Từ vựng Nihongo Soumatome N2 Tuần 6 Ngày 2: Từ Katakana trong công việc và xã hội

Tuần 6 • Ngày 2: Từ Katakana trong công việc và xã hội

JLPT N2
Từ vựng Soumatome N2 Goi • 37 từ vựng
#1

アイドル歌手かしゅ

CA THỦ

Ca sĩ thần tượng

若者わかものに絶大ぜつだいな人気にんきを誇ほこるアイドル歌手かしゅ。

Wakamono ni zetsudai na ninki o hokoru aidoru kashu.

→ Ca sĩ thần tượng tự hào với sự yêu mến nồng nhiệt từ giới trẻ.

Liên quan:
ファンクラブ(Câu lạc bộ người hâm mộ)
#2

テレビタレント

Người nổi tiếng trên truyền hình (ngôi sao giải trí)

彼かれはテレビタレントとして多おおくのバラエティ番組ばんぐみに出でている。

Kare wa terebi tarento toshite ooku no baraeti bangumi ni dete iru.

→ Anh ấy xuất hiện trên nhiều chương trình tạp kỹ với tư cách là ngôi sao truyền hình.

Liên quan:
芸能人げいのうじん(Nghệ sĩ)
#3

クレームをつける

Than phiền / Khiếu nại

不良品ふりょうひんが届とどいたので、お店みせにクレームをつける。

Furyōhin ga todoita node, omise ni kurēmu o tsukeru.

→ Vì hàng lỗi gửi đến nên tôi khiếu nại với cửa hàng.

Liên quan:
苦情くじょう(Lời than phiền)
#4

クレームを言いう

NGÔN

Nói lời phàn nàn / Than phiền

サービスの質しつが悪わるかったので、マネージャーにクレームを言いう。

Sābisu no shitsu ga warukatta node, manējā ni kurēmu o iu.

→ Vì chất lượng dịch vụ tồi nên tôi phàn nàn với quản lý.

Đồng nghĩa:
文句もんくを言いう(Phàn nàn)
#5

サービスがいい

Dịch vụ tốt / Đãi khách tốt

あのホテルはスタッフの対応たいおうが丁寧ていねいで、サービスがいい。

Ano hoteru wa sutaffu no taiō ga teinei de, sābisu ga ii.

→ Khách sạn đó nhân viên đối xử lịch sự, dịch vụ rất tốt.

Trái nghĩa:
サービスが悪わるい(Dịch vụ tồi)
#6

サービス精神旺盛せいしんおうせい

TINH THẦN VƯỢNG THỊNH

Nhiệt tình phục vụ / Luôn sẵn lòng làm hài lòng người khác

彼かれはサービス精神せいしん旺盛おうせいで、いつも周まわりの人ひとを楽たのしませる。

Kare wa sābisu seishin ōsei de, itsumo mawari no hito o tanoshimaseteru.

→ Anh ấy luôn nhiệt tình và luôn làm cho mọi người xung quanh vui vẻ.

Liên quan:
おもてなし(Lòng hiếu khách)
#7

ホテルのフロント

Quầy lễ tân khách sạn

ホテルのフロントでチェックインの手続てつづきをする。

Hoteru no furonto de chekkuin no tetsuzuki o suru.

→ Làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân khách sạn.

Liên quan:
受付うけつけ(Quầy tiếp tân)
#8

シングル

Phòng đơn (khách sạn) / Đơn thân

出張しゅっちょうなので、ホテルのシングルルームを予約よやくした。

Shutchō na node, hoteru no shinguru rūmu o yoyaku shita.

→ Vì đi công tác nên tôi đã đặt phòng đơn ở khách sạn.

Liên quan:
独身どくしん(Độc thân)
#9

ツイン

Phòng đôi (2 giường đơn)

友達ともだちと一緒いっしょに旅行りょこうに行いくので、ツインの部屋へやに泊とまる。

Tomodachi to issho ni ryokō ni iku node, tsuin no heya ni tomaru.

→ Đi du lịch cùng bạn nên chúng tôi ở phòng đôi.

Liên quan:
ダブル(Phòng một giường đôi)
#10

コース料理りょうり

LIỆU LÝ

Bữa ăn theo set (nhiều món theo thứ tự)

記念日きねんびにレストランで高級こうきゅうなコース料理りょうりを食たべる。

Kinenbi ni resutoran de kōkyū na kōsu ryōri o taberu.

→ Ăn một bữa ăn cao cấp nhiều món tại nhà hàng vào ngày kỷ niệm.

Liên quan:
献立こんだて(Thực đơn)
#11

フルコース

Bữa ăn đầy đủ tất cả các món (từ khai vị đến tráng miệng)

結婚けっこん披露宴ひろうえんでフランス料理りょうりのフルコースを堪能たんのうした。

Kekkon hirōen de furansu ryōri no furukōsu o tan'nō shita.

→ Thưởng thức trọn vẹn bữa ăn Pháp đầy đủ các món tại tiệc cưới.

Liên quan:
デザート(Món tráng miệng)
#12

バイキング形式けいしきの食事しょくじ

THỰC SỰ

Ăn uống kiểu buffet (tự chọn trọn gói)

ホテルの朝食ちょうしょくは、好すきなものを食たべられるバイキング形式けいしきだ。

Hoteru no chōshoku wa, sukina mono o taberareru baikingu keishiki da.

→ Bữa sáng khách sạn theo kiểu buffet, có thể ăn những món mình thích.

Đồng nghĩa:
食たべ放題ほうだい(Ăn thỏa thích)
#13

ドライな性格せいかく

TÍNH CÁCH

Tính cách thực tế / Lý trí (không để tình cảm xen vào)

彼かれは仕事しごとに対たいしてとてもドライな性格せいかくをしている。

Kare wa shigoto ni taishite totemo dorai na seikaku o shite iru.

→ Anh ta có tính cách rất lý trí/thực tế đối với công việc.

Trái nghĩa:
ウェットな性格せいかく(Tính cách đa sầu đa cảm)
#14

ハンドル

Tay lái (vô lăng) / Tay cầm

車くるまのハンドルをしっかり握にぎって運転うんてんする。

Kuruma no handoru o shikkari nigitte unten suru.

→ Nắm chắc tay lái ô tô để lái xe.

Liên quan:
ステアリング(Hệ thống lái)
#15

タイヤがパンクする

Bánh xe bị xì lốp / Bể bánh

道みちに釘くぎが落おちていて、車くるまのタイヤがパンクしてしまった。

Michi ni kugi ga ochite ite, kuruma no taiya ga panku shite shimatta.

→ Đinh rơi trên đường nên lốp xe ô tô đã bị xì rồi.

Liên quan:
修理しゅうり(Sửa chữa)
#16

学校がっこうのグラウンド

Sân trường / Sân vận động trường

放課後ほうかご、生徒せいとたちが学校がっこうのグラウンドでサッカーをしている。

Hōkago, seitotachi ga gakkō no guraundo de sakkā o shite iru.

→ Sau giờ học, học sinh đá bóng tại sân trường.

Đồng nghĩa:
運動場うんどうじょう(Sân vận động)
#17

コピー機き

CƠ

Máy photocopy

事務所じむしょのコピー機きが故障こしょうしたので、修理ゅうりを頼たのむ。

Jimusho no kopī-ki ga koshō shita node, shūri o tanomu.

→ Máy photo ở văn phòng bị hỏng nên tôi nhờ người sửa.

Liên quan:
印刷いんさつ(In ấn)
#18

コピー用紙ようし

DỤNG CHỈ

Giấy photocopy

コピー用紙ようしが切きれたので、倉庫そうこから新あたらしいのを持もってくる。

Kopī yōshi ga kireta node, sōko kara atarashii no o motte kuru.

→ Giấy photo hết rồi nên tôi đi lấy tệp mới từ trong kho.

Liên quan:
A4サイズ(Kích cỡ A4)
#19

デパートの化粧品けしょうひんコーナー

HÓA TRANG PHẨM

Khu vực bán mỹ phẩm của cửa hàng bách hóa

デパートの化粧品けしょうひんコーナーは、いつも女性客じょせいきゃくで賑にぎわっている。

Depāto no keshōhin kōnā wa, itsumo josei kyaku de nigiwatte iru.

→ Khu vực mỹ phẩm ở cửa hàng bách hóa lúc nào cũng đông khách nữ.

Liên quan:
売うり場ば(Quầy bán hàng)
#20

ガソリンスタンド

Trạm xăng

ドライブの前まえに、ガソリンスタンドで満まんタンにする。

Doraibu no mae ni, gasorin sutando de mantan ni suru.

→ Trước khi đi lái xe dạo chơi, tôi ra trạm xăng đổ đầy bình.

Liên quan:
給油きゅうゆ(Đổ xăng)
#21

電気でんきスタンド

ĐIỆN KHÍ

Đèn bàn / Đèn học

暗くらくなってきたので、机つくえの電気でんきスタンドをつけた。

Kuraku natte kita node, tsukue no denki sutando o tsuketa.

→ Trời tối dần nên tôi đã bật đèn bàn ở bàn làm việc.

Liên quan:
照明しょうめい(Chiếu sáng)
#22

ビジネスマン

Doanh nhân / Nhân viên văn phòng

駅前えきまえには、忙いそがしそうに歩あるくビジネスマンがたくさんいる。

Ekimae ni wa, isogashisō ni aruku bijinesuman ga takusan iru.

→ Trước ga có rất nhiều nhân viên văn phòng đang bước đi vội vã.

Liên quan:
サラリーマン(Người làm công ăn lương)
#23

ポイントカード

Thẻ tích điểm

買かい物ものをするたびに、ポイントカードにポイントが貯まる。

Kaimono o suru tabi ni, pointo kādo ni pointo ga tamaru.

→ Mỗi lần mua sắm, điểm lại được tích vào thẻ tích điểm.

Liên quan:
還元かんげん(Hoàn tiền/Tích điểm)
#24

重要じゅうようなポイント

TRỌNG YẾU

Điểm quan trọng / Mấu chốt quan trọng

この問題もんだいの重要じゅうようなポイントをメモしておく。

Kono mondai no jūyō na pointo o memo shite oku.

→ Ghi chú lại điểm mấu chốt quan trọng của vấn đề này.

Liên quan:
要点ようてん(Yếu điểm/Điểm chính)
#25

コメントをする

Bình luận / Đưa ra ý kiến

SNSの投稿とうこうに対たいして、面白おもしろいコメントをする。

SNS no tōkō ni taishite, omoshiroi komento o suru.

→ Đưa ra một bình luận thú vị đối với bài đăng trên mạng xã hội.

Đồng nghĩa:
意見いけんを述のべる(Phát biểu ý kiến)
#26

コメントを述のべる

THUẬT

Phát biểu bình luận / Đưa ra nhận xét

専門家せんもんかがニュース番組ばんぐみで今回こんかいの事件じけんについてコメントを述のべる。

Senmonka ga nyūsu bangumi de konkai no jiken ni tsuite komento o noberu.

→ Chuyên gia đưa ra nhận xét về vụ việc lần này trên chương trình tin tức.

Liên quan:
解説かいせつする(Giải thích)
#27

ノーコメント

Miễn bình luận (Không đưa ra ý kiến)

政治家せいじかは記者きしゃからの質問しつもんに対たいして、ノーコメントを貫つらぬいた。

Seijika wa kisha kara no shitsumon ni taishite, nō komento o tsuranuita.

→ Chính trị gia đã giữ thái độ miễn bình luận trước các câu hỏi từ phóng viên.

Liên quan:
沈黙ちんもく(Im lặng)
#28

予算よさんがオーバーする

DỰ TOÁN

Vượt quá ngân sách

買かい物ものをしすぎて、今月こんげつの予算よさんがオーバーしてしまった。

Kaimono o sugite, kongetsu no yosan ga ōbā shite shimatta.

→ Mua sắm quá tay nên đã vượt quá ngân sách tháng này rồi.

Trái nghĩa:
予算内よさんない(Trong ngân sách)
#29

オーバーに話はなす

THOẠI

Nói quá / Phóng đại câu chuyện

彼かれはいつも物事ものごとをオーバーに話はなす癖くせがある。

Kare wa itsumo monogoto o ōbā ni hanasu kuse ga aru.

→ Anh ta lúc nào cũng có thói quen nói phóng đại mọi việc.

Đồng nghĩa:
誇張こちょうする(Khoa trương)
#30

日本人にほんじんとドイツのハーフ

NHẬT BẢN NHÂN

Con lai giữa người Nhật và người Đức

私わたしの友人ゆうじんは、日本人にほんじんとドイツのハーフで、二にヶ国語かこくごが話はなせる。

Watashi no yūjin wa, Nihonjin to Doitsu no hāfu de, nikakokugo ga hanaseru.

→ Bạn tôi là con lai Nhật - Đức nên có thể nói được hai thứ tiếng.

Liên quan:
混血こんけつ(Hỗn huyết)
#31

ユニークな人ひと

NHÂN

Người độc đáo / Người có một không hai

彼かれは考かんがえ方かたがとても個性的こせいてきで、ユニークな人ひとだ。

Kare wa kanguetaka ga totemo koseiteki de, yunīku na hito da.

→ Anh ấy có cách suy nghĩ rất cá tính, là một người độc đáo.

Đồng nghĩa:
独特どくとくな(Độc đáo)
#32

ユニークな考かんがえ

KHẢO

Suy nghĩ độc đáo / Ý tưởng có một không hai

そのプロジェクトを成功せいこうさせるために、ユニークな考かんがえが必要ひつようだ。

Sono purojekuto o seikō saseru tame ni, yunīku na kangae ga hitsuyō da.

→ Để dự án đó thành công, cần có những ý tưởng độc đáo.

Liên quan:
独創的どくそうてき(Mang tính sáng tạo)
#33

彼かれはこの分野ぶんやのベテランだ

PHÂN DÃ

Anh ấy là người lão luyện/kỳ cựu trong lĩnh vực này

彼かれはこの分野ぶんやのベテランなので、何んでも知しっている。

Kare wa kono bunya no beteran na node, nandemo shitte iru.

→ Vì là người lão luyện trong lĩnh vực này nên cái gì anh ấy cũng biết.

Trái nghĩa:
新人しんじん / 初心者しょしんしゃ(Người mới / Người bắt đầu)
#34

ベテランの女優じょゆう

NỮ ƯU

Nữ diễn viên kỳ cựu

ベテランの女優じょゆうが、重おもみのある演技えんぎを見みせる。

Beteran no joyū ga, omomi no aru engi o miseru.

→ Nữ diễn viên kỳ cựu phô diễn kỹ thuật diễn xuất đầy sức nặng.

Liên quan:
大御所おおごしょ(Người có uy tín lớn)
#35

トレーナーを着きて運動うんどうする

TRƯỚC VẬN ĐỘNG

Mặc áo nỉ thể thao để tập thể dục

寒さむい朝あさは、厚手あつでのトレーナーを着きて運動うんどうする。

Samui asa wa, atsude no torēnā o kite undō suru.

→ Vào buổi sáng lạnh, tôi mặc áo nỉ dày để tập thể dục.

Liên quan:
ジャージ(Đồ thể thao (Jersey))
#36

スポーツクラブのトレーナー

Huấn luyện viên ở câu lạc bộ thể thao

スポーツクラブのトレーナーに、トレーニングの指導しどうを受うける。

Supōtsu kurabu no torēnā ni, torēningu no shidō o ukeru.

→ Được huấn luyện viên ở câu lạc bộ thể thao hướng dẫn luyện tập.

Liên quan:
コーチ(Huấn luyện viên (Coach))
#37

受うけ取とりのサインをする

THỤ THỦ

Ký tên vào biên nhận

荷物にもつが届とどいたので、受うけ取とりのサインをする。

Nimotsu ga todoita node, uketori no sain o suru.

→ Hàng đã được giao đến nên tôi ký nhận vào biên lai.

Liên quan:
署名しょめい(Ký tên)