Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 3 Ngày 1: Tính cách và đặc điểm con người

Tuần 3 • Ngày 1: Tính cách và đặc điểm con người

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 49 từ vựng
#1

思おもいやりがある

TƯ

Chu đáo, biết quan tâm

彼女かのじょは誰だれに対たいしても思おもいやりがある。

Kanojo wa dare ni taishite mo omoiyari ga aru.

→ Cô ấy chu đáo với bất kỳ ai.

Liên quan:
優やさしい(Hiền dịu)
#2

若々わかわかしい

NHƯỢC

Trẻ trung (tràn đầy sức sống)

祖母そぼはいつまでも若々わかわかしい。

Sobo wa itsumade mo wakawakashii.

→ Bà tôi lúc nào cũng trẻ trung.

Trái nghĩa:
老おけ込こむ(Già đi)
#3

生いき生いきとした

SINH

Tràn đầy sức sống, hoạt bát

子供こどもたちは生いき生いきとした表情ひょうじょうをしている。

Kodomotachi wa ikiiki to shita hyōjō o shite iru.

→ Lũ trẻ có biểu cảm tràn đầy sức sống.

Liên quan:
活発かっぱつ(Hoạt bát)
#4

ほがらかな

Vui vẻ, cởi mở, rạng rỡ

彼女かのじょはいつもほがらかに笑わらっている。

Kanojo wa itsumo hogaraka ni waratte iru.

→ Cô ấy lúc nào cũng cười rạng rỡ.

Liên quan:
明あかるい(Sáng sủa/Vui vẻ)
#5

さわやかな

Sảng khoái, dễ chịu, thoáng đãng

朝あさのさわやかな空気くうきを吸すう。

Asa no sawayakana kūki o sū.

→ Hít thở không khí sảng khoái của buổi sáng.

Liên quan:
清々すがすがしい(Tươi tắn/Sảng khoái)
#6

人ひとなつっこい

NHÂN

Thân thiện, dễ gần

彼かれは人ひとなつっこい性格せいかくで、すぐに友達ともだちができる。

Kare wa hitonatsukkoi seikaku de, sugu ni tomodachi ga dekiru.

→ Anh ấy có tính cách thân thiện, kết bạn được ngay.

Trái nghĩa:
人見知ひとみしり(E dè/Sợ người lạ)
#7

無邪気むじゃきな

VÔ TÀ KHÍ

Ngây thơ, trong sáng

赤あかちゃんの無邪気むじゃきな笑顔えがおに癒いやされる。

Akachan no mujakina egao ni iyasareru.

→ Được chữa lành bởi nụ cười ngây thơ của em bé.

Liên quan:
純粋じゅんすい(Thuần khiết)
#8

マナーがいい

Lịch sự, biết phép tắc

食事しょくじのマナーがいい人ひとは好感こうかんが持もてる。

Shokuji no manā ga ii hito wa kōkan ga moteru.

→ Người có phép tắc ăn uống tốt sẽ tạo thiện cảm.

Trái nghĩa:
マナーが悪わるい(Vô phép)
#9

センスがいい

Có gu, có khiếu thẩm mỹ

彼女かのじょは服ふくのセンスがいい。

Kanojo wa fuku no sensu ga ii.

→ Cô ấy có gu ăn mặc đẹp.

Liên quan:
おしゃれ(Sành điệu)
#10

要領ようりょうがいい

YẾU LĨNH

Tháo vát, lanh lợi (biết cách làm việc hiệu quả)

彼かれは要領ようりょうがいいので、仕事しごとが早はやい。

Kare wa yōryō ga ii node, shigoto ga hayai.

→ Anh ấy tháo vát nên làm việc nhanh.

Trái nghĩa:
要領ようりょうが悪わるい(Vụng về/Lề mề)
#11

おだやかな

Ôn hòa, điềm đạm

彼かれはおだやかな話はなし方かたをする。

Kare wa odayakana hanashikata o suru.

→ Anh ấy có cách nói chuyện điềm đạm.

Liên quan:
温厚おんこう(Ôn hậu)
#12

おとなしい

Hiền lành, trầm tính

教室きょうしつではおとなしい生徒せいとだった。

Kyōshitsu dewa otonashii seito datta.

→ Ở trong lớp tôi là một học sinh trầm tính.

Liên quan:
静しずか(Yên tĩnh)
#13

落おち着ついている

LẠC TRƯỚC

Điềm tĩnh

どんな時ときでも落おち着ついて行動こうどうする。

Donna toki demo ochitsuite kōdō suru.

→ Dù lúc nào cũng hành động một cách điềm tĩnh.

Liên quan:
冷静れいせい(Bình tĩnh)
#14

頼たのもしい

LẠI

Đáng tin cậy

困こまったときに助たすけてくれる頼たのもしい先輩せんぱい。

Komatta toki ni tasukete kureru tanomoshii senpai.

→ Người đàn anh đáng tin cậy giúp đỡ tôi khi gặp khó khăn.

Liên quan:
信頼しんらいできる(Tin cậy được)
#15

大雑把おおざっぱな

ĐẠI TẠP BẢ

Qua loa, đại khái

彼かれは性格せいかくが大雑把おおざっぱで、細こまかいことを気きにしない。

Kare wa seikaku ga oozappa de, komakai koto o ki ni shinai.

→ Anh ấy tính tình đại khái, không bận tâm tiểu tiết.

Liên quan:
適当てきとう(Tùy tiện/Qua loa)
#16

いいかげんな

Vô trách nhiệm, làm cho có (Qua loa)

いいかげんな返事へんじをしてはいけない。

Iikagenna henji o shite wa ikenai.

→ Không được trả lời một cách vô trách nhiệm (làm cho có).

Liên quan:
無責任むせきにん(Vô trách nhiệm)
#17

だらしない

Luộm thuộm, bừa bãi

部屋へやが散ちらかっていてだらしない。

Heya ga chirakatte ite darashinai.

→ Phòng ốc bừa bộn, thật luộm thuộm.

Liên quan:
ルーズ(Lỏng lẻo/Cẩu thả)
#18

不潔ふけつな

BẤT KHIẾT

Ở dơ, không sạch sẽ

不潔ふけつな店みせでは食事しょくじをしたくない。

Fuketsu na mise dewa shokuji o shitakunai.

→ Tôi không muốn ăn ở cửa hàng mất vệ sinh.

Trái nghĩa:
清潔せいけつ(Sạch sẽ)
#19

厚あつかましい

HẬU

Trơ trẽn, mặt dày

何度なんども頼たのみに来くるとは厚あつかましい人ひとだ。

Nandomo tanomi ni kuru to wa atsukamashii hito da.

→ Đến nhờ vả bao nhiêu lần, đúng là người mặt dày.

Đồng nghĩa:
ずうずうしい(Vô liêm sỉ)
#20

ずうずうしい

Vô liêm sỉ, trơ trẽn

列れつに割わり込こむなんてずうずうしい。

Retsu ni warikomu nante zūzūshii.

→ Chen ngang vào hàng thì thật trơ trẽn.

Đồng nghĩa:
厚あつかましい(Mặt dày)
#21

欲張よくばりな

DỤC TRƯƠNG

Tham lam

欲張よくばりな人ひとは何なんでも自分じぶんのものにしたがる。

Yokubarina hito wa nandemo jibun no mono ni shitagaru.

→ Người tham lam cái gì cũng muốn biến thành của mình.

Liên quan:
強欲ごうよく(Tham lam)
#22

強引ごういんな

CƯỜNG DẪN

Gia trưởng, ép buộc (Cưỡng ép)

嫌いやがる相手あいてを強引ごういんに誘さそう。

Iyagaru aite o gōin ni sasou.

→ Mời mọc ép buộc đối phương dù họ không thích.

Liên quan:
無理矢理むりやり(Bắt buộc)
#23

乱暴らんぼうな

LOẠN BẠO

Thô bạo, cục cằn

物ものを投なげるなんて乱暴らんぼうなことはやめなさい。

Mono o nageru nante ranbōna koto wa yamenasai.

→ Hãy dừng ngay hành động thô bạo như ném đồ vật đi.

Liên quan:
荒あらっぽい(Thô lỗ)
#24

生意気なまいきな

SINH Ý KHÍ

Xấc xược, kiêu ngạo

新入社員しんにゅうしゃいんなのに生意気なまいきな態度たいどをとる。

Shinnyūshain nanoni namaikina taido o toru.

→ Mới là nhân viên mới mà có thái độ xấc xược.

Liên quan:
偉えらそう(Ra vẻ ta đây)
#25

わがままな

Ích kỷ, cứng đầu (Đòi hỏi)

わがままな振ふる舞まいで周まわりを困こまらせる。

Wagamamana furumai de mawari o komaraseru.

→ Làm phiền mọi người xung quanh bằng cách cư xử ích kỷ.

Liên quan:
自分勝手じぶんかって(Tự tiện/Ích kỷ)
#26

プライドが高たかい

CAO

Lòng tự trọng cao (Kiêu hãnh)

彼かれはプライドが高たかくて、自分じぶんの非ひを認みとめない。

Kare wa puraido ga takakute, jibun no hi o mitomenai.

→ Anh ấy lòng tự trọng cao nên không thừa nhận lỗi sai của mình.

Liên quan:
誇ほこり(Niềm kiêu hãnh)
#27

そそっかしい

Hậu đậu, hấp tấp

鍵かぎを忘わすれて出でかけるなんて、そそっかしいね。

Kagi o wasurete dekakeru nante, sosokkashii ne.

→ Quên khóa cửa mà đi ra ngoài, hậu đậu thật đấy.

Liên quan:
慌あわて者もの(Người hay hoảng hốt/hấp tấp)
#28

のんきな

Vô tư lự, thong dong

明日あしたが試験しけんなのに、のんきにテレビを見みている。

Ashita ga shiken nanoni, nonki ni terebi o mite iru.

→ Mai thi rồi mà vẫn thong dong xem tivi.

Liên quan:
楽観的らっかんてき(Lạc quan)
#29

短気たんきな

ĐOẢN KHÍ

Nóng tính

短気たんきな彼かれはすぐに怒おこり出だす。

Tankina kare wa sugu ni okoridasu.

→ Anh ta nóng tính nên hễ chút là nổi giận.

Đồng nghĩa:
気きが短みじかい(Nóng tính)
#30

気きが短みじかい

KHÍ ĐOẢN

Nóng tính (hay cáu)

気きが短みじかくて、待またされるのが嫌きらいだ。

Ki ga mijikakute, matasareru no ga kirai da.

→ Tôi nóng tính nên ghét bị bắt phải chờ đợi.

Đồng nghĩa:
短気たんき(Nóng tính)
#31

気きが小ちいさい

KHÍ TIỂU

Nhút nhát, hẹp hòi

体からだは大おおきいが、意外いと気きが小ちいさい。

Karada wa ookii ga, igai to ki ga chiisai.

→ To xác nhưng bất ngờ là lại nhút nhát.

Liên quan:
臆病おくびょう(Nhát gan)
#32

あわれな

Đáng thương, bi ai

雨あめに濡ぬれた子犬こいぬがあわれだ。

Ame ni nureta koinu ga aware da.

→ Con chó con bị ướt mưa trông thật đáng thương.

Liên quan:
かわいそう(Tội nghiệp)
#33

くどい

Dài dòng, dai dẳng (nói dai)

話はなしがくどくて、みんなに嫌きらわれる。

Hanashi ga kudokute, minna ni kirawareru.

→ Nói chuyện dài dòng dai dẳng nên bị mọi người ghét.

Liên quan:
しつこい(Lì lợm/Dai dẳng)
#34

ひきょうな

Bần tiện, hèn hạ (Chơi xấu)

嘘うそをついて逃にげるなんてひきょうだ。

Uso o tsuite nigeru nante hikyō da.

→ Nói dối để chạy trốn thì thật hèn hạ.

Liên quan:
卑劣ひれつ(Bỉ ổi)
#35

ずるい

Xảo quyệt, gian xảo (Khôn lỏi)

自分じぶんだけ得とくをしようとするのはずるい。

Jibun dake toku o shiyō to suru no wa zurui.

→ Chỉ muốn lợi cho mình thì thật gian xảo.

Liên quan:
狡猾こうかつ(Xảo quyệt)
#36

ダサい

Quê mùa, lỗi thời

その服ふく、ちょっとダサくない?

Sono fuku, chotto dasakunai?

→ Bộ đồ đó không phải hơi quê mùa sao?

Trái nghĩa:
おしゃれ(Sành điệu)
#37

上品じょうひんな

THƯỢNG PHẨM

Quý phái, thanh lịch

彼女かのじょは言葉遣ことばづかいが上品じょうひんだ。

Kanojo wa kotobadzukai ga jōhin da.

→ Cô ấy dùng từ ngữ rất thanh lịch.

Trái nghĩa:
下品げひん(Thô bỉ)
#38

下品げひんな

HẠ PHẨM

Thô bỉ, khiếm nhã

人前ひとまえで下品げひんな話はなしをするのはやめよう。

Hitomae de gehinna hanashi o suru no wa yameyō.

→ Đừng nói chuyện khiếm nhã trước mặt người khác.

Trái nghĩa:
上品じょうひん(Thanh lịch)
#39

品ひんがある

PHẨM

Có khí chất, sang trọng

あの女優じょゆうはとても品ひんがある。

Ano joyū wa totemo hin ga aru.

→ Nữ diễn viên đó rất có khí chất (sang trọng).

Đồng nghĩa:
上品じょうひん(Quý phái)
#40

品ひんがない

PHẨM

Không có khí chất (Thô tục)

食たべ方かたに品ひんがないと恥はずかしい。

Tabekata ni hin ga nai to hazukashii.

→ Cách ăn uống thô tục (không có ý tứ) thì xấu hổ lắm.

Đồng nghĩa:
下品げひん(Thô bỉ)
#41

品ひんがいい

PHẨM

Sang trọng, thanh lịch

品ひんがいいデザインの時計とけいを持もっている。

Hin ga ii dezain no tokei o motte iru.

→ Tôi có chiếc đồng hồ thiết kế sang trọng.

Đồng nghĩa:
上品じょうひん(Thanh lịch)
#42

かっこいい

Ngầu, đẹp trai (Phong độ)

彼かれのサッカーをしている姿すがたはかっこいい。

Kare no sakkā o shite iru sugata wa kakkoii.

→ Dáng vẻ chơi bóng đá của anh ấy thật ngầu.

Liên quan:
イケメン(Trai đẹp)
#43

かっこ悪わるい

ÁC

Xấu hổ, lôi thôi (Không ngầu)

転ころんでしまってかっこ悪わるい。

Koronde shimatte kakkowarui.

→ Bị ngã sóng soài, thật xấu hổ (mất mặt).

Liên quan:
みっともない(Khó coi)
#44

気きが強つよい

KHÍ CƯỜNG

Mạnh mẽ, cứng cỏi

彼女かのじょは見みた目めによらず気きが強つよい。

Kanojo wa mitame ni yorazu ki ga tsuyoi.

→ Cô ấy nhìn vậy thôi chứ tính cách rất cứng cỏi.

Trái nghĩa:
気きが弱よわい(Yếu đuối)
#45

気きが弱よわい

KHÍ NHƯỢC

Yếu đuối, nhu nhược

気きが弱よわくて、言いいたいことが言いえない。

Ki ga yowakute, iitai koto ga ienai.

→ Tính tình yếu đuối nên không nói được điều muốn nói.

Trái nghĩa:
気きが強つよい(Mạnh mẽ)
#46

器用きような

KHÍ DỤNG

Khéo tay

彼かれは手先てさきが器用きようで、何なんでも作つくれる。

Kare wa tesaki ga kiyō de, nandemo tsukureru.

→ Anh ấy khéo tay, cái gì cũng làm được.

Trái nghĩa:
不器用ふきよう(Vụng về)
#47

不器用ふきような

BẤT KHÍ DỤNG

Vụng về

私わたしは不器用ふきようで、折おり紙がみが下手へただ。

Watashi wa fukiyō de, origami ga heta da.

→ Tôi vụng về nên gấp giấy rất dở.

Trái nghĩa:
器用きよう(Khéo tay)
#48

まじめな

Nghiêm túc, chăm chỉ

彼かれはまじめな学生がくせいで、一度いちども遅刻ちこくしない。

Kare wa majimena gakusei de, ichido mo chikoku shinai.

→ Cậu ấy là sinh viên nghiêm túc, chưa từng đi trễ lần nào.

Liên quan:
誠実せいじつ(Thành thực)
#49

不ふまじめな

BẤT

Không nghiêm túc

授業じゅぎょう中ちゅうにおしゃべりする不ふまじめな生徒せいと。

Jugyōchū ni oshaberi suru fumajimena seito.

→ Học sinh không nghiêm túc nói chuyện riêng trong giờ học.

Trái nghĩa:
まじめ(Nghiêm túc)