Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 2 Ngày 4: Sử dụng máy tính trong công việc

Tuần 2 • Ngày 4: Sử dụng máy tính trong công việc

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 36 từ vựng
#1

プリンター

Máy in

プリンターで資料しりょうを印刷いんさつする。

Purintā de shiryō o insatsu suru.

→ In tài liệu bằng máy in.

Liên quan:
印刷機いんさつき(Máy in ấn)
#2

ウィンドウ

Cửa sổ (trên màn hình máy tính)

たくさんウィンドウを開ひらきすぎて画面がめんが見みづらい。

Takusan uindō o hirakisugite gamen ga midurai.

→ Mở quá nhiều cửa sổ nên khó nhìn màn hình.

Liên quan:
タブ(Tab)
#3

キーボード

Bàn phím

キーボードで文字もじを入力にゅうりょくする。

Kībōdo de moji o nyūryoku suru.

→ Nhập ký tự bằng bàn phím.

Liên quan:
打うつ(Gõ (phím))
#4

モニター

Màn hình

大おおきいモニターの方ほうが作業さぎょうしやすい。

Ookii monitā no hō ga sagyō shiyasui.

→ Màn hình lớn thì dễ làm việc hơn.

Đồng nghĩa:
ディスプレイ(Màn hình)
#5

ディスプレイ

Màn hình

パソコンのディスプレイを拭ふく。

Pasokon no disupurei o fuku.

→ Lau màn hình máy tính.

Đồng nghĩa:
モニター(Màn hình)
#6

パソコン本体ほんたい

BẢN THỂ

Thân máy tính (Thùng máy)

パソコン本体ほんたいの電源でんげんを入いれる。

Pasokon hontai no dengen o ireru.

→ Bật nguồn thân máy tính.

Liên quan:
デスクトップ(Máy tính để bàn)
#7

(マウス)ポインター

Con trỏ chuột

マウスを動うごかしてポインターを移動いどうさせる。

Mausu o ugokashite pointā o idō saseru.

→ Di chuột để di chuyển con trỏ.

Đồng nghĩa:
カーソル(Con trỏ)
#8

(マウス)カーソル

Con trỏ chuột

カーソルをアイコンに合あわせる。

Kāsoru o aikon ni awaseru.

→ Di con trỏ vào biểu tượng.

Đồng nghĩa:
ポインター(Con trỏ)
#9

マウス

Chuột máy tính

ワイヤレスのマウスを使つかう。

Waiyaresu no mausu o tsukau.

→ Sử dụng chuột không dây.

Liên quan:
クリック(Click)
#10

パソコンを操作そうさする

THAO TÁC

Thao tác máy tính

慣なれない手てつきでパソコンを操作そうさする。

Narenai tetsuki de pasokon o sōsa suru.

→ Thao tác máy tính với đôi tay chưa quen.

Liên quan:
使つかう(Sử dụng)
#11

基本きほんをマスターする

CƠ BẢN

Nắm vững cơ bản

まずはパソコンの基本きほんをマスターしよう。

Mazu wa pasokon no kihon o masutā shiyō.

→ Trước tiên hãy nắm vững các bước cơ bản của máy tính đã.

Liên quan:
習得しゅうとく(Tiếp thu/Lĩnh hội)
#12

パソコンを起動きどうする

KHỞI ĐỘNG

Khởi động máy tính

スイッチを押おしてパソコンを起動きどうする。

Suicchi o oshite pasokon o kidō suru.

→ Ấn công tắc để khởi động máy tính.

Đồng nghĩa:
立たち上あげる(Khởi động)
#13

パソコンを立たち上あげる

LẬP THƯỢNG

Khởi động máy tính

朝あさ、会社かいしゃに着ついたらすぐにパソコンを立たち上あげる。

Asa, kaisha ni tsuitara sugu ni pasokon o tachiageru.

→ Buổi sáng đến công ty là tôi khởi động máy tính ngay.

Đồng nghĩa:
起動きどうする(Khởi động)
#14

終了しゅうりょうする

CHUNG LIỄU

Tắt máy tính (Kết thúc)

作業さぎょうが終おわったらパソコンを終了しゅうりょうする。

Sagyō ga owattara pasokon o shūryō suru.

→ Xong việc thì tắt máy tính.

Liên quan:
シャットダウン(Shutdown)
#15

パソコンを再起動さいきどうする

TÁI KHỞI ĐỘNG

Khởi động lại máy tính

調子ちょうしが悪わるいので、パソコンを再起動さいきどうする。

Chōshi ga warui node, pasokon o saikidō suru.

→ Máy chạy không ổn nên tôi khởi động lại.

Liên quan:
リスタート(Restart)
#16

次つぎの画面がめんを表示ひょうじする

THỨ DIỆN HỌA BIỂU THỊ

Hiển thị màn hình kế tiếp

「次つぎへ」をクリックして、次つぎの画面がめんを表示ひょうじする。

"Tsugi e" o kurikku shite, tsugi no gamen o hyōji suru.

→ Click vào "Tiếp theo" để hiển thị màn hình kế tiếp.

Trái nghĩa:
前まえの画面がめんに戻もどる(Quay lại màn hình trước)
#17

プロバイダーと契約けいやくする

KHIẾT ƯỚC

Hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet

引ひっ越こしをしたので、新あたらしいプロバイダーと契約けいやくする。

Hikkoshi o shita node, atarashii purobaidā to keiyaku suru.

→ Vì chuyển nhà nên tôi hợp đồng với nhà cung cấp mạng mới.

Liên quan:
インターネット(Internet)
#18

インターネットに接続せつぞくする

TIẾP TỤC

Kết nối Internet

Wi-Fiを使つかってインターネットに接続せつぞくする。

Waifai o tsukatte intānetto ni setsuzoku suru.

→ Dùng Wi-Fi để kết nối Internet.

Đồng nghĩa:
つなぐ(Kết nối)
#19

インターネットにつなぐ

Kết nối Internet

ケーブルを差さしてインターネットにつなぐ。

Kēburu o sashite intānetto ni tsunagu.

→ Cắm dây cáp để kết nối Internet.

Đồng nghĩa:
接続せつぞくする(Kết nối)
#20

インターネットにアクセスする

Truy cập Internet

スマホからインターネットにアクセスする。

Sumaho kara intānetto ni akusesu suru.

→ Truy cập Internet từ điện thoại thông minh.

Liên quan:
閲覧えつらん(Duyệt web)
#21

ネットに接続せつぞくする

TIẾP TỤC

Kết nối mạng (Net)

地下ちかではネットに接続せつぞくしにくい。

Chika dewa netto ni setsuzoku shinikui.

→ Ở dưới lòng đất khó kết nối mạng.

Liên quan:
ネット(Mạng (Internet))
#22

ネットにつなぐ

Kết nối mạng (Net)

世界中せかいじゅうの人ひととネットにつなぐ。

Sekaijū no hito to netto ni tsunagu.

→ Kết nối mạng với mọi người trên thế giới.

Liên quan:
オンライン(Online)
#23

ネットにアクセスする

Truy cập mạng (Net)

無料むりょうWi-Fiスポットでネットにアクセスする。

Muryō waifai supotto de netto ni akusesu suru.

→ Truy cập mạng tại điểm Wi-Fi miễn phí.

Liên quan:
ログイン(Đăng nhập)
#24

(~が)つながる

Được kết nối

やっとインターネットがつながった。

Yatto intānetto ga tsunagatta.

→ Cuối cùng Internet cũng đã được kết nối.

Trái nghĩa:
切きれる(Bị ngắt)
#25

インターネットで検索けんさくする

KIỂM TÁC

Tìm kiếm trên Internet

わからない言葉ことばをインターネットで検索けんさくする。

Wakaranai kotoba o intānetto de kensaku suru.

→ Tìm kiếm từ không hiểu trên Internet.

Liên quan:
ググる(Google (tra Google))
#26

ホームページで情報じょうほうを得える

TÌNH BÁO ĐẮC

Nhận thông tin trên trang chủ (Website)

店みせのホームページで情報じょうほうを得える。

Mise no hōmupēji de jōhō o eru.

→ Lấy thông tin trên trang chủ của cửa hàng.

Liên quan:
サイト(Trang web)
#27

ダウンロードを開始かいしする

KHAI THỦY

Bắt đầu tải xuống

ボタンを押おしてダウンロードを開始かいしする。

Botan o oshite daunrōdo o kaishi suru.

→ Ấn nút để bắt đầu tải xuống.

Trái nghĩa:
アップロード(Tải lên)
#28

完了かんりょうする

HOÀN LIỄU

Hoàn thành (Kết thúc)

インストールが完了かんりょうしました。

Insutōru ga kanryō shimashita.

→ Việc cài đặt đã hoàn thành.

Liên quan:
終おわる(Kết thúc)
#29

ソフトをインストールする

Cài đặt phần mềm

パソコンにウイルス対策たいさくソフトをインストールする。

Pasokon ni uirusu taisaku sofuto o insutōru suru.

→ Cài đặt phần mềm diệt virus vào máy tính.

Trái nghĩa:
アンインストール(Gỡ cài đặt)
#30

スタートボタンをクリックする

Click vào nút Start

画面がめん左下ひだりしたのスタートボタンをクリックする。

Gamen hidarishita no sutātobotan o kurikku suru.

→ Click vào nút Start ở góc dưới bên trái màn hình.

Liên quan:
押おす(Ấn)
#31

フリーズする

Bị đứng, đóng băng (Treo máy)

パソコンがフリーズして動うごかない。

Pasokon ga furīzu shite ugokanai.

→ Máy tính bị treo cứng không hoạt động.

Liên quan:
固かたまる(Đơ/Cứng)
#32

パソコンのシステムを更新こうしんする

CANH TÂN

Cập nhật hệ thống máy tính

セキュリティ強化きょうかのためにシステムを更新こうしんする。

Sekyuriti kyōka no tame ni shisutemu o kōshin suru.

→ Cập nhật hệ thống để tăng cường bảo mật.

Liên quan:
アップデート(Update)
#33

便利べんりな機能きのう

TIỆN LỢI CƠ NĂNG

Tính năng tiện dụng

このソフトには便利べんりな機能きのうがたくさんある。

Kono sofuto ni wa benrina kinō ga takusan aru.

→ Phần mềm này có nhiều tính năng tiện dụng.

Liên quan:
使つかいやすい(Dễ sử dụng)
#34

メールのやり取とりをする

THỦ

Trao đổi mail

取引先とりひきさきとメールのやり取とりをする。

Torihikisaki to mēru no yaritori o suru.

→ Trao đổi mail với đối tác.

Liên quan:
送受信そうじゅしん(Gửi và nhận)
#35

アドレスを入力にゅうりょくする

NHẬP LỰC

Nhập địa chỉ (email/web)

間違まちがえないようにアドレスを入力にゅうりょくする。

Machigaenai yō ni adoresu o nyūryoku suru.

→ Nhập địa chỉ cẩn thận để không bị nhầm.

Liên quan:
打うち込こむ(Gõ vào)
#36

アドレスを登録とうろくする

ĐĂNG LỤC

Đăng ký địa chỉ (Lưu địa chỉ)

友達ともだちのアドレスを電話帳でんわちょうに登録とうろくする。

Tomodachi no adoresu o denwachō ni tōroku suru.

→ Lưu (đăng ký) địa chỉ của bạn vào danh bạ.

Liên quan:
保存ほぞん(Lưu)