Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 8 Ngày 3: Cụm từ và cách diễn đạt thông dụng

Tuần 8 • Ngày 3: Cụm từ và cách diễn đạt thông dụng

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 32 từ vựng
#1

彼かれの日本語にほんごは目めに見みえて上達じょうたつしている

BỈ NHẬT BẢN NGỮ KIẾN THƯỢNG ĐẠT

Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ rõ rệt.

毎日まいにち練習れんしゅうしたので、彼かれの日本語にほんごは目めに見みえて上達じょうたつしている。

Mainichi renshū shita node, kare no nihongo wa me ni miete jōtatsu shite iru.

→ Vì luyện tập mỗi ngày nên tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ trông thấy rõ.

Liên quan:
明あきらかに(Rõ ràng)
#2

環境問題かんきょうもんだいに目めを向むけよう

HOÀN CẢNH VẤN ĐỀ MỤC HƯỚNG

Hãy chú ý/hướng tầm mắt đến vấn đề môi trường.

将来しょうらいのために、もっと環境かんきょう問題もんだいに目めを向むけよう。

Shōrai no tame ni, motto kankyō mondai ni me o mukeyō.

→ Vì tương lai, hãy quan tâm hơn nữa đến các vấn đề môi trường.

Đồng nghĩa:
関心かんしんを持もつ(Quan tâm đến)
#3

歩あるき始はじめの幼児ようじは目めが離はなせない

BỘ THỦY ẤU NHI MỤC LY

Không thể rời mắt khỏi đứa trẻ mới tập đi.

危あぶないので、歩あるき始はじめの幼児ようじは目めが離はなせない。

Abunai node, arukihajime no yōji wa me ga hanasenai.

→ Vì nguy hiểm nên không thể rời mắt khỏi những đứa trẻ đang chập chững tập đi.

Liên quan:
注目ちゅうもくする(Chú ý)
#4

目めに付つくところに置おく

MỤC PHÓ TRÍ

Đặt ở nơi dễ nhìn thấy.

忘わすれないように、鍵かぎを目めに付つくところに置おく。

Wasurenai yō ni, kagi o me ni tsuku tokoro ni oku.

→ Để không quên, tôi đặt chìa khóa ở chỗ dễ thấy.

Đồng nghĩa:
目立めだつ場所ばしょ(Nơi nổi bật)
#5

甘あまいものに目めがない

CAM MỤC

Cực kỳ thích đồ ngọt.

彼女かのじょはチョコレートなど、甘あまいものに目めがない。

Kanojo wa chokorēto nado, amai mono ni me ga nai.

→ Cô ấy cực kỳ mê những món đồ ngọt như socola.

Liên quan:
大好だいすき(Rất thích)
#6

目めが回まわるように忙いそがしい

MỤC HỒI MANG

Bận tối tăm mặt mày (bận quay cuồng).

年末ねんまつは仕事しごとが山積やまづみで、目めが回まわるように忙いそがしい。

Nenmatsu wa shigoto ga yamazumi de, me ga mawaru yō ni isogashii.

→ Cuối năm công việc chất đống, bận đến mức hoa cả mắt.

Liên quan:
非常ひじょうに忙いそがしい(Cực kỳ bận)
#7

母ははの姿すが目たがめに浮うかぶ

MẪU THẾ MỤC PHÙ

Hình bóng mẹ hiện lên trước mắt (trong tâm trí).

故郷こきょうを思おもい出だすと、母ははの姿すがたが目めに浮うかぶ。

Kokyō o omoidasu to, haha no sugata ga me ni ukabu.

→ Mỗi khi nhớ về quê hương, hình bóng mẹ lại hiện lên trong tâm trí tôi.

Đồng nghĩa:
思おもい出だす(Nhớ về)
#8

学生がくせいのレポートに目めを通とおす

HỌC SINH MỤC THÔNG

Xem qua/đọc lướt qua báo cáo của sinh viên.

会議かいぎの前まえに、学生がくせいのレポートに目めを通とおす。

Kaigi no mae ni, gakusei no repōto ni me o tōsu.

→ Trước cuộc họp, tôi đọc lướt qua bài báo cáo của sinh viên.

Đồng nghĩa:
ざっと確認かくにんする(Xác nhận qua)
#9

親おやの目めを盗ぬすんで遊あそびに行いく

THÂN MỤC ĐẠO DU HÀNH

Lén lút cha mẹ đi chơi (trốn mắt cha mẹ).

夜中よなかに親おやの目めを盗ぬすんで遊あそびに行いく。

Yonaka ni oya no me o nusunde asobi ni iku.

→ Nửa đêm lén lút trốn mắt cha mẹ để đi chơi.

Liên quan:
隠かくれて(Một cách lén lút)
#10

ひどい目にあう

MỤC

Gặp chuyện tồi tệ.

雨あめの中なかで道みちに迷まよい、ひどい目めにあった。

Ame no naka de michi ni mayoi, hidoi me ni au.

→ Bị lạc đường trong mưa, thật là một trải nghiệm tồi tệ.

Liên quan:
ひどい体験たいけん(Trải nghiệm kinh khủng)
#11

大変たいへんな目めにあう

ĐẠI GIAO MỤC

Gặp chuyện vất vả/khó khăn.

海外かいがい旅行りょこうで財布さいふを盗ぬすまれ、大変たいへんな目めにあった。

Kaigai ryokō de saifu o nusumare, taihen na me ni au.

→ Bị trộm ví khi đi du lịch nước ngoài, tôi đã gặp một phen khốn đốn.

Liên quan:
苦労くろうする(Khổ sở)
#12

危険きけんな目めにあう

NGUY HIỂM MỤC

Gặp tình huống nguy hiểm.

夜よる一人ひとりで歩あるいて、危険きけんな目めにあった。

Yoru hitori de aruite, kiken na me ni au.

→ Đi bộ một mình ban đêm và đã gặp phải tình huống nguy hiểm.

Liên quan:
危あぶない思おもい(Cảm giác nguy hiểm)
#13

彼かれが結婚けっこんするといううわさを耳みみにした

BỈ KẾT HÔN NHĨ

Tôi nghe phong phanh tin đồn anh ấy sẽ kết hôn.

昨日きのう、彼かれが結婚けっこんするといううわさを耳みみにした。

Kinō, kare ga kekkon suru to iu uwasa o mimi ni shita.

→ Hôm qua tôi tình cờ nghe thấy tin đồn anh ấy sắp cưới.

Đồng nghĩa:
聞きく(Nghe thấy)
#14

欠点けってんを言いわれて耳みみが痛いたい

KHUYẾT ĐIỂM NGÔN NHĨ THỐNG

Xấu hổ/ngại nghe khi bị nói trúng khuyết điểm (nhức tai).

先生せんせいに欠点けってんを言いわれて耳みみが痛いたい。

Sensei ni ketten o iwarete mimi ga itai.

→ Bị thầy chỉ ra khuyết điểm làm tôi thấy thật khó nghe (vì quá đúng).

Liên quan:
図星ずぼしを突つかれる(Bị nói trúng tim đen)
#15

祖母そぼは耳みみが遠とおい

TỔ MẪU NHĨ VIỄN

Bà tôi bị nặng tai (lãng tai).

祖母そぼは少すこし耳みみが遠とおいので、大おおきな声こえで話はなす。

Sobo wa sukoshi mimi ga tooi node, ookina koe de hanasu.

→ Vì bà tôi hơi nặng tai nên phải nói lớn tiếng.

Trái nghĩa:
耳みみが良いい(Tai thính)
#16

ちょっと耳みみを貸かして

NHĨ THẢI

Nghe tôi nói chút này (cho tôi mượn tai chút).

大事だいじな話はなしがあるから、ちょっと耳みみを貸かして。

Daiji na hanashi ga aru kara, chotto mimi o kashite.

→ Tôi có chuyện quan trọng, nghe tôi nói một chút đi.

Liên quan:
聞きいて(Hãy nghe đi)
#17

そんなことを知しっているとは、耳みみが早はやいね

TRI NHĨ TẢO

Biết chuyện đó thì cậu thính tai thật đấy (hóng tin nhanh).

もうニュースを知しっているなんて、耳みみが早はやいね。

Mō nyūsu o shitte iru nante, mimi ga hayai ne.

→ Cậu đã biết tin rồi cơ à, thính tin nhanh thật đấy.

Liên quan:
情報じょうほうを得えるのが早はやい(Nhận thông tin nhanh)
#18

事件じけんのことを聞きいて、耳みみを疑うたがった

SỰ KIỆN VĂN NHĨ NGHI

Nghe về vụ việc mà không tin vào tai mình.

信しんじられない事件じけんのことを聞きいて、耳みみを疑うたがった。

Shinjigatai jiken no koto o kiite, mimi o utagatta.

→ Nghe về vụ việc khó tin đó, tôi không dám tin vào tai mình nữa.

Đồng nghĩa:
信しんじられない(Không thể tin được)
#19

セールスマンは口くちがうまいので気きをつけよう

KHÍ

Nhân viên bán hàng khéo mồm lắm nên hãy cẩn thận.

セールスマンは口くちがうまいので、騙だまされないように気きをつけよう。

Sērusuman wa kuchi ga umai node, damasarenai yō ni ki o tsukeyō.

→ Mấy người bán hàng khéo mồm khéo miệng lắm, cẩn thận kẻo bị lừa.

Liên quan:
お世辞せじ(Nịnh nọt)
#20

彼かれは口くちがかたいから信用しんようできる

BỈ TÍN DỤNG

Anh ấy kín miệng nên có thể tin tưởng.

彼かれは口くちがかたいから、秘密ひみつを話はなしても大丈夫だいじょうぶだ。

Kare wa kuchi ga katai kara, himitsu o hanashite mo shinyō dekiru.

→ Anh ta kín miệng lắm, có kể bí mật cũng vẫn tin tưởng được.

Trái nghĩa:
口くちが軽かるい(Hớt lẻo/Lỏng miệng)
#21

彼かれは口くちが悪わるいけれど、やさしい

BỈ KHẨU ÁC

Anh ta độc mồm độc miệng nhưng lại tốt bụng.

彼かれは口くちが悪わるいけれど、根ねはとてもやさしい人ひとだ。

Kare wa kuchi ga warui keredo, hontō wa totemo yasashii hito da.

→ Anh ta hay nói lời cay độc nhưng thực ra là người rất tốt.

Liên quan:
毒舌どくぜつ(Nói xấu)
#22

これは私わたしの口くちに合あわない

TƯ HỢP

Cái này không hợp khẩu vị của tôi.

この料理りょうりは辛からすぎて、私わたしの口くちに合あわない。

Kōkyū na ryōri da ga, kore wa watashi no kuchi ni awanai.

→ Dù là món cao sang nhưng cái này không hợp vị tôi.

Đồng nghĩa:
好すきではない(Không thích (vị))
#23

口くちにする

KHẨU

Ăn / Nói về điều gì đó.

不満ふまんを口くちにする。

Sanna koto o kuchi ni suru to, hazukashii yo.

→ Nói ra điều đó thì xấu hổ lắm đấy.

Đồng nghĩa:
食たべる / 言いう(Ăn / Nói)
#24

そんなことを口くちに出だすべきではない

KHẨU XUẤT

Không nên nói những chuyện như vậy ra miệng.

相手あいてを傷きずつけるようなことは、口くちに出だすべきではない。

Hito no waruguchi o kantan ni kuchi ni dasu beki de wa nai.

→ Không nên tùy tiện thốt ra những lời nói xấu người khác.

Liên quan:
言いう(Phát ngôn)
#25

ぼくはその店みせでは顔かおがきく

ĐIẾM NHAN

Tôi là khách quen có máu mặt ở cửa hàng đó (có uy tín).

ぼくはその店みせでは顔かおが利きくので、特別とくべつサービスしてもらえる。

Boku wa sono mise de wa kao ga kiku kara, yasuku shite moraeru yo.

→ Tôi có tiếng nói ở tiệm đó nên sẽ được họ giảm giá cho.

Liên quan:
有名ゆうめい(Có ảnh hưởng)
#26

彼かれは顔顔が広広いから、聞聞いてみよう

BỈ NHAN QUẢNG

Anh ấy quen biết rộng nên hãy thử hỏi anh ấy xem.

彼かれは顔かおが広ひろいから、いい仕事しごとを紹介しょうかいしてくれるかもしれない。

Kare wa kao ga hiroi kara, ii shigoto o shitte iru ka kiite miyō.

→ Anh ta quen biết rộng, thử hỏi xem anh ta có biết công việc nào tốt không.

Liên quan:
人脈じんみゃくがある(Nhiều người quen)
#27

ちょっと顔かおを貸かして

NHAN THẢI

Gặp tôi một chút nhé (cho tôi xin ít thời gian).

相談そうだんがあるから、ちょっと顔おを貸かしてくれない?

Sōdan ga aru kara, chotto kao o kashite kurenai?

→ Tôi có việc cần bàn, gặp tôi một chút được không?

Liên quan:
会あってほしい(Muốn gặp)
#28

集あつまりに顔かおを出だす

TẬP NHAN XUẤT

Ghé qua/xuất hiện ở buổi tập trung.

忙いそがしいけれど、少すこしだけ集あつまりに顔かおを出だす。

Isogashii keredo, sukoshi dake atsumari ni kao o dasu.

→ Dù bận nhưng tôi cũng sẽ ghé qua buổi họp mặt một chút.

Đồng nghĩa:
出席しゅっせきする(Tham gia)
#29

学生がくせいの態度たいどに頭あたまに来きた

HỌC SINH THÁI ĐỘ ĐẦU LAI

Bực mình/nổi đóa với thái độ của sinh viên.

失礼しつれいな学生がくせいの態度たいどに頭あたまに来きた。

Shitsurei na gakusei no taido ni atama ni kita.

→ Tôi đã nổi giận vì thái độ thất lễ của sinh viên.

Đồng nghĩa:
怒おこる / 腹はらが立たつ(Tức giận)
#30

頭あたまを下さげる

ĐẦU

Cúi đầu / Xin lỗi / Khâm phục.

自分じぶんの間違まちがいを認みとめて、素直すなおに頭あたまを下さげる。

Jibun no machigai o mitomete, sunao ni atama o sageru.

→ Thừa nhận lỗi lầm và thành tâm cúi đầu xin lỗi.

Liên quan:
謝あやまる(Tạ lỗi)
#31

レポートのことを考かんがえると頭あたまが痛いたい

KHẢO ĐẦU THỐNG

Nghĩ đến bài báo cáo là đau hết cả đầu (lo lắng).

解決かいけつが難むずかしい、頭あたまが痛いたい問題もんだいだ。

Shimekiri ga chikai repōto no koto o kangueru to atama ga itai.

→ Cứ nghĩ đến bài báo cáo sắp đến hạn là tôi lại thấy đau đầu.

Liên quan:
悩なやましい(Phiền não)
#32

父ちちは頭あたまが固かたい

PHỤ ĐẦU CỐ

Bố tôi rất bảo thủ (cứng đầu).

彼かれは頭あたまが固かたいので、新あたらしい考かんがえを受うけ入いれない。

Chichi wa atama ga katai node, nakanaka atarashii koto o mitomenai.

→ Bố tôi rất bảo thủ nên mãi không chịu chấp nhận những điều mới mẻ.

Trái nghĩa:
頭あたまが柔やわらかい(Linh hoạt/Cởi mở)