Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 2 Ngày 6: Internet và các hoạt động trực tuyến

Tuần 2 • Ngày 6: Internet và các hoạt động trực tuyến

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 28 từ vựng
#1

プリンターで印刷いんさつする

ẤN LOÁT

In bằng máy in

年賀状ねんがじょうをプリンターで印刷いんさつする。

Nengajō o purintā de insatsu suru.

→ In thiệp chúc tết bằng máy in.

Liên quan:
プリント(Print)
#2

プリンターでプリントする

In bằng máy in

撮とった写真しゃしんをプリンターでプリントする。

Totta shashin o purintā de purinto suru.

→ In những bức ảnh đã chụp bằng máy in.

Đồng nghĩa:
印刷いんさつする(In ấn)
#3

プリンターの用紙ようしが切きれる

DỤNG CHỈ THIẾT

Hết giấy in

印刷いんさつの途中とちゅうでプリンターの用紙ようしが切きれた。

Insatsu no tochū de purintā no yōshi ga kireta.

→ Đang in giữa chừng thì hết giấy.

Liên quan:
補充ほじゅう(Bổ sung)
#4

(~を)切きらす

THIẾT

Làm hết (Dùng hết)

うっかりして醤油しょうゆを切きらしてしまった。

Ukkari shite shōyu o kirashite shimatta.

→ Lơ đễnh nên tôi đã dùng hết sạch nước tương.

Liên quan:
なくなる(Hết)
#5

インクがなくなる

Hết mực

カラーインクがなくなったので買かいに行いく。

Karāinku ga nakunatta node kai ni iku.

→ Hết mực màu nên tôi đi mua.

Liên quan:
インクカートリッジ(Hộp mực)
#6

トナーがなくなる

Hết mực (máy photocopy/in laser)

コピー機きのトナーがなくなった。

Kopīki no tonā ga nakunatta.

→ Máy photocopy đã hết mực.

Liên quan:
交換こうかん(Thay thế)
#7

印刷いんさつの範囲はんいを指定していする

ẤN LOÁT PHẠM VI CHỈ ĐỊNH

Chỉ định vùng in

必要ひつようなページだけ印刷いんさつの範囲はんいを指定していする。

Hitsuyōna pēji dake insatsu no han'i o shitei suru.

→ Chỉ định vùng in chỉ những trang cần thiết.

Liên quan:
選択せんたく(Lựa chọn)
#8

印刷いんさつの向むきを確認かくにんする

ẤN LOÁT HƯỚNG XÁC NHẬN

Xác nhận chiều in (ngang/dọc)

紙かみが縦たてか横よこか、印刷いんさつの向むきを確認かくにんする。

Kami ga tate ka yoko ka, insatsu no muki o kakunin suru.

→ Xác nhận chiều in xem giấy là dọc hay ngang.

Liên quan:
方向ほうこう(Phương hướng)
#9

余白よはくを多おおくする

DỰ BẠCH ĐA

Chỉnh lề rộng lên

メモを書かき込こむために、余白よはくを多おおくする。

Memo o kakikomu tame ni, yohaku o ooku suru.

→ Chỉnh lề rộng lên để viết thêm ghi chú vào.

Trái nghĩa:
余白よはくを少すくなくする(Thu hẹp lề)
#10

標準ひょうじゅんサイズの用紙ようし

TIÊU CHUẨN DỤNG CHỈ

Giấy kích thước tiêu chuẩn

A4つかはビジネスで使われる標準ひょうじゅんサイズの用紙ようしだ。

Ēyon wa bijinesu de tsukawareru hyōjun saizu no yōshi da.

→ A4 là giấy kích thước tiêu chuẩn được dùng trong kinh doanh.

Liên quan:
規格きかく(Quy cách)
#11

印刷いんさつがずれる

ẤN LOÁT

Bản in bị lệch

紙かみが動うごいて、印刷んさつがずれてしまった。

Kami ga ugoite, insatsu ga zurete shimatta.

→ Giấy bị động đậy nên bản in bị lệch mất rồi.

Liên quan:
位置いち(Vị trí)
#12

(~を)ずらす

Làm lệch (Dịch chuyển)

予定よていを1時間いちじかんずらす。

Yotei o ichijikan zurasu.

→ Dời (dịch) dự định đi 1 tiếng.

Liên quan:
動うごかす(Di chuyển)
#13

手間てまがかかる

THỦ GIAN

Tốn công sức

この料理りょうりはおいしいが、非常ひじょうに手間てまがかかる。

Kono ryōri wa oishii ga, hijō ni tema ga kakaru.

→ Món này ngon nhưng tốn công sức vô cùng.

Liên quan:
面倒めんどう(Phiền phức)
#14

手間てまを省はぶく

THỦ GIAN TỈNH

Cắt giảm công sức (Tiết kiệm công sức)

ロボット掃除機そうじきを使つかって手間てまを省はぶく。

Robotto sōjiki o tsukatte tema o habuku.

→ Dùng robot hút bụi để tiết kiệm công sức.

Liên quan:
効率こうりつ(Hiệu quả)
#15

表示ひょうじを切きり替かえる

BIỂU THỊ THIẾT THẾ

Chuyển đổi hiển thị (Thay đổi chế độ xem)

リスト表示ひょうじからアイコン表示ひょうじに切きり替かえる。

Risuto hyōji kara aikon hyōji ni kirikaeru.

→ Chuyển đổi hiển thị từ dạng danh sách sang dạng biểu tượng.

Liên quan:
モード(Chế độ)
#16

データが消きえる

TIÊU

Mất dữ liệu (Dữ liệu bị xóa)

停電ていでんで保存ほぞんしていないデータが消きえた。

Teiden de hozon shite inai dēta ga kieta.

→ Do mất điện nên dữ liệu chưa lưu đã bị mất.

Liên quan:
消失しょうしつ(Biến mất)
#17

消去しょうきょする

TIÊU KHỨ

Xóa bỏ

不要ふようなファイルを選えらんで消去しょうきょする。

Fuyōna fairu o erande shōkyo suru.

→ Chọn file không cần thiết và xóa bỏ.

Đồng nghĩa:
削除さくじょする(Xóa)
#18

迷惑めいわくメール

MÊ HOẶC

Thư rác (Spam mail)

最近さいきん、迷惑めいわくメールが多おおくて困こまる。

Saikin, meiwaku mēru ga ookute komaru.

→ Gần đây thư rác nhiều quá nên rất phiền.

Liên quan:
スパム(Spam)
#19

受信じゅしんを拒否きょひする

THỤ TÍN CỰ PHỦ

Chặn nhận tin (Từ chối nhận)

知しらないアドレスからの受信じゅしんを拒否きょひする設定せっていにする。

Shiranai adoresu kara no jushin o kyohi suru settei ni suru.

→ Cài đặt từ chối nhận tin từ địa chỉ lạ.

Liên quan:
ブロック(Block/Chặn)
#20

個人情報こじんじょうほうを盗ぬすまれる

CÁ NHÂN TÌNH BÁO ĐẠO

Bị đánh cắp thông tin cá nhân

ネットショッピングで個人こじん情報じょうほうを盗ぬすまれた。

Netto shoppingu de kojinjōhō o nusumareta.

→ Tôi bị đánh cắp thông tin cá nhân khi mua sắm trực tuyến.

Liên quan:
流出りゅうしゅつ(Rò rỉ)
#21

(コンピューター)ウイルスに感染かんせんする

CẢM NHIỄM

Nhiễm virus máy tính

怪あやしいメールを開ひらいてウイルスに感染かんせんした。

Ayashii mēru o hiraite uirusu ni kansen shita.

→ Mở mail khả nghi nên đã bị nhiễm virus.

Liên quan:
被害ひがい(Thiệt hại)
#22

新あたらしいウイルスに対応たいおうする

TÂN ĐỐI ỨNG

Đối phó với virus mới

このソフトは新あたらしいウイルスに対応たいおうしている。

Kono sofuto wa atarashii uirusu ni taiō shite iru.

→ Phần mềm này có đối phó (xử lý được) với virus mới.

Liên quan:
ワクチン(Vắc-xin (phần mềm diệt virus))
#23

チャットを楽たのしむ

LẠC

Vui vẻ tán gẫu (Chat)

海外かいがいの友達ともだちとチャットを楽たのしむ。

Kaigai no tomodachi to chatto o tanoshimu.

→ Vui vẻ tán gẫu với bạn bè nước ngoài.

Liên quan:
おしゃべり(Nói chuyện)
#24

コミュニケーションを楽たのしむ

LẠC

Vui vẻ giao tiếp

ゲームを通つうじて、他人たにんとのコミュニケーションを楽たのしむ。

Gēmu o tsūjite, tanin to no komyunikēshon o tanoshimu.

→ Vui vẻ giao tiếp với người khác thông qua game.

Liên quan:
交流こうりゅう(Giao lưu)
#25

掲示板けいじばんに書かき込こむ

YẾT THỊ BẢN THƯ NHẬP

Viết vào bảng tin (Đăng bài)

悩なやみを掲示板けいじばんに書かき込こんで相談そうだんする。

Nayami o keijiban ni kakikonde sōdan suru.

→ Viết nỗi trăn trở lên bảng tin để thảo luận.

Liên quan:
投稿とうこう(Đăng bài)
#26

ネットオークション

Đấu giá trực tuyến

ネットオークションでレアな商品しょうひんを探さがす。

Netto ōkushon de rea na shōhin o sagasu.

→ Tìm kiếm hàng hiếm trên đấu giá trực tuyến.

Liên quan:
落札らくさつ(Trúng thầu)
#27

品物しなものを売うり買かいする

PHẨM VẬT MẠI MÃI

Mua bán hàng hóa

フリマアプリで品物しなものを売うり買かいする。

Furima apuri de shinamono o urikai suru.

→ Mua bán hàng hóa trên ứng dụng chợ đồ cũ.

Liên quan:
売買ばいばい(Mua bán)
#28

オンラインゲームをする

Chơi game online

休やすみの日ひは一日中いちにちじゅうオンラインゲームをする。

Yasumi no hi wa ichinichijū onrain gēmu o suru.

→ Ngày nghỉ tôi chơi game online cả ngày.

Liên quan:
ネトゲ(Game online (từ lóng))