Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 3 Ngày 2: Ngoại hình và trạng thái

Tuần 3 • Ngày 2: Ngoại hình và trạng thái

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 48 từ vựng
#1

豊ゆたかな

PHONG

Giàu có, phong phú

日本にほんは水みず資源しげんが豊ゆたかな国くにだ。

Nihon wa mizushigen ga yutakana kuni da.

→ Nhật Bản là nước phong phú về tài nguyên nước.

Trái nghĩa:
貧まずしい(Nghèo nàn)
#2

豊ゆたかな国くに

PHONG QUỐC

Nước giàu

天然てんねん資源しげんに恵めぐまれた豊ゆたかな国くに。

Tennenshigen ni megumareta yutakana kuni.

→ Đất nước giàu có được thiên nhiên ưu đãi tài nguyên.

Liên quan:
先進国せんしんこく(Nước tiên tiến)
#3

貧まずしい

BẦN

Nghèo, bần cùng

彼かれは貧まずしい家庭かていで育そだった。

Kare wa mazushii katei de sodatta.

→ Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo khó.

Trái nghĩa:
豊ゆたかな(Giàu có)
#4

快適かいてきな

KHOÁI THÍCH

Thoải mái (Sảng khoái, dễ chịu)

新あたらしいオフィスは広ひろくて快適かいてきだ。

Atarashii ofisu wa hirokute kaiteki da.

→ Văn phòng mới rộng rãi và thoải mái.

Liên quan:
心地ここちよい(Dễ chịu)
#5

快適かいてきな暮くらし

KHOÁI THÍCH MỘ

Cuộc sống thoải mái (tiện nghi)

田舎いなかで快適かいてきな暮くらしを送おくる。

Inaka de kaitekina kurashi o okuru.

→ Sống cuộc sống thoải mái ở quê.

Liên quan:
生活せいかつ(Sinh hoạt)
#6

楽らくな

LẠC

Dễ chịu, an nhàn

もっと楽らくな姿勢しせいで座すわってください。

Motto rakuna shisei de suwatte kudasai.

→ Hãy ngồi với tư thế thoải mái hơn đi.

Liên quan:
気楽きらく(Thoải mái/Vô tư)
#7

楽らくな方法ほうほう

LẠC PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp dễ dàng (nhàn hạ)

お金かねを稼かせぐのに楽らくな方法ほうほうはない。

Okane o kasegu no ni rakuna hōhō wa nai.

→ Không có phương pháp nào kiếm tiền mà nhàn hạ cả.

Liên quan:
簡単かんたん(Đơn giản)
#8

派手はでな

PHÁI THỦ

Lòe loẹt, sặc sỡ (Nổi bật)

彼女かのじょは派手はでな服ふくが似合にあう。

Kanojo wa hadena fuku ga niau.

→ Cô ấy hợp với những bộ đồ sặc sỡ.

Trái nghĩa:
地味じみ(Giản dị)
#9

派手はでなシャツ

PHÁI THỦ

Áo lòe loẹt

パーティーに派手はでなシャツを着きていく。

Pātī ni hadena shatsu o kite iku.

→ Mặc chiếc áo lòe loẹt đi dự tiệc.

Liên quan:
目立めだつ(Nổi bật)
#10

地味じみな

ĐỊA VỊ

Đơn giản, giản dị (Mộc mạc)

彼かれはいつも地味じみなスーツを着きている。

Kare wa itsumo jimina sūtsu o kite iru.

→ Anh ấy lúc nào cũng mặc vest giản dị (tối màu).

Trái nghĩa:
派手はで(Lòe loẹt)
#11

粗末そまつな

THÔ MẠT

Mộc mạc, tồi tàn (Thô sơ)

食たべ物ものを粗末そまつにしてはいけない。

Tabemono o somatsu ni shite wa ikenai.

→ Không được lãng phí (coi thường) đồ ăn.

Liên quan:
質素しっそ(Giản dị/Tiết kiệm)
#12

粗末そまつな食事しょくじ

THÔ MẠT THỰC SỰ

Bữa ăn đạm bạc

毎日まいにち粗末そまつな食事しょくじで我慢がまんする。

Mainichi somatsuna shokuji de gaman suru.

→ Chịu đựng những bữa ăn đạm bạc hàng ngày.

Trái nghĩa:
豪華ごうか(Hào nhoáng/Sang trọng)
#13

みじめな

Khốn khổ, thảm hại (Bất hạnh)

試合しあいに負まけてみじめな思おもいをした。

Shiai ni makete mijimena omoi o shita.

→ Thua trận nên tôi cảm thấy thật thảm hại.

Liên quan:
哀あわれ(Đáng thương)
#14

みじめな暮くらし

MỘ

Cuộc sống khốn khổ

戦争せんそうでみじめな暮くらしを強しいられる。

Sensō de mijimena kurashi o shiirareru.

→ Bị ép buộc sống cuộc sống khốn khổ do chiến tranh.

Liên quan:
貧乏びんぼう(Nghèo khổ)
#15

やっかいな

Phiền toái, phiền phức

やっかいな仕事しごとを任まかされた。

Yakkaina shigoto o makasareta.

→ Bị giao cho công việc phiền phức.

Liên quan:
面倒めんどう(Phiền hà)
#16

やっかいな問題もんだい

VẤN ĐỀ

Vấn đề nan giải

これは非常ひじょうにやっかいな問題もんだいだ。

Kore wa hijō ni yakkaina mondai da.

→ Đây là một vấn đề cực kỳ nan giải.

Liên quan:
難問なんもん(Vấn đề khó)
#17

あいまいな

Mơ hồ, mập mờ

あいまいな態度たいどをとる。

Aimaina taido o toru.

→ Tỏ thái độ mập mờ.

Trái nghĩa:
明確めいかく(Rõ ràng)
#18

あいまいな返事へんじ

PHẢN SỰ

Câu trả lời mập mờ

行いくかどうか、あいまいな返事へんじをした。

Iku ka dō ka, aimaina henji o shita.

→ Tôi đã trả lời mập mờ việc có đi hay không.

Liên quan:
はっきりしない(Không rõ ràng)
#19

ありふれた

Thông thường, cũ rích

それはどこにでもあるありふれた話はなしだ。

Sore wa doko ni demo aru arifureta hanashi da.

→ Đó là câu chuyện cũ rích ở đâu cũng có.

Liên quan:
平凡へいぼん(Bình thường)
#20

ありふれた話はなし

THOẠI

Chuyện thường ngày (Chuyện cũ rích)

ありふれた話はなしだが、感動かんどうした。

Arifureta hanashi da ga, kandō shita.

→ Tuy là câu chuyện thường ngày (môtíp cũ) nhưng tôi đã rất cảm động.

Liên quan:
日常にちじょう(Thường ngày)
#21

珍めずらしい

CHÂN

Hiếm, lạ

都心としんでは雪ゆきが積つもるのは珍めずらしい。

Toshin dewa yuki ga tsumoru no wa mezurashii.

→ Ở trung tâm thành phố mà tuyết phủ thì thật hiếm.

Liên quan:
レア(Rare (Hiếm))
#22

あわただしい

Bận rộn, vội vã (Hối hả)

引ひっ越こしの準備じゅんびであわただしい。

Hikkoshi no junbi de awatadashii.

→ Bận rộn tối mắt tối mũi vì chuẩn bị chuyển nhà.

Liên quan:
忙いそがしい(Bận)
#23

あわただしい一日いちにち

NHẤT NHẬT

Một ngày bận rộn

今日きょうは朝あさからあわただしい一日いちにちだった。

Kyō wa asa kara awatadashii ichinichi datta.

→ Hôm nay là một ngày bận rộn hối hả từ sáng.

Liên quan:
多忙たぼう(Đa mang)
#24

さわがしい

Ồn ào, ầm ĩ

外そとがさわがしいので窓まどを閉しめた。

Soto ga sawagashii node mado o shimeta.

→ Bên ngoài ồn ào nên tôi đóng cửa sổ lại.

Liên quan:
うるさい(Ồn)
#25

さわがしい通どおり

THÔNG

Đường ồn ào, ầm ĩ

車くるまの音おとでさわがしい通とおりに住すんでいる。

Kuruma no oto de sawagashii toori ni sunde iru.

→ Tôi sống ở con đường ồn ào tiếng xe cộ.

Liên quan:
騒音そうおん(Tiếng ồn)
#26

そうぞうしい

Ồn ào, ầm ĩ (Huyên náo)

教室きょうしつの中なかがそうぞうしい。

Kyōshitsu no naka ga sōzōshii.

→ Trong lớp học ồn ào huyên náo.

Đồng nghĩa:
さわがしい(Ồn ào)
#27

やかましい

Inh ỏi, cầu kỳ (Khắt khe)

工事こうじの音おとがやかましい。

Kōji no oto ga yakamashii.

→ Tiếng công trường ồn ào inh ỏi.

Liên quan:
厳きびしい(Nghiêm khắc)
#28

スピーカーの音おとがやかましい

ÂM

Tiếng loa inh ỏi

選挙せんきょカーのスピーカーの音おとがやかましい。

Senkyokā no supīkā no oto ga yakamashii.

→ Tiếng loa của xe bầu cử inh ỏi.

Liên quan:
耳障みみざわり(Chói tai)
#29

彼かれはファッションにやかましい

BỈ

Anh ta cầu kỳ (khắt khe) trong việc ăn mặc

彼かれは料理りょうりの味あじにやかましい。

Kare wa ryōri no aji ni yakamashii.

→ Anh ta rất kén chọn (khắt khe) về hương vị món ăn.

Liên quan:
こだわりがある(Có sự kén chọn/cầu kỳ)
#30

めでたい

Vui mừng, hân hoan (Đáng mừng)

大学だいがく合格ごうかくとはめでたい。

Daigaku gōkaku to wa medetai.

→ Đỗ đại học thật là chuyện đáng mừng.

Liên quan:
祝いわい(Chúc mừng)
#31

(お)めでたい日ひ

NHẬT

Một ngày vui (Ngày trọng đại)

結婚式けっこんしきのようなおめでたい日ひに雨あめが降ふった。

Kekkonshiki no yōna omedetai hi ni ame ga futta.

→ Trời lại mưa vào ngày vui trọng đại như lễ cưới.

Liên quan:
吉日きちじつ(Ngày lành)
#32

等ひとしい

ĐẲNG

Ngang bằng, như nhau

彼かれの言いっていることは嘘うそに等ひとしい。

Kare no itte iru koto wa uso ni hitoshii.

→ Điều anh ta nói chẳng khác gì (ngang với) lời nói dối.

Liên quan:
同おなじ(Giống nhau)
#33

長ながさが等ひとしい

TRƯỜNG ĐẲNG

Chiều dài như nhau

二ふたつの線せんの長ながさが等ひとしい。

Futatsu no sen no nagasa ga hitoshii.

→ Chiều dài của hai đường thẳng là như nhau.

Liên quan:
均等きんとう(Cân bằng)
#34

みにくい

Xấu xí, khó coi

みにくいアヒルの子こ。

Minikui ahiru no ko.

→ Vịt con xấu xí.

Trái nghĩa:
美うつくしい(Đẹp)
#35

みにくい争あらそい

TRANH

Cuộc tranh chấp khó coi (xấu xí)

遺産いさんをめぐってみにくい争あらそいをする。

Isan o megutte minikui arasoi o suru.

→ Tranh chấp khó coi xoay quanh vấn đề tài sản thừa kế.

Liên quan:
醜態しゅうたい(Bộ dạng xấu xí)
#36

荒あらっぽい

HOANG

Thô lỗ, cục cằn

彼かれは性格せいかくはいいが、少すこし荒あらっぽいところがある。

Kare wa seikaku wa ii ga, sukoshi arappoi tokoro ga aru.

→ Anh ấy tính tốt nhưng có chút thô lỗ.

Liên quan:
乱暴らんぼう(Bạo lực)
#37

荒あらっぽい言葉ことば

HOANG NGÔN DIỆP

Ngôn từ thô lỗ

子こどもが荒あらっぽい言葉ことばを使つかうのを注意ちゅういする。

Kodomo ga arappoi kotoba o tsukau no o chūi suru.

→ Nhắc nhở con cái khi dùng ngôn từ thô lỗ.

Liên quan:
暴言ぼうげん(Lời lẽ thô tục)
#38

空からっぽ

KHÔNG

Trống rỗng, trống không

箱はこを開あけたら中身なかみは空からっぽだった。

Hako o aketara nakami wa karappo datta.

→ Mở hộp ra thì bên trong trống rỗng.

Liên quan:
空あき(Trống)
#39

空からっぽの財布さいふ

KHÔNG TÀI BỐ

Cái ví trống rỗng

給料日きゅうりょうび前まえで、空からっぽの財布さいふを見みてため息いきをつく。

Kyūryōbi mae de, karappo no saifu o mite tameiki o tsuku.

→ Trước ngày lương, nhìn cái ví trống rỗng mà thở dài.

Liên quan:
金欠きんけつ(Hết tiền)
#40

真まっ黒くろな

CHÂN HẮC

Đen thui

手てがインクで真まっ黒くろになった。

Te ga inku de makkuro ni natta.

→ Tay bị mực làm đen thui.

Liên quan:
漆黒しっこく(Đen như sơn)
#41

焼やきすぎて魚さかなが真まっ黒くろになる

THIÊU NGƯ CHÂN HẮC

Nướng quá tay cá trở nên đen thui

目めを離はなした隙すきに、焼やきすぎて魚さかなが真まっ黒くろになった。

Me o hanashita suki ni, yakisugite sakana ga makkuro ni natta.

→ Lơ là một chút mà nướng quá tay làm cá đen thui.

Liên quan:
焦こげる(Cháy)
#42

真まっ青さおな

CHÂN THANH

Xanh ngắt, tái mét

雲くもひとつない真まっ青さおな空そら。

Kumo hitotsu nai massao na sora.

→ Bầu trời xanh ngắt không một gợn mây.

Liên quan:
蒼白そうはく(Xanh xao)
#43

顔かおが真まっ青さおになる

NHAN THANH

Mặt mày tái mét

恐怖きょうふで顔かおが真まっ青さおになった。

Kyōfu de kao ga massao ni natta.

→ Vì sợ hãi mà mặt mày tái mét.

Liên quan:
血ちの気けが引ひく(Không còn giọt máu (sợ hãi))
#44

真まっ赤かな

CHÂN XÍCH

Đỏ sậm, đỏ tươi (Đỏ rực)

真まっ赤かなバラの花束はなたばを贈おくる。

Makka na bara no hanataba o okuru.

→ Tặng bó hoa hồng đỏ rực.

Liên quan:
深紅しんく(Đỏ thẫm)
#45

顔かおが真まっ赤かになる

NHAN CHÂN XÍCH

Mặt mày đỏ rực (Đỏ bừng)

恥はずかしくて顔かおが真まっ赤かになった。

Hazukashikute kao ga makka ni natta.

→ Xấu hổ quá nên mặt mày đỏ bừng.

Liên quan:
赤面せきめん(Đỏ mặt)
#46

真まっ白しろな

CHÂN BẠCH

Trắng toát (Trắng tinh)

雪ゆきで一面いちめん真まっ白しろな世界せかい。

Yuki de ichimen masshiro na sekai.

→ Thế giới trắng xóa một màu tuyết.

Liên quan:
純白じゅんぱく(Thuần khiết)
#47

頭あたまが真まっ白しろになる

ĐẦU CHÂN BẠCH

Đầu tóc trắng xóa

苦労くろうして、数年すうねんで頭あたまが真まっ白しろになった。

Kurō shite, sūnen de atama ga masshiro ni natta.

→ Vất vả quá nên chỉ vài năm đầu tóc đã trắng xóa.

Liên quan:
白髪しらが(Tóc bạc)
#48

頭あたまの中なかが真まっ白しろになる

ĐẦU TRUNG CHÂN BẠCH

Quên sạch hết (Đầu óc trống rỗng)

緊張きんちょうして、頭あたまの中なかが真まっ白しろになった。

Kinchō shite, atama no naka ga masshiro ni natta.

→ Căng thẳng quá nên đầu óc tôi trống rỗng (quên sạch).

Liên quan:
パニック(Hoảng loạn)