→ Tin tức đó vừa mới nhận được xong.