書類を作成する
Soạn thảo văn bản (Tạo tài liệu)
Kaigi no shorui o sakusei suru.
→ Soạn thảo tài liệu cho cuộc họp.
かなを漢字に変換する
Chuyển từ Kana sang Kanji
Supēsukī o oshite, kana o kanji ni henkan suru.
→ Ấn phím cách để chuyển từ Kana sang Kanji.
漢字を確定する
Xác nhận (Chốt) chữ Kanji
Entākī o oshite kanji o kakutei suru.
→ Ấn phím Enter để chốt chữ Kanji.
文字を削除する
Xóa ký tự
Machigatta moji o sakujo suru.
→ Xóa ký tự bị sai.
改行する
Xuống dòng mới
Bunshō no kugiri de kaigyō suru.
→ Xuống dòng ở chỗ ngắt đoạn văn.
文字のサイズを設定する
Thiết đặt cỡ chữ
Miyasui yō ni moji no saizu o settei suru.
→ Thiết đặt cỡ chữ cho dễ nhìn.
フォントを変更する
Thay đổi font chữ
Taitoru na node, medatsu fonto ni henkō suru.
→ Vì là tiêu đề nên tôi đổi sang font chữ nổi bật.
カーソルを移動する
Di chuyển con trỏ chuột
Yajirushikī de kāsoru o idō suru.
→ Di chuyển con trỏ bằng phím mũi tên.
範囲を選択する
Lựa chọn phạm vi (Bôi đen)
Kopī shitai han'i o sentaku suru.
→ Chọn phạm vi muốn copy.
目的の位置に合わせる
Căn chỉnh vào vị trí mong muốn
Gazō o mokuteki no ichi ni awaseru.
→ Căn chỉnh hình ảnh vào vị trí mong muốn.
文字を中央にそろえる
Căn giữa (Chỉnh chữ vào giữa)
Taitoru o chūō ni soroeru.
→ Căn giữa tiêu đề.
右に寄せる
Căn phải (Đẩy sang phải)
Hizuke o migi ni yoseru.
→ Căn ngày tháng sang bên phải.
下線をつける
Gạch dưới
Jūyōna bubun ni kasen o tsukeru.
→ Gạch dưới phần quan trọng.
アンダーラインをつける
Gạch dưới
Kyōchō shitai tokoro ni andārain o tsukeru.
→ Gạch dưới chỗ muốn nhấn mạnh.
記号を入れる
Nhập kí hiệu
Hoshi ya maru nado no kigō o ireru.
→ Nhập các ký hiệu như hình sao, hình tròn.
図を挿入する
Chèn hình
Bunsho ni gurafu no zu o sōnyū suru.
→ Chèn biểu đồ vào văn bản.
図を拡大する
Phóng to hình
Minikui node zu o kakudai suru.
→ Khó nhìn nên tôi phóng to hình ra.
縮小する
Thu nhỏ
Saizu ga ookisugiru node shukushō suru.
→ Kích thước lớn quá nên tôi thu nhỏ lại.
内容を修正する
Chỉnh sửa nội dung
Goji ga atta node naiyō o shūsei shita.
→ Có chữ sai nên tôi đã chỉnh sửa nội dung.
文書を編集する
Biên tập văn bản
Reiauto o kangaete bunsho o henshū suru.
→ Suy nghĩ bố cục và biên tập văn bản.
元にもどす
Quay trở lại thao tác trước (Undo)
Machigaete keshite shimatta node, moto ni modosu.
→ Lỡ tay xóa mất nên tôi quay lại thao tác trước.
やり直す
Làm lại lần nữa (Redo)
Umaku ikanakatta node, saisho kara yarinaosu.
→ Làm không tốt nên tôi làm lại từ đầu.
図形をコピーする
Copy hình
Onaji zukei o tsukaitai node kopī suru.
→ Muốn dùng hình giống vậy nên tôi copy.
切り取る
Cắt (Cut)
Gazō no ichibu o kiritoru.
→ Cắt một phần của hình ảnh.
カットする
Cắt (Cut)
Fuyōna bubun o katto suru.
→ Cắt bỏ phần không cần thiết.
切り取り
Cắt (Sự cắt)
Han'i o shitei shite kiritori o okonau.
→ Chỉ định phạm vi và thực hiện việc cắt.
貼り付ける
Dán (Paste)
Kopī shita bunshō o haritsukeru.
→ Dán đoạn văn bản đã copy.
ペーストする
Dán (Paste)
Betsu no fairu ni pēsuto suru.
→ Dán sang một file khác.
貼り付け
Dán (Sự dán)
Migikurikku de haritsuke o sentaku suru.
→ Chuột phải và chọn Dán.
画像を取り込む
Nhập hình (Import)
Sukyana de shashin no gazō o torikomu.
→ Nhập hình ảnh từ tấm hình bằng máy scan.
文書を保存する
Lưu văn bản
Sakusei shita bunsho o hozon suru no o wasurenaide.
→ Đừng quên lưu văn bản đã soạn thảo nhé.
上書き保存する
Lưu đè (Overwrite Save)
Henshū no tochū de komame ni uwagaki hozon suru.
→ Trong quá trình biên tập tôi thường xuyên lưu đè (để tránh mất dữ liệu).
ファイルを添付する
Đính kèm file
Mēru ni fairu o tenpu shite okuru.
→ Đính kèm file vào mail và gửi đi.