Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 8 Ngày 6: Cách diễn đạt nâng cao trong tiếng Nhật

Tuần 8 • Ngày 6: Cách diễn đạt nâng cao trong tiếng Nhật

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 48 từ vựng
#1

見聞みききする

KIẾN VĂN

Mắt thấy tai nghe / Trải nghiệm

外国がいこくに行いって見聞みききしたことは、いい経験けいけんになった。

Gaikoku ni itte mikiki shita koto wa, ii keiken ni natta.

→ Những điều mắt thấy tai nghe khi đi nước ngoài đã trở thành kinh nghiệm quý báu.

Liên quan:
体験たいけんする(Trải nghiệm)
#2

見聞みききしたことを人ひとに話はなす

KIẾN VĂN NHÂN THOẠI

Nói với người khác về những điều mắt thấy tai nghe

旅行りょこうで見聞みききしたことを友達ともだちに詳くわしく話はなした。

Ryokō de mikiki shita koto o tomodachi ni kuwashiku hanashita.

→ Tôi đã kể chi tiết cho bạn bè nghe về những điều mình mắt thấy tai nghe trong chuyến du lịch.

Liên quan:
伝つたえる(Truyền đạt)
#3

行いき来きする

HÀNH LAI

Qua lại / Đi lại

仕事しごとで日本にほんとベトナムを何度なんども行いき来している。

Shigoto de Nihon to Betonamu o nando mo ikiki shite iru.

→ Tôi đi lại giữa Nhật Bản và Việt Nam nhiều lần vì công việc.

Đồng nghĩa:
往復おうふくする(Đi đi về về)
#4

田中たなかさんとお互たがいの家いえを行いき来きする

ĐIỀN TRUNG HỖ GIA HÀNH LAI

Qua lại nhà lẫn nhau với anh Tanaka

隣となりに住すむ田中たなかさんとお互たがいの家いえを行いき来する仲なかだ。

Tonari ni sumu Tanaka-san to otagai no ie o ikiki suru naka da.

→ Tôi và anh Tanaka hàng xóm có mối quan hệ qua lại nhà nhau chơi.

Liên quan:
交流こうりゅうする(Giao lưu)
#5

貸かし借かりする

THẢI TÁ

Vay mượn / Cho mượn và mượn

友達ともだちと本ほんやCDを貸かし借かりする。

Tomodachi to hon ya CD o kashikari suru.

→ Tôi và bạn bè hay cho mượn và mượn sách, đĩa CD qua lại.

Liên quan:
借金しゃっきん(Tiền nợ)
#6

お金かねの貸かし借かりはやめよう

KIM THẢI TÁ

Thôi chuyện vay mượn tiền bạc đi

トラブルの元もとになるので、お金かねの貸かし借かりはやめよう。

Toraburu no moto ni naru node, okane no kashikari wa yameyō.

→ Vì sẽ là nguồn cơn của rắc rối nên hãy thôi việc vay mượn tiền bạc đi.

Liên quan:
貸かし付つけ(Cho vay)
#7

出だし入いれする

XUẤT NHẬP

Lấy ra và bỏ vào

カバンから財布さいふを出だし入いれする。

Kaban kara saifu o dashiire suru.

→ Lấy ví ra và bỏ lại vào túi xách.

Liên quan:
預あずけ入いれ(Gửi vào (ngân hàng))
#8

布団ふとんの出だし入いれは面倒めんどうだ

BỐ ĐOÀN XUẤT NHẬP DIỆN ĐẢO

Việc lấy và cất chăn nệm thật phiền phức

毎日まいにちの布団ふとんの出だし入いれは、腰こしが痛いたくなるし面倒めんどうだ。

Mainichi no futon no dashiire wa, koshi ga itaku naru shi mendō da.

→ Việc lấy và cất chăn nệm mỗi ngày vừa đau lưng vừa phiền phức.

Liên quan:
押入おしいれ(Tủ âm tường cất nệm)
#9

付つけ外はずしする

PHÓ NGOẠI

Tháo lắp / Gắn vào tháo ra

この部品ぶひんは付つけ外はずしが簡単かんたんだ。

Kono buhin wa tsukehazushi ga kantan da.

→ Linh kiện này tháo lắp rất đơn giản.

Liên quan:
脱着だっちゃくする(Tháo lắp)
#10

この襟えりは付つけ外はずしができる

KHÂM PHÓ NGOẠI

Cái cổ áo này có thể tháo rời được

この襟えりは付つけ外はずしができるので、洗濯せんたくに便利べんりだ。

Kono eri wa tsukehazushi ga dekiru node, sentaku ni benri da.

→ Cổ áo này có thể tháo rời nên rất tiện khi giặt giũ.

Đồng nghĩa:
取とり外はずしができる(Có thể tháo rời)
#11

脱ぬぎ着きする

THOÁT TRƯỚC

Cởi và mặc

病院びょういんでは、脱ぬぎ着しやすい服ふくが一番いちばんだ。

Byōin de wa, nugiki shiyasui fuku ga ichiban da.

→ Ở bệnh viện thì quần áo dễ cởi và mặc là tốt nhất.

Liên quan:
着替きがえる(Thay quần áo)
#12

このセーターは脱ぬぎ着きがらくだ

THOÁT TRƯỚC

Cái áo len này cởi và mặc rất thoải mái

伸縮性しんしゅくせいがあるので、このセーターは脱ぬぎ着が楽らくだ。

Shinshukusei ga aru node, kono sētā wa nugiki ga raku da.

→ Vì có tính co giãn nên cái áo len này mặc vào cởi ra rất dễ dàng.

Liên quan:
伸縮しんしゅく(Co giãn)
#13

読よみ書かきする

ĐỘC THƯ

Đọc và viết

日本語にほんごの読よみ書かきを毎日まいにち練習れんしゅうしている。

Nihongo no yomikaki o mainichi renshū shite iru.

→ Tôi luyện tập đọc và viết tiếng Nhật mỗi ngày.

Liên quan:
識字しきじ率りつ(Tỷ lệ biết chữ)
#14

上あげ下さげする

THƯỢNG HẠ

Nâng lên hạ xuống / Tăng giảm

ブラインドを上あげ下さげして、光ひかりを調節ちょうせつする。

Buraindo o agesage shite, hikari o chōsetsu suru.

→ Nâng lên hạ xuống rèm cửa để điều chỉnh ánh sáng.

Liên quan:
昇降しょうこうする(Lên xuống)
#15

売うり買かいする

MẠI MÃI

Mua và bán

ネットオークションで古ふるい物ものを売うり買かいする。

Netto ōkushon de furui mono o urikai suru.

→ Mua bán đồ cũ trên trang đấu giá mạng.

Đồng nghĩa:
売買ばいばいする(Mua bán)
#16

行いき帰かえりする

HÀNH QUY

Đi và về / Đi đi về về

通学つうがくの行いき帰かえりに友達ともだちと話はなす。

Tsūgaku no ikikaeri ni tomodachi to hanasu.

→ Nói chuyện với bạn bè trên đường đi học và về.

Liên quan:
道中どうちゅう(Dọc đường)
#17

仕事しごとの行いき帰かえりにコンビニに寄よる

SĨ SỰ HÀNH QUY KÝ

Ghé cửa hàng tiện lợi trên đường đi làm hoặc về

仕事しごとの行いき帰かえりに、いつも駅前えきまえのコンビニに寄よる。

Shigoto no ikikaeri ni, itsumo ekimae no konbini ni yoru.

→ Trên đường đi làm hoặc từ chỗ làm về, tôi lúc nào cũng ghé vào cửa hàng tiện lợi trước ga.

Liên quan:
立たち寄よる(Ghé ngang qua)
#18

好すき嫌きらい

HẢO HIỀM

Thích và ghét / Sự kén chọn

子こどもの頃ころから食たべ物ものの好すき嫌らいはない。

Kodomo no koro kara tabemono no sukikirai wa nai.

→ Từ hồi nhỏ tôi đã không kén ăn (không có chuyện thích ghét đồ ăn).

Liên quan:
好このみ(Sở thích)
#19

食たべ物もの好のすき嫌きらいが激はげしい

THỰC VẬT HẢO HIỀM KÍCH

Rất kén chọn đồ ăn

彼かれは食たべ物ものの好すき嫌らいが激はげしいので、レストラン選えらびに困こまる。

Kare wa tabemono no sukikirai ga hageshii node, resutoran erabi ni komaru.

→ Anh ta cực kỳ kén ăn nên việc chọn nhà hàng rất khổ sở.

Liên quan:
偏食へんしょく(Ăn uống lệch lạc)
#20

いつもお世話せわになっております

THẾ THOẠI

Cảm ơn vì lúc nào cũng được anh/chị chiếu cố

取引先とりひきさきの担当者たんとうしゃに「いつもお世話せわになっております」と挨拶あいさつする。

Torihikisaki no tantōsha ni "Itsumo o-sewa ni natte orimasu" to aisatsu suru.

→ Chào người phụ trách phía đối tác là "Cảm ơn vì lúc nào cũng được quý anh chị giúp đỡ".

Liên quan:
感謝かんしゃする(Cảm tạ)
#21

少すこし様子ようすをみましょう

THIỂU DẠNG TỬ

Hãy theo dõi tình hình một chút xem sao

薬くすりを飲のんで、少すこし様子ようすをみましょう。

Kusuri o nonde, sukoshi yōsu o mimashō.

→ Hãy uống thuốc rồi theo dõi tình trạng thêm một chút xem sao nhé.

Liên quan:
観察かんさつする(Quan sát)
#22

試ためしにやってみましょう

THÍ

Hãy làm thử xem sao

成功せいこうするか分わからないが、試ためしにやってみましょう。

Seikō suru ka wakaranai ga, tameshi ni yattemimashō.

→ Không biết có thành công hay không nhưng cứ làm thử xem sao nhé.

Liên quan:
挑戦ちょうせんする(Thử thách)
#23

そんなつもりはありません

Tôi không có ý định đó / Tôi không định làm vậy

傷きずつけるつもりはなかったんです。そんなつもりはありません。

Kizutsukeru tsumori wa nakattan desu. Sonna tsumori wa arimasen.

→ Tôi không hề có ý làm tổn thương bạn. Tôi không định làm vậy đâu.

Liên quan:
意図いと(Ý đồ)
#24

困こまったときはお互たがい様さまです

KHỐN HỖ DẠNG

Lúc khó khăn thì giúp đỡ lẫn nhau mà (chúng ta như nhau cả)

お礼れいなんていいですよ。困こまったときはお互たがい様さまです。

O-rei nante ii desu yo. Komatta toki wa otagaisama desu.

→ Cảm ơn cái gì chứ. Lúc khó khăn thì ai cũng giúp nhau mà, đừng bận tâm.

Liên quan:
助たすけ合あい(Giúp đỡ lẫn nhau)
#25

申もうし訳わけありませんが、これをコピーしてください

THÂN DỊCH

Xin lỗi, làm phiền anh/chị photo giúp tôi cái này với

お忙いそがしいところ申もうし訳わけありませんが、これをコピーしてください。

O-isogashii tokoro mōshiwake arimasen ga, kore o kopī shite kudasai.

→ Xin lỗi vì làm phiền lúc anh đang bận, nhưng photo giúp tôi cái này với nhé.

Liên quan:
依頼いらいする(Nhờ vả)
#26

悪わるいけど、そこの雑誌ざっしを取とってくれる?

ÁC TẠP CHÍ THỦ

Ngại quá, lấy giùm tôi cuốn tạp chí đằng đó được không?

悪わるいけど、そこの雑誌ざっしを取とってくれる?手てが届とどかないんだ。

Warui kedo, soko no zasshi o totte kureru? Te ga todokanain da.

→ Ngại quá, lấy hộ tôi cuốn tạp chí đằng kia được không? Tôi không với tới.

Liên quan:
頼たのむ(Nhờ)
#27

ノリ

Keo / Hồ dán / Sự hào hứng / Nhịp điệu

封筒ふうとうをノリで貼はる。

Fūtō o nori de haru.

→ Dán phong bì bằng hồ.

Liên quan:
接着剤せっちゃくざい(Keo dán)
#28

ノリが悪わるい人ひと

ÁC NHÂN

Người không nhiệt tình / Người khó hòa hợp (mất hứng)

彼かれはノリが悪わるい人ひとなので、パーティーに誘さそっても来こないだろう。

Kare wa nori ga warui hito na node, pātī ni sasotte mo konai darō.

→ Anh ta là người hay làm mất hứng/không nhiệt tình, nên có mời tiệc chắc cũng chẳng đến đâu.

Liên quan:
付つき合あいが悪わるい(Khó gần/ít giao thiệp)
#29

この曲きょくはノリがいい

KHÚC

Ca khúc này có nhịp điệu rất bắt tai/rộn ràng

この曲きょくはノリがいいので、自然しぜんに体からだが動うごいてしまう。

Kono kyoku wa nori ga ii node, shizen ni karada ga uigoite shimau.

→ Khúc nhạc này nhịp điệu sôi động quá nên cơ thể cứ tự động nhún nhảy theo.

Liên quan:
リズム(Nhịp điệu (Rhythm))
#30

超ちょう~

VIỆT

Siêu ~ / Rất ~ / Quá ~ (Tiền tố lóng)

このラーメン、超ちょう美味おいしい!

Kono rāmen, chō oishii!

→ Tô mì Ramen này siêu ngon luôn!

Đồng nghĩa:
すごく / とても(Rất)
#31

超忙ちょういそがしい

VIỆT MANG

Siêu bận rộn / Rất bận

テスト前まえなので、今いまは超ちょう忙いそがしい。

Tesuto mae na node, ima wa chō isogashii.

→ Sắp thi rồi nên bây giờ tôi siêu bận luôn.

Liên quan:
多忙たぼう(Đa mang/bận rộn)
#32

いまいち

Không tốt lắm / Chưa hay lắm / Còn thiếu một chút nữa

このデザインは悪わるくないが、いまいちだ。

Kono dezain wa warukunai ga, imaichi da.

→ Thiết kế này không tệ nhưng vẫn chưa thực sự ấn tượng lắm.

Liên quan:
物足ものたりない(Vẫn thiếu cái gì đó)
#33

このケーキはいまいちだ

Cái bánh kem này không ngon lắm / Bình thường thôi

期待きたいしていたけど、このケーキはいまいちだ。

Kitai shite ita kedo, kono kēki wa imaichi da.

→ Đã kỳ vọng rất nhiều nhưng cái bánh này ăn cũng bình thường thôi, không ngon lắm.

Liên quan:
普通ふつう(Bình thường)
#34

ばらす

Tiết lộ / Làm lộ (bí mật) / Tháo rời

彼かれは友達ともだちの秘密ひみつをばらしてしまった。

Kare wa tomodachi no himitsu o barashite shimatta.

→ Anh ta lỡ làm lộ bí mật của bạn mình mất rồi.

Liên quan:
漏もらす(Làm rò rỉ)
#35

秘密ひみつをばらす

BÍ MẬT

Tiết lộ bí mật

絶対ぜったいに秘密ひみつをばらさないでね。

Zettai ni himitsu o barasanaide ne.

→ Tuyệt đối đừng có tiết lộ bí mật nhé.

Đồng nghĩa:
秘密ひみつを明あかす(Bật mí)
#36

ばれる

Bị bại lộ / Bị lộ

嘘うそをついていたことが、ついに親おやにばれた。

Uso o tsuite ita koto ga, tsuini oya ni bareta.

→ Chuyện tôi nói dối cuối cùng cũng bị bố mẹ phát hiện/bại lộ rồi.

Đồng nghĩa:
発覚はっかくする(Bị phát giác)
#37

パクる

Ăn cắp / Đạo (nhái) / Bị tóm

他人たにんのデザインをパクるのは良よくない。

Tanin no dezain o pakuru no wa yokunai.

→ Đạo nhái thiết kế của người khác là điều không tốt.

Liên quan:
盗ぬすむ(Trộm cắp)
#38

人ひとのアイデアをパクる

NHÂN

Ăn cắp/Đạo ý tưởng của người khác

彼かれはいつも人ひとのアイデアをパクってばかりいる。

Kare wa itsumo hito no aidea o pakutte bakari iru.

→ Hắn ta lúc nào cũng chỉ toàn đi đạo ý tưởng của người khác thôi.

Liên quan:
盗用とうようする(Đạo dụng/Sử dụng trái phép)
#39

ダサい

Lỗi thời / Quê mùa / Xấu (phong cách)

その靴くつ、ちょっとダサいんじゃない?

Sono kutsu, chotto dasai njanai?

→ Đôi giày đó trông hơi quê mùa (xấu) phải không?

Trái nghĩa:
おしゃれな / 格好良かっこよい(Sành điệu/Ngầu)
#40

ダサい服装ふくそう

PHỤC TRANG

Trang phục xấu xí / Quê mùa

ダサい服装ふくそうで行いくと、パーティーで浮ういてしまう。

Dasai fukusō de iku to, pātī de uite shimau.

→ Nếu mặc trang phục quê mùa đến đó, bạn sẽ bị lạc lõng giữa buổi tiệc.

Liên quan:
流行りゅうこう遅おくれ(Lỗi mốt)
#41

マジ

Thật sự / Nghiêm túc (Lóng của Majime)

マジで言いってるの?信しんじられない。

Maji de itteru no? Shinjirarenai.

→ Cậu nói thật đấy à? Không thể tin được.

Đồng nghĩa:
本当ほんとうに(Thật sự)
#42

マジな話はなし

THOẠI

Chuyện nghiêm túc / Nói thật lòng

これ、冗談じょうだんじゃなくてマジな話はなしだよ。

Kore, jōdan janakute maji na hanashi da yo.

→ Đây không phải chuyện đùa đâu, là nói thật lòng/nghiêm túc đấy.

Liên quan:
真剣しんけんな(Nghiêm trang)
#43

マジになって働はたらく

ĐỘNG

Làm việc một cách nghiêm túc/hết mình

将来しょうらいのために、今日きょうからマジになって働はたらくことにした。

Shōrai no tame ni, kyō kara maji ni natte hataraku koto ni shita.

→ Vì tương lai, từ hôm nay tôi đã quyết định sẽ làm việc thật nghiêm túc/hết mình.

Đồng nghĩa:
真面目まじめに(Nghiêm chỉnh)
#44

ヤバい

Nguy hiểm / Nguy to / (Giới trẻ) Tuyệt / Lợi hại

宿題しゅくだいを忘わすれた!先生せんせいに怒おこられる、ヤバい。

Shukudai o wasureta! Sensei ni okorareru, yabai.

→ Thôi chết, quên bài tập rồi! Bị thầy mắng chắc luôn, nguy rồi.

Liên quan:
危あぶない(Nguy hiểm)
#45

ヤバい仕事しごとをする

SĨ SỰ

Làm công việc nguy hiểm / Việc mờ ám

彼かれは何なにかヤバい仕事しごとに関かかわっているようだ。

Kare wa nanika yabai shigoto ni kakawatte iru yō da.

→ Có vẻ như anh ta đang dính líu đến công việc gì đó rất mờ ám/nguy hiểm.

Liên quan:
危あやうい(Nguy kịch)
#46

時間じかんに遅おくれるとヤバい

THỜI GIAN TRÌ

Trễ giờ thì thật tệ hại / Thôi xong

この会議かいぎ、時間じかんに遅おくれるとヤバいことになる。

Kono kaigi, jikan ni okureru to yabai koto ni naru.

→ Cuộc họp này mà đi trễ thì sẽ to chuyện/tệ hại lắm đây.

Liên quan:
不都合ふつごう(Bất tiện/Không tốt)
#47

うざい

Phiền phức / Phiền hà / Khó chịu (Lóng)

あの先輩せんぱい、いつも文句んくばかり言いっていてうざい。

Ano senpai, itsumo monku bakari itte ite uzai.

→ Cái anh tiền bối đó suốt ngày chỉ toàn phàn nàn, thật là phiền phức quá đi.

Đồng nghĩa:
煩わずらわしい / 鬱陶うっとうしい(Phiền nhiễu)
#48

毎日まいにちのように電話でんわしてくる友達ともだちがうざい

MỖI NHẬT ĐIỆN THOẠI HỮU ĐẠT

Đứa bạn ngày nào cũng gọi điện thật là phiền phức

仕事しごと中ちゅうに毎日まいにちのように電話でんわしてくる友達ともだちがうざいと感かんじる。

Shigotochū ni mainichi no yō ni denwa shite kuru tomodachi ga uzai to kanjiru.

→ Tôi cảm thấy thật phiền phức khi đứa bạn ngày nào cũng gọi điện trong lúc tôi đang làm việc.

Liên quan:
迷惑めいわく(Làm phiền)