Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 1 Ngày 5: Kỳ nghỉ và hoạt động ngoài trời

Tuần 1 • Ngày 5: Kỳ nghỉ và hoạt động ngoài trời

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 35 từ vựng
#1

海水浴かいすいよくに行いく

HÃI THỦY DỤC HÀNH

Đi tắm biển

夏休なつやすみに家族かぞくと海水浴かいすいよくに行いく。

Natsuyasumi ni kazoku to kaisuiyoku ni iku.

→ Đi tắm biển cùng gia đình vào kỳ nghỉ hè.

Liên quan:
水着みずぎ(Đồ bơi)
#2

日光浴にっこうよくをする

NHẬT QUANG DỤC

Tắm nắng

ビーチで寝ねそべって日光浴にっこうよくをする。

Bīchi de nesobette nikkōyoku o suru.

→ Nằm dài trên bãi biển và tắm nắng.

Liên quan:
日差ひざし(Ánh nắng)
#3

太陽たいようの光ひかりを浴あびる

THÁI DƯƠNG QUANG DỤC

Tắm nắng (Hứng ánh nắng mặt trời)

朝あさ、ベランダで太陽たいようの光ひかりを浴あびる。

Asa, beranda de taiyō no hikari o abiru.

→ Buổi sáng, tôi ra ban công hứng ánh nắng mặt trời.

Liên quan:
紫外線しがいせん(Tia tử ngoại)
#4

シャワーを浴あびる

DỤC

Tắm (vòi sen)

運動うんどうした後あとにシャワーを浴あびる。

Undō shita ato ni shawā o abiru.

→ Tắm vòi sen sau khi vận động.

Liên quan:
入浴にゅうよく(Tắm bồn)
#5

日焼ひやけする

NHẬT THIÊU

Bị rám nắng / Cháy nắng

海うみで遊あそんで、背中せなかが日焼ひやけした。

Umi de asonde, senaka ga hiyake shita.

→ Chơi ở biển nên lưng bị cháy nắng.

Liên quan:
日焼ひやけ止どめ(Kem chống nắng)
#6

肌はだが真まっ黒くろになる

CƠ CHÂN HẮC

Da trở nên đen thui

日焼ひやけして、肌はだが真まっ黒くろになった。

Hiyake shite, hada ga makkuro ni natta.

→ Do cháy nắng nên da trở nên đen thui.

Liên quan:
小麦色こむぎいろ(Màu lúa mạch (nâu giòn))
#7

真まっ暗くらな部屋へや

CHÂN ÁM BỘ ỐC

Phòng tối om

電気でんきが消きえていて、真まっ暗くらな部屋へやだ。

Denki ga kiete ite, makkura na heya da.

→ Điện tắt nên căn phòng tối om.

Trái nghĩa:
明あかるい部屋へや(Phòng sáng sủa)
#8

サングラスを外はずす

NGOẠI

Tháo kính mát

室内しつないに入はいったので、サングラスを外はずす。

Shitsunai ni haitta node, sangurasu o hazusu.

→ Vào trong nhà nên tôi tháo kính mát ra.

Trái nghĩa:
かける(Đeo)
#9

ボタンを外はずす

NGOẠI

Tháo nút (Cởi cúc)

暑あついのでシャツのボタンを外はずす。

Atsui node shatsu no botan o hazusu.

→ Nóng quá nên tôi tháo nút áo sơ mi.

Trái nghĩa:
とめる(Cài/Đóng)
#10

サングラスのあとがついている

Có vết, dấu của kiếng trên mặt

長時間ちょうじかんかけていたので、鼻はなにサングラスのあとがついている。

Chōjikan kakete ita node, hana ni sangurasu no ato ga tsuite iru.

→ Đeo lâu quá nên trên mũi có vết hằn của kính.

Liên quan:
痕あと(Vết/Dấu)
#11

汗あせをかく

HÃN

Đổ mồ hôi

走はしって汗あせをかいた。

Hashitte ase o kaita.

→ Chạy bộ xong tôi đổ mồ hôi.

Liên quan:
拭ふく(Lau)
#12

海うみにもぐる

HÃI

Lặn xuống biển

ゴーグルをつけて海うみにもぐる。

Gōguru o tsukete umi ni moguru.

→ Đeo kính bơi và lặn xuống biển.

Liên quan:
潜水せんすい(Lặn)
#13

おぼれる

Chết đuối / Bị đuối nước

足あしがつって、おぼれそうになった。

Ashi ga tsutte, oboresō ni natta.

→ Bị chuột rút nên tôi suýt chết đuối.

Liên quan:
救助きゅうじょ(Cứu trợ)
#14

ロープをつかむ

Nắm chặt, bám lấy dây thừng

落おちないように、しっかりロープをつかむ。

Ochinai yō ni, shikkari rōpu o tsukamu.

→ Nắm chặt dây thừng để không bị rơi.

Liên quan:
握にぎる(Nắm)
#15

ロープに引ひっかかる

Bị vướng vào dây thừng

足あしがロープにつかまって転ころんだ。

Ashi ga rōpu ni tsukamatte koronda.

→ Chân bị vướng vào dây thừng nên ngã.

Liên quan:
つまずく(vấp / vấp ngã)
#16

魚さかなを捕つかまえる

NGƯ BỔ

Bắt cá

川かわで手てで魚さかなを捕つかまえる。

Kawa de te de sakana o tsukamaeru.

→ Bắt cá bằng tay ở sông.

Liên quan:
漁りょう(Đánh cá)
#17

(が)捕つかまる

BỔ

Dính câu (Bị bắt)

大おおきなマグロが捕つかまる。

Ookina maguro ga tsukamaru.

→ Con cá ngừ lớn bị dính câu (bị bắt).

Liên quan:
逮捕たいほ(Bắt giữ)
#18

魚さかなをつる

NGƯ

Câu cá

休日きゅうじつに湖みずうみで魚さかなをつる。

Kyūjitsu ni mizuumi de sakana o tsuru.

→ Câu cá ở hồ vào ngày nghỉ.

Liên quan:
釣つり竿ざお(Cần câu)
#19

棚たなをつる

BẰNG

Treo kệ

壁かべに棚たなをつる。

Kabe ni tana o tsuru.

→ Treo cái kệ lên tường.

Liên quan:
吊つるす(Treo)
#20

魚さかなが網あみに引ひっかかる

NGƯ VÕNG DẪN

Cá bị vướng vào lưới

たくさんの魚さかなが網あみに引ひっかかった。

Takusan no sakana ga ami ni hikkakatta.

→ Rất nhiều cá đã bị vướng vào lưới.

Liên quan:
大漁たいりょう(Trúng mẻ cá lớn)
#21

詐欺さぎに引ひっかかる

TRÁ KHI DẪN

Mắc lừa / Bị lừa đảo

うまい話はなしを信しんじて、詐欺さぎに引ひっかかった。

Umai hanashi o shinjite, sagi ni hikkakatta.

→ Tin vào lời ngon ngọt nên tôi đã mắc lừa.

Liên quan:
だまされる(Bị lừa)
#22

(~を)引ひっかける

DẪN

Lừa gạt, Móc vào / Làm mắc vào

足あしをコードに引ひっかける。

Ashi o kōdo ni hikkakeru.

→ Làm chân vướng vào dây điện.

Liên quan:
だます(Lừa)
#23

ボートをこぐ

Chèo thuyền

池いけでボートをこぐ。

Ike de bōto o kogu.

→ Chèo thuyền trên ao.

Liên quan:
オール(Mái chèo)
#24

自転車じてんしゃをこぐ

TỰ CHUYỂN XA

Đạp xe đạp

坂道さかみちで自転車じてんしゃをこぐのは大変たいへんだ。

Sakamichi de jitensha o kogu no wa taihen da.

→ Đạp xe trên đường dốc rất vất vả.

Liên quan:
サイクリング(Đạp xe)
#25

ボートがひっくり返かえる

PHẢN

Thuyền bị lật / Lật úp

波なみが高たかくて、ボートがひっくり返かえった。

Nami ga takakute, bōto ga hikkurikaetta.

→ Sóng cao nên thuyền bị lật.

Liên quan:
転覆てんぷく(Lật úp)
#26

(~を)ひっくり返かえす

PHẢN

Lật úp

おもちゃ箱ばこをひっくり返かえす。

Omochabako o hikkurikaesu.

→ Lật úp thùng đồ chơi (đổ hết ra).

Liên quan:
逆ぎゃくにする(Làm ngược lại)
#27

ボートの行方ゆくえ

HÀNH PHƯƠNG

Tung tích tàu

嵐あらしでボートの行方ゆくえがわからなくなった。

Arashi de bōto no yukue ga wakaranaku natta.

→ Do bão nên không rõ tung tích của con tàu.

Liên quan:
捜索そうさく(Tìm kiếm)
#28

行方不明ゆくえふめい

HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH

Mất tích

山やまで遭難そうなんして行方不明ゆくえふめいになる。

Yama de sōnan shite yukuefumei ni naru.

→ Gặp nạn trên núi và trở nên mất tích.

Liên quan:
迷子まいご(Trẻ lạc)
#29

船ふねを岸きしに近ちかづける

THUYỀN NGẠN CẬN

Đưa thuyền lại gần bờ

船ふねを岸きしに近ちかづけて停泊ていはくする。

Fune o kishi ni chikadzukete teihaku suru.

→ Đưa thuyền lại gần bờ rồi neo đậu.

Liên quan:
接岸せつがん(Cập bến)
#30

サメが近ちかづく

CẬN

Cá mập đến gần

血ちのにおいを嗅かぎつけてサメが近ちかづく。

Chi no nioi o kagitsukete same ga chikadzuku.

→ Đánh hơi thấy mùi máu, cá mập tiến lại gần.

Trái nghĩa:
遠とおざかる(Xa dần)
#31

サメが近寄ちかよる

CẬN KÍ

Cá mập đến gần (Tiếp cận)

危険きけんなのでサメに近寄ちかよってはいけない。

Kiken na node same ni chikayotte wa ikenai.

→ Nguy hiểm nên không được lại gần (tiếp cận) cá mập.

Đồng nghĩa:
近ちかづく(Đến gần)
#32

あちこちへ行いく

HÀNH

Đi chỗ này chỗ kia

週末しゅうまつはあちこちへ行いって疲つかれた。

Shūmatsu wa achikochi e itte tsukareta.

→ Cuối tuần đi chỗ này chỗ kia nên mệt.

Liên quan:
各地かくち(Các nơi)
#33

あちらこちらへ行いく

HÀNH

Đi chỗ này chỗ kia

観光客かんこうきゃくがあちらこちらへ行いく。

Kankōkyaku ga achirakochira e iku.

→ Khách du lịch đi chỗ này chỗ kia.

Đồng nghĩa:
あちこち(Đây đó)
#34

うまそうなえさ

Mồi trông có vẻ ngon

魚さかながうまそうなえさに食くいついた。

Sakana ga umasōna esa ni kuitsui ta.

→ Con cá đã đớp lấy miếng mồi trông có vẻ ngon.

Liên quan:
おいしそう(Trông ngon)
#35

まずそう

Trông có vẻ dở

この料理りょうりは色いろが悪わるくてまずそうだ。

Kono ryōri wa iro ga warukute mazusō da.

→ Món này màu sắc xấu, trông có vẻ dở.

Trái nghĩa:
うまそう(Trông ngon)