時

Chữ Hán 時 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
THỜI
Âm On:
ジ
Âm Kun:
とき
Cấu tạo:
Gồm bộ Nhật 日 (mặt trời) bên trái và chữ Tự 寺 (ngôi chùa) bên phải.

Từ vựng chứa chữ 時

  • 一時いちじ

    1 giờ

    午後ごご 一時いちじに 昼ひるごはんを 食たべます。

    Tôi ăn bữa trưa vào lúc 1 giờ chiều.

  • 時とき

    Lúc, khi

    子供こどもの 時とき、よく 川かわで 泳およぎました。

    Khi còn nhỏ, tôi thường hay bơi ở sông.

  • 時差じさTHỜI SAI

    chênh lệch múi giờ

  • 臨時りんじLÂM THỜI

    tạm thời, lâm thời

Chữ Hán cùng bài