Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 5 Ngày 6: Quyết tâm, thoải mái và tiêu chuẩn

Tuần 5 • Ngày 6: Quyết tâm, thoải mái và tiêu chuẩn

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 54 từ vựng
#1

本日ほんじつ

BẢN NHẬT

Hôm nay (Cách nói trang trọng)

本日ほんじつは休業きゅうぎょうさせていただきます。

Honjitsu wa kyūgyō sasete itadakimasu.

→ Hôm nay chúng tôi xin phép nghỉ kinh doanh.

Đồng nghĩa:
今日きょう(Hôm nay)
#2

本日は休業しますほんじつきゅうぎょうします

BẢN NHẬT HƯU NGHIỆP

Hôm nay nghỉ bán / Nghỉ kinh doanh

あいにく本日ほんじつは休業きゅうぎょうしますので、明日あしたまたお越こしください。

Ainiku honjitsu wa kyūgyō shimasu node, ashita mata okoshi kudasai.

→ Thật đáng tiếc hôm nay chúng tôi nghỉ bán, xin mời quý khách quay lại vào ngày mai.

Liên quan:
定休日ていきゅうび(Ngày nghỉ định kỳ)
#3

本年ほんねん

BẢN NIÊN

Năm nay (Cách nói trang trọng)

本年ほんねんもどうぞよろしくお願ねがい申もうし上あげます。

Honnen mo dōzo yoroshiku onegai mōshiagemasu.

→ Năm nay cũng xin được quý vị tiếp tục chiếu cố cho ạ.

Đồng nghĩa:
今年ことし(Năm nay)
#4

本年ほんねんもよろしくお願ねがいします

BẢN NIÊN NGUYỆN

Năm nay cũng xin chiếu cố cho ạ

新あたらしい年としを迎むかえ、本年ほんねんもよろしくお願ねがいします。

Atarashii toshi o mukae, honnen mo yoroshiku onegai shimasu.

→ Chào đón năm mới, năm nay cũng xin nhờ anh/chị giúp đỡ nhé.

Liên quan:
新年しんねん(Năm mới)
#5

本社ほんしゃ

BẢN XÃ

Trụ sở chính / Công ty mẹ

来月らいげつ、大阪おおさかの本社ほんしゃに出張しゅっちょうすることになった。

Raigetsu, Ōsaka no honsha ni shutchō suru koto ni naotta.

→ Tháng sau tôi có quyết định đi công tác tại trụ sở chính ở Osaka.

Trái nghĩa:
支店してん(Chi nhánh)
#6

本社ほんしゃに出張しゅっちょうする

BẢN XÃ XUẤT TRƯƠNG

Đi công tác đến công ty mẹ / Trụ sở chính

会議かいぎに参加さんかするため、明日あしたは本社ほんしゃのほうへ出張しゅっちょうする。

Kaigi ni sanka suru tame, ashita wa honsha no hō e shutchō suru.

→ Tôi sẽ đi công tác đến trụ sở chính vào ngày mai để tham dự cuộc họp.

Liên quan:
転勤てんきん(Chuyển công tác)
#7

本店ほんてん

BẢN ĐIẾM

Cửa hàng chính / Cửa hàng trụ sở

このレストランの本店ほんてんは銀座ぎんざにある。

Kono resutoran no honten wa Ginza ni aru.

→ Cửa hàng chính của nhà hàng này nằm ở Ginza.

Trái nghĩa:
支店してん(Cửa hàng chi nhánh)
#8

本人ほんにん

BẢN NHÂN

Chính chủ / Bản thân người đó

手続てつづきには本人ほんにんの確認かくにん書類しょるいが必要ひつようです。

Tetsuzuki ni wa honnin no kakunin shorui ga hitsuyō desu.

→ Khi làm thủ tục cần có giấy tờ xác nhận chính chủ (bản thân người đó).

Liên quan:
自身じしん(Tự thân)
#9

ご本人様ほんにんさまですか

BẢN NHÂN DẠNG

Anh/chị là chính chủ (ông/bà ~) phải không ạ?

電話でんわ口ぐちで「ご本人様ほんにんさまですか」と確認かくにんされた。

Denwaguchi de "gohonnin-sama desu ka" to kakunin sareda.

→ Tôi bị xác nhận qua điện thoại rằng "Anh/chị có phải là chính chủ không ạ?".

Liên quan:
本人ほんにん確認かくにん(Xác nhận danh tính)
#10

本気ほんき

BẢN KHÍ

Nghiêm túc / Đứng đắn / Thật lòng

彼かれは本気ほんきで日本にほんへの留学りゅうがくを考かんがえている。

Kare wa honki de Nihon e no ryūgaku o kanguete iru.

→ Anh ấy đang thực sự nghiêm túc suy nghĩ về việc đi du học Nhật Bản.

Liên quan:
真面目まじめ(Nghiêm chỉnh)
#11

本気ほんきを出だして勉強べんきょうする

BẢN KHÍ XUẤT MIỄN CƯỜNG

Học hành một cách nghiêm túc / Dốc sức học

試験しけんが一週間いっしゅうかん後ごに迫せまり、ようやく本気ほんきを出だして勉強べんきょうし始はじめた。

Shiken ga isshūkan go ni semari, yōyaku honki o dashite benkyō shihajimeta.

→ Kỳ thi đã cận kề trong một tuần nữa, cuối cùng tôi cũng bắt đầu dốc sức học hành nghiêm túc.

Đồng nghĩa:
一生懸命いっしょうけんめい(Hết sức mình)
#12

本気ほんきにする

BẢN KHÍ

Tin là thật / Coi là thật

冗談じょうだんで言いったのに、彼女かのじょは本気ほんきにして怒おこってしまった。

Jōdan de itta noni, kanojo wa honki ni shite okotte shimatta.

→ Tôi chỉ nói đùa thôi mà cô ấy lại coi là thật rồi nổi giận mất rồi.

Liên quan:
信しんじる(Tin tưởng)
#13

本来ほんらい

BẢN LAI

Vốn dĩ / Bản chất / Từ đầu

本来ほんらい、この仕事しごとは私わたしの担当たんとうではない。

Honrai, kono shigoto wa watashi no tantō de wa nai.

→ Vốn dĩ công việc này không phải là phần phụ trách của tôi.

Liên quan:
元々もともと(Vốn dĩ/Từ đầu)
#14

本来ほんらいの姿すがた

BẢN LAI TƯ

Vẻ bề ngoài vốn có / Bản chất thực sự

リフォームをして、古ふるい家えが本来ほんらいの姿すがたを取とり戻もどした。

Rifōmu o shite, furui ie ga honrai no sugata o torimodoshita.

→ Sau khi cải tạo, ngôi nhà cũ đã lấy lại được vẻ ngoài vốn có của nó.

Liên quan:
ありのまま(Cứ để nguyên như vốn có)
#15

家屋かおく

GIA ỐC

Nhà cửa / Nhà ở (Thường chỉ công trình xây dựng)

大おおきな地震じしんで多おおくの家屋かおくが倒壊とうかいした。

Ookina jishin de ooku no kaoku ga tōkai shita.

→ Rất nhiều nhà cửa đã bị đổ sập do trận động đất lớn.

Liên quan:
住宅じゅうたく(Nhà ở)
#16

古ふるい家屋かおく

CŨ GIA ỐC

Nhà cũ / Ngôi nhà cổ

この町まちには、江戸えど時代じだいからの古ふるい家屋かおくが並ならんでいる。

Kono machi ni wa, Edo jidai kara no furui kaoku ga narande iru.

→ Thị trấn này san sát những ngôi nhà cổ có từ thời Edo.

Đồng nghĩa:
古民家こみんか(Nhà cổ)
#17

一家いっか

NHẤT GIA

Cả nhà / Cả gia đình

休日きゅうじつは一家いっかでドライブに出でかける。

Kyūjitsu wa ikka de doraibu ni dekakeru.

→ Vào ngày nghỉ cả nhà tôi thường cùng nhau đi lái xe dạo chơi.

Liên quan:
家族かぞく全員ぜんいん(Toàn bộ gia đình)
#18

一家いっかを支ささえる

NHẤT GIA CHI

Trụ cột của cả gia đình / Nuôi nấng cả nhà

父ちちは一生懸命いっしょうけんめい働はたらいて、一家っかを支ささえてくれた。

Chichi wa isshōkenmei hataraite, ikka o sasaete kureta.

→ Bố tôi đã làm việc hết mình để làm trụ cột gánh vác cả gia đình.

Liên quan:
大黒柱だいこくばしら(Cột trụ chính/Trụ cột gia đình)
#19

芸術家げいじゅつか

NGHỆ THUẬT GIA

Nghệ sĩ / Nhà nghệ thuật

彼かれは画家がかであり、彫刻家ちょうこくかでもある多才たさいな芸術家げいじゅつかだ。

Kare wa gaka de ari, chōkokuka demo aru tasai na geijutsuka da.

→ Anh ấy là một nghệ sĩ đa tài, vừa là họa sĩ vừa là nhà điêu khắc.

Liên quan:
アーティスト(Nghệ sĩ (Artist))
#20

才能さいのうがある芸術家げいじゅつか

TÀI NĂNG NGHỆ THUẬT GIA

Nghệ sĩ có tài / Nghệ sĩ tài năng

才能さいのうがある芸術家げいじゅつかの作品さくひんは、見みる人ひとを感動かんどうさせる。

Sainō ga aru geijutsuka no sakuhin wa, miru hito o kandō saseru.

→ Tác phẩm của những nghệ sĩ tài năng luôn khiến người xem cảm động.

Liên quan:
天才てんさい(Thiên tài)
#21

読書家どくしょか

ĐỘC THƯ GIA

Người đam mê đọc sách / Mọt sách

彼かれは有名ゆうめいな読書家どくしょかで、家いえには数千冊すうせんさつの本ほんがある。

Kare wa yūmei na dokushoka de, ie ni wa sūsensatsu no hon ga aru.

→ Anh ta là một người cực kỳ mê đọc sách, trong nhà có tới mấy ngàn cuốn sách.

Liên quan:
本ほん好ずき(Thích sách)
#22

兄あには読書家どくしょかだ

HUYNH ĐỘC THƯ GIA

Anh trai tôi là người rất đam mê đọc sách

兄あには読書家どくしょかなので、いつも鞄かばんに本ほんを入いれている。

Ani wa dokushoka na node, itsumo kaban ni hon o irete iru.

→ Anh trai tôi là mọt sách nên lúc nào cũng để sẵn sách trong cặp.

Liên quan:
博学はくがく(Bác học/Thông thái)
#23

作家さっか

TÁC GIA

Tác giả / Nhà văn

将来しょうらい、ミステリー小説しょうせつの作家さっかになりたい。

Shōrai, misuterī shōsetsu no sakka ni naritai.

→ Tương lai tôi muốn trở thành một nhà văn viết tiểu thuyết trinh thám.

Đồng nghĩa:
著者ちょしゃ(Tác giả/Người viết sách)
#24

有名ゆうめいな作家さっか

HỮU DANH TÁC GIA

Tác giả nổi tiếng / Nhà văn danh tiếng

有名ゆうめいな作家さっかのサイン会かいに長ながい列れつができた。

Yūmei na sakka no sainkai ni nagai retsu ga dekida.

→ Một hàng dài đã xếp hàng tại buổi ký tặng của nhà văn nổi tiếng.

Liên quan:
文豪ぶんごう(Văn hào)
#25

画家がか

HỌA GIA

Họa sĩ

画家がかを目指めざして、毎日まいにち絵えの練習れんしゅうに励はげむ。

Gaka o mezashite, mainichi e no renshū ni hagemu.

→ Tôi đang nỗ lực luyện vẽ mỗi ngày với mục tiêu trở thành họa sĩ.

Liên quan:
絵画かいが(Hội họa)
#26

無名むめいの画家がか

VÔ DANH HỌA GIA

Họa sĩ vô danh / Họa sĩ chưa có tên tuổi

彼かれは今いまは無名むめいの画家がかだが、将来しょうらい有望ゆうぼうだ。

Kare wa ima wa mumei no gaka da ga, shōrai yūbō da.

→ Anh ấy hiện giờ tuy là họa sĩ vô danh nhưng tương lai rất triển vọng.

Trái nghĩa:
有名ゆうめいな画家がか(Họa sĩ nổi tiếng)
#27

大家おおや

ĐẠI GIA

Chủ nhà (Cho thuê nhà)

大家おおやさんに家賃やちんを払はらいに行いく。

Ōya-san ni yachin o harai ni iku.

→ Tôi đi trả tiền nhà cho chủ nhà.

Liên quan:
家主やぬし(Gia chủ/Chủ nhà)
#28

アパートの大家おおや

ĐẠI GIA

Chủ căn hộ / Chủ khu chung cư

アパートの大家おおやさんは、とても親切しんせつな人ひとだ。

Apāto no ōya-san wa, totemo shinsetsu na hito da.

→ Chủ nhà trọ của tôi là một người rất tử tế.

Liên quan:
不動産屋ふどうさんや(Cửa hàng bất động sản)
#29

目上めうえ

MỤC THƯỢNG

Cấp trên / Bề trên / Người lớn tuổi hơn

目上めうえの人ひとには敬語けいごを使つかって話はなすべきだ。

Meue no hito ni wa keigo o tsukatte hanasu beki da.

→ Nên sử dụng kính ngữ khi nói chuyện với bề trên.

Trái nghĩa:
目下めした(Cấp dưới/Bề dưới)
#30

目上めうえの人ひと

MỤC THƯỢNG NHÂN

Cấp trên / Người bề trên

目上めうえの人ひとに対たいして失礼しつれいな態度たいどをとってはいけない。

Meue no hito ni taishite shitsurei na taido o totte wa ikenai.

→ Không được có thái độ thất lễ đối với người bề trên.

Đồng nghĩa:
上役うわやく(Cấp trên)
#31

目下めした

MỤC HẠ

Cấp dưới / Hậu bối / Người nhỏ tuổi hơn

彼かれは目下めしたの人ひとに対たいしても、丁寧いねいに接せっする。

Kare wa meshita no hito ni taishite mo, teinei ni sessuru.

→ Anh ấy đối xử lịch sự ngay cả với người bề dưới.

Trái nghĩa:
目上めうえ(Bề trên)
#32

目下めしたの者もの

MỤC HẠ GIẢ

Cấp dưới / Người dưới quyền

リーダーとして、目下めしたの者ものの面倒めんどうをよく見みる。

Rīdā toshite, meshita no mono no mendō o yoku miru.

→ Với tư cách là trưởng nhóm, tôi chăm sóc tốt cho các cấp dưới của mình.

Liên quan:
部下ぶか(Cấp dưới/Bộ hạ)
#33

目安めやす

MỤC AN

Mục tiêu / Tiêu chuẩn / Mốc tham chiếu

一日いちにちに二にリットルの水分すいぶんを摂とるのが目安めやすだ。

Ichinichi ni ni rittoru no suibun o toru no ga meyasu da.

→ Tiêu chuẩn là nên hấp thụ 2 lít nước mỗi ngày.

Liên quan:
基準きじゅん(Tiêu chuẩn/Cơ chuẩn)
#34

目安めやすを立たてる

MỤC AM LẬP

Đặt ra mục tiêu / Thiết lập mốc tham khảo

まずは一いっヶ月げつに五ごキロ痩やせるという目安めやすを立たてる。

Mazu wa ikkagetsu ni gokiro yaseru to iu meyasu o tateru.

→ Trước tiên tôi đặt ra mục tiêu là giảm 5kg trong một tháng.

Đồng nghĩa:
目標もくひょうを決きめる(Quyết định mục tiêu)
#35

目指めざす

MỤC CHỈ

Nhắm tới / Hướng tới (mục tiêu)

日本にほんで働はたらくことを目指めざして、日本語にほんごを勉強べんきょうしている。

Nihon de hataraku koto o mezashite, Nihongo o benkyō shite iru.

→ Tôi đang học tiếng Nhật với mục tiêu hướng tới việc làm việc tại Nhật.

Liên quan:
目標もくひょう(Mục tiêu)
#36

有名大学ゆうめいだいがくを目指めざす

HỮU DANH ĐẠI HỌC MỤC CHỈ

Nhắm tới / Đặt mục tiêu vào trường đại học nổi tiếng

彼かれは子供こどもの頃ころから有名ゆうめい大学だいがくを目指めざして勉強べんきょうしてきた。

Kare wa kodomo no koro kara yūmei daigaku o mezashite benkyō shite kita.

→ Anh ấy đã học hành từ nhỏ với mục tiêu nhắm tới một trường đại học nổi tiếng.

Liên quan:
志望しぼうする(Nguyện vọng)
#37

目立めだつ

MỤC LẬP

Nổi bật / Nổi lên / Đập vào mắt

彼女かのじょは赤あかいドレスを着きているので、どこにいても目立めだつ。

Kanojo wa akai doresu o kite iru node, doko ni ite mo medatsu.

→ Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ nên dù ở đâu trông cũng rất nổi bật.

Liên quan:
人目ひとめを引ひく(Thu hút ánh nhìn)
#38

目立めだたない生徒せいと

MỤC LẬP SINH ĐỒ

Học sinh không nổi bật / Học sinh thầm lặng

彼かれはクラスでは目立めだたない生徒せいとだが、実じつは成績せいせきがいい。

Kare wa kurasu de wa medatanai seito da ga, jitsu wa seiseki ga ii.

→ Anh ấy là một học sinh không mấy nổi bật trong lớp nhưng thực ra thành tích lại rất tốt.

Liên quan:
控ひかえめな(Khiêm tốn/Trầm lặng)
#39

注目ちゅうもくする

CHÚ MỤC

Chú ý / Để mắt tới / Quan tâm

世界中せかいじゅうがその新製品しんせいひんの発表はっぴょうに注目ちゅうもくしている。

Sekaijū ga sono shinseihin no happyō ni chūmoku shite iru.

→ Cả thế giới đang đổ dồn sự chú ý vào buổi công bố sản phẩm mới đó.

Đồng nghĩa:
関心かんしんを寄よせる(Gửi gắm sự quan tâm)
#40

結果けっかに注目ちゅうもくする

KẾT QUẢ CHÚ MỤC

Chú ý vào kết quả / Quan tâm đến kết quả

これまでの努力どりょくがどう実みのるか、結果けっかに注目ちゅうもくする。

Kore made no doryoku ga dō minoru ka, kekka ni chūmoku suru.

→ Tôi đang chú ý vào kết quả xem những nỗ lực từ trước đến nay sẽ gặt hái được gì.

Liên quan:
見守みまもる(Theo dõi)
#41

気体きたい

KHÍ THỂ

Thể khí

水みずは沸騰ふっとうすると水蒸気すいじょうきという気体きたいになる。

Mizu wa futtō suru to suijōki to iu kitai ni naru.

→ Nước khi sôi sẽ biến thành thể khí gọi là hơi nước.

Liên quan:
物質ぶっしつ(Vật chất)
#42

液体えきたい

DỊCH THỂ

Thể lỏng

常温じょうおんで銀色ぎんいろの液体えきたいである水銀すいぎんは珍めずらしい。

Jōon de gin'iro no ekitai de aru suigin wa mezurashii.

→ Thủy ngân là một chất lỏng màu bạc ở nhiệt độ thường, rất hiếm thấy.

Trái nghĩa:
固体こたい(Thể rắn)
#43

固体こたい

CÁ THỂ

Thể rắn

氷こおりは水みずが凍こおって固体こたいになったものだ。

Koori wa mizu ga kōtte kotai ni natta mono da.

→ Băng là nước bị đóng băng trở thành thể rắn.

Liên quan:
三態さんたい(Ba trạng thái (Rắn, lỏng, khí))
#44

気分きぶん

KHÍ PHÂN

Tâm trạng / Tinh thần / Cảm giác (trong người)

天気てんきがいいので、とても気分きぶんがいい。

Tenki ga ii node, totemo kibun ga ii.

→ Vì thời tiết đẹp nên tâm trạng tôi rất tốt.

Liên quan:
心地ここち(Cảm giác/Cảm xúc trong lòng)
#45

気分きぶんがいい

KHÍ PHÂN

Tinh thần sảng khoái / Tâm trạng tốt / Cảm thấy khỏe

マッサージを受うけて、体からだが軽かるくなり気分きぶんがいい。

Massāji o ukete, karada ga karuku nari kibun ga ii.

→ Được mát-xa xong cơ thể thấy nhẹ nhõm, tinh thần thật sảng khoái.

Trái nghĩa:
気分きぶんが悪わるい(Thấy khó chịu/Mệt)
#46

気味きみ

KHÍ VỊ

Cảm thụ / Cảm giác / Có vẻ (Hậu tố)

この部屋へやは何なんとなく気味きみが悪わるい。

Kono heya wa nantonaku kimi ga warui.

→ Căn phòng này cứ có cảm giác gì đó sờ sợ (rợn tóc gáy).

Liên quan:
気配けはい(Cảm giác/Linh cảm)
#47

ヘビは気味きみが悪わるい

KHÍ VỊ ÁC

Rợn người khi thấy rắn / Sợ rắn

ヘビが這はっているのを見みると気味きみが悪わるいと感かんじる。

Hebi ga hatte iru no o miru to kimi ga warui to kanjiru.

→ Thấy rắn bò là tôi lại cảm thấy rợn hết cả người.

Đồng nghĩa:
不気味ぶきみな(Rợn người/Đáng sợ)
#48

疲つかれ気味ぎみ

BÌ KHÍ VỊ

Có vẻ mệt mỏi / Hơi mệt

最近さいきん残業ざんぎょう続つづきで、少すこし疲つかれ気味ぎみだ。

Saikin zargyō tsuzuki de, sukoshi tsukare gimi da.

→ Gần đây liên tục tăng ca nên tôi thấy hơi mệt mỏi một chút.

Liên quan:
太ふとり気味ぎみ(Hơi béo lên một chút)
#49

気楽きらくな

KHÍ LẠC

Nhẹ nhõm / Thoải mái / Không lo nghĩ

独身どくしん生活せいかつは自由じゆうで気楽きらくなものだ。

Dokushin seikatsu wa jiyū de kiraku na mono da.

→ Cuộc sống độc thân thật tự do và thoải mái không phải lo nghĩ gì.

Liên quan:
のんびり(Thong thả/Thong dong)
#50

気楽きらくにやろう

KHÍ LẠC

Hãy làm một cách thoải mái đi / Đừng quá căng thẳng

あまり難むずかしく考かんがえず、気楽きらくにやろう。

Amari muzukashiku kanguezu, kiraku ni yarō.

→ Đừng nghĩ quá phức tạp, cứ làm một cách thoải mái đi.

Liên quan:
リラックスする(Thư giãn/Relax)
#51

平気へいきな

BÌNH KHÍ

Bình thản / Dửng dưng / Không vấn đề gì

彼かれはどんなに叱しかられても平気へいきな顔かおをしている。

Kare wa donna ni shikararete mo heiki na kao o shite iru.

→ Anh ta dù có bị mắng thế nào đi nữa vẫn giữ vẻ mặt bình thản như không có chuyện gì.

Liên quan:
大丈夫だいじょうぶ(Không sao)
#52

ヘビはいやだが、クモは平気へいきだ

BÌNH KHÍ

Ghét rắn nhưng nhện thì không sao (vẫn chịu được)

私わたしは虫むし全般ぜんぱんが苦手にがてだが、クモだけは平気へいきだ。

Watashi wa mushi zenpan ga nigate da ga, kumo dake wa heiki da.

→ Tôi ghét hầu hết các loại côn trùng nhưng riêng nhện thì tôi thấy không vấn đề gì.

Liên quan:
構かまわない(Không bận tâm)
#53

短気たんきな

ĐOẢN KHÍ

Nóng nảy / Thiếu kiên nhẫn

父ちちは短気たんきな性格せいかくで、すぐに怒おこり出だす。

Chichi wa tanki na seikaku de, sugu ni okoridasu.

→ Bố tôi tính tình nóng nảy, rất hay nổi giận ngay lập tức.

Trái nghĩa:
気きが長ながい(Kiên trì/Nhẫn nại)
#54

短気たんきな人ひと

ĐOẢN KHÍ NHÂN

Người nóng tính / Người hay nổi nóng

短気たんきな人ひとと付つき合あうのは、なかなか大変たいへんだ。

Tanki na hito to tsukiau no wa, nakunaka taihen da.

→ Giao thiệp với người nóng tính thì thật là vất vả.

Liên quan:
怒おこりっぽい(Dễ nổi giận)