Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 1 Ngày 4: Việc nhà và chăm sóc gia đình

Tuần 1 • Ngày 4: Việc nhà và chăm sóc gia đình

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 44 từ vựng
#1

家事かじをする

GIA SỰ

Làm việc nhà

週末しゅうまつは家族かぞくみんなで家事かじをする。

Shūmatsu wa kazoku minna de kaji o suru.

→ Cuối tuần cả gia đình cùng làm việc nhà.

Liên quan:
手伝てつだう(Giúp đỡ)
#2

食卓しょくたくを片かたづける

THỰC TRÁC PHIẾN

Dọn dẹp bàn ăn

食事しょくじの後あと、食卓しょくたくを片かたづける。

Shokuji no ato, shokutaku o katadzukeru.

→ Sau bữa ăn, tôi dọn dẹp bàn ăn.

Liên quan:
食器しょっき(Bát đĩa)
#3

汚よごれた食器しょっき

Ô THỰC KHÍ

Chén bát dơ

汚よごれた食器しょっきを洗あらう。

Yogoreta shokki o arau.

→ Rửa chén bát dơ.

Liên quan:
洗剤せんざい(Chất tẩy rửa)
#4

炊事すいじ

XÚY SỰ

Nấu nướng, công việc bếp núc

母ははは毎日まいにちの炊事すいじが大変たいへんだと言いっている。

Haha wa mainichi no suiji ga taihen da to itte iru.

→ Mẹ nói rằng công việc bếp núc hàng ngày rất vất vả.

Liên quan:
洗濯せんたく(Giặt giũ)
#5

洗あらい物ものを流ながしに持もっていく

TIÊN VẬT LƯU TRÌ

Mang chén bát dơ vào bồn rửa

食たべ終おわったら、洗あらい物ものを流ながしに持もっていってください。

Tabeowattara, araimono o nagashi ni motte itte kudasai.

→ Ăn xong thì hãy mang chén bát dơ (đồ cần rửa) vào bồn rửa nhé.

Liên quan:
シンク(Bồn rửa bát)
#6

子育こそだてをする

TỬ DỤC

Nuôi dạy con cái

仕事しごとと子育こそだてをするのは忙いそがしい。

Shigoto to kosodate o suru no wa isogashii.

→ Vừa làm việc vừa nuôi dạy con cái rất bận rộn.

Liên quan:
教育きょういく(Giáo dục)
#7

育児いくじ

DỤC NHI

Chăm sóc trẻ

夫おっとも積極的せっきょくてきに育児いくじに参加さんかする。

Otto mo sekkyokuteki ni ikuji ni sanka suru.

→ Chồng tôi cũng tích cực tham gia chăm sóc trẻ.

Liên quan:
イクメン(Người đàn ông chăm con)
#8

子こどもをかわいがる

TỬ

Thương trẻ nhỏ

祖母そぼは近所きんじょの子こどもをとてもかわいがっている。

Sobo wa kinjo no ko-domo o totemo kawaigatte iru.

→ Bà rất yêu thương cháu nhỏ.

Liên quan:
愛あいする(Yêu)
#9

子こどもを甘あまやかす

TỬ CAM

Nuông chiều trẻ

欲ほしがるものを何なんでも買かって、子こどもを甘あまやかす。

Hoshigaru mono o nandemo katte, kodomo o amayakasu.

→ Mua cho bất cứ thứ gì nó muốn, nuông chiều trẻ quá.

Trái nghĩa:
厳きびしくする(Nghiêm khắc)
#10

子こどもが甘あまえる

TỬ CAM

Làm nũng

子こどもが母親ははおやに甘あまえる。

Kodomo ga hahaoya ni amaeru.

→ Đứa trẻ làm nũng với mẹ.

Liên quan:
抱だっこ(Bế)
#11

子こどもをしつける

TỬ

Dạy cách xử sự

公共こうきょうの場ばでのマナーについて子こどもをしつける。

Kōkyō no ba de no manā ni tsuite kodomo o shitsukeru.

→ Dạy trẻ cách xử sự về quy tắc nơi công cộng.

Liên quan:
教おしえる(Dạy)
#12

しつけ

Sự dạy dỗ / Giáo dục phép tắc / Kỷ luật

あの子こはしつけがいい。

Ano ko wa shitsuke ga ii.

→ Đứa trẻ đó có kỉ cương (được dạy bảo tốt).

Liên quan:
礼儀れいぎ(Lễ nghi)
#13

お尻しりをたたく

KHÀO

Đánh vào mông

いたずらをしたので、お尻りをたたいた。

Itazura o shita node, oshiri o tataita.

→ Vì nghịch ngợm nên tôi đã đánh vào mông.

Liên quan:
叱しかる(Mắng)
#14

怒鳴どなる

NỘ MINH

La mắng (Quát tháo)

父ちちに大声おおごえで怒鳴どなられた。

Chichi ni ōgoe de donarareta.

→ Bị bố quát tháo (la mắng) lớn tiếng.

Liên quan:
怒おこる(Tức giận)
#15

よす

Ngừng, bỏ, thôi

無駄遣むだづかいはもうよそう。

Mudadzukai wa mō yosō.

→ Hãy ngừng việc tiêu xài hoang phí thôi.

Đồng nghĩa:
やめる(Từ bỏ)
#16

この話はなしはよそう

THOẠI

Hãy ngừng nói chuyện này đi

暗くらい気分きぶんになるから、この話はなしはよそう。

Kurai kibun ni naru kara, kono hanashi wa yosō.

→ Sẽ làm tâm trạng u ám đấy, hãy ngừng nói chuyện này đi.

Liên quan:
話題わだい(Chủ đề)
#17

よしなさい

Thôi đi

「喧嘩けんかはよしなさい」と母ははが止とめた。

"Kenka wa yoshinasai" to haha ga tometa.

→ Mẹ can ngăn: "Thôi đánh nhau đi".

Đồng nghĩa:
やめなさい(Hãy dừng lại)
#18

よせ

Thôi đi (Mệnh lệnh ngắn gọn)

「馬鹿ばかなことはよせ」と彼かれは言いった。

"Bakana koto wa yose" to kare wa itta.

→ Anh ấy nói "Thôi mấy trò ngốc nghếch đi".

Liên quan:
禁止きんし(Cấm)
#19

妊娠にんしんする

NHẪM THẦN

Mang bầu, có thai

姉あねが妊娠にんしんしたという知しらせを聞きいた。

Ane ga ninshin shita to iu shirase o kiita.

→ Tôi nghe tin chị gái đã mang bầu.

Liên quan:
妊婦にんぷ(Bà bầu)
#20

子こどもを産うむ

TỬ SẢN

Sinh em bé

彼女かのじょは元気げんきな子こどもを産うんだ。

Kanojo wa genkina kodomo o unda.

→ Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh.

Liên quan:
出産しゅっさん(Sinh sản)
#21

生うまれる

SINH

Được sinh ra

先月せんげつ、赤あかちゃんが生うまれた。

Sengetsu, akachan ga umareta.

→ Em bé đã được sinh ra (chào đời) vào tháng trước.

Liên quan:
誕生日たんじょうび(Sinh nhật)
#22

赤あかちゃんをおんぶする

XÍCH

Cõng đứa trẻ trên lưng

泣ないている赤あかちゃんをおんぶする。

Naite iru akachan o onbu suru.

→ Cõng đứa trẻ đang khóc trên lưng.

Liên quan:
背負せおう(Cõng)
#23

赤あかちゃんをおぶう

XÍCH

Cõng đứa trẻ trên lưng

昔むかしはよく兄弟きょうだいの赤あかちゃんをおぶったものだ。

Mukashi wa yoku kyōdai no akachan o obutta mono da.

→ Ngày xưa tôi hay cõng đứa em bé nhỏ.

Đồng nghĩa:
おんぶする(Cõng)
#24

だっこする

Ẵm, ôm trên tay

パパにだっこしてもらう。

Papa ni dakko shite morau.

→ Được bố ẵm trên tay.

Liên quan:
甘あまえる(Làm nũng)
#25

(腕うでに)抱だく

OẢN

Ẵm, ôm trên tay

母親ははおやが優やさしく子こを腕うでに抱だく。

Hahaoya ga yasashiku ko o ude ni daku.

→ Người mẹ dịu dàng ôm con trong tay.

Liên quan:
ハグ(Ôm)
#26

おむつを換かえる

HOÁN

Thay tả (tã)

汚よごれたおむつを換かえる。

Yogoreta omutsu o kaeru.

→ Thay tã bị bẩn.

Liên quan:
交換こうかん(Thay đổi)
#27

おむつを当あてる

ĐƯƠNG

Đặt tả (tã) vào

新あたらしいおむつを当あてる。

Atarashii omutsu o ateru.

→ Đặt tã mới vào (mặc tã).

Liên quan:
装着そうちゃく(Đeo/Mặc)
#28

おしめを換かえる

HOÁN

Thay tả (tã)

赤あかちゃんが泣ないたので、おしめを換かえる。

Akachan ga naita node, oshime o kaeru.

→ Em bé khóc nên tôi thay tã.

Đồng nghĩa:
おむつを換かえる(Thay tã)
#29

おしめを当あてる

ĐƯƠNG

Đặt tả (tã) vào

お風呂ふろ上あがりに、おしめを当あてる。

Ofuro agari ni, oshime o ateru.

→ Sau khi tắm xong thì mặc (đặt) tã vào.

Đồng nghĩa:
おむつを当あてる(Đặt tã)
#30

紙かみおむつ

CHỈ

Tả (tã) giấy

旅行りょこうには紙かみおむつが便利べんりだ。

Ryokō ni wa kamiomutsu ga benri da.

→ Đi du lịch thì tã giấy rất tiện lợi.

Liên quan:
布ぬのおむつ(Tã vải)
#31

やんちゃな子こども

TỬ

Đứa trẻ nghịch ngợm / hiếu động

彼かれはやんちゃな子こどもで、よく怪我けがをする。

Kare wa yanchana kodomo de, yoku kega o suru.

→ Cậu bé là một đứa trẻ hiếu động nên thường hay bị thương.

Liên quan:
活発かっぱつ(Hoạt bát)
#32

いたずらをする

Nghịch ngợm / Làm trò nghịch

目めを離はなすとすぐにいたずらをする。

Me o hanasu to sugu ni itazura o suru.

→ Chỉ cần rời mắt một chút là đứa trẻ nghịch ngay.

Liên quan:
悪わるさ(Trò xấu)
#33

さわぐ

Làm ồn

教室きょうしつでさわいではいけません。

Kyōshitsu de sawaide wa ikemasen.

→ Không được làm ồn trong lớp học.

Liên quan:
騒音そうおん(Tiếng ồn)
#34

さわがしい

Ồn ào, ầm ỉ

外そとがさわがしいので見みに行いった。

Soto ga sawagashii node mi ni itta.

→ Bên ngoài ồn ào ầm ĩ nên tôi ra xem.

Liên quan:
うるさい(Ồn ào)
#35

そうぞうしい

Ồn ào, ầm ỉ

工事こうじの音おとがそうぞうしい。

Kōji no oto ga sōzōshii.

→ Tiếng công trường ồn ào ầm ĩ.

Đồng nghĩa:
さわがしい(Ồn ào)
#36

やかましい

Ầm ỉ, inh ỏi

選挙せんきょカーの声こえがやかましい。

Senkyokā no koe ga yakamashii.

→ Tiếng xe bầu cử ầm ĩ inh ỏi.

Liên quan:
耳障みみざわり(Chói tai)
#37

にぎやかな

Náo nhiệt

お祭まつりの日ひは町まちがにぎやかだ。

Omatsuri no hi wa machi ga nigiyaka da.

→ Ngày lễ hội thị trấn rất náo nhiệt.

Trái nghĩa:
静しずか(Yên tĩnh)
#38

落書らくがきをする

LẠC THƯ

Vẽ bậy

壁かべに落書らくがきをしてはいけない。

Kabe ni rakugaki o shite wa ikenai.

→ Không được vẽ bậy lên tường.

Liên quan:
消けす(Xóa)
#39

暴あばれる

BẠO

Nổi sùng lên (Quậy phá)

酔よっぱらいが店みせで暴あばれている。

Yopparai ga mise de abarete iru.

→ Kẻ say rượu đang quậy phá (nổi sùng) trong quán.

Liên quan:
乱暴らんぼう(Bạo lực)
#40

頭あたまをぶつ

ĐẦU

Gõ vào đầu

冗談じょうだんで友達ともだちの頭あたまをぶつ。

Jōdan de tomodachi no atama o butsu.

→ Gõ vào đầu bạn để đùa.

Liên quan:
叩たたく(Vỗ/Đánh)
#41

顔かおをなぐる

NHAN

Đấm vào mặt

喧嘩けんかして相手あいての顔かおをなぐる。

Kenka shite aite no kao o naguru.

→ Đánh nhau rồi đấm vào mặt đối phương.

Liên quan:
暴力ぼうりょく(Bạo lực)
#42

足あしでける

TÚC

Đá bằng chân

ボールを足あしでける。

Bōru o ashi de keru.

→ Đá bóng bằng chân.

Liên quan:
キック(Cú đá)
#43

猫ねこの耳みみを引ひっ張ぱる

MIÊU NHĨ DẪN TRƯƠNG

Kéo tai mèo

子供こどもがいたずらして猫ねこの耳みみを引ひっ張ぱる。

Kodomo ga itazura shite neko no mimi o hipparu.

→ Đứa trẻ nghịch ngợm kéo tai mèo.

Liên quan:
虐待ぎゃくたい(Ngược đãi)
#44

動物どうぶつをいじめる

ĐỘNG VẬT

Bắt nạt / Hành hạ động vật

弱よわい動物どうぶつをいじめてはいけない。

Yowai dōbutsu o ijimete wa ikenai.

→ Không được bắt nạt những động vật yếu ớt.

Liên quan:
かわいがる(Yêu thương)