Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 3 Ngày 4: Cảm xúc và tâm trạng

Tuần 3 • Ngày 4: Cảm xúc và tâm trạng

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 38 từ vựng
#1

くやしい

Tiếc nuối, cay cú (Mất thể diện)

試合しあいに負まけてくやしい。

Shiai ni makete kuyashii.

→ Thua trận nên tôi thấy rất cay cú (tiếc nuối).

Liên quan:
後悔こうかい(Hối hận)
#2

くやむ

Tiếc nuối, hối hận (Đau buồn)

過すぎたことをくやんでも仕方しかたがない。

Sugita koto o kuyandemo shikata ga nai.

→ Có hối hận chuyện đã qua thì cũng chẳng làm được gì.

Liên quan:
悔くいる(Ăn năn)
#3

つらい

Cay đắng, đau khổ (Khổ sở)

朝あさ起おきるのがつらい。

Asa okiru no ga tsurai.

→ Việc dậy sớm thật khổ sở (mệt mỏi).

Liên quan:
苦くるしい(Đau khổ/Khó khăn)
#4

情なさけない

TÌNH

Đáng thương, thảm hại (Đáng trách)

こんな簡単かんたんな問題もんだいが解とけないなんて情なさけない。

Konna kantanna mondai ga tokenai nante nasakenai.

→ Không giải được bài toán đơn giản thế này thật là thảm hại (đáng trách).

Liên quan:
みじめ(Khốn khổ)
#5

申もうし訳わけない

THÂN DỊCH

Xin lỗi, lấy làm tiếc (Cảm thấy có lỗi)

ご迷惑めいわくをおかけして申もうし訳わけありません。

Gomeiwaku o okake shite mōshiwakearimasen.

→ Tôi rất lấy làm tiếc (xin lỗi) vì đã gây phiền phức.

Liên quan:
すみません(Xin lỗi)
#6

残念ざんねんだ

TÀN NIỆM

Tiếc thật (Đáng tiếc)

パーティーに行いけなくて残念ざんねんだ。

Pātī ni ikenakute zannen da.

→ Thật đáng tiếc vì tôi không thể đi dự tiệc.

Liên quan:
心残こころのこり(Lưu luyến/Áy náy)
#7

仕方しかた(が)ない

SĨ PHƯƠNG

Không còn cách nào khác (Đành chịu)

バスが行いってしまったのなら、歩あるくのも仕方しかたがない。

Basu ga itte shimatta no nara, aruku no mo shikata ga nai.

→ Xe buýt đi mất rồi thì đành phải đi bộ thôi (không còn cách nào khác).

Đồng nghĩa:
しょうがない(Hết cách)
#8

しょうがない

Không còn cách nào khác (Hết cách)

雨あめだから中止ちゅうしになってもしょうがない。

Ame dakara chūshi ni nattemo shōganai.

→ Vì mưa nên có bị hủy thì cũng đành chịu thôi.

Đồng nghĩa:
仕方しかたがない(Không còn cách nào khác)
#9

やむを得えない

ĐẮC

Bất đắc dĩ (Không thể tránh được)

やむを得えない事情じじょうで欠席けっせきする。

Yamuwoenai jijō de kesseki suru.

→ Vì lý do bất đắc dĩ nên tôi vắng mặt.

Liên quan:
不可避ふかひ(Không thể tránh khỏi)
#10

疑問ぎもんに思おもう

NGHI VẤN TƯ

Ngờ vực, nghi ngờ (Thắc mắc)

彼かれの説明せつめいを疑問ぎもんに思おもう。

Kare no setsumei o gimon ni omou.

→ Tôi thấy nghi ngờ (thắc mắc) về lời giải thích của anh ta.

Liên quan:
疑うたがう(Nghi ngờ)
#11

不思議ふしぎだ

BẤT TƯ NGHỊ

Kì lạ quá (Huyền bí/Khó hiểu)

彼かれが合格ごうかくしたのは不思議ふしぎだ。

Kare ga gōkaku shita no wa fushigi da.

→ Việc anh ấy đỗ thật là kì lạ.

Liên quan:
奇妙きみょう(Kỳ lạ)
#12

納得なっとくがいかない

NẠP ĐẮC

Không thể chấp nhận (Không phục)

その説明せつめいでは納得なっとくがいかない。

Sono setsumei dewa nattoku ga ikanai.

→ Giải thích như thế thì tôi không thể chấp nhận (không phục) được.

Trái nghĩa:
納得なっとくがいく(Chấp nhận)
#13

納得なっとくがいく

NẠP ĐẮC

Chấp nhận, bằng lòng (Thuyết phục)

やっと納得なっとくがいく説明せつめいを聞きけた。

Yatto nattoku ga iku setsumei o kiketa.

→ Cuối cùng cũng được nghe lời giải thích thỏa đáng (chấp nhận được).

Liên quan:
理解りかい(Hiểu)
#14

あきる

Chán, ngán

毎日まいにちカレーで、もうあきた。

Mainichi karē de, mō akita.

→ Ngày nào cũng cà ri, tôi chán ngấy rồi.

Liên quan:
退屈たいくつ(Nhàm chán)
#15

あきれる

Ngạc nhiên, sửng sốt (Cạn lời/Sốc)

彼かれの無責任むせきにんさにあきれた。

Kare no musekininsa ni akireta.

→ Tôi cạn lời (sửng sốt) vì sự vô trách nhiệm của anh ta.

Liên quan:
あいた口くちがふさがらない(Há hốc mồm (Kinh ngạc))
#16

あきらめる

Từ bỏ, bỏ cuộc

夢ゆめをあきらめないで。

Yume o akiramenaide.

→ Đừng từ bỏ ước mơ.

Liên quan:
断念だんねん(Từ bỏ)
#17

あわてる

Hoảng loạn, bối rối (Vội vàng)

地震じしんがきてもあわてないでください。

Jishin ga kite mo awatenaide kudasai.

→ Dù có động đất cũng xin đừng hoảng loạn.

Liên quan:
パニック(Hoảng loạn)
#18

あせる

Vội vã, hấp tấp (Sốt ruột)

時間じかんがないのであせる。

Jikan ga nai node aseru.

→ Không có thời gian nên tôi thấy sốt ruột (vội vã).

Liên quan:
急いそぐ(Vội)
#19

ためらう

Lưỡng lự, do dự

答こたえるのをためらう。

Kotaeru no o tamerau.

→ Tôi do dự việc trả lời.

Liên quan:
迷まよう(Phân vân)
#20

あこがれる

Thán phục, ngưỡng mộ (Mong ước)

プロのサッカー選手せんしゅにあこがれる。

Puro no sakkā senshu ni akogareru.

→ Tôi ngưỡng mộ cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

Liên quan:
尊敬そんけい(Tôn trọng)
#21

落おち込こむ

LẠC NHẬP

Cảm thấy buồn (Suy sụp/Thất vọng)

試験しけんに落おちて落おち込こんでいる。

Shiken ni ochite ochikonde iru.

→ Thi trượt nên tôi đang suy sụp (buồn bã).

Liên quan:
がっかりする(Thất vọng)
#22

恋こいしい

LUYẾN

Nhớ nhung (Luyến tiếc)

故郷ふるさとが恋こいしい。

Furusato ga koishii.

→ Tôi nhớ quê hương.

Liên quan:
愛いとしい(Đáng yêu/Yêu dấu)
#23

なつかしい

Hoài nhớ (Hoài niệm/Thân thương)

学生がくせい時代じだいがなつかしい。

Gakusei jidai ga natsukashii.

→ Hoài niệm về thời học sinh.

Liên quan:
思おもい出で(Kỷ niệm)
#24

ありがたい

Biết ơn (Cảm kích)

友達ともだちの助言じょげんがありがたい。

Tomodachi no jogen ga arigatai.

→ Tôi rất biết ơn lời khuyên của bạn.

Liên quan:
感謝かんしゃ(Cảm tạ)
#25

みっともない

Hổ thẹn, tồi tàn (Khó coi)

そんなみっともない格好かっこうで出でかけるな。

Sonna mittomonai kakkō de dekakeruna.

→ Đừng có đi ra ngoài với bộ dạng khó coi (tồi tàn) như thế.

Liên quan:
恥はずかしい(Xấu hổ)
#26

ばからしい

Lố bịch, ngớ ngẩn (Vớ vẩn)

そんなばからしい話はなしは信しんじない。

Sonna bakarashii hanashi wa shinjinai.

→ Tôi không tin câu chuyện ngớ ngẩn (vớ vẩn) đó.

Liên quan:
くだらない(Vô vị)
#27

おしい

Đáng tiếc (Suýt chút nữa)

あと少すこしで勝かてたのに、おしい。

Ato sukoshi de kateta noni, oshii.

→ Chút nữa là thắng rồi, tiếc thật.

Liên quan:
残念ざんねん(Đáng tiếc)
#28

にくい

Đáng ghét (Căm ghét)

自分じぶんを裏切うらぎった相手あいてがにくい。

Jibun o uragitta aite ga nikui.

→ Tôi căm ghét kẻ đã phản bội mình.

Liên quan:
憎悪ぞうお(Hận thù)
#29

にくらしい

Hằn học, hằn thù (Đáng ghét - nhẹ hơn nikui)

彼かれの生意気なまいきな態度たいどがにくらしい。

Kare no namaikina taido ga nikurashii.

→ Thái độ xấc xược của anh ta thật đáng ghét.

Liên quan:
かわいらしい(Đáng yêu (đôi khi dùng đối lập hoặc châm biếm))
#30

面倒めんどうくさい

DIỆN ĐẢO

Rắc rối, phiền phức

手続てつづきが面倒めんどうくさい。

Tetsudzuki ga mendōkusai.

→ Thủ tục thật phiền phức.

Liên quan:
煩わずらわしい(Phiền hà)
#31

面倒めんどうな仕事しごと

DIỆN ĐẢO SĨ SỰ

Công việc nan giải (phiền phức)

上司じょうしから面倒めんどうな仕事しごとを頼たのまれた。

Jōshi kara mendōna shigoto o tanomareta.

→ Bị sếp nhờ làm công việc phiền phức.

Liên quan:
厄介やっかい(Phiền toái)
#32

夢中むちゅうになる

MỘNG TRUNG

Mải mê (Say sưa)

ゲームに夢中むちゅうになって時間じかんを忘わすれる。

Gēmu ni muchū ni natte jikan o wasureru.

→ Mải mê chơi game quên cả thời gian.

Liên quan:
没頭ぼっとう(Vùi đầu)
#33

退屈たいくつする

THOÁI KHUẤT

Chán ngắt, tẻ nhạt (Buồn chán)

やることもなくて退屈たいくつする。

Yaru koto mo nakute taikutsu suru.

→ Chẳng có việc gì làm nên buồn chán.

Liên quan:
暇ひま(Rảnh rỗi)
#34

悩なやむ

NÃO

Lo nghĩ, lo buồn (Trăn trở)

進路しんろについて悩なやむ。

Shinro ni tsuite nayamu.

→ Trăn trở về con đường tương lai.

Liên quan:
困こまる(Khó khăn)
#35

悩なやみ

NÃO

Nỗi khổ, khổ tâm (Điều trăn trở)

誰だれにも言いえない悩なやみがある。

Dare ni mo ienai nayami ga aru.

→ Tôi có nỗi khổ tâm không thể nói với ai.

Liên quan:
問題もんだい(Vấn đề)
#36

神かみに祈いのる

THẦN KỲ

Cầu nguyện thần linh

家族かぞくの健康けんこうを神かみに祈いのる。

Kazoku no kenkō o kami ni inoru.

→ Cầu nguyện thần linh cho sức khỏe của gia đình.

Liên quan:
願ねがう(Cầu mong)
#37

神かみにちかう

THẦN

Thề với thần linh

嘘うそではないと神かみにちかう。

Uso dewa nai to kami ni chikau.

→ Tôi thề với thần linh rằng không nói dối.

Liên quan:
誓約せいやく(Thề ước)
#38

仏ほとけをおがむ

PHẬT

Chắp tay cầu nguyện (cầu khấn) Phật

お寺てらで仏ほとけをおがむ。

Otera de hotoke o ogamu.

→ Chắp tay cầu khấn Phật ở chùa.

Liên quan:
参拝さんぱい(Thăm viếng (đền chùa))