分
Chữ Hán 分 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- PHÂN
- Âm On:
- ブン、フン、ブ
- Âm Kun:
- わ.ける、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Bát 八 (số 8, chia ra) ở trên và bộ Đao 刀 (con dao) ở dưới.
Từ vựng chứa chữ 分
- 五分ごふん
5 phút
駅まで 歩いて 五分 かかります。
Đi bộ đến nhà ga mất 5 phút.
- 半分はんぶん
Một nửa
ケーキを 半分 食べました。
Tôi đã ăn một nửa cái bánh ngọt.
- 分かるわかる
Hiểu
私は 日本語が 分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật.
- 5分間ごふんかんNGŨ PHÂN GIAN
khoảng 5 phút
- 分別ふんべつPHÂN BIỆT
phân biệt, phán đoán
- 分析ぶんせきPHÂN TÍCH
phân tích
- 五分五分ごぶごぶNGŨ PHÂN NGŨ PHÂN
năm ăn năm thua, ngang ngửa