医師の診察を受ける
Được bác sĩ khám bệnh
Guai ga warui node, ishi no shinsatsu o ukeru.
→ Vì thấy không khỏe nên tôi đi khám bác sĩ.
早めに医者にかかる
Đi khám bác sĩ sớm
Kazegimi nara, hayame ni isha ni kakatta hō ga ii.
→ Nếu thấy cảm cúm thì nên đi khám bác sĩ sớm đi.
健康診断を受ける
Kiểm tra sức khỏe tổng quát
Nen ni ichido, kaisha de kenkōshindan o ukeru.
→ Mỗi năm một lần, tôi kiểm tra sức khỏe tổng quát ở công ty.
血圧が高い
Huyết áp cao
Ketsuatsu ga takai node, enbun ohikaete iru.
→ Vì huyết áp cao nên tôi đang hạn chế muối.
血圧が低い
Huyết áp thấp
Asa wa ketsuatsu ga hikukute okirarenai.
→ Buổi sáng huyết áp thấp nên tôi không dậy nổi.
病気の症状
Triệu chứng bệnh
Netsu ya seki nado, kaze no yōna byōki no shōjō ga aru.
→ Có các triệu chứng bệnh giống như cảm cúm là sốt và ho.
症状が治まる
Tình trạng bệnh thuyên giảm (Dịu đi)
Kusuri o nonde, yatto shōjō ga osamatta.
→ Uống thuốc xong, cuối cùng triệu chứng cũng thuyên giảm.
顔色が悪い
Sắc mặt không tốt (Xanh xao)
Kyō wa kaoiro ga warui desu ne. Daijōbu desu ka.
→ Hôm nay sắc mặt bạn không tốt nhỉ. Có sao không?
顔が真っ青だ
Mặt tái mét
Kyōfu de kao ga massao da.
→ Sợ quá nên mặt tái mét.
体の具合が悪い
Tình trạng cơ thể không tốt
Karada no guai ga warui node, kaisha o yasumu.
→ Thấy trong người không khỏe nên tôi nghỉ làm.
吐き気がする
Buồn nôn
Fune ni yotte hakike ga suru.
→ Say sóng nên buồn nôn.
熱中症
Say nắng, sốc nhiệt
Natsu wa netchūshō ni ki o tsukete kudasai.
→ Mùa hè hãy cẩn thận bị say nắng.
体に熱がこもる
Nóng trong người (Nhiệt tích tụ)
Atsugi o shite karada ni netsu ga komotte shimatta.
→ Mặc dày quá nên bị tích nhiệt trong người.
家にこもる
Giam mình trong nhà (Rúc trong nhà)
Kyūjitsu wa zutto ie ni komotte gēmu o shite ita.
→ Ngày nghỉ tôi cứ rúc trong nhà chơi game suốt.
体がだるい
Uể oải cả người
Kaze o hiita no ka, karada ga darui.
→ Hình như bị cảm hay sao mà người uể oải quá.
肩がこる
Vai tê cứng (Mỏi vai)
Pasokon o tsukaisugite kata ga kotta.
→ Dùng máy tính nhiều quá nên bị mỏi vai (cứng vai).
肩をもむ
Xoa bóp vai (Đấm bóp)
Chichi no kata o monde ageru.
→ Tôi đấm bóp vai cho bố.
ストレスがたまる
Bị stress (Căng thẳng tích tụ)
Shigoto ga isogashikute sutoresu ga tamaru.
→ Công việc bận rộn nên stress tích tụ.
痛みをこらえる
Chịu đựng cơn đau
Chūsha no itami o koraeru.
→ Chịu đựng cơn đau khi tiêm.
痛みをがまんする
Chịu đựng cơn đau
Ha no itami o gaman dekizu ni haisha ni itta.
→ Không chịu nổi cơn đau răng nên tôi đã đi nha sĩ.
悲しみをこらえる
Kìm nén nỗi buồn
Namida o nagasazu, kanashimi o koraeru.
→ Không khóc, tôi kìm nén nỗi buồn.
悲しみに耐える
Chịu đựng nỗi buồn
Aisuru hito o ushinatta kanashimi ni taeru.
→ Chịu đựng nỗi buồn mất đi người mình yêu.
痛みに耐える
Nén đau (Chịu đau)
Hageshii itami ni taete rihabiri o suru.
→ Nén cơn đau dữ dội để tập phục hồi chức năng.
肌が荒れる
Da khô ráp, xù xì (Nổi mụn/Sần sùi)
Nebusoku de hada ga arete shimatta.
→ Thiếu ngủ nên da dẻ sần sùi (xấu đi).
肌のつやがいい
Da láng mịn (Căng bóng)
Kanojo wa itsumo hada no tsuya ga ii.
→ Cô ấy lúc nào da dẻ cũng căng bóng hồng hào.
体がかゆい
Ngứa ngáy khắp người
Ka ni sasarete karada ga kayui.
→ Bị muỗi đốt nên ngứa người.
(~を)かく
Gãi
Senaka ga kayui node kaite kudasai.
→ Lưng ngứa quá, gãi giúp tôi với.
湿疹ができる
Phát ban, nổi mẩn
Henna mono o tabete shisshin ga dekita.
→ Ăn đồ lạ nên bị nổi mẩn (phát ban).
アレルギーがある
Bị dị ứng
Tamago ni arerugī ga aru.
→ Tôi bị dị ứng trứng.
花粉症で鼻がつまる
Nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
Haru ni naru to kafunshō de hana ga tsumaru.
→ Cứ đến mùa xuân là bị nghẹt mũi do dị ứng phấn hoa.
虫歯になる
Sâu răng
Amaimono bakari taberu to mushiba ni naru.
→ Ăn toàn đồ ngọt thì sẽ bị sâu răng.
真っ白な歯
Răng trắng toát (trắng bóng)
Geinōjin no yōna masshiro na ha ni akogareru.
→ Mơ ước có hàm răng trắng bóng như nghệ sĩ.
リハビリ
Phục hồi chức năng
Kega ga naotta ato, rihabiri ni kayou.
→ Sau khi vết thương lành, tôi đi tập phục hồi chức năng.
リハビリを受ける
Tập phục hồi chức năng (Nhận điều trị)
Byōin de rihabiri o ukeru.
→ Tập phục hồi chức năng tại bệnh viện.
傷口がふさがる
Miệng vết thương lành (Khép lại)
Shujutsu no kizuguchi ga fusagatta.
→ Miệng vết thương phẫu thuật đã lành lại.
レントゲンを撮る
Chụp X quang
Kossetsu shite inai ka, rentogen o totte kakunin suru.
→ Chụp X quang để kiểm tra xem có gãy xương không.
手術の傷あとが痛む
Bị đau do vết thương sau phẫu thuật
Ame no hi wa shujutsu no kizuato ga itamu.
→ Ngày mưa thì vết thương mổ bị đau nhức.
がんで死亡する
Chết vì ung thư
Kitsuen wa haigan de shibō suru risuku o takameru.
→ Hút thuốc làm tăng nguy cơ tử vong do ung thư phổi.