Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 2 Ngày 5: Thao tác và xử lý dữ liệu trên máy tính

Tuần 2 • Ngày 5: Thao tác và xử lý dữ liệu trên máy tính

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 33 từ vựng
#1

書類しょるいを作成さくせいする

THƯ LOẠI TÁC THÀNH

Soạn thảo văn bản (Tạo tài liệu)

会議かいぎの書類しょるいを作成さくせいする。

Kaigi no shorui o sakusei suru.

→ Soạn thảo tài liệu cho cuộc họp.

Liên quan:
ドキュメント(Văn bản/Tài liệu)
#2

かなを漢字かんじに変換へんかんする

HÁN TỰ BIẾN HOÁN

Chuyển từ Kana sang Kanji

スペースキーを押おして、かなを漢字んじに変換へんかんする。

Supēsukī o oshite, kana o kanji ni henkan suru.

→ Ấn phím cách để chuyển từ Kana sang Kanji.

Trái nghĩa:
逆変換ぎゃくへんかん(Chuyển đổi ngược)
#3

漢字かんじを確定かくていする

HÁN TỰ XÁC ĐỊNH

Xác nhận (Chốt) chữ Kanji

Enterキーを押おして漢字かんじを確定かくていする。

Entākī o oshite kanji o kakutei suru.

→ Ấn phím Enter để chốt chữ Kanji.

Liên quan:
決定けってい(Quyết định)
#4

文字もじを削除さくじょする

VĂN TỰ TIÊU TRỪ

Xóa ký tự

間違まちがった文字もじを削除さくじょする。

Machigatta moji o sakujo suru.

→ Xóa ký tự bị sai.

Liên quan:
デリート(Delete)
#5

改行かいぎょうする

CẢI HÀNH

Xuống dòng mới

文章ぶんしょうの区切くぎりで改行かいぎょうする。

Bunshō no kugiri de kaigyō suru.

→ Xuống dòng ở chỗ ngắt đoạn văn.

Liên quan:
段落だんらく(Đoạn văn)
#6

文字もじのサイズを設定せっていする

VĂN TỰ THIẾT ĐỊNH

Thiết đặt cỡ chữ

見みやすいように文字もじのサイズを設定せっていする。

Miyasui yō ni moji no saizu o settei suru.

→ Thiết đặt cỡ chữ cho dễ nhìn.

Liên quan:
フォントサイズ(Font size)
#7

フォントを変更へんこうする

BIẾN CANH

Thay đổi font chữ

タイトルなので、目立めだつフォントに変更へんこうする。

Taitoru na node, medatsu fonto ni henkō suru.

→ Vì là tiêu đề nên tôi đổi sang font chữ nổi bật.

Liên quan:
書体しょたい(Kiểu chữ)
#8

カーソルを移動いどうする

DI ĐỘNG

Di chuyển con trỏ chuột

矢印やじるしキーでカーソルを移動いどうする。

Yajirushikī de kāsoru o idō suru.

→ Di chuyển con trỏ bằng phím mũi tên.

Liên quan:
マウス(Chuột)
#9

範囲はんいを選択せんたくする

PHẠM VI TUYỂN TRẠCH

Lựa chọn phạm vi (Bôi đen)

コピーしたい範囲はんいを選択せんたくする。

Kopī shitai han'i o sentaku suru.

→ Chọn phạm vi muốn copy.

Liên quan:
ドラッグ(Kéo chuột)
#10

目的もくてきの位置いちに合あわせる

MỤC ĐÍCH VỊ TRÍ HỢP

Căn chỉnh vào vị trí mong muốn

画像がぞうを目的もくてきの位置いちに合あわせる。

Gazō o mokuteki no ichi ni awaseru.

→ Căn chỉnh hình ảnh vào vị trí mong muốn.

Liên quan:
調整ちょうせい(Điều chỉnh)
#11

文字もじを中央ちゅうおうにそろえる

VĂN TỰ TRUNG ƯƠNG

Căn giữa (Chỉnh chữ vào giữa)

タイトルを中央ちゅうおうにそろえる。

Taitoru o chūō ni soroeru.

→ Căn giữa tiêu đề.

Liên quan:
センタリング(Centering)
#12

右みぎに寄よせる

HỮU KÍ

Căn phải (Đẩy sang phải)

日付ひづけを右みぎに寄よせる。

Hizuke o migi ni yoseru.

→ Căn ngày tháng sang bên phải.

Trái nghĩa:
左ひだりに寄よせる(Căn trái)
#13

下線かせんをつける

HẠ TUYẾN

Gạch dưới

重要じゅうような部分ぶぶんに下線かせんをつける。

Jūyōna bubun ni kasen o tsukeru.

→ Gạch dưới phần quan trọng.

Đồng nghĩa:
アンダーライン(Underline)
#14

アンダーラインをつける

Gạch dưới

強調きょうちょうしたいところにアンダーラインをつける。

Kyōchō shitai tokoro ni andārain o tsukeru.

→ Gạch dưới chỗ muốn nhấn mạnh.

Đồng nghĩa:
下線かせん(Gạch chân)
#15

記号きごうを入いれる

KÍ HIỆU

Nhập kí hiệu

星ほしや丸まるなどの記号きごうを入いれる。

Hoshi ya maru nado no kigō o ireru.

→ Nhập các ký hiệu như hình sao, hình tròn.

Liên quan:
マーク(Dấu/Ký hiệu)
#16

図ずを挿入そうにゅうする

ĐỒ SÁP NHẬP

Chèn hình

文書ぶんしょにグラフの図ずを挿入そうにゅうする。

Bunsho ni gurafu no zu o sōnyū suru.

→ Chèn biểu đồ vào văn bản.

Liên quan:
インサート(Insert)
#17

図ずを拡大かくだいする

ĐỒ KHUẾCH ĐẠI

Phóng to hình

見みにくいので図ずを拡大かくだいする。

Minikui node zu o kakudai suru.

→ Khó nhìn nên tôi phóng to hình ra.

Liên quan:
ズームイン(Zoom in)
#18

縮小しゅくしょうする

SÚC THIỂU

Thu nhỏ

サイズが大おおきすぎるので縮小しゅくしょうする。

Saizu ga ookisugiru node shukushō suru.

→ Kích thước lớn quá nên tôi thu nhỏ lại.

Liên quan:
ズームアウト(Zoom out)
#19

内容ないようを修正しゅうせいする

NỘI DUNG TU CHÍNH

Chỉnh sửa nội dung

誤字ごじがあったので内容ないようを修正しゅうせいした。

Goji ga atta node naiyō o shūsei shita.

→ Có chữ sai nên tôi đã chỉnh sửa nội dung.

Liên quan:
訂正ていせい(Đính chính)
#20

文書ぶんしょを編集へんしゅうする

VĂN THƯ BIÊN TẬP

Biên tập văn bản

レイアウトを考かんがえて文書ぶんしょを編集へんしゅうする。

Reiauto o kangaete bunsho o henshū suru.

→ Suy nghĩ bố cục và biên tập văn bản.

Liên quan:
エディット(Edit)
#21

元もとにもどす

NGUYÊN

Quay trở lại thao tác trước (Undo)

間違まちがえて消けしてしまったので、元もとにもどす。

Machigaete keshite shimatta node, moto ni modosu.

→ Lỡ tay xóa mất nên tôi quay lại thao tác trước.

Liên quan:
アンドゥ(Undo)
#22

やり直なおす

TRỰC

Làm lại lần nữa (Redo)

うまくいかなかったので、最初さいしょからやり直なおす。

Umaku ikanakatta node, saisho kara yarinaosu.

→ Làm không tốt nên tôi làm lại từ đầu.

Liên quan:
リドゥ(Redo)
#23

図形ずけいをコピーする

ĐỒ HÌNH

Copy hình

同おなじ図形ずけいを使つかいたいのでコピーする。

Onaji zukei o tsukaitai node kopī suru.

→ Muốn dùng hình giống vậy nên tôi copy.

Liên quan:
複製ふくせい(Sao chép)
#24

切きり取とる

THIẾT THỦ

Cắt (Cut)

画像がぞうの一部いちぶを切きり取とる。

Gazō no ichibu o kiritoru.

→ Cắt một phần của hình ảnh.

Đồng nghĩa:
カットする(Cut)
#25

カットする

Cắt (Cut)

不要ふような部分ぶぶんをカットする。

Fuyōna bubun o katto suru.

→ Cắt bỏ phần không cần thiết.

Đồng nghĩa:
切きり取とる(Cắt)
#26

切きり取とり

THIẾT THỦ

Cắt (Sự cắt)

範囲はんいを指定していして切きり取とりを行おこなう。

Han'i o shitei shite kiritori o okonau.

→ Chỉ định phạm vi và thực hiện việc cắt.

Liên quan:
トリミング(Cắt xén (ảnh))
#27

貼はり付つける

THIẾP PHÓ

Dán (Paste)

コピーした文章ぶんしょを貼はり付つける。

Kopī shita bunshō o haritsukeru.

→ Dán đoạn văn bản đã copy.

Đồng nghĩa:
ペーストする(Paste)
#28

ペーストする

Dán (Paste)

別べつのファイルにペーストする。

Betsu no fairu ni pēsuto suru.

→ Dán sang một file khác.

Đồng nghĩa:
貼はり付つける(Dán)
#29

貼はり付つけ

THIẾP PHÓ

Dán (Sự dán)

右みぎクリックで貼はり付つけを選択せんたくする。

Migikurikku de haritsuke o sentaku suru.

→ Chuột phải và chọn Dán.

Liên quan:
コピペ(Copy Paste)
#30

画像がぞうを取とり込こむ

HỌA TƯỢNG THỦ NHẬP

Nhập hình (Import)

スキャナーで写真しゃしんの画像がぞうを取とり込こむ。

Sukyana de shashin no gazō o torikomu.

→ Nhập hình ảnh từ tấm hình bằng máy scan.

Liên quan:
インポート(Import)
#31

文書ぶんしょを保存ほぞんする

VĂN THƯ BẢO TỒN

Lưu văn bản

作成さくせいした文書ぶんしょを保存ほぞんするのを忘わすれないで。

Sakusei shita bunsho o hozon suru no o wasurenaide.

→ Đừng quên lưu văn bản đã soạn thảo nhé.

Liên quan:
セーブ(Save)
#32

上書うわがき保存ほぞんする

THƯỢNG THƯ BẢO TỒN

Lưu đè (Overwrite Save)

編集へんしゅうの途中とちゅうでこまめに上書うわがき保存ほぞんする。

Henshū no tochū de komame ni uwagaki hozon suru.

→ Trong quá trình biên tập tôi thường xuyên lưu đè (để tránh mất dữ liệu).

Trái nghĩa:
名前なまえを付つけて保存ほぞん(Lưu tên mới (Save As))
#33

ファイルを添付てんぷする

THIÊM PHÓ

Đính kèm file

メールにファイルを添付てんぷして送おくる。

Mēru ni fairu o tenpu shite okuru.

→ Đính kèm file vào mail và gửi đi.

Liên quan:
クリップ(Kẹp ghim)