プリンターで印刷する
In bằng máy in
Nengajō o purintā de insatsu suru.
→ In thiệp chúc tết bằng máy in.
プリンターでプリントする
In bằng máy in
Totta shashin o purintā de purinto suru.
→ In những bức ảnh đã chụp bằng máy in.
プリンターの用紙が切れる
Hết giấy in
Insatsu no tochū de purintā no yōshi ga kireta.
→ Đang in giữa chừng thì hết giấy.
(~を)切らす
Làm hết (Dùng hết)
Ukkari shite shōyu o kirashite shimatta.
→ Lơ đễnh nên tôi đã dùng hết sạch nước tương.
インクがなくなる
Hết mực
Karāinku ga nakunatta node kai ni iku.
→ Hết mực màu nên tôi đi mua.
トナーがなくなる
Hết mực (máy photocopy/in laser)
Kopīki no tonā ga nakunatta.
→ Máy photocopy đã hết mực.
印刷の範囲を指定する
Chỉ định vùng in
Hitsuyōna pēji dake insatsu no han'i o shitei suru.
→ Chỉ định vùng in chỉ những trang cần thiết.
印刷の向きを確認する
Xác nhận chiều in (ngang/dọc)
Kami ga tate ka yoko ka, insatsu no muki o kakunin suru.
→ Xác nhận chiều in xem giấy là dọc hay ngang.
余白を多くする
Chỉnh lề rộng lên
Memo o kakikomu tame ni, yohaku o ooku suru.
→ Chỉnh lề rộng lên để viết thêm ghi chú vào.
標準サイズの用紙
Giấy kích thước tiêu chuẩn
Ēyon wa bijinesu de tsukawareru hyōjun saizu no yōshi da.
→ A4 là giấy kích thước tiêu chuẩn được dùng trong kinh doanh.
印刷がずれる
Bản in bị lệch
Kami ga ugoite, insatsu ga zurete shimatta.
→ Giấy bị động đậy nên bản in bị lệch mất rồi.
(~を)ずらす
Làm lệch (Dịch chuyển)
Yotei o ichijikan zurasu.
→ Dời (dịch) dự định đi 1 tiếng.
手間がかかる
Tốn công sức
Kono ryōri wa oishii ga, hijō ni tema ga kakaru.
→ Món này ngon nhưng tốn công sức vô cùng.
手間を省く
Cắt giảm công sức (Tiết kiệm công sức)
Robotto sōjiki o tsukatte tema o habuku.
→ Dùng robot hút bụi để tiết kiệm công sức.
表示を切り替える
Chuyển đổi hiển thị (Thay đổi chế độ xem)
Risuto hyōji kara aikon hyōji ni kirikaeru.
→ Chuyển đổi hiển thị từ dạng danh sách sang dạng biểu tượng.
データが消える
Mất dữ liệu (Dữ liệu bị xóa)
Teiden de hozon shite inai dēta ga kieta.
→ Do mất điện nên dữ liệu chưa lưu đã bị mất.
消去する
Xóa bỏ
Fuyōna fairu o erande shōkyo suru.
→ Chọn file không cần thiết và xóa bỏ.
迷惑メール
Thư rác (Spam mail)
Saikin, meiwaku mēru ga ookute komaru.
→ Gần đây thư rác nhiều quá nên rất phiền.
受信を拒否する
Chặn nhận tin (Từ chối nhận)
Shiranai adoresu kara no jushin o kyohi suru settei ni suru.
→ Cài đặt từ chối nhận tin từ địa chỉ lạ.
個人情報を盗まれる
Bị đánh cắp thông tin cá nhân
Netto shoppingu de kojinjōhō o nusumareta.
→ Tôi bị đánh cắp thông tin cá nhân khi mua sắm trực tuyến.
(コンピューター)ウイルスに感染する
Nhiễm virus máy tính
Ayashii mēru o hiraite uirusu ni kansen shita.
→ Mở mail khả nghi nên đã bị nhiễm virus.
新しいウイルスに対応する
Đối phó với virus mới
Kono sofuto wa atarashii uirusu ni taiō shite iru.
→ Phần mềm này có đối phó (xử lý được) với virus mới.
チャットを楽しむ
Vui vẻ tán gẫu (Chat)
Kaigai no tomodachi to chatto o tanoshimu.
→ Vui vẻ tán gẫu với bạn bè nước ngoài.
コミュニケーションを楽しむ
Vui vẻ giao tiếp
Gēmu o tsūjite, tanin to no komyunikēshon o tanoshimu.
→ Vui vẻ giao tiếp với người khác thông qua game.
掲示板に書き込む
Viết vào bảng tin (Đăng bài)
Nayami o keijiban ni kakikonde sōdan suru.
→ Viết nỗi trăn trở lên bảng tin để thảo luận.
ネットオークション
Đấu giá trực tuyến
Netto ōkushon de rea na shōhin o sagasu.
→ Tìm kiếm hàng hiếm trên đấu giá trực tuyến.
品物を売り買いする
Mua bán hàng hóa
Furima apuri de shinamono o urikai suru.
→ Mua bán hàng hóa trên ứng dụng chợ đồ cũ.
オンラインゲームをする
Chơi game online
Yasumi no hi wa ichinichijū onrain gēmu o suru.
→ Ngày nghỉ tôi chơi game online cả ngày.