Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 3 Ngày 6: Sức khỏe và tình trạng cơ thể

Tuần 3 • Ngày 6: Sức khỏe và tình trạng cơ thể

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 38 từ vựng
#1

医師いしの診察しんさつを受うける

Y SƯ CHẨN SÁT THỤ

Được bác sĩ khám bệnh

具合ぐあいが悪わるいので、医師しの診察しんさつを受うける。

Guai ga warui node, ishi no shinsatsu o ukeru.

→ Vì thấy không khỏe nên tôi đi khám bác sĩ.

Liên quan:
受診じゅしん(Đi khám)
#2

早はやめに医者いしゃにかかる

TẢO Y GIẢ

Đi khám bác sĩ sớm

風邪かぜ気味ぎみなら、早はやめに医者いしゃにかかったほうがいい。

Kazegimi nara, hayame ni isha ni kakatta hō ga ii.

→ Nếu thấy cảm cúm thì nên đi khám bác sĩ sớm đi.

Liên quan:
病院びょういん(Bệnh viện)
#3

健康診断けんこうしんだんを受うける

KIỆN KHANG CHẨN ĐOÁN THỤ

Kiểm tra sức khỏe tổng quát

年ねんに一度いちど、会社かいしゃで健康診断けんこうしんだんを受うける。

Nen ni ichido, kaisha de kenkōshindan o ukeru.

→ Mỗi năm một lần, tôi kiểm tra sức khỏe tổng quát ở công ty.

Liên quan:
人間にんげんドック(Khám sức khỏe chuyên sâu)
#4

血圧けつあつが高たかい

HUYẾT ÁP CAO

Huyết áp cao

血圧けつあつが高たかいので、塩分えんぶんを控ひかえている。

Ketsuatsu ga takai node, enbun ohikaete iru.

→ Vì huyết áp cao nên tôi đang hạn chế muối.

Trái nghĩa:
血圧けつあつが低ひくい(Huyết áp thấp)
#5

血圧けつあつが低ひくい

HUYẾT ÁP THẤP

Huyết áp thấp

朝あさは血圧けつあつが低ひくくて起おきられない。

Asa wa ketsuatsu ga hikukute okirarenai.

→ Buổi sáng huyết áp thấp nên tôi không dậy nổi.

Trái nghĩa:
血圧けつあつが高たかい(Huyết áp cao)
#6

病気びょうきの症状しょうじょう

BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG

Triệu chứng bệnh

熱ねつや咳せきなど、風邪かぜのような病気びょうきの症状しょうじょうがある。

Netsu ya seki nado, kaze no yōna byōki no shōjō ga aru.

→ Có các triệu chứng bệnh giống như cảm cúm là sốt và ho.

Liên quan:
兆候ちょうこう(Dấu hiệu)
#7

症状しょうじょうが治おさまる

CHỨNG TRẠNG TRỊ

Tình trạng bệnh thuyên giảm (Dịu đi)

薬くすりを飲のんで、やっと症状しょうじょうが治おさまった。

Kusuri o nonde, yatto shōjō ga osamatta.

→ Uống thuốc xong, cuối cùng triệu chứng cũng thuyên giảm.

Liên quan:
回復かいふく(Hồi phục)
#8

顔色かおいろが悪わるい

NHAN SẮC ÁC

Sắc mặt không tốt (Xanh xao)

今日きょうは顔色かおいろが悪わるいですね。大丈夫だいじょうぶですか。

Kyō wa kaoiro ga warui desu ne. Daijōbu desu ka.

→ Hôm nay sắc mặt bạn không tốt nhỉ. Có sao không?

Trái nghĩa:
顔色かおいろがいい(Hồng hào/Khỏe mạnh)
#9

顔かおが真まっ青さおだ

NHAN CHÂN THANH

Mặt tái mét

恐怖きょうふで顔かおが真まっ青さおだ。

Kyōfu de kao ga massao da.

→ Sợ quá nên mặt tái mét.

Liên quan:
蒼白そうはく(Xanh xao)
#10

体からだの具合ぐあいが悪わるい

THỂ CỤ HỢP ÁC

Tình trạng cơ thể không tốt

体からだの具合ぐあいが悪わるいので、会社かいしゃを休やすむ。

Karada no guai ga warui node, kaisha o yasumu.

→ Thấy trong người không khỏe nên tôi nghỉ làm.

Liên quan:
体調たいちょう(Thể trạng)
#11

吐はき気けがする

THỔ KHÍ

Buồn nôn

船ふねに酔よって吐はき気けがする。

Fune ni yotte hakike ga suru.

→ Say sóng nên buồn nôn.

Liên quan:
嘔吐おうと(Nôn mửa)
#12

熱中症ねっちゅうしょう

NHIỆT TRUNG CHỨNG

Say nắng, sốc nhiệt

夏なつは熱中症ねっちゅうしょうに気きをつけてください。

Natsu wa netchūshō ni ki o tsukete kudasai.

→ Mùa hè hãy cẩn thận bị say nắng.

Liên quan:
水分すいぶん補給ほきゅう(Bổ sung nước)
#13

体からだに熱ねつがこもる

THỂ NHIỆT

Nóng trong người (Nhiệt tích tụ)

厚着あつぎをして体からだに熱ねつがこもってしまった。

Atsugi o shite karada ni netsu ga komotte shimatta.

→ Mặc dày quá nên bị tích nhiệt trong người.

Liên quan:
発散はっさん(Phát tán)
#14

家いえにこもる

GIA

Giam mình trong nhà (Rúc trong nhà)

休日きゅうじつはずっと家いえにこもってゲームをしていた。

Kyūjitsu wa zutto ie ni komotte gēmu o shite ita.

→ Ngày nghỉ tôi cứ rúc trong nhà chơi game suốt.

Liên quan:
引ひきこもり(Người sống khép kín)
#15

体からだがだるい

THỂ

Uể oải cả người

風邪かぜを引ひいたのか、体らだがだるい。

Kaze o hiita no ka, karada ga darui.

→ Hình như bị cảm hay sao mà người uể oải quá.

Liên quan:
倦怠感けんたいかん(Cảm giác mệt mỏi)
#16

肩かたがこる

KIÊN

Vai tê cứng (Mỏi vai)

パソコンを使つかいすぎて肩かたがこった。

Pasokon o tsukaisugite kata ga kotta.

→ Dùng máy tính nhiều quá nên bị mỏi vai (cứng vai).

Liên quan:
肩かたこり(Chứng cứng vai)
#17

肩かたをもむ

KIÊN

Xoa bóp vai (Đấm bóp)

父ちちの肩かたをもんであげる。

Chichi no kata o monde ageru.

→ Tôi đấm bóp vai cho bố.

Liên quan:
マッサージ(Mát-xa)
#18

ストレスがたまる

Bị stress (Căng thẳng tích tụ)

仕事しごとが忙いそがしくてストレスがたまる。

Shigoto ga isogashikute sutoresu ga tamaru.

→ Công việc bận rộn nên stress tích tụ.

Liên quan:
発散はっさんする(Giải tỏa)
#19

痛いたみをこらえる

THỐNG

Chịu đựng cơn đau

注射ちゅうしゃの痛いたみをこらえる。

Chūsha no itami o koraeru.

→ Chịu đựng cơn đau khi tiêm.

Đồng nghĩa:
我慢がまんする(Chịu đựng)
#20

痛いたみをがまんする

THỐNG

Chịu đựng cơn đau

歯はの痛いたみをがまんできずに歯医者はいしゃに行いった。

Ha no itami o gaman dekizu ni haisha ni itta.

→ Không chịu nổi cơn đau răng nên tôi đã đi nha sĩ.

Đồng nghĩa:
こらえる(Chịu đựng)
#21

悲かなしみをこらえる

BI

Kìm nén nỗi buồn

涙なみだを流ながさず、悲かなしみをこらえる。

Namida o nagasazu, kanashimi o koraeru.

→ Không khóc, tôi kìm nén nỗi buồn.

Liên quan:
耐たえる(Chịu đựng)
#22

悲かなしみに耐たえる

BI NẠI

Chịu đựng nỗi buồn

愛あいする人ひとを失うしなった悲かなしみに耐たえる。

Aisuru hito o ushinatta kanashimi ni taeru.

→ Chịu đựng nỗi buồn mất đi người mình yêu.

Đồng nghĩa:
こらえる(Kìm nén)
#23

痛いたみに耐たえる

THỐNG NẠI

Nén đau (Chịu đau)

激はげしい痛いたみに耐たえてリハビリをする。

Hageshii itami ni taete rihabiri o suru.

→ Nén cơn đau dữ dội để tập phục hồi chức năng.

Liên quan:
忍耐にんたい(Nhẫn nại)
#24

肌はだが荒あれる

CƠ HOANG

Da khô ráp, xù xì (Nổi mụn/Sần sùi)

寝不足ねぶそくで肌はだが荒あれてしまった。

Nebusoku de hada ga arete shimatta.

→ Thiếu ngủ nên da dẻ sần sùi (xấu đi).

Trái nghĩa:
肌はだがつるつる(Da láng mịn)
#25

肌はだのつやがいい

CƠ

Da láng mịn (Căng bóng)

彼女かのじょはいつも肌はだのつやがいい。

Kanojo wa itsumo hada no tsuya ga ii.

→ Cô ấy lúc nào da dẻ cũng căng bóng hồng hào.

Liên quan:
美肌びはだ(Da đẹp)
#26

体からだがかゆい

THỂ

Ngứa ngáy khắp người

蚊かに刺さされて体からだがかゆい。

Ka ni sasarete karada ga kayui.

→ Bị muỗi đốt nên ngứa người.

Liên quan:
かゆみ(Cơn ngứa)
#27

(~を)かく

Gãi

背中せなかがかゆいのでかいてください。

Senaka ga kayui node kaite kudasai.

→ Lưng ngứa quá, gãi giúp tôi với.

Liên quan:
掻かく(Gãi (Kanji))
#28

湿疹しっしんができる

THẤP CHẨN

Phát ban, nổi mẩn

変へんなものを食たべて湿疹しっしんができた。

Henna mono o tabete shisshin ga dekita.

→ Ăn đồ lạ nên bị nổi mẩn (phát ban).

Liên quan:
皮膚科ひふか(Khoa da liễu)
#29

アレルギーがある

Bị dị ứng

卵たまごにアレルギーがある。

Tamago ni arerugī ga aru.

→ Tôi bị dị ứng trứng.

Liên quan:
反応はんのう(Phản ứng)
#30

花粉症かふんしょうで鼻はながつまる

HOA PHẤN CHỨNG TỴ

Nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa

春はるになると花粉症かふんしょうで鼻はながつまる。

Haru ni naru to kafunshō de hana ga tsumaru.

→ Cứ đến mùa xuân là bị nghẹt mũi do dị ứng phấn hoa.

Liên quan:
くしゃみ(Hắt hơi)
#31

虫歯むしばになる

TRÙNG XỈ

Sâu răng

甘あまいものばかり食たべると虫歯むしばになる。

Amaimono bakari taberu to mushiba ni naru.

→ Ăn toàn đồ ngọt thì sẽ bị sâu răng.

Liên quan:
歯医者はいしゃ(Nha sĩ)
#32

真まっ白しろな歯は

CHÂN BẠCH XỈ

Răng trắng toát (trắng bóng)

芸能人げいのうじんのような真まっ白しろな歯はに憧あこがれる。

Geinōjin no yōna masshiro na ha ni akogareru.

→ Mơ ước có hàm răng trắng bóng như nghệ sĩ.

Liên quan:
ホワイトニング(Làm trắng răng)
#33

リハビリ

Phục hồi chức năng

怪我けがが治なおった後あと、リハビリに通かよう。

Kega ga naotta ato, rihabiri ni kayou.

→ Sau khi vết thương lành, tôi đi tập phục hồi chức năng.

Liên quan:
リハビリテーション(Rehabilitation)
#34

リハビリを受うける

THỤ

Tập phục hồi chức năng (Nhận điều trị)

病院びょういんでリハビリを受うける。

Byōin de rihabiri o ukeru.

→ Tập phục hồi chức năng tại bệnh viện.

Liên quan:
訓練くんれん(Huấn luyện/Tập luyện)
#35

傷口きずぐちがふさがる

THƯƠNG KHẨU

Miệng vết thương lành (Khép lại)

手術しゅじゅつの傷口きずぐちがふさがった。

Shujutsu no kizuguchi ga fusagatta.

→ Miệng vết thương phẫu thuật đã lành lại.

Liên quan:
治癒ちゆ(Chữa lành)
#36

レントゲンを撮とる

TOÁT

Chụp X quang

骨折こっせつしていないか、レントゲンを撮とって確認かくにんする。

Kossetsu shite inai ka, rentogen o totte kakunin suru.

→ Chụp X quang để kiểm tra xem có gãy xương không.

Liên quan:
X線エックスせん(Tia X)
#37

手術しゅじゅつの傷きずあとが痛いたむ

THỦ THUẬT THƯƠNG THỐNG

Bị đau do vết thương sau phẫu thuật

雨あめの日ひは手術しゅじゅつの傷きずあとが痛いたむ。

Ame no hi wa shujutsu no kizuato ga itamu.

→ Ngày mưa thì vết thương mổ bị đau nhức.

Liên quan:
後遺症こういしょう(Di chứng)
#38

がんで死亡しぼうする

TỬ VONG

Chết vì ung thư

喫煙きつえんは肺はいがんで死亡しぼうするリスクを高たかめる。

Kitsuen wa haigan de shibō suru risuku o takameru.

→ Hút thuốc làm tăng nguy cơ tử vong do ung thư phổi.

Liên quan:
亡なくなる(Mất (Qua đời))